Chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp: Điện dân dụng được ban hành theo Quyết định số 11826 /QĐ-SLĐTBXH ngày 31/12/2014 của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. Chương trình này gồm 5 mô đun: Điện cơ bản; sử dụng đồng hồ đo điện, dụng cụ và trang thiết bị; khí cụ điện hạ thế; lắp đặt điện sinh hoạt trong gia đình; sửa chữa thiết bị điện trong gia đình. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2I. M C TIÊUỤ ĐÀO T OẠ
1. Ki n th c, k năng, thái đ ngh nghi p ế ứ ỹ ộ ề ệ
+ Đ c và gi i thích đọ ả ượ ơ ồ ạc s đ m ng đi n sinh ho t trong nhà;ệ ạ
+ Trình bày đượ ấ ạc c u t o, nguyên lý làm vi c, công d ng, quy trình l pệ ụ ắ
đ t, ki m tra, s a ch a, b o dặ ể ử ữ ả ưỡng các khí c và thi t b đi n gia d ng trongụ ế ị ệ ụ nhà
K năng: ỹ
+ Th c hi n các bi n pháp an toàn: c p c u n n nhân b đi n gi t;ự ệ ệ ấ ứ ạ ị ệ ậ
+ S d ng đử ụ ược đ ng h v n năng, ampe kìm và các d ng c nghồ ồ ạ ụ ụ ề
đi n đúng phệ ương pháp, đ m b o an toàn;ả ả
+ L p đ t đắ ặ ược h th ng đi n sinh ho t đúng yêu c u k thu t, th mệ ố ệ ạ ầ ỹ ậ ẩ
m ;ỹ
+ L p đ t, ki m tra, b o dắ ặ ể ả ưỡng, s a ch a đử ữ ược các thi t b đi n thôngế ị ệ
d ng đúng quy trình, đ m b o yêu c u k thu t, m thu t và đúng th i gian;ụ ả ả ầ ỹ ậ ỹ ậ ờ
+ ng d ng k thu t, công ngh vào công vi c th c t Ứ ụ ỹ ậ ệ ệ ự ế
Trang 3 Thái đ : ộ
+ Có đ o đ c, lạ ứ ương tâm ngh nghi p, có ý th c k lu t và tác phongề ệ ứ ỹ ậ công nghi p;ệ
+ Đ m b o an toàn và ti t ki m trong h c t p;ả ả ế ệ ọ ậ
+ Yêu ngh , có ý th c h c t p đ nâng cao trình đ , đáp ng yêu c uề ứ ọ ậ ể ộ ứ ầ công vi c.ệ
2. C h i vi c làm ơ ộ ệ
Sau khi t t nghi p s c p ngh Đi n dân d ng ngố ệ ơ ấ ề ệ ụ ườ ọi h c có th tể ự
t o vi c làm ho c làm vi c nh sau:ạ ệ ặ ệ ư
+ Làm vi c trong các doanh nghi p nh v l p đ t và s a ch a các khíệ ệ ỏ ề ắ ặ ử ữ
c đi n, thi t b đi n trong nhà và trong xụ ệ ế ị ệ ưởng s n xu t;ả ấ
+ T m c s s a ch a thi t b đi n dân d ng nh : L p đ t h th ngự ở ơ ở ử ữ ế ị ệ ụ ư ắ ặ ệ ố
đi n chi u sáng gia đình, công xệ ế ưởng; S a ch a các thi t b đi n gia d ng;ử ữ ế ị ệ ụ
+ B o d ng, s a ch a các thi t b đi n dân d ng trong gia đình, kháchả ưỡ ử ữ ế ị ệ ụ
1. Th i gian c a khóa h c và th i gian th c h c t i thi u ờ ủ ọ ờ ự ọ ố ể
Th i gian đào t o: 03 tháng ờ ạ (tương đương 12 tu n).ầ
Th i gian h c t p: 11 tu n.ờ ọ ậ ầ
Th i gian th c h c t i thi u: 380 gi ờ ự ọ ố ể ờ
Th i gian ôn, ki m tra k t thúc khóa h c: 20 gi ờ ể ế ọ ờ (Trong đó ki m tra k t thúcể ế khoá h c:10 gi )ọ ờ
2. Phân b th i gian th c h c t i thi u: ổ ờ ự ọ ố ể
Th i gian h c các môn h c, mô đun đào t o ngh : 380 gi ờ ọ ọ ạ ề ờ
Th i gian h c lý thuy t: 109 gi ; Th i gian h c th c hành: 269 gi ; Th i gianờ ọ ế ờ ờ ọ ự ờ ờ
Trang 41. H ướ ng d n mô đun đào t o ngh ẫ ạ ề
Chương trình s c p ngh Đi n dân d ng g m 05 mô đun (t MĐ 01ơ ấ ề ệ ụ ồ ừ
đ n MĐ 05) v i th i gian th c h c là 380 gi , th c hi n 05 bài ki m tra tíchế ớ ờ ự ọ ờ ự ệ ể
h p c ki n th c và k năng (MĐ 01 đ n MĐ 05). Ph n ôn t p và bài ki mợ ả ế ứ ỹ ế ầ ậ ể tra k t thúc khóa h c v i t ng th i gian là 20 gi ế ọ ớ ổ ờ ờ
Sau khi h c xong môn h c MĐ 01và MĐ 02, có th đào t o riêng lọ ọ ể ạ ẽ
t ng mô đun (MĐ 03, MĐ 04 ho c MĐ 05) theo nhu c u c a ngừ ặ ầ ủ ườ ọi h c
Các công vi c trong m i môn h c, mô đun ngh là đ c l p và tu n t vìệ ỗ ọ ề ộ ậ ầ ự
v y giáo viên ph i t ch c d y h c theo th t các công vi c đã s p x pậ ả ổ ứ ạ ọ ứ ự ệ ắ ế trong môn h c, mô đun; h c viên ph i hoàn thành công vi c trọ ọ ả ệ ước đó m iớ chuy n qua công vi c ti p theo. Giáo viên chu n b giáo án lên l p theo côngể ệ ế ẩ ị ớ
vi c và th c hi n giáo án tích h p ho c th c hành; ki n th c lý thuy t chệ ự ệ ợ ặ ự ế ứ ế ỉ cung c p nh ng n i dung liên quan đ n công vi c đ làm n n t ng hoànấ ữ ộ ế ệ ể ề ả thành công vi c đó.ệ
Trang 5Mô đun (MĐ 01) là Đi n c b n, ệ ơ ả đây là nh ng ki n th c c n thi t vữ ế ứ ầ ế ề
an toàn và các khái ni m c b n c a ngh đi n cho ngệ ơ ả ủ ề ệ ười lao đ ng nói chungộ
và th đi n nói riêng khi làm ngh ợ ệ ề
Mô đun (MĐ 02) và mô đun (MĐ 03) cung c p ki n th c v các khí cấ ế ứ ề ụ
đi n và đo lệ ường đi n đ làm n n t ng cho ngệ ể ề ả ườ ọi h c, sau khi h c xong h cọ ọ viên s d ng thành th o các lo i d ng c ; b o dử ụ ạ ạ ụ ụ ả ưỡng, s a ch a và thay thử ữ ế
được các khí c đi n h áp. Sau khi k t thúc MĐ 04 h c viên ph i l p đ t,ụ ệ ạ ế ọ ả ắ ặ
s a ch a đử ữ ược m ng đi n sinh ho t trong gia đình. Cu i MĐ 05 h c viênạ ệ ạ ố ọ
ph i s a ch a, b o dả ử ữ ả ưỡng được danh m c các đ đi n gia d ng trong mô đunụ ồ ệ ụ
đã h c.ọ
Căn c vào trang thi t b và nguyên v t li u t i thi u c a ngh đ tứ ế ị ậ ệ ố ể ủ ề ể ổ
ch c l p h c, giáo viên chu n b trang thi t b và nguyên v t li u liên quanứ ớ ọ ẩ ị ế ị ậ ệ
đ n n i dung. M i h c viên ph i đ t m c tiêu công vi c trế ộ ỗ ọ ả ạ ụ ệ ước đó m iớ chuy n qua công vi c ti p theo. ể ệ ế
2. H ướ ng d n ki m tra k t thúc khóa h c ngh s a ch a đi n dân d ng gia ẫ ể ế ọ ề ử ữ ệ ụ đình
Sau khi k t thúc công vi c c a MĐ 03, h cế ệ ủ ọ
viên làm bài ki m tra v i n i dung baoể ớ ộ g m s aồ ử
ch a và b o dữ ả ưỡng các khí c đi n h áp.ụ ệ ạ
Tích h p cợ ả
ki n th c,ế ứ
k năngỹ
1 giờ
MĐ 04 Sau khi k t thúc công vi c c a MĐ 04, h cế ệ ủ ọ
viên làm bài ki m traể g m l p đ t và s a ch aồ ắ ặ ử ữ
m ng đi n sinh ho t trong gia đình, giáo viên tạ ệ ạ ự
ch n n i dung đ ki m tra ki n th c, k năngọ ộ ể ể ế ứ ỹ
Tích h p cợ ả
ki n th c,ế ứ
k năngỹ
4 giờ
Trang 6ngh c a ngề ủ ườ ọi h c.
MĐ 05
Sau khi k t thúc công vi c c a MĐ 05, h cế ệ ủ ọ
viên làm bài ki m tra v ể ề s a ch a các thi t bử ữ ế ị
đi n dân d ng trong gia đìnhệ ụ , giáo viên t ch nự ọ
n i dung đ ki m tra ki n th c, k năng nghộ ể ể ế ứ ỹ ề
c a ngủ ườ ọi h c
Tích h p cợ ả
ki n th c,ế ứ
k năngỹ
4 giờ
2.3. H ướ ng d n ki m tra k t thúc khóa h c: ẫ ể ế ọ
TT Môn ki m traể Hình th c ki mứ ể
Đ h c sinh có nh n th c đ y đ v ngh nghi p đang theo h c, nhàể ọ ậ ứ ầ ủ ề ề ệ ọ
trường có th b trí tham quan m t s c s doanh nghi p s n xu t phù h pể ố ộ ố ơ ở ệ ả ấ ợ
v i ngh đào t o. ớ ề ạ
Trang 8II. M C TIÊU MÔ ĐUNỤ
H c xong mô đun này ngọ ườ ọi h c có kh năng:ả
Trình bày được các bi n pháp k thu t an toàn đi n;ệ ỹ ậ ệ
Th c hi n đự ệ ược các bi n pháp an toàn đi n cho ngệ ệ ười và thi t b ;ế ị
C p c u n n nhân b đi n gi t đúng k thu t;ấ ứ ạ ị ệ ậ ỹ ậ
Trình bày đ c các khái ni m v dòng đi n, m ch đi n và ngu n đi n ượ ệ ề ệ ạ ệ ồ ệ
m t chi u;ộ ề
Trang 9 Trình bày được khái ni m, tính ch tệ ấ c a m ch đi n xoay chi u 1 pha, 3ủ ạ ệ ề pha;
Gi i thích đả ược m t s hi n tộ ố ệ ượng đi n t trong các thi t b đi n dânệ ừ ế ị ệ
Th i gian ờ
T ngổ
số
Lý thuy tế
Th cự hành
Ki mể tra*
M c tiêu: Sau khi h c ụ ọ xong bài h c này ng ọ ườ ọ i h c có kh năng: ả
Trình bày được các bi n pháp k thu t an toàn lao đ ng và v sinh laoệ ỹ ậ ộ ệ
đ ng;ộ
Trình bày và phân tích đượ ực s an toàn trong các m ng đi n;ạ ệ
Th c hi n đự ệ ược các bi n pháp phòng tránh tai n n đi n;ệ ạ ệ
C p c u n n nhân b đi n gi t đúng k thu t, nhanh nh n, bình tĩnh.ấ ứ ạ ị ệ ậ ỹ ậ ẹ
N i dung bài h c: ộ ọ
I. An toàn lao đ ng và v sinh lao đ ng ộ ệ ộ Th i gian: 3 ờ
gi ờ
1. An toàn lao đ ngộ
1.1. Đi u ki n lao đ ngề ệ ộ
1.2. Các y u t nguy hi m và có h iế ố ể ạ
1.3. Tai n n lao đ ngạ ộ
2. V sinh lao đ ngệ ộ
Trang 102.1. N i dung c a v sinh lao đ ngộ ủ ệ ộ
2.1. Dòng đi n di t n trong đ tệ ả ấ
2.2. Đi n áp ti p xúc và đi n áp bệ ế ệ ước
2.3. Các trường h p ti p xúc v i lợ ế ơ ướ́ i đi n h th 3 pha 4 dâyệ ạ ế
3. Phương pháp phòng tránh tai n n v đi n ạ ề ệ
3.1. N i đ t thi t b đi n ố ấ ế ị ệ
3.2. N i trung tính b o vố ả ệ
3.3. S d ng đ ên áp an toànử ụ ị
4. Phương pháp s c u ngơ ứ ười khi b đi n gi t ị ệ ậ
4.1. N n nhân ch a m t tri giácạ ư ấ
M c tiêu: ụ Sau khi h c ọ xong bài h c này ng ọ ườ i h c có kh năng: ọ ả
Trình bày đ c các khái ni m v dòng đi n, m ch đi n và ngu n đi n;ượ ệ ề ệ ạ ệ ồ ệ
Trình bày được khái ni m, tính ch tệ ấ c a m ch đi n xoay chi u 1 pha, 3ủ ạ ệ ề pha;
Gi i thích đả ược m t s hi n tộ ố ệ ượng đi n t trong các thi t b đi n dânệ ừ ế ị ệ
d ng;ụ
Các s đ đ u dây m ch đi n ba pha; ý nghĩa c a h s công su t và bi nơ ồ ấ ạ ệ ủ ệ ố ấ ệ pháp nâng cao h s công su tệ ố ấ
Trang 11 Rèn luy n tính c n th n, t p trung trong h c t p và làm vi c.ệ ẩ ậ ậ ọ ậ ệ
N i dung bài h c: ộ ọ
I. M ch đi n m t chi u ạ ệ ộ ề Th i gian: 10 gi ờ ờ
1.1. Khái ni m dòng đi n và m ch đi nệ ệ ạ ệ
II. M ch đi n xoay chi u ạ ệ ề Th i gian: 14 gi ờ ờ
2.1. M ch đi n xoay chi u 1 phaạ ệ ề
2.2. M ch đi n xoay chi u 3 phaạ ệ ề
2.3. H s công su tệ ố ấ
Ki m tra k t thúc mô đunể ế Th i gian: 1gi ờ ờ
IV. ĐI U KI N TH C HI N MÔ ĐUNỀ Ệ Ự Ệ
V t li u: Nậ ệ ước, đ t, cát, dung d ch hoá ch t; ấ ị ấ Dây d n đi n, Gi y Ao ẫ ệ ấ
D ng c và trang thi t b : ụ ụ ế ị
+ Giường x p, g i kê, khăn m t, bình ch a cháy, găng tay, ng, áo qu n,ế ố ặ ữ ủ ầ
mũ b o h , máy chi u, đĩa CD, DVD v an toàn, b o h lao đ ng ;ả ộ ế ề ả ộ ộ
+ Ngu n đi n xoay chi u m t pha, ba pha.ồ ệ ề ộ
Ngu n l c khác: Các bi n báo an toàn đi n.ồ ự ể ệ
Trang 12+ Gi i các bài toán v m ch đi n m t chi u, xoay chi u 1 pha, 3 pha đ nả ề ạ ệ ộ ề ề ơ
2. H ướ ng d n m t s đi m chính v ph ẫ ộ ố ể ề ươ ng pháp gi ng d y mô đun ả ạ :
Trước khi gi ng d y, giáo viên c n ph i căn c vào m c tiêu và n i dungả ạ ầ ả ứ ụ ộ
c a t ng bài h c, ch n phủ ừ ọ ọ ương pháp gi ng d y phù h p, đ c bi t quan tâmả ạ ợ ặ ệ
phương pháp d y h c tích c c đ ngạ ọ ự ể ườ ọi h c có th tham gia xây d ng bàiể ự
h c. Ngoài phọ ương ti n gi ng d y truy n th ng, n u có đi u ki n giáo viênệ ả ạ ề ố ế ề ệ nên s d ng máy chi u projector, Laptop, và các ph n m m minh h a nh mử ụ ế ầ ề ọ ằ làm rõ và sinh đ ng n i dung bài h c.ộ ộ ọ
3. Nh ng tr ng tâm ch ữ ọ ươ ng trình c n chú ý: ầ
Công tác b o h lao đ ng;ả ộ ộ
Tác d ng c a dòng đi n đ i v i c th con ngụ ủ ệ ố ớ ơ ể ười;
Các bi n pháp k thu t an toàn;ệ ỹ ậ
S c u n n nhân khi b tai n n lao đ ng;ơ ứ ạ ị ạ ộ
C p c u n n nhân khi b đi n gi t;ấ ứ ạ ị ệ ậ
Các đ nh lu t c b n v m ch t m ch đi n: Đ nh lu t Ôm, đ nh lu t Junị ậ ơ ả ề ạ ừ ạ ệ ị ậ ị ậ Len x , đ nh lu t c m ng đi n t ;ơ ị ậ ả ứ ệ ừ
M ch đi n xoay chi u 1 pha; 3 pha.ạ ệ ề
4. Tài li u c n tham kh o: ệ ầ ả
Nguy n Xuân Phú, Tr n Thành Tâm K thu t an toàn trong cung c p vàễ ầ ỹ ậ ấ
s d ng đi n NXB Khoa h c và k thu t ; 1998;ử ụ ệ ọ ỹ ậ
Nguy n Đình Th ng Giáo trình An toàn đi n: Sách dùng cho các trễ ắ ệ ườ ngđào t o h trung h c chuyên nghi p NXB Giáo d c – 2002;ạ ệ ọ ệ ụ
Đ ng Văn Đào, Lê văn Doanh K thu t đi n Nhà xu t b n Giáo d c ;ặ ỹ ậ ệ ấ ả ụ 1999;
Đ ng Văn Đào, Lê văn Doanh Giáo trình K thu t đi n Nhà XB Giáoặ ỹ ậ ệ
d c 2002;ụ
Trang 13 Đi n k thu t (T1 và T2) Nhà xu t b n Lao đ ng Xã h i 2004.ệ ỹ ậ ấ ả ộ ộ
5. Ghi chú và gi i thích: ả
Căn c vào n i dung và th i gian c a các bài đã phân b trong chứ ộ ờ ủ ổ ương trình
mô đun và tình hình th c t c a khoa, c n phân b th i gian h c lý thuy t,ự ế ủ ầ ổ ờ ọ ế
th c hành c th cho t ng tiêu đ sao cho có hi u qu và đat đự ụ ể ừ ề ệ ả ược m c tiêuụ
c a mô đun.ủ
Trang 15 V trí: Là mô đun ph i h c trị ả ọ ước các mô đun chuyên môn nghề.
Tính ch t: Là mô đun k thu t c s Mô đun này có m i liên h ch t chấ ỹ ậ ơ ở ố ệ ặ ẽ
v i các mô đun chuyên môn ngh khác.ớ ề
II. M C TIÊU MÔ ĐUN: Ụ
H c xong mô đun này h c viên có kh năng:ọ ọ ả
Trình bày được các phương pháp đo đi n và bi t v n d ng linh ho t vàoệ ế ậ ụ ạ trong th c t ;ự ế
Trình bày được cách s d ng c a d ng c l y d u, b đ ngh c m tay,ử ụ ủ ụ ụ ấ ấ ộ ồ ề ầ máy c t và máy khoan c m tay;ắ ầ
L a ch n và s d ng đự ọ ử ụ ược đ ng h đo đi n,ồ ồ ệ d ng c và trang thi t b , bụ ụ ế ị ộ
đ ngh c m tay ồ ề ầ phù h p v i th c t công vi c;ợ ớ ự ế ệ
Th i gian ờ
T ngổ
số
Lý thuy tế
Th cự hành
Ki mể tra*
Trang 16* Ghi chú: Th i gian ki m tra đ ờ ể ượ c tích h p gi a lý thuy t v i th c hành ợ ữ ế ớ ự
đ ượ c tính b ng gi th c hành ằ ờ ự
2. N i dung chi ti t: ộ ế
Bài 1: S d ng đ ng h đo đi n ử ụ ồ ồ ệ Th i gian: 15 gi (LT: 5 gi ; TH: 10 ờ ờ ờ
gi ) ờ
M c tiêu: ụ Sau khi h c ọ xong bài h c này ng ọ ườ i h c có kh năng: ọ ả
Trình bày được cách s d ng c a đ ng h v n năng, ampe kìm và mê ử ụ ủ ồ ồ ạgôm mét;
S d ng đử ụ ược đ ng h v n năng, ampe k , mê gôm mét ồ ồ ạ ế đ đo các thôngể
s trong m ch đi n và m ng đi nố ạ ệ ạ ệ ;
Rèn luy n tính ệ c n th n, đ m b o an toàn cho ngẩ ậ ả ả ười và thi t b ế ị
M c tiêu: ụ Sau khi h c ọ xong bài h c này ng ọ ườ i h c có kh năng: ọ ả
Trình bày được cách s d ng c a d ng c l y d u, b đ ngh c m tay; ử ụ ủ ụ ụ ấ ấ ộ ồ ề ầ
S d ng đử ụ ược các d ng c l y d u, b đ ngh c m tay trong l p đ tụ ụ ấ ấ ộ ồ ề ầ ắ ặ
Trang 17M c tiêu: ụ Sau khi h c ọ xong bài h c này ng ọ ườ i h c có kh năng: ọ ả
Trình bày được cách s d ng c a m hàn đi n, máy c t và máy khoanử ụ ủ ỏ ệ ắ
2. Máy khoan c m tayầ Th i gian: 4 gi ờ ờ
2.1. Gi i thi u chungớ ệ
2.2. Cách s d ng ử ụ
3. Máy c t c m tayắ ầ Th i gian: 4 gi ờ ờ
3.1. Gi i thi u chungớ ệ
3.2. Cách s d ng ử ụ
Ki m tra k t thúc mô đunể ế Th i gian: 2 gi ờ ờ
IV. ĐI U KI N TH C HI N MÔ ĐUN: Ề Ệ Ự Ệ
Trang 18+ Áp d ng hình th c ki m tra tích h p gi a lý thuy t và th c hành;ụ ứ ể ợ ữ ế ự
+ D a vào s n ph m c a ngự ả ẩ ủ ườ ọi h c, đánh giá theo các tiêu chí th c hi n.ự ệ
N i dung đánh giá: ộ
+ Ki n th c: Nêu cách s d ng đ ng h đo đi n, d ng c và trang thi t bế ứ ử ụ ồ ồ ệ ụ ụ ế ị trong l p đ t đi n n i th t.ắ ặ ệ ộ ấ
+ K năng: L a ch n và s d ng đ ng h đo đi n, d ng c và trang thi tỹ ự ọ ử ụ ồ ồ ệ ụ ụ ế
b c m tay ị ầ trong l p đ t đi n n i th t.ắ ặ ệ ộ ấ
+ Thái đ : Nghiêm túc, c n th n, đ m b o an toàn, ti t ki m trong h c t p.ộ ẩ ậ ả ả ế ệ ọ ậ
VI. HƯỚNG D N TH C HI N MÔ ĐUN:Ẫ Ự Ệ
1. Ph m vi áp d ng mô đun: ạ ụ
Chương trình mô đun này đượ ử ục s d ng đ gi ng d y cho trình đ s c pể ả ạ ộ ơ ấ ngh ề Đi n dân d ng ệ ụ
2. H ướ ng d n m t s đi m chính v ph ẫ ộ ố ể ề ươ ng pháp gi ng d y mô đun đào t o: ả ạ ạ
Trước khi gi ng d y, giáo viên c n căn c vào n i dung c a t ng bài h cả ạ ầ ứ ộ ủ ừ ọ
đ chu n b đ y đ các đi u ki n c n thi t nh m đ m b o ch t lể ẩ ị ầ ủ ề ệ ầ ế ằ ả ả ấ ượng gi ngả
d y;ạ
Nên áp d ng phụ ương pháp gi ng gi i và đàm tho i đ ngả ả ạ ể ườ ọi h c ghi nhớ
k h n;ỹ ơ
Các bài th c hành v s d ng đ ng h đo đi n, d ng c và trang thi t bự ề ử ụ ồ ồ ệ ụ ụ ế ị
c m tay giáo viên s d ng m t s phầ ử ụ ộ ố ương pháp c b n trong d y th c hànhơ ả ạ ự
nh : thao tác m u, luy n t p, ư ẫ ệ ậ
3. Nh ng tr ng tâm ch ữ ọ ươ ng trình c n chú ý: ầ
S d ng b đ ngh c m tay và đ ng h đo đi n;ử ụ ộ ồ ề ầ ồ ồ ệ
S d ng máy khoan, máy c t.ử ụ ắ
4. Tài li u c n tham kh o: ệ ầ ả
Nguy n Văn Hoà Giáo trình Đo lễ ường các đ i lạ ượng đi n và khôngệ
đi n. V Trung h c chuyên nghi p và D y ngh , NXB Giáo D c, Năm 2002;ệ ụ ọ ệ ạ ề ụ
Trang 19 Vũ Gia Hanh, Tr n Khánh Hà, Phan T Th , Nguy n Văn Sáu Máy đi nầ ử ụ ễ ệ 1; 2. Nhà xu t b n khoa h c và K thu t, Hà N i 2001;ấ ả ọ ỹ ậ ộ
Phan Đăng Kh i K thu t l p đ t đi n. Nhà xu t b n Giáo d c, nămả ỹ ậ ắ ặ ệ ấ ả ụ 2004
5. Ghi chú và gi i thích: ả
Căn c vào đ cứ ề ương chi ti t mô đun đ xây d ng giáo trình c a mô đun;ế ể ự ủ
Sau m i bài h c c n có nh ng câu h i đ c ng c và ki m tra ki n th c;ỗ ọ ầ ữ ỏ ể ủ ố ể ế ứ
Ph bi n n i quy xổ ế ộ ưởng cho người h c trọ ước khi ti n hành h c th cế ọ ự hành.
Tên mô đun: Khí c đi n h th ụ ệ ạ ế
Mã s mô đun ố : MĐ 03
(Ban hanh kem theo Quyêt đinh sồ ̀ ́ ̣ ́ 11826/QĐSLĐTBXH ngay ̀ 31/12/2014
Trang 20cua ̉ Giám đ c ố S Lao đông Th ở ̣ ươ ng binh va Xa hôì ̃ ̣ )
H c xong mô đun này h c viên có kh năng:ọ ọ ả
Trình bày đượ ấ ạc c u t o, nguyên lý làm vi c và công d ng c a các khí cệ ụ ủ ụ
đi n h th ;ệ ạ ế
L a ch n đúng các khí c đi n theo các yêu c u c th ;ự ọ ụ ệ ầ ụ ể
L p đ t và b o dắ ặ ả ưỡng các khí c đi n đúng quy trình;ụ ệ
S a ch a đử ữ ược các h h ng thư ỏ ường g p c a các khí c đi n;ặ ủ ụ ệ
Trang 21 L p đ t và s a ch a đắ ặ ử ữ ược các m ch t đ ng đi u khi n đ n gi n dùngạ ự ộ ề ể ơ ả trong lĩnh v c đi n dân d ng.ự ệ ụ
Th cự hành
Ki mể tra*
M c tiêu ụ : H c xong bài này ng i h c có kh năng:ọ ườ ọ ả
Gi i thích đả ược các tr ng thái và ch đ làm vi c c a khí c đi n.ạ ế ộ ệ ủ ụ ệ
N i dung bài h c: ộ ọ
1. Các tr ng thái làm vi c c a khí c đi nạ ệ ủ ụ ệ
2. Các ch đ làm vi c c a khí c đi nế ộ ệ ủ ụ ệ
Bài 2: Ti p xúc đi n, H quang đi nế ệ ồ ệ Th i gian: 2 gi ờ ờ (LT: 1 gi ; TH: 1 ờ
gi ) ờ
M c tiêu ụ : H c xong bài này ng i h c có kh năng:ọ ườ ọ ả
Gi i thích đả ược ý nghĩa c a ti p xúc đi n trong h th ng đi n;ủ ế ệ ệ ố ệ
Phân tích đượ ảc nh hưởng c a ti p xúc đi n đ i v i m t s s c thông ủ ế ệ ố ớ ộ ố ự ố
Trang 22 Gi i thích đả ượ ực s phát sinh h quang và nh hồ ả ưởng c a nó đ n thi t b ủ ế ế ịdùng đi n;ệ
Trình bày được các phương pháp d p t t h quang các khí c đi n.ậ ắ ồ ở ụ ệ
N i dung bài h c: ộ ọ
1. Khái ni m v ti p xúc đi nệ ề ế ệ
2. Nh ng y u t chính nh hữ ế ố ả ưởng đ n đi n tr ti p xúcế ệ ở ế
3. Các nguyên nhân h h ng ti p đi m và cách kh c ph cư ỏ ế ể ắ ụ
4. nh hẢ ưởng c a h quang đ i v i thi t b dùng đi nủ ồ ố ớ ế ị ệ
5. M t s phộ ố ương pháp d p t t h quang đi nậ ắ ồ ệ
Bài 3: Công t cắ Th i gian: 1 gi ờ ờ (LT: 0,5 gi ; TH: 0,5 gi ) ờ ờ
M c tiêu ụ : H c xong bài này ng i h c có kh năng: ọ ườ ọ ả
Mô t c u t o, gi i thích nguyên lý làm vi c và trình bày đả ấ ạ ả ệ ược công d ng ụ
4. Tính toán l a ch n các thông s k thu tự ọ ố ỹ ậ
5. L p đ t m ch đi n đ n gi n có s d ng công t cắ ặ ạ ệ ơ ả ử ụ ắ
Bài 4: C u daoầ Th i gian: 2 gi ờ ờ (LT: 1 gi ; TH: 1 gi ) ờ ờ
M c tiêu ụ : H c xong bài này ng i h c có kh năng:ọ ườ ọ ả
Mô t c u t o, gi i thích nguyên lý làm vi c và trình bày đả ấ ạ ả ệ ược công d ng ụ
4. Tính toán l a ch n các thông s k thu tự ọ ố ỹ ậ
5. L p đ t m ch đi n đ n gi n có s d ng c u daoắ ặ ạ ệ ơ ả ử ụ ầ
Bài 5: Nút nấ Th i gian: 1 gi ờ ờ (LT: 0,5 gi ; TH: 0,5 gi ) ờ ờ