1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải tích 11 - Quy tắc tính đạo hàm

39 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 559,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây.. Hướng dẫn giải:.[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

Cho hàm số yf u x( ( )) f u( ) vớiuu x( ) Khi đóy'xy' 'u u x

4 Bảng công thức đạo hàm các hàm sơ cấp cơ bản

( ) 'c  0( ) ' 1x 

n u

B – BÀI TẬP

DẠNG 1: TÍNH ĐẠO HÀN BẰNG CÔNG THỨC TẠI MỘT ĐIỂM HOẶC BẰNG MTCT

Câu 1 Cho hàm số f x  xác định trên  bởi   2

Trang 2

x x

x y

x

x x

x y

16

Trang 3

A 1

12

x

 đạo hàm của hàm số tại x 1 là:

A y 1  4 B y 1  5 C y 1  3 D y 1  2

2 2

4

44

x x

x x

x x

6' 1

Trang 4

2

f  

Trang 5

Bước đầu tiên tính đạo hàm sử dụng công thức 1 1

4

x x

Trang 6

f x

x x

  tại điểm x 0 là kết quả nào sau đây?

Trang 7

1.2

Trang 10

Câu 15 Đạo hàm của  3 2

Trang 13

22

13(2x 1)

Trang 14

Câu 36 Hàm số 2 1

1

x y x

y x

y x

y x

 

19.(x 5)

23.(x 5)

17.(x 5)

x

7

y x

 

7

y x

 

5

y x

11

11

Trang 15

x x y

21

21

2 21

x x y

.(4 5)

.(4 5)

.( 2)

.( 2)

x

Trang 16

x x y

21

x x y

x

 

21

x x

31(x 2)

 

31(x 2)

Trang 17

Câu 50 Đạo hàm của 2 1

11

2( 1)

.( 1)

1 6.( 1)

x x

x x x

Trang 18

.( 1)

3

x x y

x x x

Trang 19

3(x x)

y x

Trang 20

54

2

1 2

x x

2

1 2

x x

Trang 21

x x

C

2 2

1

x x

D

2 2

1

x x

 22

Trang 22

.2

a y

Hướng dẫn giải:

Trang 23

x y

x y

x x

x y

Trang 24

x x

y x

1

x x x

Trang 25

x x

x x

x x

Trang 26

 2  2

1 22

x x

y

x x

y

x x

y

x x

.25

y

x x

2 25

y

x x

x x

A

2 2

Câu 92 Đạo hàm của hàm số

2

11

x y x

 bằng biểu thức nào sau đây?

Trang 27

/ 2

Trang 29

Bước đầu tiên sử dụng  u /với u x 1

x

x x

Trang 30

Câu 102 Tính đạo hàm của hàm số

2

2

x y x

 (áp dụng u chia v đạo hàm)

x

x y

x x

12

1

y

x x x

12

1

y

x x x

11

y

x x

12

1

y

x x x

1

12

1

x y

x x

12

1

y

x x

x x

x x

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

Trang 31

Đầu tiên áp dụng  u với  3

x x

x x y

2

1'

x

x y

Trang 32

Vậy hàm số có đạo hàm tại x 0 1 và y 2sin 2xy 4 cos 2xy 0  4

Câu 108 Tính đạo hàm của hàm số

f x

x x

f x

x x

Với x 1 thì hàm số luôn có đạo hàm

Do đó hàm số có đạo hàm trên   hàm số có đạo hàm tại x 1

Trang 33

Tương tự như ý 1 ĐS: a0,b 1

Trang 34

DẠNG 3: ĐẠO HÀM VÀ CÁC BÀI TOÁN GIẢI PT, BPT

Câu 1 Cho hàm số yx33x29x5 Phương trình y  có nghiệm là: 0

3 2

k

x x

Trang 35

1( )

1

x

f x x

x x

Ngày đăng: 14/01/2021, 16:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w