1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu DH 2011Co Dap an

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 51,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dÞch A t¸c dông víi dung dÞch NaOH d kh«ng cã kÕt tñaA. Chia X thµnh hai phÇn b»ng nhau.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2011

Mụn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề.

dịch thu đợc có chứa muối nào ?

phân huỷ Tỉ khối d của X so với Y là

A 1 < d < 1,8 B 1,8 C 1 ≤ d ≤ 1,8 D d ≥1,8

Câu 3 Để m gam bột sắt ngoài không khí sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lợng

37,6 gam gồm 4 chất Cho hỗn hợp A tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng ( d) thu đợc 3,36 lít SO2 ( sản phẩm khử duy nhất , đktc) Giá trị của m là

1M và Na2CO3 1 M thu đợc dung dịch Z Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch A gồm H2SO4 và HCl 1M vào dung dịch Z thu đợc V lít CO2 ( đktc) Giá trị V là

A 2,24 lít B 1,12 lít C 0,672lít D 0,56 lít

Câu 5 Trong các chất dới đây , chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

Câu 6 Chia 43 gam hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Mg và Al thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 : Hoà tan hết trong dung dịch HCl d thu đợc 11,76 lít H2(đktc)

Phần 2 : Cho tác dụng với khí Cl2 d thu đợc 62,325 g muối Phần trăm khối lợng của sắt trong hỗn hợp X là

Câu 7 Cho phản ứng sau

Fe C6H5NH3Cl + Cl2 —→ X + HCl

1 : 1 Vậy X là

A 3 – Clo – phenyl – amoni Clorua B 2 – Clo – phenyl – amoni Clorua

B 4 – Clo – phenyl – amoni Clorua D 2 – Clo – benzen – amoni Clorua

Câu 9 Hằng số cân bằng của phơng trình H2 + I2 ↔ HI ở nhiệt độ nào đó là 40 Xác định phần trăm H2 và I2 chuyển thành HI , biết nồng độ ban đầu của chúng đều là 0,01 M

Câu 10 Trộn 11 gam bột Al , Fe với 3,2g bột S thu đợc hỗn hợp X Nung X trong bình kín không có

không khí Sau một thời gian thu đợc hỗn hợp A Hào tan hoàn toàn A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng

d thấy thoát ra 16,8 lít SO2 ( sản phẩm khử duy nhất , đktc) Phần trăm khối lợng của Al trong 11 gam hỗn hợp là

có thể nhận biết các chất trên

A AgNO3/ NH3 B Cu(OH)2 C dung dịch Br2 D NaOH

Câu 12 Đốt 40,6 gam hỗn hợp Al, Zn trong bình kín đựng khí Clo thu đợc 65,45g hỗn hợp rắn Cho

hỗn hợp rắn này tan hết vào dung dịch HCl thì thu đợc V lít H2 Dẫn V lít khí này đi qua ống đựng 80 gam CuOnung nóng Sau một thời gian thấy trong ống còn lại 72,32 gam chất rắn và chỉ có 80% khí H2 tham gia phản ứng Phần trăm khối lợng của Al trong hỗn hợp là

sản phẩm cháy đợc hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 d thấy có 167,45 gam kết tủa và khối lợng dung dịch này giảm 108g Phần trăm khối lợng của X1 trong X là ( sản phẩm cháy N2 không hấp thụ vào Ba(OH)2)

Câu 14 Khi đồng trùng hợp butađien và stiren , cứ n mắt xích butađien kết hợp với m mắt xích stiren

Cho caosubuna – S tác dụng với Brom ( có xác tác) ngời ta nhận thấy cứ 1,05g cao su đó tác dụng hết với 0,8g Brom Vậy tỉ lệ n : m bằng

Trang 2

Câu 15 Cho 24,3 gam bột Al vào 225 ml dung dịch hỗn hợp ( NaNO3 1M + NaOH 3M ) Khuấy đều cho đến khi ngừng khí thoát ra thì dừng lại Thể tích khí thoát ra ở đktc là

A 10,8 lít B 15,12 lít C 2,52 lít D 20,16 lít

Câu 16 Lấy 20,16 lít SO2 đem trộn với O2 theo tỉ lệ thể tích mol 2 : 3 thu đợc hỗn hợp khí A Cho A qua xúc tác V2O5 đun nóng thu đợc hỗn hợp khí B Biết dA/B = 0,9 Tính hiệu suất phản ứng

Câu 17 Trong các chất glucozơ , fructozơ , mantozơ và saccarozơ, số chất có phản ứng với nớc Brom là

Câu 18 Trộn 0,09 mol este đơn chức X với 0,04 mol este đơn chức Y ta thu đợc hỗn hợp M Đốt cháy

hoàn toàn hỗn hợp M thu đợc 14,96g CO2 và 5,4g H2O Nếu xà phòng hoá hoàn toàn hỗn hợp M thu

đ-ợc 2 muối và 1 ancol Biết X có phân tử khối nhỏ hơn Y X và Y lần lợt là

A metyl axetat và metyl propionat B metyl fomat và metyl axetat

C etyl fomat và etyl acrylat D metyl fomat và metyl acrylat

lít khí SO2 (đktc) và dung dịch Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 8,58g kết tủa Để phản ứng vừa đủ với V lít SO2 cần 192 ml dung dịch KMnO4 1M Giá trị của m là

dung dịch X và V lít SO2 ( sản phẩm khử duy nhất) ( đktc) Khối lợng muối sinh ra ( gam) và giá trị V lần lợt là

A 60 và 10,08 B 35,2 và 10,08 C 35,2 và 20,16 D 60 và 20,16

Câu 21.Chất X có công thức phân tử C4H10O Khi đun nóng với H2SO4 đặc ở 170 0C , X tạo ra 3 anken Tên của chất X là

A Butan – 1- ol B Butan – 2 – ol C 2- metyl propan – 1- ol D 2- metyl propan- 2- ol

Câu 22 Trong các dãy chất dới đây , dãy nào gồm các chất đều có thể điều chế trực ra axit axetic

( bằng một phản ứng)

A CH3COONa, C2H5OH, CH3COOCH3, C2H2

B CH3CHO, C2H5OH, CH3COOC2H5, CH3OH

C C2H5OH, CH3CN, ( CH3CO)2O, C2H5Cl

D C2H5OH, CH3- CO- Cl, C2H4, CH3COOK

xảy ra hoàn toàn thấy có 4 g kim loại không tan và dung dịch X Cho NH3 d vào dung dịch X lọc lấy kết tủa nung nóng trong không khí đén khối lợng không đổi còn lại 8 g chất rắn Giá trị của m là

Câu 24 Cho X là hợp chất thơm , a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác

nếu cho a mol X phản ứng với Na d thì sau phản ứng đợc 22,4a lít H2( đktc) CTCT thu gọn của X là

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X , thu đợc 0,351g H2O và 0,4368 lít CO2 Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm khi đun nóng Chất X là

d Hoà tan A vừa đủ bởi 400 ml dung dịch HNO3 thu đợc 2,744 lít NO duy nhất ( đktc) Khối lợng m và nồng độ mol của dung dịch HNO3 là

A 9,5g và 1,96M B 9,5g và 3,2M C 12,35g và 1,96M D 13,25g và 3,2M

A Chỉ sủi bọt khí B Xuất hiện kết tủa nâu đỏ

C Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D Tạo kết tủa trắng xanh và khí

Câu 28 Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức , mạch hở Đốt cháy hoàn toàn X cần dùng vừa đủ 3,976

lít khí O2 (đktc) thu đợc 6,38g CO2 Mặt khác X tác dụng với dd NaOH thu đợc 1 muối và 2 ancol là

đồng đẳng kế tiếp CTPT của 2 este trong X là

A C2H4O2 và C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2

C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2

pH là

A pH > 7 B pH < 7 C pH = 7 D pH = 14

Câu 31 Cho axit hữu cơ no mạch hở có công thức tổng quát là CxHyOz Vậy điều kiện của x, y, z là

A y + z ≤ 2x + 2 B y = 2x – z + 2

Trang 3

A 1 mol NaOH B 2 mol NaOH C 3 mol NaOH D 4 mol NaOH

Ba(HSO3)2 , K2CO3, K2S, BaCl2 Dung dịch thuốc thử là

A dd HCl loãng B dd H2SO4 loãng C dd NaOH D dd NH3

Câu 34 Đốt một lợng Al trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu đợc sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dd HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 , các thể tích khí đo ở đktc Khối lợng Al đã dùng là

Câu 35.Dãy dung dịch nào sau đây (có cùng nồng đọ mol) đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần giá trị pH?

A C6H5NH3Cl, CH3NH3Cl, NH4Cl B C6H5NH3Cl , NH4Cl, CH3NH3Cl

C CH3NH3Cl , C6H5NH3Cl, NH4Cl D NH4Cl, CH3NH3Cl, C6H5NH3Cl1

thu đợc dung dịch A có hai muối Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d không có kết tủa Giá trị của x là

A 2a < x < 46 B a ≤ 3x < a + 2b

C a + 2b < 2x < a + 3b D x = a + 2b

Câu 37 Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức ( Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia

X thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với Na , sinh ra 4,48 lít H2 ( đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần 2 sinh ra 26,4g CO2 CTCT thu gọn và phần trăm về khối lợng của Z trong X là

A.HOOC – CH2 – COOH và 70,87% B HOOC – CH2- COOH và 54,88%

C HOOC – COOH và 60% D HOOC – COOH và 42,86%

Câu 38 Dung dịch A là dd NaOH có nồng độ C% Lấy 36g dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch

AlCl3 0,1M thì lợng kết tủa thu đợc bằng lợng kết tủa thu đợc khi lấy 148g dung dịch A trộn với 400ml dung dịch AlCl3 0,1M C% bằng

dịch này đợc làm lạnh đến 200C ? Biết SNaNO3 (500C) = 114g và SNaNO3(200C) = 88g

bằng thể tích của 1,6g O2 ( ở cùng nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1g X thì thể tích khí CO2 thu đợc vợt quá 0,7 lít ( đktc) CTCT của X là

Câu 41.Cho các sơ đồ sau

Các chất X, A, B lần lợt là

A FeCl3, FeCl2, CuCl2 B FeCl3 , CuCl2, FeCl2

C AgNO3 , Fe(NO3)2, HNO3 D HNO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 42.Cho a gam một axit đơn chức phản ứng vừa đủ với a/2 gam Na Axit đó là

Câu 43 Cho hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic no, mạch không nhánh Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp

X thu đợc 11,2 lít CO2( đktc) Nếu trung hoà 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dd NaOH 1M Hai axit đó là

A HCOOH , HOOC – COOH B HCOOH , HOOC – CH2- COOH

Câu 44 Thổi hơi H2O qua than nóng đỏ đợc hỗn hợp khí A khô ( H2, CO, CO2) Cho A qua dung dịch Ca(OH)2 thì còn lại khí B (CO, H2) B tác dụng vừa hết với 8,96g CuO thấy tạo thành 1,26 g nớc Phần trăm CO2 theo thể tích trong A là

Cõu 45: Để phõn biệt được cỏc chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dựng 1 thuốc thử duy nhất là:

A dd AgNO3/NH3 B dd Brom C dd KMnO4 D dd HCl.

Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp 2 ankan A và B Sản phẩm sinh ra cho vào dung dịch

Ba(OH)2 thấy khối lợng bình tăng 134,8 g Nếu A , B là đồng đẳng kế tiếp , công thức phân tử A , B là

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

núng dư tạo NO2 là sản phẩm khử duy nhất Tớnh thể tớch khớ tạo thành sau phản ứng (đktc)

Andehit no , đa chức => Số pi = số gốc CHO = số Oxi “Vỡ đa chức => R – (CHO)m”

Trang 4

=> D có k = 2 = 2 Oxi thỏa mãn => D

Câu 49 Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH2=CHCH2OH (4) (CH3)2CHOH (5) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là

A (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4).

Câu50: Cho các phản ứng sau:

(1) Cu(NO3)2 t0 (2)NH4NO2  t0

(3) NH3 + O2    8500C Pt,  (4) NH3 + Cl2  t0

(5) NH4Cl  t0 (6) NH3 + CuO  t0

Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

§¸p ¸n

50A

Ngày đăng: 29/05/2021, 01:25

w