PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn Câu Va 2 điểm a Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn có phương trình.. Lập phương trình tiếp tuyến chung[r]
Trang 1THI THỬ ĐẠI HỌC 2011 MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
A PHẦN DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số
1 1
x y
x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
của hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
1 1
x
m x
Câu II (2 điểm)
a) Tìm m để phương trình 2 sin 4xcos4xcos 4x2sin 2x m 0
có nghiệm trên
0; 2
b) Giải phương trình 1log 2 3 1log4 18 log 4 2
Câu III (2 điểm)
a) Tìm giới hạn
0
1 cos
x
L
x
b) Chứng minh rằng C1000 C1002 C1004 C1006 C10098 C1001002 50
Câu IV (1 điểm)
Cho a, b, c là các số thực thoả mãn a b c 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4a 9b 16c 9a 16b 4c 16a 4b 9 c
B PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH
Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn
Câu Va (2 điểm)
a) Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn có phương trình C1:x2y2 4y 5 0
và
C2:x2y2 6x8y16 0.
Lập phương trình tiếp tuyến chung của C1
và C2
b) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M là trung điểm của AA’ Tính thể tích của khối tứ diện BMB’C’ theo a và chứng minh rằng BM vuông góc với B’C.
Câu VIa (1 điểm)
Trang 2Cho điểm A2;5;3
và đường thẳng
d
Viết phương trình mặt phẳng
chứa
d sao cho khoảng cách từ A đến lớn nhất
Dành cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao
Câu Vb (2 điểm)
a) Trong hệ tọa độ Oxy, hãy viết phương trình hyperbol (H) dạng chính tắc biết rằng (H) tiếp
xúc với đường thẳng d x y: 2 0 tại điểm A có hoành độ bằng 4.
b) Cho tứ diện OABC có OA4,OB5,OC6 và AOB BOC COA 60 0
Tính thể tích tứ diện OABC.
Câu VIb (1 điểm)
Cho mặt phẳng P x: 2y2z1 0
và các đường thẳng 1
d
d
Tìm điểm M thuộc d 1 , N thuộc d2 sao cho MN song song với (P) và đường thẳng MN cách (P) một khoảng bằng 2.
ĐÁP ÁN Câu I 2 điểm
a)
Tập xác định: Hàm số
1 1
x y x
có tập xác định D R \ 1
0,25
Đạo hàm: 2
2
1
x
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
;1
và 1;
Hàm số không có cực trị
Bảng biến thiên:
0,25
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1; tiệm cận ngang y 1. Giao của hai tiệm0,25
Trang 3cận I1;1
là tâm đối xứng
b)
Học sinh lập luận để suy từ đồ thị (C) sang đồ thị
1 ' 1
x
x
Học sinh tự vẽ hình
0,5
Số nghiệm của
1 1
x
m x
bằng số giao điểm của đồ thị
1 1
x y x
và y m .
0,25
Suy ra đáp số
1; 1:
m m phương trình có 2 nghiệm
1:
m phương trình có 1 nghiệm
phương trình vô nghiệm
0,25
Câu II 2 điểm
a)
Ta có
2
x c x x
và cos4x 1 2sin 2 2 x
0,25
Do đó 1 3sin 22 x2sin 2x 3 m
Đặt tsin 2x Ta có 0; 2 0; 0;1
2
x x t
Suy ra f t 3t22t 3 m t, 0;1
0,25
Từ đó phương trình đã cho có nghiệm trên
10
0,25
b)
Giải phương trình 1log 2 3 1log4 18 log 42 2
Trường hợp 1: x 1
2 x2 2x 0 x2
0,25
Trường hợp 1: 0x1
2 x26x 3 0 x2 3 3
0,25
Trang 4Vậy tập nghiệm của (2) là T 2; 2 3 3
Câu III
a)
Tìm
0
1 cos
x
L
x
Ta có
0
lim
x
L
0,25
Xét
1
2
L
x
0,25
2
2
3
1 cos
2
L
0,25
b)
Chứng minh rằng C1000 C1002 C1004 C100100 2 50
Ta có
100 0 1 2 2 100 100
100 100 100 100
100 100 100 100 100 100 100
0,5
Mặt khác
1i2 1 2i i 2 2i 1i100 2i 50 250
Vậy C1000 C1002 C1004 C100100 2 50
0,5
Câu IV Cho a, b, c thoả a b c 3 Tìm GTNN của
4a 9b 16c 9a 16b 4c 16a 4b 9 c
Đặt u 2 ;3 ;4 ,a b c v2 ;3 ;4 , wc a b 2 ;3 ;4b c a M u v w
w 2a 2b 2c 3a 3b 3c 4a 4b 4c
M u v
0,25
Theo cô – si có 222b2c3 23 a b c 6 Tương tự … 0,5 Vậy M 3 29. Dấu bằng xảy ra khi a b c 1. 0,25 Câu Va Học sinh tự vẽ hình
a) C1:I10; 2 , R13;C2:I23; 4 , R2 3 0,25
Gọi tiếp tuyến chung của C1 , C2
là :Ax By C 0A2B20 0,25
Trang 5 là tiếp tuyến chung của C1 , C2
2 2
2 2
;
Từ (1) và (2) suy ra A2B hoặc
2
A B
C
Trường hợp 1: A2B
Chọn B 1 A 2 C 2 3 5 : 2x y 2 3 5 0
Trường hợp 2:
2
A B
C
Thay vào (1) được
3
A B A B A A B y x y
0,5
b)
Gọi H là trung điểm của BC ; ' 3
2
a
d M BB C AH
S BB BC V AH S
0,25
Gọi I là tâm hình vuông BCC’B’ (Học sinh tự vẽ hình)
Ta có B C' MI B C; ' BC' B C' MB.
0,5
Câu VIa
(Học sinh tự vẽ hình)
Gọi K là hình chiếu của A trên d K cố định;
Gọi là mặt phẳng bất kỳ chứa d và H là hình chiếu của A trên
0,25
Trong tam giác vuông AHK ta có AH AK.
Vậy AH max AK
là mặt phẳng qua K và vuông góc với AK.
0,25
Gọi
là mặt phẳng qua A và vuông góc với d : 2x y 2z15 0
3;1; 4
K
0,25
là mặt phẳng qua K và vuông góc với AK :x 4y z 3 0 0,25 Câu Vb
a)
Gọi
2 2
2 2 :x y 1
H
a b
(H) tiếp xúc với d x y: 2 0 a2 b24 1
0,25
162 42
a b
Trang 6Từ (1) và (2) suy ra
2 2
x y
a b H
0,5
b)
(Học sinh tự vẽ hình)
Lấy B’ trên OB; C’ trên OC sao cho OA OB 'OC' 4
0,25
Lấy M là trung điểm của B’C’ OAM OB C' '
Kẻ AH OM AH OB C' '
0,25
Ta có
2 3
.sin
OBC
S OB OC BOC
Vậy
1
3
0,25
Câu VIb
Gọi M1 2 ;3 3 ; 2 , t t t N 5 6 '; 4 '; 5 5 ' t t t
d M P t t t
0,25
Trường hợp 1: t 0 M1;3;0 , MN 6 ' 4; 4 ' 3; 5 ' 5t t t
MNn MN n t N
0,25