1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ứng Dụng Phương Pháp Công Tác Xã Hội Trong Lập Kế Hoạch Cuộc Sống Của Gia Đình Hạt Nhân Dân Tộc Thiểu Số Nhập Cư Đang Sống

115 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối ƣợng, khách thể và phạm vi nghiên cứu 2.1... Phương pháp nghiên cứu n ng ụng 4.1... Và quan trọng nh em D.. nh tâm lý, khuy ng viên em D... Ngoài gi làm vi c, h ọi th ủ ch quay qu n

Trang 2

1 Lý do chọn ề tài

G ủ ọ

ứ ứ

ủ V ro

ủ ủ

ủ ủ

V N ứ

nh những m t tích c c của s

phát tri n củ h t i s c cải thi n thì những v xã h i t hi t trái của kinh t th ng v i các hi

N ữ ả

ả ọ N

Nằ trọ N t trong những t nh có t ng kinh t cao, phát tri n công nghi ng của cả c Vì v y, ú t nhi u dân nh các t nh, thành ph trong cả c (s i nh 1/3 dân của t nh [18]) Bên c nh nhữ ủa lao ng nh i v i s phát tri n của t nh thì v n còn t n t i nhữ n ch trong vi c thích ứng v m c bi i v i nhữ

xu m th

ọ ữ

nguy những v xã h i V

ả ả

ữ ủ

s ủ

CTXH CTXH ,

ọ ủ CTXH , ằ

viên g ả ủ Công tác xã h i v c thù là m t ngh chuyên môn và m t khoa họ n vi c phát hi n và tr li u những v xã h i củ ủ Cho nên, vi c áp d ng cách ti p c n

Công tác xã h trong vi c phát hi xu t k ho ch can thi i v i những v xã h t sức c p thi t và c n thi t trong b i cảnh hi n nay Công tác xã h CTXH h tr giải quy t các v ằ ú ắc ph c nhữ

Trang 3

ho t ảm bảo cho s phát tri n củ ng th ảm bảo duy trì s phát

tri n của các thành viên [4, tr.246] ọ

ữ T p c n Công tác xã h

trong th c hành CTXH ả

ứ ọ t

ú ọ tài “Ứng dụng phương pháp CTXH trong lập kế hoạch cuộc s ng của gi nh hạt nhân n tộ thi u s nhập ư ng s ng tại nh tr hu ph Hưng Lộ phường Hưng Định, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương”

2 Đối ƣợng, khách thể và phạm vi nghiên cứu 2.1 Đối ƣợng nghiên cứu: Ứng dụng phương pháp CTXH trong lập kế hoạch cuộ s ng ủ gi nh hạt nhân n tộ thi u s nhập ư ng s ng tại nh tr 2.2 Khách thể nghiên cứu: N ứ dân t c thi u s nh ng t i nhà trọ 509, khu ph H L H nh, Th xã Thu n An, t nh Bình

2.3 Phạm vi nghiên cứu 2.3.1 Về mặt không gian Nhà trọ 509, khu ph H L H nh, Th xã Thu n An, t nh Bình

2.3.2 Về mặt thời gian tài ch ủ l p k ho ch ả

ủ ủ 2.3.3 Về mặt nội dung tài ch d ng l i n h tr ủ l p k ho ch giải quy t v n c l p k ho ch cu c s

3 Mục tiêu nghiên cứu: 3.1 Mục tiêu chung H tr ủ giải quy c l p k ho ch cu c s ng gia

Trang 4

3.2 ục iêu cụ hể

- Thứ nhất: T u hoàn cảnh củ ủ G ú ủ

ủ ọ

ủ c l p k ho ch - Thứ hai: H ủ nh các ngu n l c liên quan và c

ủ ra k ho ch can thi p phù h p nhằm giải quy t v củ thân chủ 4 Phương pháp nghiên cứu n ng ụng 4.1 Phương h nghiên cứu 4.1.1 u n

Q ữ ữ

ứ X ọ CTXH T Q ọ

ủ ả

ứ /

ứ ủ ú NVXH

[4,tr.339] Q T

ữ T ứ

ứ ả T : ú ứ ủ

ữ ả ả ủ V ú NVXH ữ ú

ú ả T T

ả ữ :

STT T K ả

N

/

1 M ữ

2 S ữ

3 K ả ủ

4 ú

5 H

6 M ủ

+ N

+ N ú

Trang 5

+ M

+ H ủ

4.1.2 ấn Ph ng ấn V là ữ CTXH N ả

/ ữ NVXH T ằ T [4,tr.188] Trong

T ủ 3 ứ m sau:  ấn ti u s : ứ ủ ả T ứ

ủ T  ấn hu n oán á ịnh vấn : ứ T ọ T

ữ ủ ằ T

ả  ấn trị li u gi p h tr ứ ữ ữ T ả

ả N ủ ả

:

Ả Ấ Đ T :

:

M :

T :

ội ung cuộc ấn

h n củ inh iên Sinh viên G T

h n củ :

4.1.3 ng gi V ú NVXH , ú

Trang 6

NVXH V

T

T

T :

Bu i ứ: Th i ti :

Thứ:

Có m ú : phút Ra v ú : ú T :

1 M ủa bu :

2 N ủ :

3 T

4 P /K

5 N /K ả

6 ủ GVHD 7 ữ ủ GVH : 4.1.4 Ph n ch SWOT ả SWOT

4.1.5 c ấn ề T T ứ

ằ ữ

ủ T

Trang 7

4.1.6 ơ inh h i

S ữ ọ ú ứ

ứ ứ T

ữ T

ứ ? V ứ

ữ ả ủ T T ả T ữ ữ

T ằ ữ ả ằ ú T ủ

4.1.7 ơ hả h S ả ứ ọ N

ứ T ả ủ ọ

ữ ằ ữ ú ắ ro ả ủ

T ả ủ T

ằ ủ

4.2 n ng ọ ứ tr TC

nguyên ắ ứ NVXH ứ ủ NVXH ả N ữ ú NVXH T ú

T giao ti p, k

ắ k ú

k p k ho ch, k

5 Thu n lợi và hạn ch khi thực hi n ề tài 5.1 Thu n lợi  ả ng th c t

c v a bàn và i dân  G ủ p tác trong quá trình làm vi ú

ứ ữ ứ  ủ ú ả

Trang 8

5.2 Hạn ch củ ề tài

thời gi n v inh nghi : v

công nhân nên th i gian làm vi c v n ch , chủ y u là g p g và làm

vi c v vi c áp d TXH

N KH c còn khá m i m ả nhi u

 V t i li u th h o v ơ sở pháp lý liên quan: Do khách th nghiên cứ

Trang 9

PHẦN I – Ơ Ở LÝ LU N

I Lịch s nghiên cứu vấn ề

1 ng u n i i u nghiên cứu

TXH TXH

ủ ỷ 5 ủ ỷ 6 ủ ỷ

ú ủ ả ữ ứ ứ ủ ọ

N NV TXH ú

ả Q ú ả

ả ủ –

[16] GS S N wf i họ Y GS N N wf ng Công Tác Xã H i) thu c Vi i họ W V “Ứng ụng qu n i h th ng trong li u pháp gi nh” H i thảo Qu c t v Công Tác Xã H i và Sức Kh e C 2 13 m h th ng trong li

c th là, những nguyên tắc c t lõi trong li nào giúp các c p v ch ả ải quy t v ả ằ

những h th ng, g m nhi u m i liên h qua l i chằng ch t v m t huy t th ng ho c lu t nh, cùng chia s những l i ích, nhi m v và l ch s V áp d ng h th m vào vi c giải quy t v i NV CTXH phải hi u h th t h th ng v a m c phân chia thành các ti u h th ng có những ranh gi i, vai trò, thứ b c, t m ả liên k t, và b chi ph i b i các lu t l [1] Bài vi t này ch t m lý thuy t h th ng, lý thuy t i, c th là mô hình tr li u m i quan h nhân quả m t chi u (A > B) và mô hình m i quan h nhân quả ng qua l i), lý thuy t giao ti

ằng bi gia t c và sinh thái, và m t s qui tắ ản c n ghi nh khi làm vi c v V

ả ứ

ữ ứ

Ti p c ả K H 2 3

“CTXH v i gi nh – h nh tiếp ận th ng nhất th o ấp ậ nhu u” ả

trong Công tác xã h ú ữ

ọ ứ V ữ

ứ ọ

Trang 10

ằ ữ

ủ ả ữ

ủ ủ ả TXH

ọ ủ ả ữ

ủ 4 187

Quản lý ca là m t ti n trình th c hành trong CTXH, nhằm giúp TC (cá nhân, gia p c n ngu n l giải quy t v m t cách hi u quả

giá nhu c nh, k t n u ph i các ngu n l c, d ch v Q ả

ữ ứ ả ủ

TXH ả

ả T T V N

ữ ứ

T u n l ” ủ ả P T M

N T H M

ả T ả

ữ ắ ả

ú 15 T ả T K ủ i học Khoa học Xã h N T

Phát tri n Công tác Xã h i, Vi N “ ột á h tiếp ận qu n l

CTXH” H i thảo v Ph c h i Chứ a vào C ứ

H L 2 1 xu t cách ti p c y thân chủ làm trọ ” c quản TXH ” c cung c p d ch v PHCN d a vào c ủ 7 ph : T i; Tham gia và h p tác; S ki m soát; ứng các nhu c u cá nhân; Hi ng; H ng cá nhân Ti p c n các ngu n l c 7 ú t l p n n tảng cho cách ti p c n của CTXH trong công vi c th c t v i các TC và nh n m y thân chủ làm trọ ” t p trung vào các nhu c u c th và các tình hu ng c th t ra cho t ng cá nhân và t ả ằ ứ

ả PH N ữ NV TXH

ả ả : vi c chuy n và sàng lọc (thu th n (bao g m quản lý rủ nh nhu c u, xây d ng k ho n khai k ho i k ho sóc [2]

Trang 11

Ti p c n quản lý ca trong CTXH nh n m n vai trò của NVXH trong vi c k t

n T i các ngu n l u ti t và bi n h T c những

d ch v t t nh c ti p cung c p d ch v Tuy nhiên, trong gi i h n củ tài nghiên cứ i nghiên cứ ủ th i gian và ngu n l có th ti n hành quả i v T tham khảo và s d ng m t s k thu t trong ti n trình này nhằm h tr cho quá trình nghiên cứu củ tài

T lại ứ

ủ ả ú ứ

ứ L ứ TXH

ứ ứ ọ ú ứ

ứ ủ

2 ộ ố ƣờng hợ iển cứu ng

CTXH v V N ả ắ TXH ữ ứ TXH ữ ả ứ TXH

“C u hu n v ậu o á tr th nh” T ọ N T Hằ P S TXH ữ ứ 12 11 T T

N T Hằ P T

P T V H 3 5

ứ –

T H

ứ ứ ả ằ

ả ú ú H M ữ

ả ữ

ữ N H T H

ú

T T ả ả

ú ọ

V ả

ứ ữ ủ ữ

K

Trang 12

ữ ọ

ủ V

M ng h c ghi nh n trong “ ột s trường h p i n cứu v trẻ em

trong CTXH á nh n” là m t trong nhữ ng h p phản ánh h quả của những gia

v mà ng i tr c ti p ch u ả ng nhi u nh của họ ng h p của em P.Q.D [11,tr.58] Em D 14 tu i, học l p 8 là con của m t

li hôn Em có lúc s ng v i cha và có lúc s ng v i m Cha m của em

ng xuyên mâu thu n v E n NVXH trong tình tr ng, b họ ng xuyên và b ng

ma túy Theo NVXH ph ng h p của em D cho bi c s quan

ủa cha m ải chứng ki n những mâu thu n,

ủa cha m , s thi u trách nhi y nhau trong vi c

ng nghi n ng ng

th ng s ng xung quanh em khá phúc t p, nhi u t n n xã h t trong những y u t n v của em hi S c v và những nguyên nhân chính gây ra v củ NVXH ng m t k ho ch h

tr ó, nh n m n vi c chia s kinh nghi

i nghi n cho cha m em, làm công tác tham v họ dành tình cảm và th i gian tìm cho em m t vi c làm sau khi cai nghi n Và quan trọng nh em D nh tâm lý, khuy ng viên em D tích c c cai nghi n, s m tr v v ắ u cu c s ng m i

c êm th m Họ c m t con cái Kinh t t

Trang 13

Q ng h n cứu trên, tuy không nhi cho th y

c tính cá bi t hóa trong m ng h n cứ TXH G v i nhữ c

m, giá tr ả làm phát sinh những v khác NVXH c v ảm bảo tính chuyên bi t hóa của t ng h p, linh ho t trong giải quy t v ng nh t, áp d ng m t

ức giải quy t gi ng h p

3 ơ ở h ng i c giải u c c ấn ề ng gi nh

Quyết định số 66/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành một số cơ chế c n s c p t tr n nhà ở c o công n ân lao động tại các khu công nghiệp thuê [20] N 24 4 2 9 ủ Q 66/2 9/Q -TT

Q 11 36 ả 8

ả :

K ả 1 ả ú ;

K ả 2 ả

ủ ả

K ả 3 ả ả ủ ủ ả

;

ủ ủ

Ng ị địn số 20/2014/NĐ-CP của Chính phủ về v ệc p ổ cập g o dục xóa mù c ữ [21] N 24/3 ủ N 2 /2 14/N -CP

ữ N ả ả ủ ;

5

ọ ọ ữ

Trang 14

N ữ : N

ữ;

ứ V

ữ V ủ ;

N ả ọ

ọ ữ

; ứ ả ọ

ữ ủ N

ữ ữ 15 6

ữ ữ

ọ ữ ữ N H

ữ : ả

ữ ; ả ữ ủ ; Q

ữ N N ủ

ữ :

V N : K ữ

ả ữ

ữ ủ

N

V Q ủ : X

ữ H

ữ T G

ữ G

ữ N 15 5 2 14 / II hống hu và cách ti p c n 1 Lý thuy t nhu cầu gi nh T ọ thuy t v nhu c u của W ủ

4 ằ ủ ả

N ữ

Trang 15

ứ ả ủ

ữ :

Cấp ộ V ả ả ủ

ữ ả N

ữ TXH ữ

ả ả

Cấp ộ : N ả ả N ữ

2 ả ả ả

ả ú ủ ủ N TXH ứ ủ

P TXH ú ủ

ữ ữ ú

Cấp ộ N ủ

N ữ

NV TXH ữ ủ

/ / ả ắ

ả ữ

NV TXH ả ữ ả

Cấp ộ N

ắ ứ

ứ ủ

ứ ủ

NV TXH

ữ ú ú ủ ữ

ú ủ

D a vào thuy t nhu c ú ủ

c u hi n t i củ ng các giải pháp h tr nhằm giúp

họ ứng nhu c u hi n t i

Trang 16

2 L hu h hống inh h i

Lý thuy t và sinh thái ú TXH

ữ ả ủ T 6 Lý thuy t này c phát tri u th p k 197 c Meyer (1983) ti p t c xây d ng và m r ng M ủ

ả ữ

ả ả ủ ứ

Do v y, t T t v h th ng sinh thái c áp d ng trong vi c phân tích các v củ T n l c có th i những ả ng tích c c ho c tiêu c i v T V c tìm hi u và phân tích h th ng sinh thái củ T c th c hi h th ng sinh thái củ T S này giúp c v trí củ T

m t h th ng xã h i v i những quan h v i các h th : th ng gia ; th ng bà con/họ hàng; h th ng b n bè; h th ng; h th ng c ng và các h th ng d ch v ng th c các h th ng nào quay quanh h th T ả ng quan trọ n vi c phát ính các v n ho c vi c giải quy t các v củ có th có những giải pháp ti p c n và can thi p h p lý 3 i c n hu ng u ền i n hộ T ứ ọ TXH

ữ TXH H

T T

ả ủ T

ú T ứ

ọ ả

Trong CTXH, thuật ngữ “ ận ộng và bi n hộ” ư c hi u là một quá trình h nh ộng tích cự su t nh gi p những người há m b o quy n l i của nh ại di n cho l i ích của h tìm kiếm những dịch vụ h c n và bày tỏ qu n i m và ư c v ng của h ” 7 128

T ằ : ả ọ ữ

ả ; ắ

ủ ọ ủ ;

ứ ả ủ ọ

Trang 17

ủ ; ủ ;

[7,tr.128] T TXH

ứ ả ú

ủ ả

Q 3 T

ủ T ứ

ả ủ T

III ộ ố h i ni iên uan 1 uản c [15] h i ni  T G H K 2 3 ả

ứ ú ả ủ ọ

ả T NV XTH

ú

ọ ữ ú ọ ả 4 318

 H TXH T ả

ằ ú / ứ

 H H Q ả ủ M 2 7 ả

: Q ả

ứ /

ằ ứ ủ T ả

2 ng c hội T T 1995: TXH ọ ứ ằ ả ủ ữ

ọ ” 4

TXH ả

ữ ứ ú ằ ả ủ ữ ú

ứ ủ

Trang 18

3 i nh

h i ni

Theo E.W.Burgess và H.J.Locker: “Gi nh l ột nh người o n ết v i nhau

bằng những m i liên h hôn nhân, huyết th ng và những m i quan h con nuôi tạo thành

hộ ơn gi n tá ộng lẫn nhau và th ng nhất v i nh u trong v i trò tương ứng của h là người chồng v người v người mẹ v người cha, anh em và chị em, tạo một n n văn h hung” [14,tr.38]

T L H V N : “Gi nh l tập h p những người g n

v i nh u o h n nh n qu n h hu ết th ng qu n h nu i ư ng l phát sinh á

qu n v ngh vụ giữ h v i nh u” 21

hức n ng gi nh [9,tr.40]

Gia ủ

ủ ả V ữ ứ

ả ả ủ ả ả ủ N ứ ả ữ ủ ả ữ

viên ủ

V N ữ ứ ả :

Chứ năng tái s n uất on người V ả

ứ ủ M ứ ủ

ữ ữ

Chứ năng inh tế ả ả ủ

ú ủ ả

Chứ năng hội h

ứ ứ ủ ằ

ủ ữ

Chứ năng thỏ n nhu u t l t nh ả ả ằ

ả ằ

ả ằ ủ ữ ủ ủ

Cấu c gi nh [9,tr.32] ú ữ

T

ữ T :

Trang 19

ọ M –

K ứ ú ú

ữ ữ

n h gi nh [9,tr.54] V ữ

ữ ữ

ả ả ủ

ủ ắ ữ

G T K

ủ T ứ ọ ả

T 4 i nh hạt nhân G t nhân g ch ng và nhữ ứ n tu ng thành ho c con nuôi) của c p v ch G ọ

v ch ng b i b c tiên của lo i quan h hôn nhân giữa v và ch ng r i m n m i quan h máu mủ [9, tr.35]

5 ng c hội ới gi nh TXH TXH ú

ằ TXH

M ủ TXH ú ọ

ứ ủ ứ ả ả ả J 2 7

TXH :

 T ứ ủ ọ ữ

;

Trang 20

 ữ ứ ả;

 T ữ ứ ủ ằ

ả ả ằ 4 252

6 Tham vấn gi nh Theo giáo trình Tham v 2 9 Tham vấn gi nh l quá tr nh tương tá giữa nhà tham vấn v i á th nh viên trong gi nh nhằm giúp h c i thi n cách thức giao tiếp trong gi nh gi i quyết những vấn của cá nhân và củ to n gi nh” [4,tr.344] Quá trình tham v c th c hi c sau: (1) thi t l p m i quan h nh m ; 2 ảo lu n v nguyên nhân v ; (3) l a chọn quy nh giải pháp các bên cùng ch p nh n; (4) áp d ng th m t trong các ho ng; 5 t quả 7 n nh cư Dân nh nh là nhữ i t các t nh khác v sinh s ng, làm vi c kh ng trú t

8 Dân tộc thiểu số ứ n chính tr , m i qu c gia có khái ni m khác nhau v thu t ngữ c thi u s ” tranh cải trên di L H p Qu c Sau bao ảo lu n gây go, H ng Liên Hi p Qu c thông qua thu t ngữ c thi u s ” vào n 1992 ằng cách d G F c phái viên của LHQ 1977:

" ữ :

ú ủ ủ ọ ủ

b ọ

ả ắ ủ ữ ủ ọ ủ ủ ọ

ả ả ắ ủ ọ ả

ữ ủ ọ" 22 9 gười y u th Nhóm y u th (hay nhóm thi t thòi) là những nhóm xã h c bi t, có hoàn cảnh th xã h i th i v i các nhóm xã h ” nhữ Họ g p phải hàng lo t thách thứ ản khả p

Trang 21

của họ i s ng c H n th ch n khả nghi p, hoàn cảnh s ng, s ỳ th của xã h i, các v tâm

H P H L H T ọ và n n kinh t chủ y u là ti u thủ nông nghi p

N H nh có v a lý thu n l i cho phát tri n kinh t xã

h i Theo Báo cáo tình hình kinh t chính tr - Qu 2 14 ững nhi m v trọng tâm 2 15 củ H nh cho bi 2 14 kinh t - xã h i củ i nh, m t s ch tiêu th c hi t so v i cùng

kỳ 2 14 : chức các ho

m nh, an toàn và ti t ki m; th c hi n t t các ch chính sách, an sinh xã h i; quan tâm,

h tr , t i khuy t t t, tr em m c hi n t t các m c

qu ; ng xuyên ki m tra phát hi n, báo cáo k p th i các

d ch b nh truy n nhi nh của B Y t : tay chân mi ng, s t xu t huy t,

s T chứ u tra, xác minh h nghèo theo tiêu chí m ; ng xuyên t chức tu n

ảm bảo tình hình an ninh tr t t c, trong và sau T G

d c quan tâm ch o, ch ng d y họ c t c nâng lên, tỷ l họ n công tác ch ng mù chữ, ph c p giáo d c nhằm nâng cao ki n thứ nh n thức

2 Lú 5 2 xung quanh thêm 5000m2 ọ 55 2

Trang 22

ọ 143 ọ Q ứ

1 Q ọ

ọ ả 4 ủ

ú i khu nhà trọ ả

K K P n l i dân nh u là công nhân và h ữ n t M T T V G K

G L T G Mọ ú ữ i s

ọ Họ ú Tuy nhiên, họ r ọ r t nhi t tình và chân th t

III ơ cấu nh ạ ơ t chức cơ ở

Trang 23

T trên cho chúng ta th y quan h giữ ng là quan

h ph thu P H nh hình thành và phát tri vào công sức, trí tu củ củ ứ ảng b

P ng có 47 biên ch , t t cả nằm t P 115 ảng viên và 06 chi b

T ữ ủ

ú ủ ắ ằ

Trang 24

ọ ằ ữ

gi nh ồng o hơ h ng iết hữ l o ộng t h n thu nhập thấp i

trường s ng thấp hật hội ất v sinh v ột s vấn há phụ lụ ng

TC hi u r rằng những uộ v ng gi ủ t i hi n tại v s p t i s h ng hỉ ơn thu n

l những uộ trò hu n tán ngẫu nữ h nh l những u i l vi nghiê t v i

sự th gi ủ tất á th nh viên trong gi nh nhằ ng t iế những gi i pháp t t nhất gi i qu ết vấn hi n tại ủ gi nh TC” phụ lụ VG02)

Trang 25

Nh c s ng thu n của t t cả các thành viên và thi t l c m i quan h ngh nghi p v T xem là m n kh i

u h t sức quan trọng, quy n hi u quả của ti n trình làm vi c sau này Khi làm

vi c v c thu th p thông tin dữ li u v t cả nhữ n hoàn cảnh s ng củ ng c n thi t Ho t

ng này giúp cho NVXH d a trên nhữ nh chính xác v

củ T ng k ho ch h tr Thông tin thu th y

ủ ú NVXH c bức tranh toàn cả ủ v

TC, và t ững g i m h tr hữu hi u và phù h p v ảnh

T

hi ảnh hi n t i củ T n hành nhi u cu c vãng gia và v ằm tìm hi u ti u s và hoàn cảnh của t t cả các thành viên và củ

ủ ọ ứ ủ

ủ (xem phụ lục 2 Đ c nhữ y

ủ và chính xác nh t, tôi thu th p thông tin t nhi u ngu n khác nhau, mà c th là t

i ch i v Quá trình tìm hi u hoàn cả T c th c hi n trong nhi u bu c tiên là i góc nhìn của t V c bức tranh toàn cảnh v hoàn cảnh hi n t i củ T c thi t k m t bu i họ

v i s tham gia của cả v và ch ng là r t c n thi t

K t quả t những thông tin thu th c trong bu i họp gi i v n

i v i t i nghiên cứ n di c m t cách khái quát hoàn cảnh hi n t i của T a trên m t s m phân lo i các d [4,tr.265] T ng nh

thiếu ơ hội tiếp ận giáo ụ h ng iết hữ Thiếu tư li u s n uất h ng

ất nh tá h ng v n Thiếu th n v ơ sở vật hất h ng nh ở nh tr hật hội C ng vi h ng n ịnh thu nhập thấp i trường s ng thấp ất v sinh

h ng o n to n i qu n h hội n h p (xem phụ lục 3 Đ

Vi c tìm hi u hoàn cả T c khi ti nh v

và xây d ng k ho ch h tr là ho ng hữ ảm bảo nguyên tắc cá bi t hóa trong

th c hành Công tác xã h i Vì m i những giá tr và hoàn cảnh

s ng khác nhau s phát sinh những v NVXH n phải tìm hi u k hoàn cảnh củ T ững giải pháp phù h p

Trang 26

 N : 1981

 Dân t : K

 N : p Bông Ven, xã Nh T ng, huy n C u Ngang, t nh Trà Vinh

 Ngh nghi p hi n t i: Công nhân Công ty G m sứ ng Phát

 N : p Bông Ven, xã Nh T ng, huy n C u Ngang, t nh Trà Vinh

 Ngh nghi p hi n t i: Công nhân Công ty G m sứ ng Phát

cu c s ủ ứa tr

L P u ki khi còn nh t thành th o những công vi N

2 4 3 H ứ

ọ 4 N 2 7 3 i, g p lúc mùa màng th t bát, quê không có vi

m vi

ả T ng Vi gi , l i không bi t chữ ả ằ

Trang 27

ú T ủ

H ủ G m sứ P

ng trọ t i khu 509, khu ph H L H T

 Tình trạng h c vấn và chuyên môn: ả ủ ữ u

ki n kinh t ng

 Tình trạng ngh nghi p

N 2 5 ủ c t i Công ty may giày da Matko, vài tháng

i quen trong khu phòng trọ gi i thi n qua làm vi c cho Công ty g m sứ ng Phát t i th xã Thu n An cho t i bây gi v i công vi c chính là dán tem Lí do chuy n ch làm vi c là vì Công ty may giày da trả p, th i gian làm vi c nhi u mà không có ti n h tr c h i, ti n l , t G m sứ ng Phát

bu u tiên ti p c t e dè, ít chia s v bản thân mình, ch trả l c

h i và r i tr thay cho câu trả l T i v chủ m n

 Các vấn khác

G ủ t ho ng giải trí tinh th n duy nh t của họ Ngoài gi làm vi c, h ọi th ủ ch quay

qu n trong khu nhà trọ và xem ti vi Anh ch r c bi t là múa hát nh c truy n th ng của dân t c mình

Trang 28

S PH H GI NH TH N H

Biểu 2.1: ơ phả h gia nh

(Nguồn Th ng tin i u tra củ t i ư c tiến hành kh o sát vào 1/2015)

Chú thích

t Nam Con Nữ K t hôn

M i quan h thân thi ng qua l i

M i quan h không ng xuyên

ng chung v T

Giải h ch ơ phả h :

Q phả h củ T y m i quan h củ ủ

ủ nhau Qua quan sát trong những l n vãng gia, có th nh n th c m i quan h

ắ V ch ng thân chủ r t m ọng l n

Mẹ Cha

E

Anh

trai

Anh trai

Mẹ Cha

Trang 29

nhau Hi n t ả ứ ủa

M c dù s ngày nào v ch ng thân chủ n v n tho y

m i quan h m t thi t giữ ủ G ủ có

m i quan h t c bi i v T

ủ ủ i quan h L ả

ủ ằ ủ

nh 2.2: ơ phả h củ gi nh ƣới dạng mô hình hóa 1.2 h ng in ề i ƣờng sống của gia nh h n chủ

M ng s ủ khá khép kín Ngoài nhữ i

s ng trong khu nhà trọ ủ ít có giao ti p v i nhữ i ngoài Tuy nhiên, anh L có m i quan h t t v ủ H nh V n tính là

i, r t nhi t tình và có uy tín trong khu phòng trọ, anh L c

b u là Chi h ng Chi h i thanh niên công nhân nhà trọ 5 9 M

ch d a vững chắc nh t củ ủ, m c dù không s ng chung v ằ t h nh phúc, v

ọ i quan h t

S ững gi ng, ngoài vi c xem ti vi và tham gia m t vài

ho ng khu nhà trọ ủ r t hi m khi tham gia ho ng giải trí bên ngoài

Trang 30

S SINH TH I GI NH TH N H

Biểu 2.2: ơ sinh thái củ gi nh

(Nguồn Th ng tin i u tra của t i ư c tiến hành kh o sát vào 1/2015)

Chú thích:

M i quan h t ng hai chi u

M i quan h ng xuyên

M i quan h t t m t phía

Giải h ch ơ sinh thái

M i quan h giữ ủ v i và hàng xóm trong khu trọ là m i quan h thân thi ng hai chi u Bên c ủ còn có

m i quan h t t v H L , v i s nhi t tình và uy tín trong khu phòng trọ c b u là Chi h ng Chi h i Thanh niên công nhân nhà trọ 5 9 T i v i chính quy ủ không có m i liên h ng b t cứ ch chính sách xã h i

Chùa Hàng xóm

ngoài khu trọ

B làm vi c

Chính quy n

G ngo i

niên

Chính sách

xã h i

Tr m y t Khu giải trí

Hàng xóm

trong khu

trọ

G bên n i

Trang 31

nào M c dù có m i quan h t t v i hàng xóm trong khu nhà trọ ủ

l i có r t ít các m i quan h v i nhữ i khác ngoài khu nhà trọ c Là

i dân t c thi u s ả ủ g p khó k p ngôn ngữ t ng i ti p xúc v i l ng ch nói chuy n v i những

i thân quen ho c nhữ i cùng dân t c trong khu phòng trọ

ủ h t hi m khi tham gia các d ch v sóc sức kh e (y t ả G ủ r m tin tín

ng t o

Vi c áp d ng lý thuy t v h th ng sinh thái thông qua h tr T

d sinh thái củ i d ng mô hình hóa (s d ng những hình ả ng

th T ng d T ng ), có th th c cu c s ng và những v củ T u ch u ảnh

ng của các m i quan h nh Q có th c các ngu n

T

ả ủ ả [5,tr.14] V TXH

Trang 32

- K

- K

-

-

- X

- ‘ ủ

-

- K

-

- T

- T

M

Bảng 2.1: Chu kì sống củ gi nh

(Nguồn: Tác gi )

2 c ịnh ấn ề củ gi nh h n chủ

2.1 Nhu cầu củ gi nh h n chủ

Là m t th c th xã h i, m i cá nhân, m u có những nhu c u, nhu c u

v v t ch t và nhu c u v tinh th n Các nhu c u củ ng r ng, phong phú và phát tri n Theo Charlotte Towle thì các y u t phúc l i v t ch c,

ch ức kh ; phát tri n v tình cảm và trí tu ; các m i quan h

v i khác; và các d ch v v tinh th n là quan trọng và thi t y cá nhân phát tri c khuy t các m c tiêu xã h i Quan trọ ứng ph n l n những nhu c u này [4,tr.311] Chính vì th , vi ứng nhu c u củ a mãn nhu c u củ nhằm giúp cho các thành viên phát tri V ứ ú u

Trang 33

th c t củ c tìm hi u và thu th p thông tin v những mong mu n hi n t i

củ c làm h t sức c n thi ọng trong vi c h tr ứng nhu c u ki n khả th c hi c

Qua bu 29/1/2 15 i nghiên cứ u các nhu c u hi n

t i củ T n nhu c u v v t ch t và tinh th n, v i m t s nhu c u c

th (xem phụ lục 3 VG08):

t t hơn v i giá c phù h p, có nhà v sinh, và an toàn

v i sứ l o ộng nhưng h ng th t ư c vi l há v h ng tr nh ộ h c vấn

lại không có thời gian vì ph i thường u ên tăng

c n thiết trong hi n tại

Nhu c u i lại, giao thông: mu n ư i i hủ ộng tham gia giao

th ng nhưng h ng iết chữ c b ng hư ng dẫn tên ường nên thường xuyên bị lạc,

i l ph i nhờ người há hư ng dẫn

Nhu c u ư êu thương ư hă s ong u n ư c s ng chung

v i on ư êu thương ư hă s on nhưng i u ki n hi n tại hư ho ph p

ứa con nữ nhưng uộc s ng òn quá h hăn nên hư á ngh t i

g n 7 nă nhưng hỉ gi o lưu v i bạn bè ở khu nhà tr nhưng ngại tiếp xúc và không tự tin ở b n thân mình

S c những thông tin quan trọng và c n thi t v những nhu c u củ i nghiên cứu ti n t i ho p lo i các nhu c u theo các c khác nhau Vi p lo i các c nhu c u của gia

n thi t và giúp cho ho ng xây d ng k ho ú phù h p và hi u quả Bên c nhu c ú i nghiên cứ

nh c nhu c ải quy c và nhu c u nào có th d n d c ứng sau

V ủ T ứ ọ thuy t v nhu c u ủ W ủ 4

ằ ủ ả

N ữ ứ

ả ủ

Trang 34

II V ch T ng nh c xí nghi p v i th ng nhi u

p thì th ủ chi trả những chi phí của cu c s ng, thuê nhà trọ giá r nên m th ảm bảo v sinh, xét mứ nhu c u thì họ có nhu c u mứ I

T u ki n s y, nên họ phả n t i, không có th i

u ki ải g i con quê cho ông ngo T

i thì tu i cao, sức y u, không th t cho cháu, cháu trong môi

ng không an toàn, b i b n bè rủ rê ngh họ bóc l t sứ ng,

ả n sức kh học n u không có s can thi p k p th i,

“không biết ai rủ rê bỏ h i hái p hái ồng à, nó m i h c l p 4 thì hái ư o nhiêu i hái p c ng ư c có mấy ngàn mà v bị nóng s t quá trời

lu n” (xem phụ lục 3 VG08) của v ch ng TC Xét mứ nhu c u ti p

T u c II, là c ảm bảo cho s an toàn của

và nhu c u tinh th n, tuy nhiên các ngu n l c hi n có củ i không có th ảm

bả ứ ủ t t cả các nhu c

Có th th y, vi c tìm hi c khi ti n hành xác

nh các v củ n thi t B i l T c nào, khó ảm bảo vi ứng các nhu c u c n thi t cho s phát tri n củ T phát sinh những v củ , có liên quan m t thi n vi c th a mãn nhu c u của các thành viên và củ

Trang 35

2.2 Các vấn ề củ gi nh h n chủ và x c ịnh vấn ề ƣu iên

X nh v trong ti TXH t vai trò h t sức quan trọng trong

cả quá trình K t quả củ c này s ng cho t t cả c ti p theo B i vì

n u nh n di ú , thì s d n t i chu tr li ú u quả Tùy thu m của t ng lo ảnh s và y u t

p phải ph n l n v v v t ch t, bao g m 4 v sau:

 Vấn đề việc làm: T u là công nhân của công ty

g m sứ ng Phát v i công vi c c th là dán tem và tráng men Công vi c tuy không quá sứ c h i, ả n sức kh e và thu nh p

n o ũng òi ằng ấp ái th t Th i ở l lu n lương thấp nhưng òn hơn l h ng vi l ” phụ lục 2 Đ )

 Vấn đề học chữ: Cả v ch T u b mù chữ, l ng bào dân t c thi u s nên g p nhi c ti p c n giáo d c Trên th c t , thì t

TC sinh s ng có m t l p học xóa mù chữ G T p c c v i l p học này Tuy nhiên, cả v ch T c vi c tham gia l p học do g p phải m t s ọc t T i gian làm vi c không c t xu t Bên c u t tâm lý

Trang 36

ả ng khá l n vi c học chữ của v ch ng TC V i tâm lý còn e ng i, s học

không n n nào cản tr quy t tâm học chữ của v ch ng TC (xem phụ lục 3

VG09) ũng u n i h l ho iết hữ v i người t nhưng thi t t nh l h h ng

n i h ng ph i l hị l iếng u l tăng nhi u quá v i lại i l v t quá h h ng v hữ” (xem phụ lục 2 Đ

 Vấn đề nhà ở: “ h ng ti n h n o giá rẻ th ở hứ quá ũng h ng ở

n i” (xem phụ lục 2 Đ ) chân thành của ch P V u ki n kinh t khó

p th p nên phải thuê phòng trọ giá r T p phải m t s : Nhà ch t ch i, m th ; M ng xung quanh nhà m t v sinh, không an toàn và d

b m t tr m; G p nhi u b t ti n trong sinh ho t, v sinh cá nhân do không có nhà v sinh riêng; G c tìm ki m nhà trọ m i v i giá phù h p, mà nguyên nhân

ủ t c ra kh ng s ng thân quen hi n t i, không có

th i gian tìm ki m nhà trọ m i, không có thông tin v giá cả nhà trọ bên ngoài và khó

c di chuy n do không bi t chữ, s b l ng (xem phụ lục 3 VG010) Ở

th …nhi u ái ũng ất n l phòng th hật hội thấp lại h ị ất trộ Cũng u n t phòng n o ở ho tho i ái hơn nhưng ngh ở ũng 7 nă rồi

n i ũng uồn ở on qu n iết nhi u n r ngo i h ng qu n i i lại i

l su t rồi h ng thời gi n i t phòng ũng h ng iết t ở u u r nh ường r nh á u i i rồi lạ nữ ” (xem phụ lục 2 Đ )

 Vấn đề về lập kế hoạch cuộc sống g a đ n : Qua những thông tin thu th c

v sinh ho T p tr ng i gì nhi u trong sinh

ho t hàng ngày Tuy nhiên, theo những chia s củ T p

c l p k ho ch trong cu c s c bi t là k ho ch chi tiêu

củ P chia s trong bu i v 11/2/2 15 T i u t nh t i

ơi iết u t nh trư l nh lương ong tr ti n nh u u i gạo th ăn

u ng t i u i tháng òn ư nhiêu th nh ho on nhiêu” (xem phụ lục 2 Đ )

Nguyên nhân chính của v T t chữ, không bi t

cách làm k ho p k ho ch (xem phụ lục 3 VG011)

K t quả y, v T p phả n là những v riêng l , mà là m t chu i các v có m i liên h v i nhau Có th th y,

vi c không bi t chữ v a là nguyên nhân, v a là h quả các v hi n t i li n nhữ i s ng v t ch t củ T c của

v ch T u r t nghèo nên cả u ki ọc chữ (xem phụ lục 3

VG05) V l i m t lo t các h quả tiêu c c cho cu c s ng của các thành viên sau

khi l n lên và l trên

Xét v mứ , có th th y, vi c mu n học chữ là v khá quan trọng c n phải

c h tr giải quy t Vì m t khi giải quy c v này thì những v

t t c tháo g Tuy nhiên, xét v tính c p thi ải là v mà gia

Trang 37

T V giải quy c v i th i gian khá lâu,

ph thu c vào nhi u y u t chủ ú T c

v tiên củ tr T c hi n bảng sắp x p v tiên theo c n quan trọ nh v và sắp x giải quy t v chính xác m i t cho vi c xây d ng k ho ch tr li u hi u quả

V m củ T t chữ th c hi c công vi c

i h i nghiên cứu phải s d ng mô hình hóa Những v củ T

c minh họa bằng những hình ả N i nghiên cứu h tr ng d n gia T ảng công c những v mà v ch ng TC nh n th y là c p thi t

nh t theo c V i s tham gia tích c c củ t quả

c v T v l p k ho ch (4 l n l a chọn, chi m tỷ l cao nh t), ti p theo là v nhà (3 l n l a chọn), v v học chữ

(2 l n l a chọn) và v v vi c làm là 1 l n l a chọn (xem phụ lục 3 VG14) V có

c k t quả T c thảo lu n, cân nhắ

ra quy nh vi ải quy t v i s khuy n khích và h tr

th giải quy c v n và y u t quan trọng nh i

l c của t t cả T i nghiên cứu th ng nh t chọn v

v c l p k ho c p thi cùng v T xây d ng k ho ch h tr

Trang 38

K ứ

Vi c l p k

ho ch nằm ngoài khả

()

K ()

Vấn ề chính

H u quả

K

Không nh

c cu c s ng

Khó th c hi n các

d

củ

Trang 39

Biểu 2.3: Cây vấn ề củ gi nh

(Nguồn Th ng tin i u tra củ t i ư c tiến hành kh o sát vào 1/2015)

Nhìn vào cây v trên, ta có th th c các nguyên nhân d n vi c gia

ủ g c l p k ho ch cu c s :

ủ u không bi t chữ nên cả ằng vi c l p

k ho ch r ằm ngoài khả ủa bản thân; v ch ng TC không có thói

quen l p k ho ng “t i u h t i t nh trư ư h ng t i” (xem

phụ lục 2 Đ ; i m t k ho ch, d

t phải làm sao (thi u k p k ho của v

ch ng TC “ ịnh l ở v i nă iế ti n v quê s lại ái nh rồi ở ư i l

lu n rồi ũng ịnh l rư on lên h nhưng ũng hư iết t nh s o ũng t nh nhi u hu n l nhưng hu n g n ũng iên n h ng r r ng thấ ho ng

ng lo l ng quá” (xem phụ lục 2 Đ 3 n những khó

ủ T c l p k ho ch cu c s th y, 3 nguyên

c l n v củ T ng qua l i v i nhau Vì không bi t chữ nên v ch ng TC không bi t cách l p k ho nào và do

p k ho ch các d nh củ

K c l p k ho ch cu c s

c m thấy hoang mang, lo l ng, mất phương hư ng v i l m thấy bế t c vì

không nhìn thấ ư tương l i ph trư c củ gi nh như thế nào, không biết làm sao thực hi n ư c các dự ịnh tương l i ủ gi nh uộc s ng gi nh ứ ngày nào trôi qua ngày nấy khó có th n ịnh ư c cuộc s ng (xem phụ lục 3 VG15) V ch ng TC

không bi t bắ u t nào và chu n b bi n những d nh của

n th ả ng l n s nh cu c s ng của gia

T Q i v i v ch ng TC, tôi nh n th T p ủ nhi u d

ằm s m nh cu c s ng h ho ch lâu dài là v quê sinh s c mắt là k ho ch ti t ki m chi tiêu

g i ti n v T th c hi c những d

v ch ng TC c n có m t k ho ch c th , rõ ràng nhằm khắc ph c tình tr ng hi n nay,

của v ch ng TC “t i u t nh t i iết u t nh trư l nh lương ong

tr ti n nh u u i gạo th ăn u ng t i u i tháng òn ư nhiêu th nh

ho on nhiêu ũng h ng ư o nhiêu H i v hồng l hẳng tháng n o r tháng n o tháng n o ũng hết” (xem phụ lục 2 Đ

Trang 40

n n s r t khó phát hi n và không phải là v quan trọ N trên th c t , n u phân tích m t cách th th y rằng, vi c không th l c các

k ho ch trong cu c s c các m c tiêu củ ả ng

n s phát tri n củ ả n s phát tri n của các thành viên

h tr T ải quy t v u quan trọng nh t là phải tìm hi u

và giải quy t những nguyên nhân c T c l p

k ho N ch T u không bi t chữ nên s r t khó

ng d n v ch ng TC l p k ho ch Tuy nhiên, nó không phải là v không th giải quy c bằ họ phát tri n nhữ m m nh và cùng nhau xây d ng những k ho ch cu c s ng củ

V viên phát tri c l i

h tr giải quy t v T p phải

Qua quá trình tìm hi u và thu th i nghiên cứ n th c nhữ m củ T ng th c nhữ thách thứ T p phải thông qua công c SWOT :

Ưu đ m (Strengths)

 C u ú

 M i quan h giữa các thành viên t t

 M i quan h giữ i gia

 Không bi t l p k hoạch cuộc sống

gi nh

Ngày đăng: 07/07/2021, 21:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w