1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D25 De+DA thi thu DH-CD 2009

7 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Vào Đại Học Cao Đẳng Lần 25
Người hướng dẫn Phạm Đình Huệ - THPT Lê Văn Hu
Trường học Trường THPT Lê Văn Hu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 918 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Trong tổ cú 1 tổ trưởng, 5 tổ viờn, hơn nữa An và Bỡnh khụng đồng thời cú mặt trong tổ B.. b Viết phương trỡnh mặt phẳng P chứa d1 sao cho giao tuyến của mặt phẳng P và mặt cầu S là đư

Trang 1

Sở GD & ĐT Thanh Hóa

Trờng THPT Lê Văn Hu đề thi thử vào đại học cao đẳng lần 25

Môn thi: Toán (Thời gian làm bài: 180 phút)

Ngày thi: /2009

Họ và tên thí sinh:

A Phần chung cho tất cả các thí sinh (8,0 điểm)

CÂU I (2 điểm)

Cho hàm số 2 6 9

2

x x y

x

a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số

b) Tỡm tất cả cỏc điểm M trờn trục tung sao cho từ M kẻ được tiếp tuyến với đồ thị , song song với đường thẳng y 34x

CÂU II (2 điểm)

Cho hệ phương trỡnh:

2

2

12 26

xy y

 a) Giải hệ phương trỡnh với m=2 b) Với nhương giỏ trị nào của m thỡ hệ phương trỡnh đó cho cú nghiệm?

CÂU III (2 điểm)

a) Tớnh: 6 3

0

tan cos 2

x

x

b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hỡnh phẳng D giới hạn bởi cỏc đường

ln

yx, y 0, x e Tớnh thể tớch khối trũn xoay tạo nờn khi quay D quanh trục Ox

CÂU IV (2 điểm)

Từ một tập thể 14 người gồm 6 nam và 8 nữ trong đú cú An và Bỡnh,người ta muốn chọn một tổ cụng tỏc gồm 6 người.Tỡm số cỏch chọn trong mỗi trường hợp sau:

a) Trong tổ phải cú cả nam lẫn nữ

b) Trong tổ cú 1 tổ trưởng, 5 tổ viờn, hơn nữa An và Bỡnh khụng đồng thời cú mặt trong tổ

B PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm) (Thớ sinh được chọn một trong 2 cõu sau)

CÂU VA (2 điểm)

Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz cho 3 đường thẳng:

d1:x = 2 + t, y = t, z = -2 + 2t ; d2: 4 2 1

xyz

  ; d3: 5 1 2

xyz

 

 

Và mặt cầu: ( ) :S x2 y2 z2 2x 2y2z 1 0

a) Chứng minh rằng d1,d2 chộo nhau và viết phương trỡnh đường thẳng d cắt d1,cắt

d2 và song song với d3

b) Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) chứa d1 sao cho giao tuyến của mặt phẳng (P)

và mặt cầu (S) là đường trũn cú bỏn kớnh r=1

CÂU VB (2 điểm)

Cho hỡnh vuụng ABCD cạnh a.Gọi O là giao điểm hai đường chộo.Trờn nửa đường thẳng Ox vuụng gúc với mặt phẳng chứa hỡnh vuụng,ta lấy điểm S sao cho gúc

ˆ 60

SCB  

a) Tớnh khoảng cỏch giữa 2 đường thẳng BC và SD

b) Gọi () là mặt phẳng chứa BC và vuụng gúc với mặt phẳng (SAD) Tớnh diện tớch thiết diện tạo bởi () và hỡnh chúp S.ABCD

ĐÁP ÁN

Trang 2

CÂU I:

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị 2 6 9

( ) 2

x

 

 

 TXĐ: D = R\ {2}

2 4 3 '

2 ( 2)

y

x

 

 

' 0

3

x y

x

   

 TCĐ: x = 2 xlim 2

2

x

  

 

 TCX: y = - x + 4 lim x1 2 0

x   

 BBT:

 Đồ thị:

Cho x = 0 9

2

y

 

b)

Gọi M(0, b)  Oy, tiếp tiếp qua M song song đường thẳng 3

4

y x có dạng: (D): 3

4

y x b

Trang 3

(D) tiếp xúc (C)

2 6 9 3

(1)

2 4 3 3

(2)

2 4 ( 2)

x b x

x

  

 

 

  

  

co ùnghieäm

(2)  x2 4 0 x  x0  x4

Thay vào (1): 0 9; 4 5

x  bx  b

Vậy : 1(0; ),9 2(0; )5

Cho

2

2

12 26

xy y

Giải hệ khi m=2

Ta có: Hệ phương trình  x x y y x y((  ) 26) 12 m

  

( ) 12 (1) (26 )

(2) 12

y x y

m y x

 

  

Thế (2) vào (1) ta được :

2(14 ) 144 (*)

Với m= 2: Phương trình (*) trở thành : 16y 2 144

2 9

(2)

(2)

y

 

    

    

Vậy khi m= 2 hệ có nghiệm : 7 7

b) Tìm m để hệ có nghiệm:

Ta có: Hệ có nghiệm  phương trình (*) có nghiệm

14 0

14

m m

  

  

a) Tính

6 3

0 cos 2

tg x

x

Đặt t= tgx 12

cos

x

 

Đổi cận :

3

  

  

Trang 4

3 3

cos sin cos (1 )

3

3 3

2

0

t

t

t

      

     

b) Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi y= lnx, y= 0, x= e quay quanh Ox

Đồ thị y= lnx cắt Ox tại điểm có hoành độ x= 1

Do đó: e 2ln

1

V   xdx

Đặt u ln2x du 2lnx dx

x

dv = dx, chọn v = x

ln 2 ln

1 1 e

e 2 ln

1

xdx

     

    

Xem eln

1

J  xdx

Đặt u lnx du 1dx

x

  

dv = dx, chọn v = x

Trang 5

 ln 1e e 1

1

    

Vậy: V  (e 2) (đvtt)

Có 6 nam và 8 nữ trong đó có An và Bình

Lập tổ công tác 6 người Tìm số cách chọn:

a) Có cả nam lẫn nữ:

 Số cách lập tổ công tác không phân biệt nam nữ là: C146

 Số cách lập tổ công tác toàn nam là: C66

 Số cách lập tổ công tác toàn nữ là: C86 Suy ra số cách lập tổ công tác có cả nam lẫn nữ là:

6 ( 6 6) 2974

14 6 8

CCC  (cách)

b) Có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên, An và Bình không đồng thời có mặt:

Có 3 trường hợp xảy ra:

Trường hợp 1: Trong tổ không có An lẫn Bình

Như vậy còn lại 12 người

Số cách chọn tổ trưởng :12 cách

Số cách chọn tổ viên: C115

 Số cách chọn tổ trong đó không có An lẫn Bình là:

5

12 5544 11

C  (cách)

Trường hợp 2: Trong tổ không có An và không có Bình.

Như vậy có 13 người trong đó có An nhưng không có Bình

Nếu An là tổ trưởng thì số cách chọn 5 tổ viên trong 12 người còn lại là:

5

12

C

Nếu An là tổ viên thì số cách chọn 1 tổ trưởng và 4 tổ viên còn lại trong 12 người còn lại là:12.C114

 Số cách chọn tổ mà trong đó có An và không có Bình là:

5 12 4 4752

12 11

CC  (cách)

Trường hợp 3: Trong tổ có Bình và không có An:

Tương tự trường hợp 2 có 4752 cách

 Tóm lại:

Số cách chọn tổ trong đó có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên, An và Bình không đồng thời có mặt

là: 5544 + 4752 + 4752 = 15048 (cách)

a) d 1 ; d 2 chéo nhau

Ta có d đi qua A(0, -2, -6) có VTCP 1 a  1 (1,1, 2)

2

d đi qua B(4, 2, 1) có VTCP a 2 (1, 2,1)

Ta có:

Trang 6

, ( 3,1,1)

1 2 (4, 4,7)

a a

a a AB AB

    

      

 

 

  

Vậy: d 1 ; d 2 chéo nhau

 Phương trình đường thẳng d cắt d cắt 1 d , song song 2 d 3

Ta có VTCP của d là 3 a  3 (2, 1, 1) 

Gọi  là mặt phẳng chứa d và song song 1 d 3

, (1,5, 3)

1 2

  

 

  

 phương trình : x + 5y - 3z – 8 = 0

Gọi  là mặt phẳng chứa d song song 2 d 3

, ( 1,3, 5)

2 3

  

    

 

  

 Phương trình  : -x + 3y -5z -8 = 0

Đường thẳng d cần tìm là giao tuyến của  và 

 Phương trình d là: 5 3 8 0

3 5 3 0

   

    

( d khác phương d1, d2)

b)

 Mặt cầu (S) có tâm I(-1, 1, -1) và R= 2

 Mặt phẳng (P) cắt (S) theo đường tròn có bán kính r= 1

 d(I,(P))= R2 r2  3

 Mặt phẳng (P) chứa d nên phương trình có dạng:1 m(x – y – 2 ) + n(2x – z – 6 )= 0

 (m+2n)x-my-nz-2m-6n=0

Ta có: d(I,(p))= 3

2 2 2

2 2 6 3 ( 2 )

2 2 2

4 7 3 ( 2 )

16 49 56 6 15 12

2 2

10 34 44 0

5 22 17 0

          

      

Cho n= 1, ta có 5m222mn17 0

17 1

5

   

Vậy phương trình (P) là:

4 0

7 17 5 4 0

x y z

   

   

Trang 7

a) Khoảng cách giữa BC và SD.

Ta có SO là trục hình vuông ABCD và SCB  60

 SA = SB = SC = SD = CB = a

Và BC// (SAD) nên d(BC, SD) = d(I,(SAD))

Với I là trung điểm CB

Gọi H là trung điểm AD, ta có:BC(SHI)

Veơ IJSH ta có IJ (SAD)

 d(BC, SD) = IJ

 Tam giác SIH có

2

3 3 2

a a

IJ SH

a

Vậy d(BC, SD) = 6

3

b) ( ) Cắt hình chóp theo thiết diện là hình thang BCFE Do hình chóp đều nên BCFE là hình thang cân:

(EF+BC).IJ

S BCF

Do EF//AD nên:

3

2

a SJ

2

a EF

 

Vậy

6

2 6

a

a a

a

S BCEF

 

 

 

Ngày đăng: 17/08/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w