1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

dao ham va t tuyen

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 98,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nghiệm của hệ là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến Giải hệ phương trình trên ta tìm được x  k  PTTT Dạng 3 : Tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước song song hoặc vuông góc đường thẳng [r]

Trang 1

Đạo hàm Các công thức đạo hàm

 C ' 0

  x ' 1

  x2 '  2 x   u2 '  2 ' u u

  xn ' n x n 1

 '

2

 



 

xx

2

1

 



 

 

u

  x '  2 1

u

u

 sin x '  cos x

  sin kx '  k cos kx

[(Sin x) n ]’ = n (sinx) n –1 (sinx)’

[(Sin u) n ]’ = n (sinu) n –1 (sinu)’

 sin u '  u '.cos u

[(cos x) n ]’ = n (cosx) n –1 (cosx)’ [(cos u) n ]’ = n (cosu) n –1 (cosu)’

  cos kx '  k sin kx

 cos u '  u '.sin u

 tan ' 12

cos

x

cos

u

u

 ' 2

1 t

sin



co x

' t

sin

co u

u

VẤN ĐỀ 1: Tính đạo hàm bằng công thức

Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số

a)

yxxxxx

b)

1 1

0,5

4 3

y   x x   x

c)

4 1 3

3

3 x

f)

4 1 3

3

g)y x 5  4x3 2x 3 x

Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y (x 23x)(2 x)

b)y(2x 3)(x5 2x)

c)y  ( x2  1)(5 3 )  x2

d) y x x  (2  1)(3 x  2)

e)y(x2 2x3).(2x23)

f)

2 4

2 3

x y

x

g)

2 1

4 3

x y x

10 2

x x y

Trang 2

i) 3 6

4 5

2

x

x x

y

j) y  x 1 1 1

x

 

    

 

k)

3

y

2x 1

l)

2x 1

y

1 3x

m)

2 2

1 x x

y

1 x x

 

 

n)

2

x 3x 3

y

x 1

 

o)

2

2x 4x 1 y

x 3

 

p)

2 2

2x y

x 2x 3

 

q)

2 1

x y

x

2 1

x y

x

1

x y

x x

 

t)

1

x x y

x

 

u)

2 1

1

y x

x

  

v)

2

1

y x

x

w)

5

1 2

x

x)

2 2

1 1

x x y

x x

 

x y

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y  ( x7  x )2

b)

yxxx

c) y   (1 2 ) x2 3

d) y  ( x x  2 3)

e)

3

y

x

f) y (x 2  x 1)4

g) y (1 2x )  2 5

h)

3

2x 1 y

x 1

  

 

 

1 1

y

x x

1 y

(x 2x 5)

 

4 2

y  3 2x 

l)

9 4 5

2 2

x x

x x y

Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) yx2  1

b) y  1 2  x x  2

c) yx 1 1 x

d)

1

y

x

e) yx2  3 x  2

f) yx 4  6 x

g)

1

y

x

h)

1

1

x

y

x

j)y 2x2  5x1

x y

2 3

1

l) y 2x2 5x 2

Bài 5: Tính đạo hàm của

các hàm số sau

a, y = sin3x

b, y = sin( 3x2 + 5)

c ,y = sin (3x + 5)3

d, y = cos 3x3

e, y = cos ( 5x + 4)

f, y = cos(4x2 + 5)4

g, y  sin 2 x  cos3 x  4

h,

sin 4

3

yx  

k,

cos 2

4

yx  

Trang 4

Bài 7 : Giải phương trình

f '(x) 0  với:

a) f x   x sin 2x

b)

f(x) cosx   3 s ón 2x 1  

c)

f xco xx

d)

f(x) 3cosx 4sinx 5x   

Bài 8: a Cho hàm số y = x3

+2x2 – 7x + 1 Tập hợp các

giá tri của x để y’ < 0

b, Cho hàm số y = x3 -2x2

+x + 5 Tập hợp các giá tri

của x để y’ = 0

c,Cho hàm số y = 3

7

x3 - 2

9

x2 +2x + 1 Tập hợp các giá

tri của x để y’ < 0

d, 3

7

x3 - 2

9

x2 +2x + 1 Tập

hợp các giá tri của x để y’ <

18

eCho hàm số y = 3

1

x3 - 2

1

x2 -6x + 5 Tập hợp các giá

tri của x để y’ > 0

f,Cho hàm số y = 3x2 và z=

4(4x -x2 ) Tập hợp các giá

tri của x để y’ < z’

VẤN ĐỀ 2: Phương trình

tiếp tuyến của đồ thị hàm

số y = f(x)

Dạng 1 : Tiếp tuyến tại

điểm M( x 0 ; y 0 ) ( C )

Phương pháp : Xác định

x0 , y0 , f’( x0 ) và sử dụng

công thức y = f’( x 0 ).(x –

x 0 ) + y 0

Dạng 2 : Tiếp tuyến qua

điểm A( x A ; y A )

Phương pháp :

B1 :Gọi k là hệ số góc của

tiếp tuyến

 phương trình tiếp tuyến

có dạng : y = k.(x – xA) +

yA = g(x)

B2 : Dùng điều kiện tiếp xúc :

   

 

'

f x g x

f x k

( nghiệm của hệ là hoành

độ tiếp điểm của tiếp tuyến )

Giải hệ phương trình trên ta tìm được x  k  PTTT

Dạng 3 : Tiếp tuyến có hệ

số góc k cho trước ( song song hoặc vuông góc đường thẳng cho trước )

Phương pháp : Gọi (x 0 , y 0

) là tiếp điểm

f’(x 0 ) = k với x0 là hoành độ tiếp điểm

Giải phương trình trên ta tìm được x0  y0 

PTTT y = k.(x – x 0 ) + y 0

Chú ý : Đường phân giác

thứ nhất của mặt phẳng tọa

độ có phương trình là y = x Đường phân giác thứ hai của mặt phẳng tọa độ có phương trình

là y = -x Hai đường thẳng song song nhau thì có

hệ số góc bằng nhau Hai đường thẳng vuông góc nhau thì tích hai hệ số góc bằng -1 Tức là nếu đường thẳng 

có hệ số góc a thì

+ Đường thẳng d song

song với   d có hệ số góc k = a

+ Đường thẳng d

vuông góc với   d có

hệ số góc k = - a

1

Bài 1: Cho hàm số (C):

2

y f(x) x    2x 3  Viết phương trình tiếp với (C):

Trang 5

a) Tại điểm có hoành

độ x0 = 1

b) Song song với

đường thẳng 4x – 2y

+ 5 = 0

c) Vuông góc với

đường thẳng x + 4y =

0

d) Vuông góc với

đường phân giác thứ

nhất của góc hợp bởi

các trục tọa độ

Bài 2: Cho hàm số

2

2 x x

y f(x)

x 1

 

 

 (C)

a) Viết phương trình

tiếp tuyến của (C) tại điểm

M(2; 4)

b) Viết phương trình

ttiếp tuyến của (C) biết tiếp

tuyến có hệ số góc k = 1

Bài 3: Cho hàm số

3x 1

y f(x)

1 x

 

 (C)

a) Viết phương trình

tiếp tuyến của (C) tại điểm

A(2; –7)

b) Viết phương trình

tiếp tuyến của (C) tại giao

điểm của (C) với trục

hoành

c) Viết phương trình

tiếp tuyến của (C) tại giao

điểm của (C) với trục tung

d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với d: y =

2

1

x + 100

e) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với : 2x + 2y – 5 = 0

Bài 4: Cho hàm số (C):

y x   3x

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm I(1, –2)

b) Chứng minh rằng các tiếp tuyến khác của đồ thị (C) không đi qua I

Bài 6: Gọi (C) là đồ thị của

hàm số y x  3  5 x2  2

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đó

a) song song với đường thẳng

y  x  b) vuông góc với đường thẳng

1 4 7

yx

c) đi qua điểm A(0;2)

Bài 7 Cho đường cong (C):

2 2

x y x

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)

a) tại điểm có hoành

độ bằng 1

b) tại điểm có tung độ bằng 3

1

c) biết tiếp tuyến đó

có hệ số góc là  4

Bài 8: Gọi (C) là đồ thị của

hàm số y x  3  3 x  2

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đó

a) nhận điểm

(2;4)

A làm tiếp

điểm b) song song với đường thẳng

yx  c) đi qua điểm B(0;2)

Bài 6: Tính đạo hàm của

các hàm số sau:

a) y  sin2 x + 2 x 5 b) y = sin5x c) y  tan2x

e) y = sin5 3x f) y = cos5 ( 4x3 + 6) h) y  sin 22 x  cos2x

i) y  tan 3 x  cot 3 x j) y  cos3x  1 k) y  cot 32 x

l) y  cos2 x  sin2x m)y = tan (2x + 4

) n) y= 3 5

sin3 2

x x

p ,y = sin3x q, y = cos5x

Ngày đăng: 07/07/2021, 23:32

w