1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an tin 6 ki II

57 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Làm Quen Với Soạn Thảo Văn Bản
Chuyên ngành Tin học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 131,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II: Thay thế: Tính năng thay thế giúp tìm nhanh dãy kí tự trong văn bản và thay thế dãy kí tự tìm được bằng một dãy khác do em quy định Các bước thực hiện: 1 Edit\Find and Replace hộp th[r]

Trang 1

- Biết được vai trò của phần mềm soạn thảo văn bản.

- Biết được Word là phần mềm soạn thảo văn bản, nhận biết được biểu tượng và cách khởi động Word

- Biết vai trò các bảng chọn và các nút lệnh, cách thực hiện lệnh trong bảng chọn

- Thuyết trình, minh họa

IV Tổ chức bài giảng:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

Hãy nêu các thao tác với thư mục?

GV: Chúng ta hôm nay học thêm một

cách tạo văn bản mới

HS: Lắng nghe

GV: Muốn tạo văn bản trên máy tính ta

phải sử dụng phần mềm soạn thảo văn

bản

HS: Ghi chép các bước khởi động

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản:

- Các loại văn bản: Trang sách, báo chí, tạp chí,

- Ta có thể tự tạo văn bản bằng bút vàviết trên giấy

- Ta có thể tạo văn bản nhờ sử dụng máy tính và phần mềm soạn thảo văn bản

Trang 2

GV: Các em thấy những gì xuất hiện

trên cửa sổ phần mềm soạn thảo văn

bản Word

HS: Quan sát trên máy chiếu và trả lời

GV: Giới thiệu các thành phần trên

phần mềm soạn thảo văn bản Word

→MicrosoflWord

3 Có gì trên cửa sổ Word.

- Gồm có: bảng chọn, thanh công cụ, con trỏ soạn thảo, vùng soạn thảo, thanh cuốn

- Ôn tập lại các thao tác khởi động Word và quan sát cửa sổ Word

- Đọc trước các mục 4,5,6 của bài

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.

2 Học sinh: Chuẩn bị tốt kiến thức cũ.

III Phương pháp:

- Thuyết trình, minh họa và làm thực hành trực tiếp trên máy

IV Tổ chức giờ học:

Trang 3

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

- Nêu cách khởi động Word và các thành phần cơ bản trên cửa sổ Word

3 Bài mới:( 35 phút)

GV: Hướng dẫn cho HS mở một văn

bản đã có sẵn trong máy

HS: Thực hành dưới sự hướng dẫn

GV: Khi soạn thảo một văn bản xong

muốn xem lại văn bản đó thì ta phải lưu

- Thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện máy tính

- Hoàn thành các câu hỏi sau bài và đọc trước bài 14

- Biết được các thành phần cơ bản của một văn bản

- Nhận biết được con trỏ của soạn thảo văn bản, vai trò của nó, cách di chuyển nó

- Biết các quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word

2 Kĩ năng:

- Biết cách gõ tiếng Việt văn bản

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)

Cách lưu văn bản trong máy tính?

GV: Em hãy phân biệt con trỏ soạn

thảo văn bản và con trỏ của Windows

HS: Suy nghĩ và trả lời

GV: Giới thiệu các quy tắc

HS: Nghe và ghi chép

1 Các thành phần của văn bản: a) Kí tự: - Là các con số, chữ, kí

hiệu là thành phần cơ bản nhất của văn bản

b) Dòng: - Là tập hợp các kí tự nằm

trên một đường ngang từ lề trái sang

lề phải

c) Đoạn: - Là nhiều câu liên tiếp có

liên quan với nhau và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa

d)Trang: - Là phần văn bản trên một

trang in

2 Con trỏ soạn thảo:

- Là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình

- Muốn chèn kí tự hay một đối tượng vào văn bản ta phải dịch chuyển con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chèn

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word.

- Các dấu ngắt câu phải được đặt sát vào từ đứng trước nó, tiêp theo là dấucách nếu vẫn còn nội dung

- Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy phải được đặt sát vào bên trái của kí tự đầu tiên của từ tiếp theo Các dấu đóng ngoặc hay đóng nháy tương ứng phải được đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước nó

- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự

Trang 5

GV: Các em hãy cho biết muốn gõ văn

bản bằng tiếng Việt thì ta phải làm thế

nào?

HS: Đọc SGK và trả lời

trống

- Nhấn phím ENTER để kết thúc mộtđoạn văn bản và chuyển sang đoạn văn bản mới

4 Gõ văn bản chữ Việt:

- Gõ được chữ Việt máy tính từ bàn phím

- Xem được chữ Việt trên màn hình

và in được ra máy in

*) Chú ý: Phần mềm gõ được tiếng Việt hiện nay là: TELEX VNI ( SGK trang 73)

4 Củng cố:( 5 phút)

- Các thành phần của một văn bản

- Quy tắc gõ văn bản trong Word

- Cách gõ văn bản bằng tiếng Việt

5 Hướng dẫn về nhà:( 3 phút)

- Ôn tập lại bài theo hướng dẫn SGK

- Học thuộc bảng gõ tiếng Việt TELEX

Trang 6

- Chọn nút lệnh File -> Open và nháynút lệnh Open trên thanh công cụ.

2 Soạn một văn bản đơn giản:

Trang 7

- GV: Hướng dẫn học sinh một số thao

tác với con trỏ soạn thảo và cách sử

dụng các nút lệnh định dạng văn bản

- HS: Thực hiện dưới sự hướng dẫn của

giáo viên

- GV: Hướng dẫn học sinh các thao tác

với các nút phóng to, thu nhỏ và đóng

- Tập di chuyển con trỏ soạn thảo trong văn bản bằng con chuột và các phím mũi tên đã nêu trong bài

- Sử dụng các thanh cuốn để xem các phần khác nhau của văn bản khi đượcphóng to

- Chọn các lênh View->Normal View->printLayout, View->outline

để hiển thị văn bản trong các chế độ khác nhau

- Thu nhỏ kích thước màn hình soạn thảo

- Nháy chuột vào các nút ở góc trên bên phải cửa sổ và biểu tượng của văn bản trên thanh công việc để thu nhỏ, khôi phục kích thước trước đó

- Về nhà làm lại các thực hành đó nếu có điều kiện

- Đọc trước bài “ Chỉnh sửa văn bản”

Trang 8

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu các thành phần trên màn hình của Word

3 Bài mới:( 35 phút)

*Hoạt động 1: Tìm hiểu về xóa và

chèn văn bản:

- GV: Thuyết trình về hai phím xóa

Backspace, Delete và lấy ví dụ minh

họa

- HS: Quan sát, lấy ví dụ

*Hoạt động 2: Tìm hiểu về phần

chọn văn bản:

- GV: Muốn thực hiện thao tác với đoạn

văn bản trước tiên chúng ta phải làm

2 Chọn phần văn bản:

- Trước khi thực hiện một thao tác tácđộng đến một phần của văn bản, ta chọn phần văn bản đó

+ B1: Nháy chuột tại vị trí ban đầu.+ B2: Kéo thả chuột đến hết phần vănbản cần chọn

Trang 10

*Hoạt động 1: Tìm hiểu về Sao chép

văn bản:

- GV: Có một văn bản gốc muốn thêm

một văn bản nữa giống hệt như thế ta

+ B2: Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí

mới và nháy nút lênh Paste trên

thanh công cụ chuẩn

4 Củng cố: ( 5 phút)

- Các sao chép một đoạn văn bản

- Các bước di chuyển một đoạn văn bản

Trang 11

- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển.

- GV: Hướng dẫn lại học sinh cách

khởi động Word và ra yêu cầu cụ thể

để các em làm

- HS: Làm theo yêu cầu của giáo viên

- GV: Giải thích và minh họa trực tiếp

trên máy cho học sinh hiểu thế nào là

gõ chèn, gõ đè và trong trường hợp nào

gõ chèn, gõ đè

- HS: Lắng nghe và quan sát

1 Khởi động Word và tạo văn bản mới:

- Khởi động Word và gõ nội dung

văn bản trang 84 SGK và sửa các lỗi

gõ sai nếu có

2 Phân biệt chế độ gõ chèn, gõ đè:

- Đặt con trỏ văn bản vào trước đoạn văn bản thứ 2 ( đoạn văn bản trong SGK ) và nhấn phím Insert trên bàn phím để chuyển chế độ gõ chèn hay

gõ đè

- Ngoài ra ta có thể nhấn nút Overtype/ Insert một vài lần để thấy

Trang 12

- GV: Hướng dẫn lại học sinh cách

khởi động Word và ra yêu cầu cụ thể

để các em làm

- HS: Làm theo yêu cầu của giáo viên

- GV: Giải thích và minh họa trực tiếp

trên máy cho học sinh hiểu thế nào là

gõ chèn, gõ đè và trong trường hợp nào

gõ chèn, gõ đè

- HS: Lắng nghe và quan sát

1 Khởi động Word và tạo văn bản mới:

- Khởi động Word và gõ nội dung

văn bản trang 84 SGK và sửa các lỗi

gõ sai nếu có

2 Phân biệt chế độ gõ chèn, gõ đè:

- Đặt con trỏ văn bản vào trước đoạn văn bản thứ 2 ( đoạn văn bản trong SGK ) và nhấn phím Insert trên bàn phím để chuyển chế độ gõ chèn hay

gõ đè

- Ngoài ra ta có thể nhấn nút Overtype/ Insert một vài lần để thấy

nút đó hiên OVR ( chế độ gõ đè )

hoặc mờ đi OVR ( chết độ gõ chèn )

Trang 13

- Hiểu được nội dung và mục tiêu của định dạng văn bản.

- Hiểu được các nội dung định dạng kí tự

- Là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các

kí tự ( con số, chữ, kí hiệu ), các đoạn

Trang 14

+ Theo em hiểu định dạng văn bản là

c) Phân loại:

- Định dạng văn bản gồm 2 loại:+ Định dạng kí tự

a) Sử dụng các nút lệnh:

- Để định dạng kí tự ta chọn phần vănbản cần định dạng và sử dụng các nútlệnh trên thanh công cụ định dạng

- Các nút lệnh gồm có: Cỡ chữ, phông chữ, màu sắc, kiểu chữ

b) Sử dụng hộp thoại Font:

- Chọn phần văn bản muốn định dạng, mở bảng chọn Fomat -

- Ôn tập lại bài theo hướng dẫn SGK

- Chuẩn bị bài tiếp theo

******************************

Trang 15

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Thế nào là định dạng văn bản? Các cách định dạng văn bản?

+ Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

2) Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn:

- Đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn vănbản và sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng:

+ Căn lề

Trang 16

- HS: Suy nghĩ và trả lời.

- GV: Thuyết trình

- HS: Chú ý và ghi chép

+ Thay đổi lề cả đoạn văn

+ Khoảng cách dòng trong đoạn văn

4 Củng cố: ( 5 phút)

- Khái niệm về định dạng đoạn văn bản

- Các cách định dạng đoạn văn bản trong Word

5 Hướng dẫn về nhà: ( 3 phút)

- Ôn tập lại bài theo hướng dẫn SGK

- Chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 17

IV Tổ chức giờ học:

1 Ổn định tổ chức: (2 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Thế nào là định dạng đoạn văn bản? Mô tả các nút lệnh định dạng đoạn văn

- GV: Giới thiệu cho học sinh vị trí và

tác dụng của hộp hội thoại pragraph

- HS: Lắng nghe và ghi chép

1 Định dạng đoạn văn bản bằng hộp hội thoại pragraph:

- Thực hiện: Đưa con trỏ vào đoạn

văn cần định dạng, vào Format-> chọn pragraph sau đó chọn khoảng cách thích hợp ở các ô Before và After rùi nhấn OK.

4 Củng cố: ( 5 phút)

- Khái niệm về định dạng đoạn văn bản

- Các cách định dạng đoạn văn bản trong Word

5 Hướng dẫn về nhà: ( 3 phút)

- Ôn tập lại bài theo hướng dẫn SGK

- Chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 18

- Luyện các kĩ năng tạo văn bản mới.

- Luyện các kĩ năng định dạng kí tự và định dạng đoạn văn

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Nêu các nút lệnh tương ứng của thanh công cụ và Pragraph?

3 Bài mới:( 30 phút)

*Hoạt động 1: Củng cố lại kiến thức

về định dạng văn bản.

- GV: Củng cố lại kiến thức

- HS: Lắng nghe và ghi chép nếu cần

- GV: Ra yêu cầu với bài biển đẹp trong

- Tiêu đề căn giữa trang Các đoạn cónội dung căn thẳng hai lề, đoạn cuối căn thẳng lề phải

- Các đoạn nội dung có dòng đầu thụtlề

- Kí tự đầu tiên của đoạn có nội dung

Trang 19

thứ nhất có cỡ chữ lớn hơn và kiểu chữ in đậm rùi lưu lại văn bản.

4 Củng cố: ( 5 phút)

- Các kĩ năng với định dạng văn bản

5 Hướng dẫn về nhà: ( 3 phút)

- Ôn tập lại bài theo hướng dẫn SGK

- Chuẩn bị nội dung thực hành tiếp theo

- Luyện các kĩ năng tạo văn bản mới

- Luyện các kĩ năng định dạng kí tự và định dạng đoạn văn

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Nêu các nút lệnh tương ứng của thanh công cụ và Pragraph?

3 Bài mới:( 30 phút)

Trang 20

Hoạt động của GV & HS Nội dung bài giảng

*Hoạt động 1: Yêu cầu:

- GV: Hướng dẫn học sinh thực hành

theo mẫu bài Tre xanh trang 93/SGK

- HS: Thực hành bài Tre Xanh SGK

- Luyện các kĩ năng tạo văn bản mới, gõ nội dung văn bản và lưu văn bản

- Luyện các kĩ năng định dạng kí tự và định dạng đoạn văn

3 Thái độ:

- Hình thành phong cách học tập nghiêm túc và tập trung cao độ khi làm bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

Trang 21

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Nêu các nút lệnh tương ứng của thanh công cụ và Pragraph?

3 Bài mới:( 30 phút)

*Hoạt động 1: Bài tập:

- GV: Yêu cầu học sinh khởi động máy

tính và khởi động phần mềm soạn thảo

văn bản Word

- HS: Nghe yêu cầu khởi động máy tính

và phần mềm soạn thảo văn bản Word

- GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các

kiến thức về định dạng đoạn văn bản

- HS: Trả lời câu hỏi

I Bài tập:

- Nhập nguyên mẫu bài thơ sau:

Thằng Bờm

Thằng bờm có cái quạt mo

Phú ông xin đổi ba bò chín trâu.Bờm rằng bờm chẳng lấy trâu

Phú ông xin đổi ao sâu cá mè

b) Tạo cho mỗi dòng là một màu chữ khác

c) Tạo cho mỗi dòng một kiểu phông chữ khác nhau

d) Căn giữa tiêu đề, căn thẳng lề trái hai câu 1,2, lề phải hai câu 3,4, thụt lềcâu 6,7, các câu 7,8,9 căn giữa

Trang 22

1 Giáo viên: Chuẩn bị đề và đáp án.

2 Học sinh: Chuẩn bị kiến thức làm bài

III Tổ chức kiểm tra

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

và mở văn bản

Trang 23

di chuyển

Nêu cácbước sao chép và

di chuyển văn bản

Biết được tácdụng các nút lệnh trong định dạng đoạn văn bản

Câu 1: Thao tác khởi động Word.(0,25đ)

a/ Start/Programs/Microsof Office/ Microsoft Word

b/ Start/Shutdown/Microsof Office/ Microsoft Word

c/ Start/Programs/Microsof Office/ Microsoft Excell

d/ Start /Microsof Office/ Microsoft Word

Trang 24

Câu 2: Để lưu một văn bản ta thực hiện lệnh.(0,25đ)

a/ Chọn File/Save As b/ Chọn biểu tượng nút

Câu 3: Bộ gõ tiếng Việt gồm.(0,25đ)

a/ Vni b/ Telex c/ Vni và Telex d/ Vni-Times.Câu 4: Phím Delete dùng để.(0,25đ)

a/ Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo

b/ Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo

c/ Dùng để di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác

d/ Dùng để sao chép từ vị trí này sang vị trí khác

Câu 5: Phím Backspace dùng để.(0,25đ)

a/ Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo

b/ Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo

c/ Dùng để di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác

d/ Dùng để sao chép từ vị trí này sang vị trí khác

Câu 6: Lệnh Cut dùng để.(0,25đ)

a/ Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo

b/ Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo

c/ Dùng để di chuyển từ nội dung văn bản vị trí này sang vị trí khác

d/ Dùng để sao chép văn bản

Câu 7: Lệnh Copy dùng để.(0,25đ)

a/ Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo

b/ Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo

c/ Dùng để di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác

Câu 9: Nêu các bước sao chép và di chuyển văn bản ? (2đ)

Câu 10: Hãy điền tác dụng định dạng kí tự của các nút lệnh sau đây:(3đ)

Trang 25

Câu 9:* Các bước sao chép :

+b1: Chọn phần văn bản cần sao chép và nháy nút lệnh Copy trên thanh công cụ

chuẩn

+b2: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và nháy nút lệnh Paste trên

thanh công cụ chuẩn

* Các bước di chuyển:

+b1: Chọn phần văn bản cần sao chép và nháy nút lệnh Cut trên thanh công cụ

chuẩn

+b2: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và nháy nút lệnh Paste trên

thanh công cụ chuẩn

- Biết được một số yêu cầu về trình bày trang in

- Biết cách chọn hướng trang in phù hợp và đặt lề trang in

Trang 26

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Nêu các nút lệnh tương ứng của thanh công cụ và Pragraph?

3 Bài mới:( 30 phút)

Trang 27

*Hoạt động 1: Trình bày trang văn

bản:

- GV: Dùng một số mẫu trang văn bản

có sẵn kết hợp cùng hình minh hoạ

trong sách giáo khoa, giới thiệu và

giảng giải về trình bày trang văn bản

HS: Chú ý quan sát và đưa ra ý kiến

- GV: Đàm thoại gợi nhớ: ở bài định

dạng đoạn văn, câu hài số 4, chúng ta

trả lời thế nào?Và phân biệt lề trang và

lề đoạn văn

- HS: Đọc lại câu hài và trả lời câu hài:

Giáo viên nhận xét và đưa ra kết luận

thông qua lưu ý

*Hoạt động 2: Tìm hiểu về chọn

hướng trang và đặt lề trang:

- GV: Giới thiệu và giảng giải

-GV: Giải thích ý nghĩa các mục trong

hộp thoại

- HS: Lắng nghe và ghi chép

- GV: Có thể xem hình minh hoạ ở góc

dưới bên phải để thấy kết quả của các

thao tác vừa thực hiện

HS: Chú ý lắng nghe, ghi chép bài và tư

duy, ghi chép bài cẩn thận

I Trình bày trang văn bản:

- Chọn hướng trang: trang đứng vàtrang nằm ngang

- Đặt lề trang: Lề trái, lề phải, lề trên,

II Chọn hướng trang và đặt lề trang:

- Vào File chọn Page setup  Xuất hiệnhộp thoại Page setup  Chọn Margins

- Chọn hướng trang: Tại mụcOrientation chọn:

+ Portraid: Hướng đứng + Landscape: Hướng nằm ngang.

Nháy chuột chọn hướng thích hợp

- Đặt lề trang in: Tại mục Margins:

+ Top: lề trên + Bottom: Lề dưới + Left: Lề trái + Right: Lề phải

Nháy chuột vào mũi tên trên hoặcxuống bên phải các ô trên để chọn sốthích hợp hoặc gõ số trực tiếp để thayđổi khoảng cách lề của trang

4 Củng cố: ( 5 phút)

Trang 28

- Khài quát lại nội dung bài học

- Hãy nêu lại cách chọn hướng trang và đặt lề trang?

5 Hướng dẫn về nhà: ( 3 phút)

- Nắm vững nội dung bài học

- Trả lời các câu hỏi ở SGK Tr96

- Biết được một số yêu cầu về trình bày trang in

- Biết cách chọn hướng trang in phù hợp và đặt lề trang in

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Nêu cách chọn hướng trang và đặt lề trang?

3 Bài mới:( 30 phút)

Ngày đăng: 10/07/2021, 02:04

w