-Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giaûn theo ñôn vò ño dieän tích xaêng-ti-meùt vuoâng.. -Baûng phuï vieát saün noäi dung baøi[r]
Trang 1KẾ HOẠCH TUẦN 29 (Từ 21 / 3 đến 25/ 3 / 2011)
Buổi học thể dụcBuổi học thể dục Diện tích hình chữ nhật
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (tiết 2)
Nghe – viết: Buổi học thể dụcLuyện tập
Thú (tiếp theo) Làm đồng hồ để bàn (tiết 2)
Lời kêu gọi tồn dân tập thể dụcDiện tích hình vuơng
Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy
Ơn chữ hoa T (tiếp theo)Luyện tập
Thực hành đi thăm thiên nhiên (tiếp theo)
Nghe - viết: Lời kêu gọi tồn dân tập thể dụcPhép cộng các số trong phạm vi 100 000Viết về một trận thi đấu thể thao
Sinh hoạt cuối tuần
Tuần 29
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN BUỔI HỌC THỂ DỤC I/ Mục tiêu:
Tập Đọc
Trang 2- Đọc đúng các câu cảm ,câu cầu khiến
-Hiểu ND : ca ngợi quyết râm vượt khó của một HS bị tật nguyền ( trả lời được các câu hỏi trongSGK)
-Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ : 5 phút
-YC HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
tập đọc: “Cùng vui chơi”-Nhận xét ghi điểm.
Nhận xét chung
3/ Bài mới :
a.Giới thiệu Ghi tựa.
b Hướng dẫn luyện đọc:
-Giáo viên đọc mẫu một lần
*Giáo viên hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
-Đọc từng câu và luyện phát âm từ khó, từ dễ
lẫn
-Hướng dẫn phát âm từ khó:
-Đọc từng đọan và giải nghĩa từ khó
-Chia đoạn
-YC 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài,
sau đó theo dõi HS đọc bài và chỉnh sửa lỗi ngắt
giọng cho HS
-YC HS đặt câu với từ mới
- Học sinh luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức đọc giữa các nhóm
-YC lớp đồng thanh
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp
-YC HS đọc đoạn 1
-Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
-2 học sinh lên bảng trả bài cũ
-HS lắng nghe và nhắc tựa
-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu
-Mỗi học sinh đọc một câu từ đầu đến hết bài
-HS đọc theo HD của GV: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti,
Xtác-đi, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay.
-3 HD đọc, mỗi em đọc một đọan (2 lượt)-HS trả lời theo phần chú giải SGK
-HS đặt câu với từ: Chật vật.
-Mỗi nhóm 3 học sinh, lần lượt từng HS đọcmột đoạn trong nhóm
- 3 nhóm đọc nối tiếp
-HS đồng thanh đoạn 1 (giọng vừa phải)
-1 HS đọc-1 HS đọc đoạn 1
-Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái cột
cao rồi đứng thẳng người trên xà ngang.
-Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti ….con bò mọng non.
Trang 3-Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như thế
nào?
-YC HS đọc đoạn 2
-Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?
-Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi
người?
-YC HS đọc đoạn 2, 3
-Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen-li.
-Em hãy đặt cho câu chuyện bằng một tên khác?
-GV treo bảng phụ các gợi ý cho HS chọn và giải
thích vì sao em chọn ý đó.
* Luyện đọc lại:
-GV chọn 1 đoạn trong bài và đọc trước lớp
-Gọi HS đọc các đoạn còn lại
-Tổ chức cho HS thi đọc theo đoạn
-Cho HS luyện đọc theo vai
-Nhận xét chọn bạn đọc hay nhất
* Kể chuyện:
a.GV nêu nhiệm vụ:
-Gọi 1 HS đọc YC SGK
-Các em kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của
một nhân vật
b Kể mẫu:
-GV cho HS kể lại câu chuyện theo lời một nhân
vật Các em có thể theo lời Nen-li, lời Đê-rốt-ti,
Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, hoặc kể theo lời thầy giáo
-GV nhận xét nhanh phần kể của HS
c Kể theo nhóm:
-YC HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho bạn bên
cạnh nghe
d Kể trước lớp:
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Sau
đó gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
-Nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố-Dặn dò:
-Hỏi: Câu chuyện ca ngợi điều gì?
-1 HS đọc đoạn 2
-Vì bị tật từ nhỏ Nen-li bị gù.
-Vì Nen-li muốn vượt qua chính mình, muốn làm
được những việc như các bạn đã làm.
-1 HS đọc đoạn 2, 3
-Nhóm đôi : Nen-li bắt đầu leo lên một cách
chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán, cậu cố sức leo, Nen-li rướn người lên, Nen-li nắm chặt được cái xà.
-Cậu bé can đảm.
-Nen-li dũng cảm.
-Một tấm gương sáng.……
………
-HS theo dõi GV đọc
-2 HS đọc
-HS xung phong thi đọc
-5 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai
- HS hát tập thể 1 bài
- 2 – 3 HS trả lời theo suy nghĩ của mình
-Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh
Trang 4-Khen HS đọc bài tốt, kể chuyện hay, khuyến
khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân cùng nghe Về nhà học bài
bị tật nguyền.
-Lắng nghe
TOÁN :
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT I/ Mục tiêu:
-Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó
-Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông
* Làm bài tập 1 2, 3
II/ Chuẩn bị:
-Hình minh hoạ -Phấn màu
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy hocï:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra bài 3
- Nhận xét-ghi điểm:
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ
nhật
-GV phát cho mỗi HS một hình chữ nhật đã
chuẩn bị như phần bài học của SGK
-Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu hình
vuông?
-GV hỏi: Em làm thế nào để tìm được 12 ô
vuông?
-GV hướng dẫn HS cách tìm số ô vuông
trong hình chữ nhật ABCD:
+Các ô vuông trong hình chữ nhật ABCD
được chia làm mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có
tất cả bao nhiêu ô vuông?
-GV hỏi: Mỗi ô vuông có diện tích là bao
-2 HS lên bảng
-Nghe giới thiệu
-HS nhận đồ dùng
-Gồm 12 hình vuông
-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm,có thể thực hiện phép nhân 4 x 3, có thể thựchiện phép cộng 4 + 4 +4 hoặc 3 + 3 + 3)
+Được chia làm 3 hàng
+Mỗi hàng có 4 ô vuông
+Hình chữ nhật ABCD có:
4 x 3 = 12 (ô vuông)
Trang 5-Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là
bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
-GV Mục tiêu HS đo chiều dài và chiều rộng
của hình chữ nhật ABCD
-GV Mục tiêu HS thực hiện phép tính nhân
4cm x 3cm
-GV giới thiệu: 4cm x 3cm= 12cm2, 12cm2 là
diện tích của hình chữ nhật ABCD Muốn
tính diện tích hình chữ nhật ta có thể lấy
chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị
đo)
-GV hỏi lại: Muốn tính diện tích hình chữ
nhật ta làm như thế nào?
b Luyện tập:
Bài 1: HS nhắc lại cách tính chu vi hình chữ
nhật
- HS làm bài
-Mỗi ô vuông là 1cm2
-Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2.-HS dùng thước đo và báo cáo kết quả: Chiềudài là 4cm, chiều rộng là 3cm
-HS thực hiện 4 x 3= 12 (HS có thể ghi đơn vịcủa kết quả là cm)
-HS nhắc lại kết luận
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào phiếu
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: -GV gọi HS đọc đề toán.
-GV YC HS tự làm bài
Tóm tắt
Chiều rộng: 5cmChiều dài: 14cm Diện tích:……?
-Gv nhận xét và cho điểm HS
Bài 3-Gọi HS đọc đề bài.
-GV hỏi: Em có nhận xét gì về số đo của chiều dài
và chiều rộng của hình chữ nhật trong phần b?
-Vậy, muốn tính được diện tích hình chữ nhật b,
chúng ta phải làm gì trước?
- HS làm bài
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở nháp
Bài giảiDiện tích của miếng bìa hình chữ nhật là:
14 x 5= 70(cm2) Đáp số: 70 cm2-1 HS đọc trước lớp
-Chiều dài và chiều rộng không cùng mộtđơn vị đo
-Phải đổi số đo chiều dài thành mét vuông
xăng-ti HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở Bài giải:
Trang 6-GV nhận xét và cho điểm HS.
4 Củng cố – Dặn dò: - HS nhắc lại qui tắc tính
diện tích HCN
-Nhận xét, tuyên dương
-YC HS về luyện tập thêm các bài tập ở VBT, học
thuộc qui tắc và chuẩn bị bài sau
a.Diện tích hình chữ nhật là:
(5 x 3 = 15 (cm2) b.Đổi 2dm = 20cm
Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số: a 15cm2; b 180cm2-Lắng nghe và ghi nhớ
ĐẠO ĐỨC
TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (TIẾT 2) I/Mục tiêu : Giúp HS
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- -Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm
- Biết sử dụng tiết kiệm nước ở nhà trường, gia đình và điạ phương
II/ Chuẩn bị: Phiếu học tập ,bảng phụ
II/ Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.KTBC: :Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
+Ta nên sử dụng nguồn nước như thế nào?
-Nhận xét
3.Bài mới: Giới thiệu + ghi tựa.
Hoạt động1: Xác định các biện pháp.
Mục tiêu: HS biết đưa ra các biện pháp tiết kiệm
và bảo vệ nguồn nước
-Hoạt động nhóm, thảo luận tìm ra biện pháp hay
nhất
-GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm,
giới thiệu các biện pháp hay và khen cả lớp là
những nhà bảo vệ môi trường tốt Những chủ
nhân tương lai vì sự phát triển bền vững của Trái
Đất
Hoạt động 2:Thảo luận nhóm
Mục tiêu : HS biết đưa ra ý kiến đúng ,sai
-GV chia nhóm, phát phiếu học tập, các nhóm
đánh giá các ý kiến ghi trong phiếu và giải thích
lí do
Hoạt động3: Trò chơi ai nhanh ai đúng
-Chúng ta nên sử dụng nứơc tiết kiệm vàbảo vệ nguồn nước để nước không bị ônhiễm
-Các nhóm lần lượt trình bày kết quả điềutra thực trạng và nêu các biện pháp tiếtkiệm, bảo vệ nguồn nước Các nhóm kháctrao đổi bổ sung
-Cả lớp bình chọn biện pháp hay nhất
-HS thảo luận + đại diện nhóm trình bày
Trang 7Mục tiêu:HS ghi nhớ các việc làm để tiết kiệm và
bảo vệ nguồn nước
-GV chia HS thành các nhóm và phổ biến cách
chơi Trong 1 khoảng thời gian quy định, các
nhóm phải liệt kê các việc làm để tiết kiệm và
bảo vệ nguồn nước ra giấy Nhóm nào ghi được
nhiều nhất, đúng nhất, nhanh nhất, nhóm đó sẽ
thắng cuộc
-Nhận xét và đánh giá
Kết luận: Nước là tài nguyên quý nguồn nước sử
dụng trong cuộc sống chỉ có hạn Do đó chúng ta
cần sử dụng hợp lí tiết kiệm và bảo vệ để nguồn
nước không bị ô nhiễm.
4.Củng cố – Dăn dò:-Nhận xét tiết học.
-GDTT: Cần phải tiết kiệm nước để mọi người
đều có nước dùng trong sinh hoạt.-Chuẩn bị tiết
sau
HS làm việc theo nhóm + đại diện lêntrình bày kết quả làm việc
-Lắng nghe và 2 HS nhắc lại
-Lắng nghe và ghi nhận
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011
CHÍNH TẢ (Nghe – viết) BUỔI HỌC THỂ DỤC I/ Mục tiêu:
-Nghe –viết đúng bài CT ;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
-Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục ( BT2)
-Làm đúng BT (3a ) HSK-G làm được bài 2 ; 3b
-Chữ viết nắn nót , rõ ràng
II/ Đồ dùng:
-Bảng viết sẵn các BT chính tả
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định: 1 phút
2/ KTBC: 5 phút
- Gọi HS đọc và viết các từ khó của tiết chính
tả trước
- Nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới: 32 phút
a/ GTB: Nêu mục tiêu bài học - Ghi tựa:
b/ HD viết chính tả:
* Trao đổi về ND đoạn viết:
- HS lên bảng viết, HS lớp viết vào bảng con
-Bóng ném, cầu lông, đấu võ, thể dục thể hình,…
-Lắng nghe và nhắc tựa
Trang 8-GV đọc đoạn văn 1 lần.
* HD cách trình bày:
-Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết
hoa? Vì sao?
-Có những dấu câu nào được sử dụng?
* HD viết từ khó:
-YC HS tìm từ khó rồi phân tích
-YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được
*Viết chính tả:
-GV đọc bài cho HS viết vào vở
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết
-Gọi HS đọc YC bài tập
-Cho HS lên bảng viết tên HS trong câu
chuyện
-GV nhận xét + nêu cách viết hoa tên riêng
tiếng nước ngoài, các em nhớ viết hoa chữ cái
đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các tiếng trong
tên riêng ấy
Bài 3: GV chọn câu a ( câu b HSK-G )
Câu a: Cho HS đọc câu a.
-Cho HS làm bài
-Cho HS làm bài trên bảng phụ (GV đã chuẩn
bị trước bài tập)
-GV nhận xét và chốt lời giải đúng
4/ Củng cố – Dặn dò:
-Nhận xét tiết học, bài viết HS
-Dặn HS về nhà ghi nhớ các quy tắc chính tả
Học thuộc các từ đã học để vận dụng vào học
tập
- Chuẩn bị bài sau
-Theo dõi GV đọc 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm.-Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép.-4 câu
-Những chữ đầu câu và tên riêng phải viết hoa.(Nen-li)
-Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu phẩy, dấu ngoặckép, dấu chấm than
-HS: Nen-li, Cái xà, khuỷu tay, rạng rỡ, ……
- HS lên bảng, HS lớp viết vào bảng con
-HS nghe viết vào vở
-HS tự dò bài chéo
-HS tự làm bài cá nhân
-2 HS đại điện cho nhóm lên trình bày Lớpnhận xét
Bài giải: nhảy xa, nhảy sào, xới vật.
.-Lắng nghe
TOÁN :
LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
-Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước
Trang 9-Thực hiện đúng bài tập 1.2.3
II/ Chuẩn bị :
-Hình vẽ bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS làm bài 3
-HS nêu cách tính diện tích và chu vi của hình
chữ nhật
- Nhận xét-ghi điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp các
em rèn luyện kĩ năng tính diện tích HCN có
kích thước cho trước Ghi tựa
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: 1 HS đọc YCâ bài tập.
-GV hỏi: Bài cho trước kích thước của hình chữ
nhật như thế nào?
-BT Y/C chúng ta làm gì?
-Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của hình
chữ nhật, chúng ta phải chú ý đến điều gì về
đơn vị của số đo các cạnh?
- HS tự làm bài
Tóm tắt Chiều dài: 4dm Chiều rộng: 8cmChu vi: ……cm?
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2: -Gọi 1 HS đọc YC.
-Cho HS quan sát hình H
-Hình H gồm những hình chữ nhật nào ghép lại
với nhau?
-Bài tập YC chúng ta làm gì?
-Diện tích hình H như thế nào so với diện tích
của hai hình chữ nhật ABCD và DMNP?
- YC HS tự làm bài
-2 HS -Trả lời
-Nghe giới thiệu
-1 HS đọc BT
-Hình chữ nhật có chiều dài là 4dm, chiềurộng là 8cm
- tính diện tích, chu vi của hình chữ nhật
-Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào nháp Bài giải:
Đổi 4dm = 40cmDiện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320(cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm)
Đáp số: 320 cm2; 96 cm
-1 HS đocï
-HS quan sát hình trong SGK
-Hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD vàDMNP ghép lại với nhau
-Bài tập YC chúng ta tính diện tích của từnghình chữ nhật và diện tích của hình H
-Diện tích của hình HS bằng tổng diện tích haihình chữ nhật ABCD và DMNP
Trang 10- Chữa bài và cho điểm.
Bài 3: Gọi 1 HS đọc YC bài tập.
-Bài toán cho biết những gì?
-Bài toán YC chúng ta làm gì?
-Muốn tính diện tích hình chữ nhật chúng ta
phải biết được gì?
-Đã biết số đo chiều dài chưa?
-Mục tiêu HS làm bài
Tóm tắt:
Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: gấp 2 chiều rộng
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò:2 phút
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh thần
học tập tốt Chuẩn bị bài sau
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập ở
VBT và chuẩn bị bài sau
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm vở
Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2) b.Diện tích hình H là:
-Chưa biết và phải tính
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm phiếu
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50(cm2)
Đáp số: 50cm2
TỰ NHIÊN XÃ HỘI THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (tiết 1) I/Mục tiêu:
-Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây ,con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên
-HSK-G biết phân loại một số cây đã gặp
-**GDBVMT : GD HS yêu thích thiên nhiên
II/ Chuẩn bị: Các hình trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 11Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs 1/ OÅn ủũnh: 1 phuựt
2/ KTBC: 5 phuựt ( Thuự )
+ Neõu ủaởc ủieồm chung cuỷa loaứi thuự?
+ Taùi sao khoõng neõn saờn baột maứ baỷo veọ chuựng?
Nhaọn xeựt
3/ Baứi mụựi: 30 phuựt Giụựi thieọu:
ẹi thaờm thieõn nhieõn
-GV daón HS ủi thaờm thieõn nhieõn ụỷ ngay vửụứn
trửụứng
-GV giao nhieọm vuù cho caỷ lụựp: quan saựt veừ hoaởc
ghi cheựp moõ taỷ caõy coỏi vaứ con vaọt caực em ủaừ nhỡn
thaỏy
Lửu yự: Tửứng HS ghi cheựp hay veừ ủoọc laọp, sau ủoự
veà baựo caựo vụựi nhoựm Neỏu coự nhieứu caõy coỏi vaứ
caực con vaọt, nhoựm trửụỷng seừ hoọi yự phaõn coõng moói
baùn ủi saõu tỡm hieồu moọt loaứi ủeồ bao quaựt ủửụùc
heỏt
** Nhaọn xeựt -GDBVMT :Thieõn nhieõn mang laùi
nhieàu ớch lụùi cho con ngửụứi …chuựng ta yeõu thớch
caỷnh vaọt vaứ caàn baỷo veọ thieõn nhieõn
4/Cuỷng coỏ – Daởn doứ: 2 phuựt
-Nhụự laùi nhửừng chi tieỏt tham quan ủeồ tieỏt hoùc sau
baựo caựo
-2 HS ủoùc noọi dung baứi vaứ TLCH
-HS ủi theo nhoựm Caực nhoựm trửụỷng quaỷn lớcaực baùn khoõng ra khoỷi khu vửùc GV ủaừ chổủũnh trong nhoựm
-HS thửùc haứnh quan saựt theo nhoựm HSK-Gbieỏt phaõn loaùi moọt soỏ caõy ủaừ gaởp
-Baựo caựo trửụực toồ
- Giấy thủ công hoặc bìa màu, giấy trắng, hồ dán, bút màu, kéo
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định - Giáo viên yêu cầu học sinh hát tập thể - Học sinh cả lớp hát tập thể
2.Kiểm tra - Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh - Để dụng cụ lên bàn
Trang 123.B i mà ới - Giáo viên giới thiệu bài thực hành - Học sinh lắng nghe.
Bớc 3: làm thành đồng hồhoàn chỉnh
- Khi gấp các tờ giấy làm đế, khung, chân đỡ
đồng hồ chú ý điều gì? - Cần miết kỹ các nếp gấp vàbôi hồ cho đều
- Em nào lên thực hiện lại thao tác làm đế đồngho
- Cho học sinh nhận xét, tuyên dơng
- 1 học sinh lên bảng thựchiện thao tác làm đế đồng hồ.+ Giáo viên giới thiệu đồng hồ mẫu bằng giấy để
học sinh quan sát, các em có thể làm theo quytrình hoặc có thể sáng tạo thêm
- Học sinh quan sát mẫu đồnghồ
+ Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành làm
đồng hồ, mỗi em làm 1 cái và hoàn thành ngaytại lớp
- Giáo viên chia học sinh thực hành theo 4 nhóm
- Các em hãy trao đổi cách làm và kiểm tra xembạn làm đúng hay sai, nếu thấy bạn làm sai thì h-ớng dẫn cho bạn làm đúng
- Đi từng nhóm quan sát, theo dõi, nhắc nhở học sinh làm đúng và giúp đỡ HS còn lúng túng
phẩm * Các em chú ý trang trí đồng hồ cho đẹp có thểghi đủ 12 chữ số, hoặc chỉ ghi 4 số: 12 3 6 9
rồi vẽ trang trí hoa hoặc con vật nhỏ lên mặt
- Học sinh tự đánh giá sảnphẩm của mình và của bạn
4.Nhận xét
dặn dò - Nhận xét về sự chuẩn bị và thái độ học tập củahọc sinh
- Khen HS cố gắng hoàn thành sản phẩm tại lớp.
- Tiết sau mang đầy đủ giấy màu và dụng cụ
-Bieỏt ngaột, nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ
-Bửụực ủaàu hieồu tớnh ủuựng ủaộn ,giaứu sửực thuyeỏt phuùc trong lụứi keõu goùi toaứn daõn taọp theồ duùc cuỷaBaực Hoà Tửứ ủoự ,coự yự thửực luyeọn taọp ủeồ boài boồ sửực khoeỷ ( traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK )
Trang 13III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.KTBC:
-HS kể lại câu chuyện : Buổi tập thể dục
-Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
a.GTB: Nêu mục tiêu của bài học Ghi tựa
b.Luyện đọc:
-Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài một lượt
-Hướng dẫn HS đọc từng câu và kết hợp luyện
phát âm từ khó
-HD phát âm từ khó
-HD đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó
-HD HS chia bài thành 3 đoạn
-Gọi 3 HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc một đoạn
-Giải nghĩa các từ khó
-YC HS đặt câu với từ: bồi bổ.
-YC HS đọc bài theo nhóm
-Tổ chức đọc giữa các nhóm
-Đọc đồng thanh cả bài
c HD tìm hiểu bài:
-HS đọc cả bài trước lớp
+Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong việc xây
dựng và bảo vệ Tổ quốc?
+Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người
yêu nước?
+Sau khi đọc bài văn của Bác, em sẽ làm gì?
-GV đưa các câu gợi ý cho HS chọn.
d Luyện đọc lại:
-GV đọc lại toàn bài HD đọc lần hai
-4 HS lên bảng thực hiện
-HS lắng nghe
-Theo dõi GV đọc
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu-HS luyện phát âm từ khó-Đọc từng đoạn trong bài theo HD của GV.-HS dùng bút chì đánh dấu phân cách
-3 HS đọc từng đoạn trước lớp( 2 lượt)-HS đọc chú giải SGK để hiểu các từ khó.-HS thi nhau đặt câu
-Mỗi nhóm 3 HS lần lượt đọc trong nhóm.-Ba nhóm đọc nối tiếp
-Cả lớp cùng đồng thanh
-1 HS đọc Lớp theo dõi SGK
+Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước
nhà, gây đời sống mới Việc gì có sức khoẻ cũng mới làm thành công.
+Vì mỗi một người dân yếu ớt tức là cả nước
yếu ớt, mỗi một người dân mạnh khoẻ là cả nước mạnh khoẻ
+Em sẽ siêng năng luyện tập thể dục thể thao… +Hằng ngày, em sẽ tập thể dục buổi sáng +Em sẽ luyện tập để cơ thể được khoẻ mạnh.
Trang 14- HS tự chọn một đoạn trong bài và luyện đọc
lại đoạn đó
-Gọi 3 đến 4 HS thi đọc
-Nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò:
-Hỏi: Bài văn nói về điều gì?
-Nhận xét giờ học
-Dặn HS về nhà tập đọc lại bài và chuẩn bị cho
bài chính tả tiết sau
-Soạn các bài tập có liên quan đến bài viết
-HS theo dõi
-HS tự luyện đọc
-3 đến 4 HS trình bày, cả lớp theo dõi và nhậnxét
-Mỗi HS, người dân đều có ý thưc luyện tập thể
dục để nâng cao sức khoẻ.
-Lắng nghe và ghi nhớ.
TOÁN :
DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG I/ Mục tiêu:
-Biết được quy tắc tính diện tích hình vuông khi biết số đo cạnh của nó và bước đầu vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông
-Làm được bài tập 1,2,3
II/ Chuẩn bị:
-Hình minh hoạ trong phần bài học SGK
-Phấn màu Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Nêu lại qui tắc tính diện tích và chu
vi hình chữ nhật?
- Nhận xét-ghi điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-Bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng
nhau học cách tình diện tích của hình
vuông Ghi tựa
b.Hướng dẫn tính diện tích hình
vuông:
-GV phát cho mỗi HS 1 hình vuông
đã chuẩn bị như phần bài học của
SGK
-Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu
- HS nêu lại, lớp nhận xét
-Nghe giới thiệu
-HS nhận đồ dùng
-Gồm 9 ô vuông
-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm, có thể