Nếu điểm Q trong hình trên di chuyển càng gần điểm P thì góc tạo bởi đường thẳng PQ và tiếp tuyến tại điểm P càng nhỏ... HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG CONG.[r]
Trang 1Đ ẠO HÀM VÀ
ỨNG DỤNG
CHƯƠNG
2
Trang 2CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM VÀ ỨNG DỤNG
2.1 Hệ số góc của đường cong và đạo hàm
2.2 Ứng dụng của đạo hàm, hàm cận biên, hàm bình quân 2.3 Tối ưu hàm một biến, các điểm cực trị
2.4 Ứng dụng kinh tế
2.5 Độ cong và ứng dụng
2.6 Hệ số co dãn
Trang 3HỆ SỐ GÓC ĐƯỜNG THẲNG
Phương trình tổng quát:
Dạng đặc biệt:
Với a, b là???
2 1
2 1
tan
y y y a
x x x
Gọi a là hệ số góc của đường thẳng D
Trang 4NHẬN XÉT
• Ý nghĩa của hệ số góc: khi x thay đổi một đơn vị thì y thay đổi a đơn vị
• Đường thẳng D như thế nào nếu:
• a>0
• a<0
• a=0
• a=∞
Trang 5HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG CONG
Tiếp tuyến và cát tuyến của đường tròn
Nếu điểm Q trong hình trên di chuyển càng gần điểm P thì góc tạo bởi đường thẳng PQ và tiếp tuyến tại điểm P càng nhỏ
Trang 6HỆ SỐ GÓC ĐƯỜNG CONG
Hệ số góc cát tuyến
2 1
2 1
f a h f a
y y
k
f a h f a
k
h
Trang 7VÍ DỤ 1
Cho hàm số y=x2
a) Tìm hệ số góc của cát tuyến với a=1 và h=2 và 1 Vẽ đồ thị f(x) và hai cát tuyến trên
b) Tìm và biểu diễn hệ số góc của cát tuyến với a=1 và h khác 0 bất kỳ
c) Tìm giới hạn của biểu thức trong câu b và giải thích ý nghĩa
Trang 8HỆ SỐ GÓC ĐƯỜNG CONG
Đồ thị hàm số và 2 cát tuyến Đồ thị hàm số và tiếp tuyến tại x=1
Trang 9HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG CONG
Định nghĩa Cho hàm số y=f(x), hệ số góc của đồ thị hàm
số tại điểm (a, f(a)) được xác định bởi:
(nếu giới hạn này tồn tại)
Khi đó, đường tiếp tuyến của đồ thị hàm số chỉnh là
đường thẳng đi qua điểm (a, f(a)) với hệ số góc cho bởi công thức trên.
0
lim
h
f a h f a
h
Trang 10ĐẠO HÀM TẠI MỘT ĐIỂM
Định nghĩa: Cho hàm số y=f(x), đạo hàm của hàm số tại x định nghĩa như sau:
(nếu giới hạn này tồn tại hữu hạn).
Nếu hàm số có đạo hàm tại mọi điểm thuộc (a,b) thì
ta nói hàm số khả vi trên (a,b)
Nếu giới hạn không tồn tại thì hàm số không có đạo hàm hay không khả vi.
0
h
h
®
-=
Trang 11VÍ DỤ 2
Tìm đạo hàm của hàm:
tại x=2 theo định nghĩa.
Ta xét giới hạn sau:
Vậy:
( ) 2
-( )
0
lim
h
h
®
Trang 12-VÍ DỤ 3.
Tổng doanh thu của một công ty (đơn vị triệu $) trong t tháng được cho bởi công thức sau:
a) Cho biết ý nghĩa của S(25) và S’(25)
b) Sử dụng kết quả câu a để ước lượng tổng doanh thu sau 26 tháng; sau 27 tháng
S t t
Trang 13VÍ DỤ 4.
Một hãng sản xuất vải với chiều rộng mỗi cây vải là cố định Chi phí sản xuất x (mét) vải là:
A) Cho biết ý nghĩa và đơn vị của f’(x)
B) Trong thực tế, khi nói f’(1000)=9 ta biết điều gì?
Trang 14VÍ DỤ 5.
Gọi D(t) là nợ quốc gia của Mỹ tại thời điểm t Bảng dưới đây cho ta con số xấp xỉ giá trị của hàm này vào cuối mỗi năm theo đơn vị triệu $ kể từ năm 1980 đến năm 2000 Giải thích và ước lượng giá trị của D’(1990)
T 1980 1985 1990 1995 2000 D(t) 930,2 1945,9 3233,3 4974,0 5674,2
Trang 15ĐẠO HÀM PHẢI – TRÁI
Đạo hàm trái của f(x) tại a là:
Đạo hàm phải của f(x) tại a là:
0
0
+
Trang 16
-ĐỊNH LÝ
Định lý: Hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm a khi và chỉ khi nó có đạo hàm trái; đạo hàm phải tại a và hai đạo hàm này bằng nhau.
Định lý: Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại a thì hàm số liên tục tại a Chiều ngược lại có thể không đúng.
f a = L Û f a - = f a + = L
x a
®
Trang 17VÍ DỤ 6
Cho hàm số:
Tìm
Ta có:
Vậy không tồn tại đạo hàm của hàm số tại 0
( )
1/
x
f x
x
ïï
= í
ïïî
( ) ( )
' 0 ; ' 0
1/
1/
h
u h
u
f
f
-+
® + ¥
Trang 18HÀM SỐ ĐẠO HÀM
Với a cố định ta có:
Thay a bằng x ta có:
Với mỗi giá trị khác nhau của x ta tính được f’(x) nếu giới hạn tồn tại hữu hạn Như vậy giá trị của f’(x) phụ thuộc vào biến độc lập x nên có thể xem f’ là một hàm theo x và gọi là đạo hàm của hàm f
h
f a
h
®
-=
h
h
®
-=
Trang 19HÀM SỐ ĐẠO HÀM
Hàm số đạo hàm của hàm y=f(x).
Ký hiệu:
Tập xác định của hàm f’ là tập các giá trị của x sao cho f’(x) tồn tại Nó có thể nhỏ hơn TXĐ của hàm số f(x).
( ) '; '; df ; dy ; d
Trang 20VÍ DỤ 7
Tìm hàm số đạo hàm của hàm y=x2
Ta có:
Giới hạn này tồn tại hữu hạn với mọi x thuộc TXĐ
Vậy đạo hàm của hàm số:
x
' 2