1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Đề ĐA thi thử ĐH Toán

6 350 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn Đề ĐA thi thử ĐH Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án thi thử
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 297,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do ABCA’B’C’ là lăng trụ tam giác đều nên I là trung điểm GG’... Gọi M, I tương ứng là trung điểm BC.. Do góc tam diện đỉnh O của hình tứ diện OABC vuông → Tâm I của mặt cầu nằm trên gia

Trang 1

ĐÁP ÁN CHẤM THI KHẢO SÁT THI ĐẠI HỌC KHỐI B - MÔN TOÁN

Câu I

(2,0)

1

(1,0)

1/ Khi m =1 y= − +x3 3x2 −2 Tập xác định: R

Chiều biến thiên: y'= −3x2 +6x → = ↔ =y' 0 x 0; x =2.

xlim y , lim yx

→+∞ = −∞ →−∞ = +∞

Bảng biến thiên:

0,5

+ Hàm số nghịch biến trên (-∞; 0) và (2; + ∞); đồng biến trên (0; 2)

+ Hàm số đạt cực đại tại x = 2, yCĐ = 2; cực tiểu tại x = 0, yCT = - 2 0,25

Đồ thị: Đồ thị giao với Ox tại (1− 3;0) và (1+ 3; 0);

giao với Oy tại (0;-2)

2

(1,0)

2/ Hàm số (1) có cực đại, cực tiểu thỏa mãn: ycđ.yct < 0 ↔ Đồ thị hàm số (1) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt ↔ f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt (*)

0,25

Ta có f(x) = -(x - 1)[x2 -(3m - 1)x -3m +1]

Từ (*) ↔ phương trình -(x -1)[x2 -(3m -1)x -3m +1] = 0 có 3 nghiệm phân biệt ↔g(x) =x2 - (3m-1)x -3m +1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt x ≠ 1

0,25

2

1

3

1 m 2

 < −



∆ = + − >  >

↔ = − + ≠ ↔

 ≠

↔ m <-1 ; 1 m 1

3< < 2; m 1

2

> 0,25

x y’

y

-2

2

-∞

+∞

2 -2

x y

-0 2

Trang 2

Câu 1.

1/Phương trình ↔ 4sinx.cosx +2(2cos2x -1) +2sinx +1= 0 ↔ 2sinx(2cosx +1) + (2cosx -1)(2cosx +1) = 0

2sin x 2cos x 1 0

+ =

+ 2sinx +2cosx - 1 = 0

π

π

π

= ± + π = ± α + π ∈ 0,25

2

(1,0)

Bất phương trình ↔ 4x+ 4x x 1≥ + + x 1+ (1).

Xét hàm số f (x) x= + x trên [0; +∞)

2 x

Ta thấy x = 0 không là nghiệm của bất phương trình

3

Kết hợp (*) ta được x 1

3

≥ hay tập nghiệm của bất phương trình 1;

3

+∞÷

  0,25

Câu

III

(1,0) (1,0)

2011 2012

2 3 2011 1

2011 2012

2

( x) 1 x x

f (x) x x x ( 1) x x x

x 1 x 1

0,25

Đặt

2013

3 2011

2

2014 2012 2

2 2

Thay x = 2 ta được f’(2) = 1+ 3.22 + …+ (2k-1).22k-2 +…+ 2011.22010

2014 2012

9

Trang 3

Câu

IV

(1,0) (1,0)

Ta thấy thể tích S.ABC là VS.ABC =1dt ABC.SH 1abh

H là trung điểm BC→ dt∆ABH = dt∆ACH→ VS.ABH = VS.ACH (1)

Ta có VSABH + VSACH = VSABC (2)

0,25

Từ (1) và (2)→ VS.ABH = 1VS.ABC 1 abh

Gọi d là khoảng cách từ B đến (SAH), dt∆SAH =1SH.AH 1h a2 b 2

2 2 SAH

1

1

4

0,5

Câu

V

(1,0)

(1,0)

Ta có a ≤ 1 Thật vậy, nếu a >1 thì 1 < a ≤ b ≤ c và

+ + − − − = + + > điều này vô lý

− = +  − →÷ ≥

Vì bc ≥ 1 nên ta chỉ cần chứng tỏ abc2≥ 1

0,5

Do ab ≤ 1 ta có:

c ab

2 ≥ 1 Đẳng thức xảy ra khi a =b =c =1

0,5

1/ A là giao d và Ox → A 3

;0 3

− 

  Ta thấy góc giữa d và Ox là 60

0

Đường thẳng d’⊥d và cắt d tại B, cắt Ox tại C

→∆ABC có ·ABC 90 ,BAC 60 ,ACB 30= 0 · = 0 · = 0

Giả sử AC = x → AB =x , BC =x 3

0,25

S

A

B a

h

b

C H

A

B

C

600

300

x

Trang 4

Diện tích ∆ABC là 2 3→1AB.BC 2 3 x 32 2 3

x 4

↔ = →AC= 4 Giả sử C(xC; 0):

0,25

3

Với C

3

+

2

(1,0)

2/

Gọi M,M’ lần lượt là tung điểm BC và B’C’, G và G’lần lượt là trọng tâm

∆ABC và ∆A’B’C’, I là tâm mặt cầu ngoại tiếp ABCA’B’C’

Do ABCA’B’C’ là lăng trụ tam giác đều nên I là trung điểm GG’

0,25

VABCBA’B’C’ = dt∆ABC h (h là chiều cao lăng trụ = GG’)

Từ gia thiết ta được

3

2

3

a 3 4

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ là R =IA = GA2 +GI2

a2 4a2 a 15.

Điều kiện x, y >0 (*)

Hệ phương trình

2

(x2,4y) là nghiệm của phương trình X2 -5X + 4 = 0 ↔ X = 1 hoặc X = 4

0,25

+ Trường hợp:

y 1 4y 4

 = ↔ =

 =  =

0,25

I

A

A’

B

B’

C’

C

M

M’

G

Trang 5

Câu

VII.a

(1,0) (1,0)

+ Trường hợp:

1 y 4y 1

4

Vậy nghiệm của hệ là x 1

y 1

=

 =

x 2 1 y 4

=

 =

Câu

VI.b

(2,0)

(1,0)

Ta thấyA nằm trên đường tròn Gọi I là tâm đường tròn → I(1;0)

∆ABC đều → I là trọng tâm ∆ABC

0,25

Ta lại có A,I nằm trên Ox và AI là trung trực BC→ B,C đối xứng qua Ox Giả sử B(x;y) ,C(x;-y) ta có

x x 3 1

3

y y 0 0

2

+ +

 =



 − + +

 =



ta được x = 0 vậy ( )

( )

B 0; y

C 0; y

0,25

 =

= −

Vậy tọa độ B và C là B(0; 3)



C(0; 3)

(1,0)

A B

C I

A J

Trang 6

Gọi M, I tương ứng là trung điểm BC Do góc tam diện đỉnh O của hình tứ diện OABC vuông → Tâm I của mặt cầu nằm trên giao của đường thẳng

G là trọng tâm ∆ABC→ G∈AM và AG =2GM

0

Hay G0≡G hay O;G;I thẳng hàng

0,5

Câu

VI.b

(2,0)

Điều kiện: -2≤ x ≤ 2(*) Nghiệm của phương trình là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số:

x

y 2= −2 và y= 4 x− 2

0,25

2

y 0

↔  + =

đồ thị là nửa đường tròn tâm(0; 0), R =2 0,25

Dựa vào đồ thị ta thấy hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm nên phương trình

2 − =2 4 x− có đúng 2 nghiệm

0,5

… Hết…

Lưu ý: Đáp án có 6 trang.

Học sinh làm theo cách khác đúng cho điểm tối đa theo thang điểm đã cho.

x 0

y

2 -2

2 1 -1 -1

Ngày đăng: 03/12/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên:              - Bài soạn Đề ĐA thi thử ĐH Toán
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)
Gọi M ,I tương ứng là trung điểm BC. Do góc tam diện đỉn hO của hình tứ diện OABC vuông  → Tâm I của mặt cầu nằm trên giao của đường thẳng  - Bài soạn Đề ĐA thi thử ĐH Toán
i M ,I tương ứng là trung điểm BC. Do góc tam diện đỉn hO của hình tứ diện OABC vuông → Tâm I của mặt cầu nằm trên giao của đường thẳng (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w