1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ke hoach ca nhan co ca 11 12

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 45,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tiếp tục thực hiện các nội dung chuyên môn - Củng cố hệ thống SGK và vở ghi của học sinh - Lập các kế hoạch năm, tháng cho tổ - Phân công GV dạy thay tiết hội giảng - chuẩn bị hsss cá[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LỘC THÁI

Tổ: Hóa

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Lộc Ninh, tháng 9 năm 2012

KẾ HOẠCH CÁ NHÂN

Thực hiện nhiệm vụ năm học 2012 - 2013

1 Họ và tên: Nguyễn Hồng Tài

2 Tổ công tác : Hóa

3 Nhiệm vụ được giao:

- Giảng dạy: 10T, 12A4, 5, 6, 7, T

- Kiêm nhiệm: Tổ trưởng chuyên môn

I/ Đặc điểm tình hình đơn vị

1/ Thuận lợi:

-Ban giám hiệu và công đoàn nhà trường luôn quan tâm sát sao đến chất lượng dạy và học của giáo viên và học sinh

-Học sinh của trường đã có ý thức thực sự trong việc học tập Có nhiều em ngoan, chú ý nghe giảng và ghi chép bài đầy đủ Một số em có nguyện vọng theo khối đã say sưa trong việc học tập.

-Phần lớn các em học sinh đã có ý thức trong việc thực hiện các nền nếp nội quy của nhà trường.

2/ Khó khăn:

-Chương trình mới có rất nhiều thí nghiệm thực hành, trong khi đó cơ sở vật chất, đội ngủ giáo viên của tổ hiện có chưa đủ đáp ứng Năng lực dạy và làm thực hành ở cả thầy và trò còn nhiều hạn chế.

-Đây là năm học tiếp tục thực hiện cuộc vận động: “Xây dựng trường học thân thiện học sinh tích cực, đẩy mạnh việc ứng dụng công nghệ thông tin vào việc dạy học” Tuy nhiên cơ sở vật chất lớp học vẫn chưa đáp ứng đủ điểu kiện để có thể đưa công nghệ thông tin vào việc dạy học

-Vẫn còn một số học sinh chưa ý thức được việc học tập của mình, chưa có động cơ học tập đúng đắn, chưa tập trung vào học Vì vậy kết quả học tập còn chưa cao Vì vậy để giữ vì vậy để đạt được kết quả tốt cần phải thực sự nỗ lực

cố gắng trong giảng dạy

II / Mục tiêu phấn đấu :

a/ Về tư tưởng chính trị, đạo đức tác phong:

Trang 2

- Tư tưởng chính trị: Luôn tin tưởng, chấp hành chủ trương đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy chế của ngành , quy định của cơ quan quy định của địa phương mình cư trú.

- Phẩm chất đạo đức: Đoàn kết, tôn trọng, giúp đỡ đồng nghiệp, học sinh, nhân dân Làm việc có hiệu quả ,chất lượng, nhiệt tình, trách nhiệm cao.

-Tác phong gương mẫu.

- Đăng ký xếp loại:Tốt

b/ Về công tác chuyên môn:

- Hồ sơ : + Đủ, đúng quy định

+ Trình bày khoa học sử dụng hiệu quả.

+ Các loại: Có đầy đủ : Giáo án các khối dạy, Sổ dự giờ, Sổ công tác, Sổ tự học tự bồi dưỡng, Sổ đăng ký giảng dạy.)

+ Đăng ký xếp loại hồ sơ đạt loại: khá

+ Tỉ lệ HS trên trung bình > 65%

+ Làm 1 đồ dùng dạy học ( Tính dẫn điện của dung dịch)

- Kỷ luật chuyên môn:

+ Đảm bảo đủ ngày công lao động:

+ Không vi phạm quy chế chuyên môn

+ Lên lớp đúng giờ, thực hiện đúng các bước, làm chủ lớp học.

+ Giảng dạy nhiệt tình , truyền thụ đúng đủ kiến thức, phương pháp tích cực hoá hoạt đông của học sinh.

+ Kiểm tra đánh giá đúng quy định, bám sát chuẩn kiến thức và kỹ năng.

+ Kết quả cuối học kì, cuối năm:

Khối 12: 65% trên trung bình; khối 10: 100%

+ Chất lượng giảng dạy đạt loại: khá

c/ Công tác tự học tự bồi dưỡng:

+ Kế hoạch tự học tự bồi dưỡng hàng tháng

+ Dự giờ học tập: đúng, đủ theo quy định

+ Thao giảng: tham gia các đợt thao giảng của Nhà trường, Tổ, nhóm chuyên môn

+ Sáng kiến kinh nghiệm: C: Đề tài “ Các dạng bài tập chỉ số của chất béo” + Đồ dùng dạy học: Sử dụng thường xuyên.

d/ Công tác khác :

+ Công tác Đoàn thanh niên: Tham gia các hoạt động do đoàn trường tổ

chức

+ Công tác Công Đoàn: Công đoàn viên khá

+ Tham gia các công tác của Nhà trường tổ chức

III/ Nhiệm vụ, giải pháp năm học 2012-2013

+ Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn

+ Tích cực tham gia các hội giảng, dự giờ.

+ Luôn có tinh thần tự học, tự bồi dưỡng, học hỏi đồng nghiệp để nâng cao trình độ chuyên môn.

+ Tích cực sử dụng các phương tiện trực quan, thí nghiệm, sử dụng công nghệ thông tin trong dạy học.

Trang 3

+ Quan tâm giáo dục học sinh và phụ đạo học sinh yếu kém.

+ Quan tâm và giáo dục, định hướng cho học sinh lớp chủ nhiệm

Danh hiệu thi đua phấn đấu của cá nhân: Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở

1 Kế hoạch hoạt động cả năm theo từng tháng

Tháng

8/2012

- Nhận hồ sơ, sổ sách chuyên môn

- Hoàn thành hồ sơ, sổ sách theo quy định.

- Nhận phân công chuyên môn và thực hiện.

- Tiếp cận và dần phân loại đối tượng học sinh.

Tháng

9/2012

- Tiếp tục thực hiện các nội dung chuyên môn

- Củng cố hệ thống SGK và vở ghi của học sinh

- Lập các kế hoạch năm, tháng cho tổ

- Phân công GV dạy thay tiết hội giảng

- chuẩn bị hsss cá nhân, tổ kiểm tra cấp tổ, trường Tháng

10/2012

- Tiếp tục thực hiện các nội dung chuyên môn

- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 9, giao NV tháng 10.

Tháng

11/2012

- Tiếp tục thực hiện nội dung chuyên môn

- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 10, giao

NV tháng 11

- Tham gia thao giảng chào mừng 20-11

Tháng

12/2012

- Tiếp tục thực hiện nội dung chuyên môn

- Tiếp tục thực hiện nội dung, chương trình học chính khoá và học ôn.

- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 11, giao

NV tháng 12.

- Hướng dẫn học sinh ôn tập theo đề cương ôn tập, chuẩn bị thi kết thúc học kì I.

- chuẩn bị đề cương ôn tập học

kì I cho HS

Tháng

01/2013

- Tiếp tục thực hiện nội dung chuyên môn

- Tiếp tục thực hiện các nội dung phụ đạo

- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 12, giao

NV tháng 01/2013.

- Đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ học kì I

-Tháng

02/2013

- Tiếp tục thực hiện nội dung chuyên môn

- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 01, giao

NV tháng 02.

Tháng

3/2013

- Tiếp tục thực hiện nội dung chuyên môn

- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 02, giao

NV tháng 3.

- Tham gia thao giảng chào mừng 26-3 Tháng

4/2013

- Tiếp tục thực hiện nội dung chuyên môn

- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 3, giao NV tháng 4.

Trang 4

5/2013

- Tiếp tục thực hiện nội dung chuyên môn

- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 4, giao NV tháng 5.

- Hướng dẫn học sinh ôn tập theo đề cương ôn tập, chuẩn bị thi kết thúc học kì II và kết thúc năm học.

Kí duyệt BGH Người lập kế hoạch

Trang 5

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT

MÔN HOÁ: LỚP 11.

Tổng số tiết: 70 tiết.

Học kì I: 19 tuần = 36 tiết.

Học kì II: 18 tuần = 34 tiết.

Trang 6

Chương Tiết

theo PPCT

Tên bài Đồ dùng, dạy học

Chương 1:

Sự điện li

thị axit – bazơ

Dung dịch axit loãng (HCl hoặc

phtalein, giấy chỉ thị axit - bazơ vạn năng

dịch các chất điện li (Mục I.1,

I.2)

Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh 4 ống nghiệm, giá ống nghiệm

Dung dịch: NaCl, AgNO3, NH3, NaCH3COO,Al2(SO4)3, Giấy quỳ tím

dịch các chất điện li (Mục I.3, II

+ bài tập)

ống nghiệm, kẹp gỗ, dd: HCl,

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

Bazơ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

Dụng cụ và hoá chất thí nghiệm,

phòng thực hành

Chương II:

Nitơ

-Photpho

- Hệ thống câu hỏi để học sinh hoạt động

(Mục A)

Dụng cụ: Ống nghiệm, giá ống

nghiệm, chậu thuỷ tinh, bình thuỷ tinh với nút cao su có ống vút nhọn xuyên

Trang 7

Kí duyệt BGH Người lập kế hoạch

MÔN HOÁ: LỚP 12.

Tổng số tiết: 70 tiết.

Học kì I: 19 tuần = 36 tiết.

Học kì II: 18 tuần = 34 tiết.

Chương

Tiết theo PPCT

Tên bài học Đồ dùng dạy học

1

Ôn tập đầu năm

Chương I: Este

- Lipit

2

Este Etyl axetat, H2SO4, NaOH.

3

Lipit

4 Khái niệm về xà phòng và chất

giặt rửa tổng hợp 5

Luyện tập: Este và chất béo

Chương II:

Cacbohiđrat

6

Glucozơ (Mục I, II, III) Dd:Glucozơ, AgNO3, NH3,

Cu(OH)2

7 Glucozơ (Mục IV, V + bài tập

8 Saccarozơ Tinh bột, Xenlulozơ (Mục I, II)

Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ, nước cất

9 Saccarozơ Tinh bột, Xenlulozơ (Mục III + bài tập)

Dd hồ tinh bột, dd iot, nước cất, Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ, HNO3

10 Luyện tập: Cấu tạo và tính chất

của cacbohiđrat

11 Tiết 11: Thực hành: Điều chế,

tính chất hoá học của este và

cacbohiđrat

Dụng cụ, hóa chất, phòng thực

hành 12

Kiểm tra viết 1 tiết Chương III:

Amin Amino

axit Protein

13

Amin Dụng cụ, hóa chất: giấy quỳ, dd

metylamin, anilin, nước brom

14 Aminoaxit (Mục I, II.1)

Trang 8

Aminoaxit (Mục II.2, III)

Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt.

Hoá chất: dd glixin 10%, dd NaOH 10%,

16

Peptit và protein (Mục I, II)

Dụng cụ: ống nghiệm , ống hút hoá chất.

Hoá chất: dd CuSO 4 2%, dd NaOH 30%, lòng trắng trứng

17 Peptit và protein (mục III + bài

tập)

Mô hình phân tử axit nucleic

18 Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của amin, aminoaxit và protein

Bảng kiến thức cần nhớ, SGK, hệ thống bài tập

Chương IV:

Polime và vật

liệu polime

19 Đại cương về polime (Mục I,

II, III, IV)

Chuẩn bị các mẫu vật liệu polime: chất dẻo, cao su, tơ, sợi và keo dán.

20 Đại cương về polime (Mục V,

VI + bài tập)

21 Vật liệu polime (Mục I, II)

Chuẩn bị các vật liệu polime: chất dẻo, cao su, tơ, sợi và keo dán.

22 Vật liệu polime (Mục III, IV)

Chuẩn bị các vật liệu polime: chất dẻo, cao su, tơ, sợi và keo dán.

23 Luyện tập : Polime và vật liệu

polime

24 Thực hành : Một số tính chất của protein và vật liệu polime

Lòng trắng trứng, HNO3

25 Kiểm tra viết 1 tiết

Chương V: Đại

cương về kim

loại

26 Vị trí và cấu tạo cuả kim loại BTH các NTHH, bảng phụ

27 Tính chất của kim loại Dãy

điện hoá của KL (Mục I)

Một số kim loại thông dụng

28 Tính chất của kim loại Dãy

điện hoá của KL (Mục II)

Fe, Al, Cl2, O2, Cu, dd H2SO4

29 Tính chất của kim loại Dãy

điện hoá của KL (Mục III)

31 Luyện tập t/c kim loại

32 Sự ăn mòn kim loại

33 Luyện tập: Điều chế KL

34 Ôn tập học kì I

35 Ôn tập học kỳ I

36 Kiểm tra học kì I

HỌC KÌ II

37 Điều chế kim loại (Mục I, II.1,

II.2)

38 Điều chế kim loại (Mục II.3)

39 Luyện tập: Sự ăn mòn kim

Trang 9

40 Thực hành: Tính chất, điều chế

kim loại, sự ăn mòn kim loại - Hoá chất và dụng cụ thí nghiệm.

Chương VI:

Kim loại kiềm

Kim loại kiềm

thổ Nhôm

41 Kim loại kiềm và hợp chất

(Mục A)

Na, nước cất, O2, sơ đồ thùng điện phân NaCl nóng chảy điều chế natri

42 Kim loại kiềm và hợp chất

(Mục B)

NaOH, CO2, NaHCO3, HCl, KNO3, ống nghiệm, …

43 Kim loại kiềm thổ và hợp chất

(Mục A)

Mg, HCl, O2, HNO3, H2SO4

44 Kim loại kiềm thổ và hợp chất

(Mục B)

CaOH, CO2, CaSO4

45 Kim loại kiềm thổ và hợp chất

(Mục C)

46 Luyện tập KLK và KLKT

47

Nhôm

và hợp chất của nhôm ( Mục

A)

h/c:Al, O2, HCl, HNO3, H2SO4,

Fe2O3, NaOH

và hợp chất của nhôm (Mục B)

h/c: AlCl3, NH3, NaOH, HCl,

Al2O3

49 Luyện tập: Tính chất của nhôm

và hợp chất của nhôm

50 Thực hành: Tính chất của Na

Mg, Al

Dụng cụ, hóa chất, phòng thực hành

51 Kiểm tra 1 tiết - Đề kiểm tra

Chương VII:

Sắt và một số

kim loại quan

trọng

52 Sắt Fe, S, O2, Cl2, H2SO4, HNO3,

CuSO4, nước cất

53 Hợp chất của sắt FeO, Fe2O3, FeCl2, FeCl3, H2SO4,

HCl, HNO3, Cu

54 Hợp kim của sắt Hình 7.2; 7.3; 7.4; 7.5.

55 Crom và hợp chất của crom BTH

56 Đồng và hợp chất của đồng BTH

57 Sơ lược về niken, kẽm, chì,

thiếc

58 Luyện tập: Tính chất hoá học của

sắt và hợp chất của sắt 59

Luyện tập: Tính chất hoá học của crôm, đồng và hợp chất của

chúng

60 Thực hành: Sắt và họp chất của

sắt

- Hoá chất và dụng cụ thí nghiệm

61 Kiểm tra viết - Đề kiểm tra Chương VIII:

Phân biệt một

số chất vô cơ

62 Nhận biết một số ion trong

dung dịch

NaOH, muối amoni, BaCl2, CuSO4, AlCl3,Fe(OH)2…

63 Nhận biết một số chất khí

Trang 10

64 Luyện tập: Nhận biết một số chất vô

cơ Chương IX:

Hóa học và vấn

đề phát triển

kinh tế, xã hội,

môi trường

65 Hoá học và vấn đề phát triển

kinh tế

66 Hoá học và vấn đề xã hội

67 Hoá học và vấn đề môi trường Một số tranh ảnh về ô nhiễm môi

trường

68 Ôn tập học kì II

69 Ôn tập học kì II

70 Kiểm tra học kì II - Đề thi

Ngày đăng: 06/07/2021, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w