Câu 29: Từ một điểm trên cao, hai vật đồng thời được ném theo phương ngang với các vận tốc ban đầu ngược chiều nhau và có độ lớn lần lượt là 10 m/s và 40 m/s.. Sau khoảng thời gian nào [r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
………
KÌ THI KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ THI MƠN: VẬT LÍ KHỐI 10
Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian giao đề
Đề thi gồm: 04 trang
………
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Một người đứng trên đường quan sát chiếc ơ tơ chạy qua trước mặt Dấu hiệu nào cho biết
ơ tơ đang chuyển động?
A Khĩi phụt ra từ ống thốt khí đặt dưới gầm xe
B Khoảng cách giữa xe và người đĩ thay đổi
C Bánh xe quay trịn
D Tiếng nổ của động cơ vang lên
Câu 2: Trong chuyển động thẳng đều , nếu quãng đường không thay đổi thì :
A Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau
B Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau
C Thời gian và vận tốc luôn là 1 hằng số
D Thời gian không thay đổi và vận tốc luôn biến đổi
Câu 3: Một người đi xe đạp lên dốc dài 50m theo chuyển động thẳng chậm dần đều Vận tốc lúc
bắt đầu lên dốc là 18 km/h và vận tốc cuối dốc là 3m/s Tính gia tốc và thời gian lên dốc
A a = 0,16 m/s2; t = 12,5s B a = - 0,16 m/s2; t = 12,5s
C a = -0,61 m/s2; t = 12,5s D a = -1,6 m/s2; t = 12,5s
Câu 4: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nằm yên với gia tốc a < 0 Cĩ thể
kết luận như thế nào về chuyển động này?
A nhanh dần đều
B chậm dần đều cho đến dừng lại rồi chuyển động thành nhanh dần đều
C chậm dần đều
D khơng cĩ trường hợp như vậy
Câu 5: Vành ngồi của một bánh xe ơ tơ cĩ bán kính là 25cm Tốc độ gĩc của một điểm trên
vành ngồi của bánh xe khi ơ tơ đang chạy với tốc độ dài 36km/h là
Câu 6: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều, ngược chiều dịng nước với vận tốc 7 km/h đối
với nước Vận tốc chảy của dịng nước là 1.5 km/h Vận tốc của thuyền so với bờ là
A 8,5 km/h B 5,5 km/h C 7,2 km/h D 6,8 km/h
Câu 7: Hai lực cĩ giá đồng quy cĩ độ lớn 7 N và 13 N Độ lớn hợp lực của hai lực này khơng thể
cĩ giá trị nào sau đây?
A 7 N B 13 N C 20 N D 22 N
Câu 8: Lực và phản lực khơng cĩ tính chất sau:
A luơn cân bằng nhau B luơn cùng giá ngược chiều
Câu 9: Một lực cĩ độ lớn 2 N tác dụng vào một vật cĩ khối lượng 1 kg lúc đầu đứng yên Quãng
đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 2s là
A 2 m B 0,5 m C 4 m D 1 m
Câu 10: Một ơ tơ cĩ khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì bị hãm đến tốc độ 10m/s,
biết quãng đường mà ơ tơ đã chạy trong thời gian hãm là 80m Lực hãm trung bình là:
Câu 11: Phương trình mơ tả một chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A x = 120–15t+t2 B x = 20+8t C v = 2t–25 D v = 4t
Mã đề thi 201
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
Câu 12: Biều thức tính gia tốc rơi tự do trên bề mặt trái đất là: (Trong đó M là khối lượng trái
đất, R là bán kính, G là hằng số hấp dẫn, m là khối lượng vật)
m
g G
R
=
M
g G R
=
mM
g G
R
=
M
g G R
=
Câu 13: Chọn biểu thức đúng về lực ma sát trượt
A F→mst = μt N→ B F→mst = − μt N→ C Fmst = μt N D Fmst < μt N
Câu 14: Một viên bi được ném theo phương ngang với vận tốc 2 m/s từ độ cao 5 m so với mặt
đất Lấy g = 10 m/s2 Tầm ném xa của viên bi là
A 2,82 m B 1 m C 1,41 m D 2 m
Câu 15: Một tấm ván có trọng lượng 48N được bắc qua một bể nước trọng tâm của tấn ván cách
điểm tựa A 1,2m và cách điểm tực B 0,6m Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là:
Câu 16: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F =20N cánh tay đòn của ngẫu lực d =30cm
Mômen của ngẫu lực là:
Câu 17: Tác dụng một lực F có giá đi qua trọng tâm của một vật thì vật đó sẽ :
A Chuyển động tròn đều B Vừa quay vừa tịnh tiến
Câu 18: Một thanh chắn đường dài 7,8 m, có trọng lượng 2100N và có trọng tâm cách đầu bên
trái 1,2m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5m Để giữ thanh nằm ngang thì lực tác dụng vào đầu bên phải có giá trị là :
Câu 19: Đơn vị của động lượng là:
Câu 20: Một vật có khối lượng m = 1(kg) khi có động năng bằng 8J thì nó có động lượng là :
A 4 (kgm/s) B 8 (kgm/s) C 2 (kgm/s) D 16 (kgm/s)
2
2
1 + p
p là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp :
A Hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều B Hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau
C Hai véctơ vận tốc cùng hướng D Hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600
Câu 22: Khi nói về chuyển động tròn đều của một vật, nhận xét nào sau đây là sai?
A Vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo
B Gia tốc của vật cùng chiều với vận tốc của vật
C Tốc độ góc của vật luôn không đổi
D Chu kì quay càng nhỏ thì vật chuyển động càng nhanh
Câu 23: Đáp án nào sau đây là đúng:
A Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véc tơ
B Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật
C công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số
D một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật
Câu 24: Một vật ném được thẳng đứng xuống đất từ độ cao 5 m Khi chạm đất vật nảy trở lên với
độ cao 7 m Bỏ qua mất mát năng lượng khi va chạm đất và sức cản môi trường Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc ném ban đầu có giá trị bằng
A 2√10 m/s B 2 m/s C 5 m/s D 5 m/s
Câu 25: §éng n¨ng cña vËt t¨ng khi :
A VËn tèc cña vËt v > 0 B Gia tèc cña vËt a > 0
C Gia tèc cña vËt t¨ng D C¸c lùc t¸c dông lªn vËt sinh c«ng d¬ng
Câu 26: Khi một lò xo có độ cứng 50N/m giãn một đoạn 4cm thì lực đàn hồi và thế năng đàn hồi
của nó lần lượt là
A 2N và 0,04J B 2N và 0,08J C 20N và 8J D 20N và 4J
Trang 3Câu 27: Một chiếc xe khối lượng 400kg Động cơ của xe có công suất 25kW Xe cần bao nhiêu
thời gian để chạy quãng đường dài 2km kể từ lúc đứng yên trên đường ngang nếu bỏ qua ma sát, coi xe chuyển động thẳng nhanh dần đều:
Câu 28: Một vật khối lượng m= 50g gắn vào đầu lò xo nhẹ Lò xo có chiều dài ban đầu 30 cm
và độ cứng 300 N/m Người ta cho vật và lò xo quay tròn đều trên một sàn nhẵn nằm ngang, trục quay đi qua đầu kia của lò xo với tần số 280 vòng/phút Độ dãn của lò xo là:
Câu 29: Từ một điểm trên cao, hai vật đồng thời được ném theo phương ngang với các vận tốc
ban đầu ngược chiều nhau và có độ lớn lần lượt là 10 m/s và 40 m/s Gia tốc của trọng lực là g =
10 m/s2 Sau khoảng thời gian nào kể từ lúc ném các véc tơ vận tốc của hai vật trở thành vuông góc với nhau
Câu 30: Một xe chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc là v = 10 – 2t, t thính
theo s, v tính theo m/s Quãng đường mà xe đó đi được trong 8 s đầu tiên là
A 26 m B 16 m C 34 m D 49 m
Câu 31: Một chiếc xe chuyển động chậm dần đều trên đường thẳng Vận tốc khi nó qua A là 10
m/s, và khi đi qua B vận tốc chỉ còn 4 m/s Vận tốc của xe khi nó đi qua I là trung điểm của đoạn
AB là
A 7 m/s B 5 m/s C 6 m/s D 7,6 m/s
Câu 32: Một chiếc xe đang chạy với tốc độ 36 km/h thì tài xế hãm phanh, xe chuyển động thẳng
chậm dần đều rồi dừng lại sau 5s Quãng đường xe chạy được trong giây cuối cùng là
A 2,5 m B 2 m C 1,25 m D 1 m
Câu 33: Một bản mỏng kim loại đồng chất hình chữ T như trên hình III.2, với AB = CD = 60 cm
; EF= HG = 20 cm ; AD = BC =20 cm ; EH = FG =100 cm Vị trí trọng tâm của bản cách đáy
GH một đoạn
A 60,8 cm B 70,2 cm C 75,6 cm D 72,5 cm
Câu 34: Một vật rắn có khối lượng m= 10 kg được kéo trượt tịnh tiến trên mặt sàn nằm ngang
bởi lực F có độ lớn 20 N hợp với phương nằm ngang một góc α=30o Cho biết hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn nhà là μ = 0,1 (lấy g = 10 m/s2) Quãng đường vật rắn đi được 4 s là
A 6,21 m B 6,42 m C 6,66 m D 6,72 m
10m/s2 Sau khi rơi được 12m, động năng của vật bằng:
Câu 36: Một vật khối lượng 3kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng là Wt1 = 600J Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó thế năng của vật là Wt2 = - 900J Lấy g = 10m/s2 Vật đã rơi từ độ cao nào:
Câu 37: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới mặt đất Biết rằng trong 2s cuối cùng vật đi được đoạn đường bằng một phần tư độ cao h Xác định độ cao h và thời gian chuyển động của vật Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,80 m/s2
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
Câu 38: Các giọt nước mưa rơi từ mái nhà xuống sau những khoảng thời gian bằng nhau Giọt 1 chạm đất thì giọt 5 bắt đầu rơi Tìm khoảng cách giữa giọt nước mưa thứ 2 và thứ 4 tại thời điểm giọt mưa đầu tiên chạm đất, biết mái nhà cao 19,6m Lấy g =10m/s2
Câu 39: Một lò xo nhẹ độ cứng k treo vật nhỏ khối lượng m Giữ cho lò xo có phương thẳng đứng và không biến dạng rồi thả nhẹ, bỏ qua lực cản không khí Độ dãn tối đa của lò xo có biểu thức:
A mg/k B 2mg/k C 3mg/k D 4mg/k
Câu 40: Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì có động năng là:
A 300kJ B 450kJ C 500kJ D 600kJ
- HẾT -
Trang 5201 1 B