KT : LUYỆN 1– - Hệ thống hoá kiến thức đã học về cấu tạo, TẬP tiết 54 tính chất hóa học của hydrocacbon CHƯƠNG 4 KN : - Cũng cố phương pháp làm bài tập nhận biết, xác định công thức HCHC[r]
Trang 1PHỊNG GD-ĐT CHƠN THÀNH CỘNG HỒ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS MINH LONG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Minh Long, ngày 01 tháng 10 năm 2012
KẾ HOẠCH CÁ NHÂN NĂM HỌC 2012– 2013
Họ và tên: Trần Đình Thành ; thuộc tổ: Hĩa- Sinh- Anh- Thể Dục.
Nhiệm vụ được giao:
- Dạy mơn Hĩa lớp: 9A1;9A2; CN 7, CN 8A2, 8A3, CN 9.
- Bản thân tuổi nghề cịn ít nên kinh nghiệm cơng tác cịn nhiều hạn chế
- Phụ huynh học sinh phần lớn còn giao khoán con em cho nhà trường, cho giáo viên chủ nhiệm, thiếu sự quan tâm về học tập của con em mình.
B- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2011– 2012 :
I- CƠNG TÁC CHÍNH TRỊ, TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC LỐI
- Bản thân phải nắm vững quan điểm tư tưởng chính trị của SỐNG
1- Học tập, rèn luyện chính trị, đạo đức lối sống: Đảng, gương mẫu trong việc thực hiện pháp luật, nâng cao tinh thần tận tuỵ với nghề và thương yêu học sinh
Trang 22- Học tập, làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh:
- Tiếp tục học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh,tạo sự chuyển biến mạnh mẽ về ý thức tu dưỡng rèn luyện, nâng cao đạo đức cách mạng, cần kiệm, liêm chính, chí công vô tư; đẩy lùi suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức
lối sống và các tệ nạn xã hội
*Các biện pháp thực hiện:
- Tích cực tham gia các buổi học tập chính trị.
- Tích cực học tập và làm theo tấm gương đạo đức của Bác.
- Cập nhật kịp thời đường lối, chủ trương và chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước và qui định của ngành
- Luơn giữ lập trường tư tưởng chính trị vững vàng theo đúng đường lối của Đảng
II- CƠNG TÁC CHUYÊN MƠN
1- Kế hoạch chung:
1.1- Những yêu cầu và biện pháp thực hiện nề nếp chuyên mơn:
a- Thực hiện chương trình
Yêu cầu
- Hồn thành chương trình năm học 37 tuần/năm
- Dạy đúng, dạy đủ, khơng cắt xén chương trình.
Biện pháp
- Thường xuyên cập nhật và trau dồi phương pháp dạy học theo hướng tích cực hĩa mọi hoạt động học tập và rèn luyện của học sinh Xác định rõ yêu cầu,mục tiêu và kĩ năng cần đạt ở từng bài học , hiểu rõ đặc điểm tâm sinh lí của từng học sinh , cấu trúc chương trình Sử dụng phương pháp dạy học phù hợp, khả thi và cĩ khả năng tự đánh giá ưu khuyết điểm trong quá trình dạy học
- Thực hiện đúng qui định của ngành, đảm bảo dạy đúng chương trình, chuẩn kiến thức -kĩ năng Khơng cắt xén chương trình.
b- Soạn giảng
Yêu cầu
- Soạn giảng đúng theo chuẩn kiến thức và cĩ tích hợp mơi trường
- Chấp hành nghiêm túc quy chế chuyên mơn.
- Soạn giảng đúng phân phối chương trình.
- 79% HS đạt TB trở lên đối với mơn Hĩa
- 100% tiết dạy cĩ sử dụng TBDH
Biện pháp
Trang 3- Phải soạn và chuẩn bị tốt giáo án trước một tuần.
- Xác định rõ mục tiêu giáo dục của từng bài học.
- Thiết kế tiến trình tiết dạy phù hợp với nhiều đối tượng học sinh Cụ thể nhiệm vụ cho HS sau giờ học Giới thiệu kiến thức mới trên cơ sở kiểm tra, ôn tập kiến thức đã học kết hợp với hướng dẫn phương pháp học tập
- Tự làm thêm ĐDDH hỗ trợ cho tiết dạy khi thiết bị không có
- Dự giờ đồng nghiệp : 2 tiết / tháng
- Thao giảng 3 tiết/ học kỳ, ít nhất 1 tiết có sử dụng công nghệ thông tin
- Tiết dạy xếp loại Giỏi : 70%
- Tiết dạy xếp loại Khá : 30%
Biện pháp:
Dự giờ học tập kinh nghiệm của đồng nghiệp Bản thân phải tự tin trong quá trình soạn giáo án , quản lí tốt giờ học bằng kiến thức và kinh nghiệm giảng dạy Nâng cao hiệu quả tiết thao giảng và tiết dạy tốt
1.2- Kế hoạch kiểm tra, trả bài, lên điểm:
- Ra đề kiểm tra kịp thời đúng thời gian
- Coi kiểm tra nghiêm túc
- Chấm trả bài trong vòng 2 tuần sau kiểm tra vào điểm trong sổ điểm lớn.
- Sửa bài, sửa lỗi sai cơ bản cho học sinh.
- Giải quyết thắc mắc (nếu có)
Trang 41.7- Hoạt động nâng cao chất lượng bộ mơn (Ứng dụng CNTT, thể nghiệm chuyên đề …)
* Nội Dung
- Chấp hành tốt sự phân công của chuyên môn, thực hiện đầy đủ các quy định, quy chế chuyên môn.
- Sử dụng có hiệu quả đồ dùng dạy học Đảm bảo thực hiện đủ các bài thí nghiệm thực hành trong quy định chương trình
- Thực hiện đội mới phương pháp dạy trên cơ sở nắm vững nội dung SGK, yêu cầu về kiến thức kĩ năng mà giáo viên chủ động vận dụng linh hoạt các phương pháp dạy học theo hướng tích cực
- Thực hiện tốt việc giảng dạy các chương trình lồng ghép về dân số – KHHGĐ, giáo dục giới tính, giáo dục môi trường vào môn học
- Nâng cao chất lượng giờ lên lớp, tiết lên lớp phải là tiết kiểm tra kiến thức cũ và giảng dạy kiến thức mới Tập dần cho học sinh có thói quen nghe giảng, tham gia xây dựng bài học và tự ghi chép về nhà đọc thêm SGK, STK để mở rộng kiến thức và tự chuẩn bị bài học
- Giáo viên lên lớp phải thuộc giáo án, để phương pháp dạy được linh hoạt chú ý hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà.
- Thực hiện chế độ báo cáo thống kê chính xác, đúng thời gian quy định
- Tích cực tham gia các phong trào thi đua của nhà trường đặc biệt là phong trào thi đua GVG- HSG, phụ đạo học sinh yếu kém
- Nghiên cứu và viết sáng kiến kinh nghiệm
- Cùng GV bộ môn thường xuyên trao đổi với nhau để thống nhất nội dung phướng pháp đối
với những bài khó
- Tăng cường thao giảng dự giờ có góp ý rút kinh nghiệm để cùng tíên bộ, tăng cường kiểm tra giáo viên có báo trước và đột xuất Phát động việc tự làm và sử dụng đồ dùng dạy học có chất lượng, vận động giáo viên tham gia thi giáo viên giỏi các cấp, tích cực bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo học sinh yếu kém
Trang 510 CN 9 9/2 Bảng điện, ổ cắm, cầu chì, công tắc, dây dẫn điện, băng cách điện,
bóng đèn, đui đèn Kìm, tua vít, bút thử điện.
Trang 611 CN 8
Hoá 9
8/2 9/2
Cưa, dũa, ê tô, vật cưa, dũa Nhôm lá, búa, dũa, máy chiếu
22/10/2012
23/10/2012 Hoá 9 9/2 Hoá chất: KMnO4, dây sắt, dây kẽm, dây đồng, CuSO4, AgNO3.
Dụng cụ : Ống nghiệm, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, kẹp, đèn cồn Máy chiếu
26/10/2012
Hoá 9 9/2 - Hoá chất: đinh sắt, dây đồng, Na, Ag, dd CuSO4, FeSO4, AgNO3,
CN 9 9/2 Bảng điện, ổ cắm, cầu chì, công tắc, dây dẫn điện, băng cách điện,
bóng đèn, đui đèn Kìm, tua vít, bút thử điện.
02/11/2012
CN 9 9/2 * Công tơ điện.
* Các loại dây dẫn: lõi 1 sợi, lõi nhiều sợi Kìm, dao nhỏ, băng keo cách điện
* Bảng điện, ổ cắm, cầu chì, công tắc, dây dẫn điện, băng cách điện, bóng đèn, đui đèn Kìm, tua vít, bút thử điện.
Trang 7đèn huỳnh quang, tắc te, chấn lưu, máng đèn Kìm, tua vít, bút thử điện.
15 CN 8 8/2 Tranh sơ đồ các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện, truyền tải điện năng 19/11/2012
CN 9 9/2 Bảng điện, cầu chì, công tắc 2 cực, dây dẫn điện, băng cách điện, bóng
đèn huỳnh quang, tắc te, chấn lưu, máng đèn Kìm, tua vít, bút thử điện.
17/11/2012 Học bù
Hoá 9 9/2 - Hoá chất: Bột nhôm, sắt, lưu huỳnh, dd NaOH.
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, giấy lọc, đèn cồn, đũa thủy tinh, thìa xúc hoá chất.
Hoá 9 9/2 - Hoá chất: Nước cất, giấy quì tím, dd NaOH, KMnO4 dd HCl.
- Dụng cụ: cốc thủy tinh, ống dẫn khí, bính thủy tinh, phễu quả lê, giá sắt.
27/11/2012
Hoá 9 9/2 - Hoá chất: Nước cất, giấy quì tím, dd NaOH, KMnO4 dd HCl.
- Dụng cụ: cốc thủy tinh, ống dẫn khí, bính thủy tinh, phễu quả lê, giá sắt
Hoá 9 9/2 - Hoá chất: nước pha mực, bột CuO, bột than, nước vôi trong.
- Dụng cụ: ống thủy tinh hình trụ, nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn, cốc thủy tinh, đèn cồn, giá sắt, ống dẫn khí thủy tinh, đèn cồn, giá sắt, ống dẫn khí.
04/12/2012
Trang 8Hoá 9 9/2 - Hoá chất: dd NaHCO3, dd HCl, dd Ca(OH)2 quì tím.
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống dẫn khí, giá sắt, cốc thủy tinh.
05/12/2012
CN 8 8/2 Bóng đèn sợi đốt đuôi xoáy, đuôi nghạnh, đui đèn 07/12/2012
3 Kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém.
*Công tác BDHS giỏi
Trang 9Chỉ tiêu Phấn đấu đạt 2 HS đạt giải HSG cấp huyện.
Biện pháp:
- Nghiên cứu tài liệu và bồi dưỡng đúng trọng tâm Sử dụng phương pháp tích cực và phù hợp với từng học sinh để phát huy tối đa khả năng tư duy của HS.
- Rèn kĩ năng tư duy logic và kĩ năng trình bày khoa học cho HS
- Tìm hiểu hồn cảnh, nguyện vọng của HS và cĩ biện pháp giúp đỡ để HS yên tâm học tập Kiến nghị với BGH về các vấn đề liên quan đến cơng tác bồi dưỡng khi cần thiết.
* Phụ đạo HS yếu kém : Tiến hành phụ đạo để kịp thời bổ sung, rèn luyện những kiến thức, bài tập mà HS chưa nắm
vững.
III- Cơng tác khác: ( Chủ nhiệm)
Cơng Tác Chủ Nhiệm Lớp 8A2
- Đặc điểm tình hình:
*Thuận lợi: Luơn được sự quan tâm từ phía BGH, GVBM, Cha mẹ Học sinh.
Học sinh lớp 8 cĩ ý thức tự giác tương đối cao
* Khĩ khăn: Do các em đang ở độ tuổi dậy thì, tâm sinh lí cĩ nhiều biến đổi nên các em dễ bị lơi kéo vào các trị chơi điện tử, phim ảnh đồi trụy… mặt khác các em cịn ham chơi chưa tập trung hết sức vào học tập nên ảnh hưởng nhiều đến kết quả học tập và rèn luyện đạo đức cho các em.
- Phương hướng , kế hoạch, biện pháp thực hiện : Động viên, hỗ trợ cho các em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn để các em yên tâm học tập
- Chỉ tiêu phấn đấu :lớp vững mạnh tồn diện
C- ĐĂNG KÍ THI ĐUA:
Lao động tiên tiến
D- CỤ THỂ
1- Kế hoạch giảng dạy:
Mơn hố 9 :
Trang 10TÊN
CHƯƠNG TÊN BÀI DẠY TIẾT SỐ MỤC TIÊU BÀI DẠY ĐỒ DÙNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG
Trang 11ƠN TẬP ĐẦU NĂM
tiết 1
Giúp HS nhớ lại một số kiến thức cơ bản:
- CTHH, hố trị, tính chất hố học của:
oxi, hidro, nước, oxit, axit, bazơ, muối
- Cơng thức tính: số mol, khối lượng, thể tích chất khí, nồng độ dung dịch
HỌC CỦA OXIT – KHÁI QUÁT VỀ
SỰ PHÂN LOẠI OXIT.
1 –tiết 2
- Hiểu cơ sơ phân loại Oxít là dựa vào tínhchất hoá học đặc trưng của chúng
KN - Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất
hố học của oxit bazơ, oxit axit
- Viết PTHH minh hoạ tính chất hố học của
1 số oxit
- Phân biệt được 1 số oxit cụ thể
- Vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học của Oxit để giải các bài tập định tính và định lượng
- Hố chất: CuO, dd HCl
- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, kẹp, giá
Thí nghiệm nghiên cứu – Đàm thoại
MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
2 – tiết 3
và 4
KT : - Giúp HS biết được: tính chất, ứng
dụng, điều chế CaO và SO2
KN : - Dự đốn, kiểm tra và kết luận được
tính chất hĩa học của CaO , SO2
- Viết được các phương trình hĩa học minh họa cho tính chất hố học của CaO và SO2
- Tính thành phần % về khối lượng của oxit trong hỗn hợp 2 chất
Hố chất: CaO; dd
HCl; H2O; p.p Dụng cụ: ống nghiệm, cốc
thuỷ tinh, khay nhựa, ống hút, đũa thuỷ tinh ống nghiệm, cốc thuỷ tinh
Tranh: Lị nung vơi
trong CN, thủ cơng;
Thí nhiệm chứng minh – Đàm thoại
TÍNH
KT : - Giúp HS biết được những tính chất
hố học chung của axit và dẫn ra được
Hố chất: Các dd HCl,
H2SO4, quỳ tím, kim loại
Trang 12CHẤT HOÁ
HỌC CỦA
AXIT
1 - tiết
5 những PTHH tương ứng. KN : - Quan sát thí nghiệm và rút ra kết
luận về tính chất hóa học của axit nói chung
Zn, Al, Fe, Cu, CuSO4, NaOH, CuO, quỳ tím
Dụng cụ: ống nghiệm,
đũa thuỷ tinh…
Thí nghiệm chứng minh
và 7
KT : - Biết được tính chất vật lý và hóa học
của H2SO4 loãng và đặc , ứng dụng, cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat Phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
KN : - Dự đoán, kiểm tra và kết luận được
về tính chất hóa học của H2SO4 loãng, H2SO4
đặc khi tác dụng với kim loại
- Viết các PTHH chứng minh tính chất của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc
- Nhận biết được dd H2SO4 và dd muối sunfat
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dd HCl, H2SO4 trong phản ứng
Thí nghiệm chứng minh
- HS nắm được những tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ và axit
- Thấy được mối quan hệ giữa các loại oxit với nhau
- Dẫn ra được PTHH minh họa
- Vận dụng kiến thức để làm bài tập
- Sơ đồ tính chất hoá học của oxit
- Sơ đồ tính chất hoá học của axit
Đàm thoại - Hoạt động nhóm
KT : Biết được mục đích, các bước tiến
hành và kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Oxit td với nước tạo thành dd bazơ hoặc axit
- Nhận biết dd axit, bazơ và muối sunfat
KN : - Biết sử dụng dụng cụ, hóa chất tiến
KIỂM TRA
VIẾT
1 – tiết 10
KT : Củng cố và kiểm tra kiến thức của HS
về tính chất hóa học của oxit, axit
KN : Viết ptpư, làm 1 số dạng bài tập định Ma trận ,Đề kiểm tra,Đápán
Trắc nghiệm tựluận
Trang 13KT : - Biết được tính chất hoá học chung
của bazơ; tính chất hóa học riêng của bazơ tan; tính chất hóa học riêng của bazơ không tan
Dụng cụ: Giá ống
nghiệm; ống nghiệm ; kẹp gỗ; ống hút; đũa thuỷ tinh,đèn cồn
Thí nghiệm chứng minh
và 13
KT : - HS biết được tính chất, ứng dụng của
NaOH và Ca(OH)2; phương pháp sản xuất NaOH từ NaCl
KN : - Nhận biết môi trường dd bằng chất
chỉ thị màu; nhận biết được dung dịch NaOH
Thí nghiệm chứng minh - Diễn giảng
KT : - Biết được:
+Tính chất hoá học của muối: tác dụng với kim loại, dd axit, dd bazơ, dd muối khác,nhiều muối bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao
+ Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra
KN : - Tiến hành thí nghiệm, quan sát giài
thích hiện tượng rút ra được kết luận về tchh của muối
- Viết được PTHH minh họa cho tchh của muối
- Tính khối lượng hoặc thể tích dd muốitrong phản ứng
Dụng cụ: ống nghiệm cỡ
nhỏ, cốc thuỷ tinh, ống hút, kẹp, giá
Hoá chất: dd H2SO4; dd NaCl, dd NaOH, dd AgNO3; dd BaCl2; dd CuSO4
Thí nghiệm chứng minh – Đàm thoại
Trang 14KT :- Biết được một số tính chất và ứng
dụng của NaCl
KN : – Nhận biết được muối NaCl
- Tính lượng chất tao thành có liên quan hiệu suất phản ứng
- Hình 1.23 phóng to
- Sơ đồ ứng dụng của NaCl
Đàm thoại
PHÂN BÓN
HOÁ HỌC
1 – tiết 16
KT : - Biết được tên, thành phần hóa học và
ứng dụng của một số phân bón hóa học thông dụng
KN : - Nhận biết được một số phân bón hóa
KT : - Biết và chứng minh được mối quan
hệ giữa oxit, axit, bazơ, muối
KN : - Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại
KT : - HS biết được sự phân loại các
HCVC
- HS nhớ lại và hệ thống hoá những tính chất hoá học của mỗi loại hợp chất
KN : - Viết PTHH minh hoạ cho tính chất
hoá học
- Vận dụng kiến thức để giải bài tập
Sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ Đàm thoại - Hoạt động
KT : - Biết được các bước tiến hành, kĩ thuật
thực hiện các thí nghiệm về tchh của bazơ vàcủa muối
KN: - Sử dụng dụng cụ và hóa chất để tiến
hành thí nghiệm an toàn, tiết kiệm
- Hoá chất: NaOH, FeCl3,CuSO4, BaCl2, Na2SO4,
H2SO4, dd HCl, đinh sắt hoặc nhôm lá
- Dụng cụ: ống nghiệm,
Thí nghiện thực hành - Hoạt động nhóm
Trang 15BAZƠ VÀ MUỐI. - Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng và viết PTHH kẹp ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, giá gỗ, ống nhỏ giọt.
KIỂM TRA VIẾT
1 – tiết 20
KT : Củng cố kiến thức về các h/chất vô cơ,
mối q/hệ giữa ,các h/c
KN : Viết PTPƯ phù hợp tính chất hóa
học, kỹ năng làm bài tập định tính và định lượng
Ma trận ,Đề kiểm tra,Đápán
Trắc nghiệm tựluận
Chương
II: KIM
LOẠI
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI 2 – tiết 21
- Hoá chất: kim loại Zn,
Al
- Dụng cụ: búa
- Hình 2.3 và 2.4 phóng to
- Phim ảnh
Thí nghiệm chứng minh - Vấn đáp
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ
HỌC CỦA KIM LOẠI
1 – tiết 23
KT : - Biết được dãy hoạt động hoá học của
kim loại và hiểu được ý nghĩa của nó
KN : - Quan sát hiện tượng thí nghiệm rút ra
dãy hoạt động hóa học của kim loại
- Vận dụng được ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại để dự đoán kết quả phản ứng của kim loại với dd axit, dd muối, nước
- Hoá chất: đinh sắt, dây đồng, Na, Ag, dd CuSO4, FeSO4, AgNO3, HCl, phenolphtalein, nước
- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, ống nhỏ giọt
Thí nghiệm chứng minh - Hoạt động nhóm
tiết 24 KT : Biết được: - Tính chất hoá học của nhôm; nhôm td
được với dd kiềm
- Phương pháp sản xuất nhôm
KN : - Viết được các PTHH về tính chất hoá
- Tính thành phần % về khối lượng của
- Hoá chất: bột nhôm, dâynhôm, dd HCl, CuSO4, NaOH
- Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, ống nhỏ giọt, kẹpgỗ
Thí nghiệm chứng minh - Vấn đáp
Trang 16nhôm trong hỗn hợp và khối lượng tham gia phản ứng.
KN : - Dự đoán, kiểm tra và kết luận về tính
chất hóa học của sắt Viết các PTHH minh họa
- Phân biệt được nhôm và sắt
- Tính thành phần % về khối lượng của sắt trong hỗn hợp
- Hoá chất: dây sắt, bình khí oxi, khí clo, dd HCl,
dd AgNO3
- Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, ống nhỏ giọt, kẹp
gỗ
Thí nghiệm chứng minh - Vấn đáp
nhận xét về phương pháp luyện gang – thép
- Tính được lượng nhôm và sắt sản xuất được theo hiệu suất
KT : Biết được:
- Khái niệm về sự ăn món kim loại và một
số yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại
- Cách bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
Bốn ống nghiệm như hình
2 19 SGK
Trực quan - Hoạt động nhóm
KT : - Hệ thống kiến thức cơ bản, so sánh t/c của nhôm,sắt, với t/c chung kim loại
KN : - Biết vận dụng ý nghĩa dãy hoạt động
hóa học của kim loại để xét ptpư, vận dụng làm BT định lượng và định tính
Phiếu học tập Hoạt động
nhóm - Vấn đáp
Trang 17KIM LOẠI
Thực hành:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NHÔM VÀ SẮT
1 – tiết 29
KT : Biết được các bước tiến hành, kĩ thuật
thực hiện các thí nghiệm về tính chất hóa họccủa nhôm và sắt Nhận biết nhôm sắt
KN : - Sử dụng dụng cụ và hóa chất để tiến
hành các thí nghiệm an toàn, hiệu quả
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng, viết các PTHH
- Hoá chất: Bột nhôm, sắt, lưu huỳnh, dd NaOH
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, giấy lọc, đèncồn, đũa thủy tinh, thìa xúc hoá chất
Thí nghiệm thực hành - Hoạt động nhóm
1 – tiết 30
KT : Biết được:
- Tính chất vật lý và hoá học của phi kim
- Sơ lược mức độ hoạt động hoá học của cácphi kim khác nhau
KN : - Qua hình ảnh, thí nghiệm rút ra nhận
xét về tính chất hóa học của phi kim
- Viết PTHH theo sơ đồ chuyển hóa củaphi kim
- Tính lượng phi kim và hợp chất của phi kim trong phản ứng
- Hoá chất: Zn, dd HCl, giấy quì tím, khí clo
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống dẫn khí, ống nhỏ giọt
Thí nghiệm chứng minh – Đàm thoại
KN : -Dự đoán, kiểm tra, kết luận được tính
chất hóa học của clo và viết các PTHH
- Nhận biết khí clo bằng quỳ tím ẩm
- Tính thể tích khí clo tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng (đktc)
- Hoá chất: Nước cất, giấy quì tím, dd NaOH, KMnO4 dd HCl
- Dụng cụ: cốc thủy tinh, ống dẫn khí, bính thủy tinh, phễu quả lê, giá sắt
Thí nghiệm chứng minh – Đàm thoại
Trang 18- Dụng cụ: ống thủy tinh hình trụ, nút cao su có ốngthủy tinh vuốt nhọn, cốc thủy tinh, đèn cồn, giá sắt,ống dẫn khí thủy tinh, đèncồn, giá sắt, ống dẫn khí.
Thí nghiệm chứng minh - Hoạt động nhóm
CÁC OXIT
CỦA
CACBON
1 – tiết 34
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống dẫn khí, giá sắt, cốc thủy tinh
Thí nghiệm chứng minh - Trực quan
tiết 35
- Ôn lại một số dạng toán hóa đã học:
+ Dạng cơ bản + Dạng có chất dư + Dạng toán hỗn hợp + Dạng toán kim loại mạnh đẩy kim loại yếu
Hoạt động nhóm
ÔN TẬP
HỌC KÌ I 1 – tiết 36
KT : - Củng cố được kiến thức cơ bản về
tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ, kim loại, phi kim, mối quan hệ gữa các hợp chất; điều chế chất
Trang 19Trả và sửa bài kiểm tra học kì I
KT : Biết được:
- Axit cacbonic là axit yếu, không bền
- Tính chất hoá học của muối cacbonat
- Chu trình cacbon trong tự nhiên và vấn
đề bảo vệ môi trường
KN : - Quan sát thí nghiệm và rút ra tính
chất hóa học của muối cacbonat
- Xác định được phản ứng có thực hiện được hay không và viết các PTHH
- Nhận biết một số muối cacbonat cụ thể
- Hoá chất: dd NaHCO3,
Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2,BaCl2
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, đèn cồn, giá sắt, ống dẫn khí
Thí nghiệm chứng minh - Vấn đáp
- Viết được các PTHH minh họa cho tính chất của Si, SiO2, muối silicat
Hình 3.20 và 3.21 phóng to
Trực quan – Đàm thoại
KT : Biết được :
- Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuấn hoàn
- Cấu tạo bảng tuần hoàn
- Qui luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì và nhóm
- Ý nghĩa của bảng tuần hoàn
KN : - Từ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố
suy ra vị trí và tính chất của nguyên tố
- So sánh tính kim loại hoặc phi kim của một nguyên tố cụ thể với các nguyên tố
Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Phương pháp qui nạp - Hoạt động nhóm
Trang 20KT : Biết được:
- Hệ thống hoá kiến thức đã học, Tính chất của clo, cacbon, silic, 1 số hợp chất của nó
- Cấu tạo bảng hệ thống và sự biến đổi tuần hoàn của nguyên tố trong chu kỳ nhóm, ý nghĩa của bảng TH
Thực hành:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA PHI KIM
VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
1 –tiết 44
KT : Biết được:
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thựchiện các thí nghiệm:
KN : - Sử dụng các dụng cụ hóa chất để tiến
hành các thí nghiệm an toàn và thành công
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng thí nghiệm và viết được các PTHH
- Hoá chất: bột CuO, C, NaHCO3, dd NaCl, dd Ca(OH)2, dd HCl, nước
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống dẫn khí, giá sắt, đèn cồn, ống nhỏ giọt
Thí nghiệm thực hành
KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ
VÀ HOÁ HỌC HỮU
CƠ
1 – tiết 45
- Lập được CTPT HCHC dựa vào thành phần % các nguyên tố
- Hoá chất: dd Ca(OH)2, bông gòn
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp sắt, diêm quẹt
Hình 4.1 SGK phóng to
Thí nghiệm nghiên cứu - Diễn giảng
CẤU TẠO PHÂN TỬ
1 - tiết46
KT : Biết được:
- Đặc điểm cấu tạo phân tử HCHC, CTCT
Trang 21HỢP CHẤT
HỮU CƠ HCHC và ý nghĩa của nóKN : - Từ mô hình CTPT rút ra được đặc
điểm cấu tạo phân tử HCHC
- Viết được một số CTCT của một số chất hữu cơ đơn giản khi biết CTCT
- Ứng dụng của metan trong đời sống và trong công nghiệp
KN : - Quan sát thí nghiệm,hiện tượng thực
- Tính chất vật lí và hoá học của etilen
- Biết được một số ứng dụng quan trọng của etilen
KN : - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mô
hình rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất của etilen
- Viết được PTHH
- Phân biệt etilen với metan bằng pp hóa học
- Tính được % thể tích khí etilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí tham gia phản ứng
- Hoá chất: dd Brom, cồn 90º, H2SO4 đặc, đèn cồn,
dd Ca(OH)2.
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống dẫn khí, giá sắt
Mô hình phân tử etilen
Thí nghiệm chứng minh - Trực quan
- Ứng dụng quan trọng của axetilen
- Hoá chất: dd Brom, nước, đất đèn
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống dẫn khí, ống thủy tinhđầu vuốt nhọn, giá sắt,
Thí nghiệm chứng minh - Trực quan
Trang 22KN : - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mô
hình rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất axetilen
- Cách điều chế axetilen từ CaC2 và CH4
chậu thủy tinh
Mô hình phân tử axetilen
KIỂM TRA
1 TIẾT
1 –tiết 50 về t/c h/học của oxít, axít, 1 số ứng dụng KT : Củng cố và kiểm tra kiến thức của h/s
- Ứng dụng của benzen
KN : - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mô
hình rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất
- Viết các PTHH -Tính khối lượng của benzen đã phản ứng (trong phản ứng thế) theo hiệu suất
- Hoá chất: benzen,nước, dầu ăn, bột sắt, brom
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, chén sứ, đèncồn, giá sắt
Mô hình phân tử benzen
Trực quan – Nêu vấn đề
DẦU MỎ
VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN
1 – tiết 52
KT : Biết được:
- Khái niệm, thành phần, trạng thái thiên nhiên, cách khai thác, ứng dụng và một số sản phẩm chế biến từ dầu mỏ và khí thiên nhiên
KN : - Tóm tắt được thông tin về dầu mỏ,
khí thiên nhiên và ứng dụng của chúng
- Sử dụng có hiệu quả một số sản phẩmdầu mỏ và khí thiên nhiên
Hộp sản phẩm của dầu
mỏ Tranh crăcking dầu mỏ
Trang 23LIỆU tiết 53 biến.
- Hiểu được cách sử dụng nhiên liệu an toàn, giảm tối thiểu ảnh hưởng tới môi trường
KN : - Biết cách sử dụng nhiên liệu có hiệu
quả trong đời sống
- Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy than, khí metan và thể tích khí CO2 thoát ra
LUYỆN
TẬP
CHƯƠNG 4
1 – tiết 54
KT : Biết được:
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thựchiện các thí nghiệm:
KN : - Sử dụng các dụng cụ hóa chất để tiến
hành các thí nghiệm an toàn và thành công
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng thí nghiệm và viết được các PTHH
- Hoá chất: đất đèn, dd brom, benzen,nước
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, ống nghiệm
có nhánh, giá sắt, đèn cồn,chậu thủy tinh
Thí nghiệm thực hành - Hoạt động nhóm
RƯỢU
ETILIC
1 – tiết 56
KT : Biết được
- CTCT, CTPT, đặc điểm cấu tạo
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học, ứng dụng và phương pháp điều chế rượu etilic
- Khái niệm độ rượu
KN :
- Quan sát mô hình phân tử, thí nghiệm, hình ảnh rút ra được nhận xét về đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
- Viết các PTHH
- Phân biệt được ancol etylic với benzen
- Tính khối lượng rượu etylic tham gia hoặc tạo thành có sử dụng độ rượu và hiệu suất phản ứng
- Hoá chất: Rượu etilic, natri, nước
- Dụng cụ: ống nghiệm, chén sứ, diêm quẹt
Mô hình phân tử rượu etilic
Thí nghiệm chứng minh - Trực quan
Trang 24AXETIC 1 – tiết 57 -CTPT, CTCT, đặc điểm cấu tạo của axit axetic
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học, ứng dụng và phương pháp điều chế axit axetic
KN : - Quan sát mô hình phân tử, thí
nghiệm, hình ảnh rút ra nhận xét về cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận về tính chất hóa học của axit axetic
- Phân biệt axit axetic với rượu etylic và chất lỏng khác
- Tính nồng độ axit hoặc khối lượng dd axit axetic tham gia hoặc tạo thành
Na2CO3, rượu etilic, dd phenolphtalein, dd NaOH,
H2SO4 đặc, CH3COOH
- Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, giá sắt, ống dẫn khí, cốc thủy tinh
Mô hình phân tử axit axetic
Thí nghiệm chứng minh - Trực quan
KT :- Hiểu được mối liên hệ giữa etilen,
rượu etilic, axit axetic và este etyl axetat
KN : - Thiết lập được mối liên hệ giữa
etilen, rượu etylic, axit axetic, etyl axetat
- Viết các PTHH minh họa cho mối liên hệ
- Tính hiệu suất phản ứng este hóa, tính phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợplỏng
Đàm thoại - Hoạt động nhóm
KIỂM TRA
1 TIẾT
1 – tiết 59
KT : Củng cố và kiểm tra kiến thức của h/s
về t/c h/học của oxít, axít, 1 số ứng dụng
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học và ứngdụng của chất béo
KN : - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh rút ra
nhận xét về công thức đơn giản, thành phần cấu tạo và tính chất của chất béo
- Viết được các PTHH
- Phân biệt chất béo với hydrocacbon
- Hoá chất: Dầu ăn, benzen, nước
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt
Trực quan
Trang 25- Tính khối lượng xà phòng thu được theo hiệu suất
KT : CTCT, đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa
học (phản ứng đặc trưng), ứng dụng chính của ancol etylic, axit axetic, chất béo Cách điều chế axit axetic, ancol etylic, chất béo
- Tính toán theo phương trình hóa học
- Xác định cấu tạo đúng của hóa chất khi biếttính chất
KT : - Thí nghiệm thể hiện tính axit của axit
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, cốc thủy tinh, ống dẫn khí
Thí nghiệm thực hành - Hoạt động nhóm
KT : Biết được:
CTPT, trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí, tính chất hoá học, ứng dụng của glucozơ và saccarozơ
KN : - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu
vật, rút ra tính chất của glucozơ và saccarozơ
- Viết được các PTHH minh họa cho tínhchất hóa học của glucozơ
- Phân biệt dd glucozơ với rượu etylic và axit axetic và dung dịch saccarozơ
- Tính khối lượng glucozơ trong phản
- Hoá chất: dd glucozơ,
dd AgNO3, dd NH3, nước
- Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, giásắt
Thí nghiệm chứng minh
Trang 26ứng lên men khi biết hiệu suất của quá trình.
- Tính phần trăm khối lượng saccarozơ trong mẫu nước mía
LUYỆN
TẬP
1 – tiết 64
KT : Hệ thống kiến thức rượu – axit axetic -
glucozơ và saccarozơ
KN : - Viết được PTHH thủy phân và
PTHH thực hiện chuyển hóa từ saccarozơ →glucozơ → rượu etylic → axit axetic
- Phân biệt dd saccarozơ, glucozơ và rượu etylic
- Tính lượng chất tham gia hoặc sản phẩm có liên quan đế hiệu suất phản ứng
KT : Biết được
- Công thức chung của tinh bột và xenlulozơ
- Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí, tính chất hoá học và ứng dụng của tinh bột, xenlulozơ
- Sự tạo thành tinh bột và xenlulozơ trong cây xanh
KN : - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu
vật rút ra nhận xét về tính chất của tinh bột
và xenlulozơ
- Viết được các PTHH phản ứng thủy phân và phản ứng quang hợp
- Phân biệt tinh bột với xenlulozơ
- Tính khối lượng thu được từ tinh bột
và xenlulozơ
- Hoá chất: tinh bột, dd iôt, bông
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhọ giọt
Thí nghiệm chứng minh – Đàm thoại
- Tính chất hóa học của protein
KN : - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu
vật rút ra nhận xét về tính chất
- Viết được sơ đồ phản ứng thủy phân protein
- Hoá chất: lòng trắng trứng, cồn 96º, lông gà (lông vịt), nước
- Dụng cụ: ống nghiệm, chén sứ, ống nhỏ giọt
Thí nghiệm chứng minh – Đàm thoại
Trang 27- Phân biệt protein với chất khác (nilon);
amino axit với axit theo thành phần phân tử
tinh bột
KN : - Thực hiện thành thạo thí nghiệm
- Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng
và giải thích hiện tượng
- Viết PTHH minh họa cho các thí nghiệm
- Hoá chất: các dd glucozơ, saccarozơ, tinh bột, AgNO3, NaOH, NH3, iot
- Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, giá ống nghiệm
Thí nghiệm thực hành - Hoạt động nhóm
+ Dạng toán liên quan đến hiệu suất phản ứng
+ Dạng toán liên quan đến độ rượu
Hoạt động nhóm
Trang 28KT : - Cũng cố lại kiến thức đã học về tính
chất các chất đã học
- Hình thành mối liên hệ cơ bản giữa các chất
KN : - HS thiết lập được mối quan hệ giữa
các chất vô cơ dựa trên tính chất hoá học và các phương pháp điều chế
- Biết chọn chất cụ thể để minh hoạ cho mối quan hệ
- Viết được PTHH
- Cũng cố kĩ năng giải bài tập
Phiếu học tập Đàm thoại -
Hoạt động nhóm
Tiết 73 : Kiểm tra học kì II
Trả và sửa bài kiểm tra học kì II
Trang 29Mơn cơng nghệ 7
TÊN
CHƯƠNG
TÊN BÀI DẠY
SỐ TIẾT
PHÁP
BỔ SUNG ĐIỀU CHỈNH Phần 1
vụ của trồng trọt.
tiết 1
1 Biết được vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt
Hình 1 SGK
Đàm thoại
Bài 2 Khái niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng Bài 3 Một số tính chất chính của đất trồng
1 –tiết 2
Kiến thức:
- Biết khái niệm , thành phần đất trồng
- Biết 1 số tính chất của đất trồng Thái độ : Có ý thức bảo vệ tài nguyên, môitrường đất
Sơ đồ 1
Trực quan, đàm thoại
Bài 4.Thực hành: Xác định thành phần cơ giới của đất bằng
phương pháp đơn giản (vê tay)
1 – tiết 3
- Kĩ năng: Xác định được thành phần cơ giới của đất
Trang 30Kiến thức: - Hiểu được ý nghĩa, tác dụng của các biện pháp sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất trồng
Thái độ :- Có ý thức bảo vệ tài nguyên, môi trường đất
Hình 2,3,5 SGK
Trực quanĐàm thoại
- Hoạt động nhĩm
- Biết được 1 số loại phân bón và tác dụng của chúng đối với cây trồng và đất
Thái độ : Có ý thức tiết kiệm , tận dụng các loaị phân bón và bảo vệ môi trường
Mẫu phân hĩa học Trực quan
Kĩ năng : - Nhận dạng được 1 số loại phân vô cơ thường dùng bằng phương pháp hoà tan trong nước và phương pháp đốt trên ngọn lửa đèn cồn
Mẫu phân Dụng cụ Trực quan,
KT: - Biết được các cách bón phân và sử dụng, bảo quản 1 số loại phân bón thông thường
Thái độ : Có ý thức tiết kiệm , tận dụng các loaị phân bón và bảo vệ môi trường
Hình 7,8,9,10 Trực quan,
đàm thoại