+ Thường xuyên liên hệ với giáo viên chủ nhiệm để bầu ra ban cán sự bộ môn Toán giúp truy bài và hướng dẫn học tập, bàn biện pháp trong việc quản lý giáo dục học sinh cá biệt, học sinh c
Trang 1PHÒNG GD & ĐT PHÚ TÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS VIỆT THẮNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH CÁ NHÂNNăm học: 2020 - 2021
- Họ và tên giáo viên: Nguyễn Song Toàn
- Năm tốt nghiệp: 2013 Hệ đào tạo: Đại học.
- Bộ môn : Toán
- Các nhiệm vụ được giao : Dạy Toán lớp 7, Tin học lớp 8, phụ trách CNTT, phụ trách phòng máy tính.
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH TRƯỜNG, LỚP CÓ LIÊN QUAN ĐẾN NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO.
1 Tình hình trường, lớp
a Thuận lợi :
- Nhìn chung học sinh có ý thức học tập tốt,
- Được gia đình quan tâm, mua sắm dụng cụ học tập của học sinh bước đầu tương đối đối đầy đủ, ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng.
- Nhà trường tạo điều kiện về cơ sở vật chất trang thiết bị,dụng cụ dạy và học đầy đủ
- Các giáo viên chủ nhiệm sắp xếp chổ ngồi hợp lý cho học sinh,tạo điều kiện để giúp đỡ nhau trong học tập trên lớp nhất là tổ chức học tập nhóm nhỏ
b Khó khăn :
- Học sinh lớp đại bộ phận là con em gia đình nông dân và buôn bán nhỏ nên ngoài giờ học các em còn phải phụ giúp công việc cho gia đình ít đầu tư vào việc học, phụ huynh ít quan tâm đúng mực đến việc học tập của con
- Một số học sinh bị hỏng kiến thức cơ bản ở lớp dưới
II CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU CẢ NĂM ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO.
* Chỉ tiêu bộ môn
Toán 7 146 8 5.48 53 36.30 77 52.74 7 4.79 1 0.68
Trang 2III CÁC BIỆN PHÁP ĐỂ ĐẠT ĐƯỢC CHỈ TIÊU VỀ CÔNG VIỆC ĐƯỢC GIAO:
1 Đối với Giáo viên:
+ Phát huy tính tích cực của học sinh theo phương pháp học mới hiện nay: Tích cực hoá hoạt động của học sinh, tổ chức học sinh hoạt động nhóm hợp tác thảo luận tìm ra kiến thức.
+ Chú trọng việc học sinh chuẩn bị bài ở nhà, hướng dẫn cụ thể công vịêc chuẩn bị của học sinh trong từng bài, từng tiết để học sinh có hướng học tốt.
+ Thường xuyên kiểm tra tình hình ghi chép, làm bài của học sinh, kiểm tra bài cũ đầu tiết học cũng như quá trình học, đánh giá ghi điểm kịp thời, quan sát tất cả các đối tượng.
+ Thường xuyên liên hệ với giáo viên chủ nhiệm để bầu ra ban cán sự bộ môn Toán giúp truy bài và hướng dẫn học tập, bàn biện pháp trong việc quản lý giáo dục học sinh cá biệt, học sinh chậm tiến, cũng như phát hiện kịp thời học sinh có khả năng học toán
để bồi dưỡng.
+ Liên hệ với phụ huynh học sinh cá biệt, chậm tiến để phối hợp giáo dục cho học sinh tiến bộ.
+ Luôn tìm hiểu trong tài liệu, các loại sách báo, tập san, cập nhật thông tin Tạp chí Toán tuổi thơ; các trang web có liên quan đến công tác dạy và học để tìm hiểu thêm vốn kiến thức trong việc đầu tư soạn giảng và bồi dưỡng học sinh giỏi; Tìm tòi phương pháp truyền thụ phù hợp đối tượng, sử dụng đồ dùng dạy học, dụng cụ trực quan để giảng dạy có hiệu quả hơn Soạn giảng cần chú trọng các loại học sinh trong lớp, chú trọng trong học phụ đạo bồi dưỡng học sinh yếu kém để hình thành cho học sinh những kỷ năng tính toán cần thiết.
+ Sử dụng các thiết bị đồ dùng dạy học sẵn có và làm thêm đồ dùng dạy học phục vụ cho việc giảng dạy
2) Đối với học sinh:
Đối với học sinh khá – giỏi:
- Bồi dưỡng cho các em lòng ham thích, hứng thú, say mê học tập môn toán Biểu dương đúng mức khi học sinh có lời giải hay, động viên khuyến khích khi các em chưa giải được bài toán khó nào đó.
- Yêu cầu các em nắm vững kiến thức và giải hết bài tập sách giáo khoa rồi mới giải toán nâng cao Không nên coi nhẹ lý thuyết.
- Trong giảng dạy, giáo viên cần suy nghĩ tìm tòi để ra cho học sinh những câu hỏi đào sâu, khuyến khích các em tìm nhiều cách giải đối với một bài tập.
- Phân công các em học sinh này kèm cặp giúp đỡ học sinh yếu kém về toán để có dịp củng cố đào sâu kiến thức cơ bản của mình.
Đối với học sinh trung bình:
- Giáo viên cố gắng lấp “ chổ trống” về kiến thức bằng cách tăng cường kiểm tra bài cũ đầu giờ hoặc trong tiết dạy, tổ chức dạy phụ đạo Phân công học tổ, học nhóm với học sinh khá-giỏi toán.
- Yêu cầu các em nắm vững kiến thức sách giáo khoa trước khi giải bài tập, bước đầu cho các em giải một vài bài tập nâng cao.
Đối với học sinh yếu – kém:
Trang 3- Trong quá trình dạy trên lớp, giáo viên quan tâm phát hiện những “ lỗ hổng” kiến thức, kỷ năng để khắc phục kịp thời Trong mối liên quan với từng nội dung mới giáo viên nên tách thành một khâu riêng, tái hiện một cách tường minh.
- Nên coi trọng tính vững chắc của kiến thức, kỷ năng hơn là chạy theo mục tiêu đề cao mở rộng kiến thức Tăng cường luyện tập các bài tập vừa sức, gia tăng lượng bài tập cùng thể loại về mức độ.
IV SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM VÀ DANH HIỆU CÁ NHÂN ĐĂNG KÍ CUỐI NĂM ĐẠT
- Sáng kiến kinh nghiệm:
- Danh hiệu cá nhân đăng kí cuối năm: Lao động tiên tiến.
V KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN: TOÁN Lớp: 7A, 7B.
1 Tỉ lệ khảo sát đầu năm :
Lớp lượng Số SLGiỏi% SLKhá% Trung bìnhSL % SLYếu % SLKém%
2 Chất lượng bộ môn năm học trước :
Trang 4Lớp lượngSố SLGiỏi% SLKhá% Trung bìnhSL % SLYếu % SLKém%7
Trang 55 Những biện pháp lớn :
Phần lớn học sinh lười học và nhất là ngại học môn toán kể cả học sinh trung bình đến khá, không hoàn thành bài tập cho về nhà, chưa thật sự tạo kĩ năng vận dụng lí thuyết vào việc giải bài tập Trước đặc điểm tình hình học sinh như vậy, đối với giáo viên cần có những biện pháp sau
Đối với giáo viên :
Giáo viên cần phải nghiên cứu kỹ nội dung chương trình SGK và phương pháp giảng dạy bộ môn toán lớp 6 Vừa dạy kiến thức cơ bản, vừa ôn kiến thức cũ và bổ sung kiến thức nâng cao trong giờ dạy chính khóa một cách hợp lí phù hợp với từng đối tượng HS Khi giảng dạy phải tạo được không khí vui tươi, thoải mái, gần gũi với học sinh.
Giao việc vừa sức cho từng đối tượng học sinh thông qua đó hình thành được phương pháp tự học cho học sinh động viên nhắc nhở khen thưởng học sinh tiến bộ và phê bình các học sinh không hoàn thành công việc giao một cách kịp thời bỡi những biện pháp sau :
Thường xuyên kiểm tra vở bài tập, kiểm tra miệng, trong giờ học cần thiết phải quan tâm nhắc nhở lại những kiến thức hỏng cho học sinh yếu kém
Giáo viên phải chuẩn bị tốt bài sọan, dụng cụ dạy học, đặc biệt là khi đặt những câu hỏi rõ ràng sát ý Dạy học theo phương pháp mới, gây tình huống, đặt nêu, giải quyết vấn đề, trao đổi học tập, theo nhóm nhỏ, có biện pháp đối với học sinh lười học không tiến bộ như kiểm điểm trước lớp hoặc kết hợp với giáo viên chủ nhiệm hoặc các giáo viên bộ môn khác có biện pháp giáo dục hoặc động viên những học sinh đó tiến bộ
Đối với học sinh :
Đối với học sinh yếu kém
Học trên lớp: Tập trung suy nghĩ, nghe giảng, tham gia phát biểu xây dựng bài, ghi chép cẩn thận, đầy đủ để tạo động cơ học tập tốt Phải nắm vững lý thuyết và vận dụng được lý thuyết để giải bài tập Cần chú ý việc trình bày bài giải và dùng ngôn ngữ khi phát biểu cũng như lập luận trong việc giải bài tập
Có ý thức cao trong việc thảo luận nhóm,giúp đỡ bạn bè từ đó học tập ở bạn bè trong mọi hoạt động
Tự học tập ở nhà: Phải rút ra được phương pháp tự học,tự rèn luyện để nắm chắc lý thuyết và hoàn thành bài tập về nhà,ngoài ra cần phải biết phương pháp tự nghiên cứu thông qua sách như các loại sách tham khảo cơ bản ,nâng cao.
Phải học thuộc bài và làm xong bài tập cho về nhà trước khi đến lớp học, phải đọc và nghiên cứu trước bài mới trước khi thầy giáo dạy ,chuẩn bị tốt đồ dùng dạy học, tổ chức tự học cá nhân, học tập theo nhóm nhỏ
Đối với học sinh khá ,giỏi:
Trên lớp phải nắm bắt nội dung kiến thức cơ bản ,mối liên hệ giữa các kiến thức cũ và mới.
Trang 6Có hướng tìm tòi bài giải theo nhiều cách, phát huy tư duy sáng tạo khi giải toán
Có ý thức chủ động sắp xếp thời gian học tập ở nhà một cách hợp lý có khoa học
Cố gắng giải quyết tất cả các bài tập nâng cao mà GV cho về nhà
6 Phương hướng so sánh, khắc phục của giáo viên :
Giáo viên phải chuẩn bị tốt bài sọan, dụng cụ dạy học, đặc biệt là khi đặt những câu hỏi rõ ràng sát ý Dạy học theo phương pháp mới, gây tình huống, đặt, nêu, giải quyết vấn đề, trao đổi học tập, theo nhóm nhỏ, có biện pháp đối với học sinh lười học không tiến bộ như kiểm điểm trước lớp, kết hợp với giáo viên chủ nhiệm hoặc các giáo viên bộ môn khác có biện pháp giáo dục hoặc động viên những học sinh đó tiến bộ.
7 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC, NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: ĐẠI SỐ ; Lớp: 7A, 7B
Thực hiện kiểm tra
số hữu tỉ
-Bước đầu nhậnbiết được mối quan
hệ giữa các tập hợpsố: N Z Q
§2.Cộng, trừ số hữu tỉ 1
- Nhận biết một số cụthể thuộc tập hợpnào
- biết cộng trừ các
số hữu tỉ
2 §3 Nhân, chia số hữu tỉ 1 -Nắm vững các quy
tắc nhân, chia số hữutỉ
- hiểu khái niệm tỉ
số của hai số hữutỉ
Trang 7§4 Giá trị tuyệt đối của
3
Củng cố các kiếnthức về tập hợp các
số hữu tỉ, so sánh hai
số hữu tỉ, cộng trừ sốhữu tỉ , qui tắcchuyển vế
Làm thành thạocộng , trừ số hữu tỉ,tìm x , tính giá trịbiểu thức
§5, 6 Luỹ thừa của một số
hữu tỉ Luyện tập 1
- Hiểu khái niệm luỹthừa với số mũ tựnhiên của một số hữutỉ.Biết các quy tắctính tích và thươngcủa hai luỹ thừa cùng
cơ số, quy tắc tínhluỹ thừa của luỹ thừa
Có kĩ năng vậndụng các quy tắcnêu trên trong tínhtoán
4 Luyện tập 1 Củng cố các qui tắc
nhân, chia hai lũythừa cùng cơ số, quitắc tính lũy thừa củalũy thừa, lũy thừa củamột tích, lũy thừa củamột thương
Tìm giá trị củabiểu thức, viết dướidạng lũy thừa, sosánh hai lũy thừa,tìm số chưa biết
Trang 8§7 Tỉ lệ thức 1
Hiểu rõ thế nào là tỉ
lệ thức, nắm vững haitính chất của tỉ lệthức
Nhận biết được tỉ
lệ thức và các sốhạn của tỉ lệthức.Vận dụngthành thạo các tínhchất của tỉ lệ thức
lệ thức từ các số,
từ các đẳng thứctích
§8.Tính chất của dãy tỉ số
Nắm vững tính chấtcủa dãy tỉ số bằngnhau
Có kĩ năng vậndụng các tính chấtnày để giải các bàitoán chia theo tỉ lệ
6
Củng cố lại các tínhchất của dy t? Sốbằng nhau, của tỉ lệthức
Giải được dạngtoán thay tỉ số giữacác số hữu tỉ bằng
tỉ số giữa các sốnguyên; tìm xtrong tỉ lệ thức;giải bài toán vềchia tỉ lệ
§9 Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần
hoàn
1 Nhận biết được sốthập phân hữu hạn,điều kiện để mộtphân số tối giản biểu
Hiểu được rằng sốhữu tỉ là số có biểudiễn thập phân hữuhạn hoặc vô hạn
Trang 9diễn được dưới dạng
số thập phân hữu hạn
và số thập phân vôhạn tuần hoàn
tuần hoàn
7
Củng cố điều kiện đểmột phân số viếtđược dưới dạng sốthập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuầnhoàn
Viết một phân sốdưới dạng số thậpphân hữu hạn hoặc
vô hạn tuần hoàn
Và ngược lại (chỉthực hiện với các
số thập phân vôhạn tuần hoàn chu
kì có từ 1-> 2 chữsố)
§10.Làm tròn số 1
Biết ý nghĩa củaViệc làm tròn sốtrong thực tiễn
Nắm vững và làmthành thạo các quyước làm tròn số.Sửdụng đúng cácthuật ngữ nêutrong bài tập
8
Cũng cố khái niệmlàm tròn số, biết ýnghĩa của việc làmtròn số trong thực tế
Vận dụng thành thạocác qui ước về làmtròn số; sử dụngđúng các thuật ngữnêu trong bài
§11, 12 Số vô tỉ Số thực 1 Hiểu thế nào là căn
bậc hai của một sốkhông âm
Biết sử dụng đúng
kí hiệu căn bậc haithấy được sự phát
Trang 10Nhận biết được sốthực là tên gọi chungcủa số hữu tỉ và số vôtỉ; biết được biểu diễnthập phân của sốthực; hiểu được ýnghĩa của trục sốthực.
Q, I, R)
Thành thạo so sánhcác số thực, thựchiện các phép tính,tìm x và tìm cănbậc 2 của một số
9 Ôn tập chương I với sự trợgiúp của MT. 2
Nhận biết một sốthuộc tập hợp nào,cộng, trừ, nhân, chia
số hữu tỉ;tính đượccăn bậc hai của mộtsố; biết làm bài toán
áp dụng dãy tỉ lệthức
Có kỹ năng trongtính toán, trình bàybài giải
11 Chương II: §1 Đại lượng
tỉ lệ thuận
1 - Biết được công thứcbiểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ
lệ thuận
-Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ thuận hay không
hiểu được các tính
Biết cách tìm hệ số
tỉ lệ khi bết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận,tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ
Trang 11chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.
và giá trị tương ứng của của đại lượng kia
§2 Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ thuận 1
Cần phải biết cáchlàm các bài toán cơbản về đại lượng tỉ lệthuận và chia tỉ lệ
Có kỹ năng vậndụng công thức,tính chất về đạilượng tỉ lệ thuậntrong giải toán
12
Luyện tập 1 Củng cố kiến thức vềđại lượng tỉ lệ thuận
Nhận biết thànhthạo 2 đại lượng tỉ
lệ thuận, thànhthạo các tính chấtcủa dãy tỉ số bằng
nhau
§3 Đại lượng tỉ lệ nghịch 1 Biết được công thức
biểu diễn mối liên hệgiữa hai đại lượng tỉ
lệ nghịch
Nhận biết được haiđại lượng tỉ lệ nghịch hay không.hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.Biết cách tìm hệ số
tỉ lệ khi bết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ nghịch,tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ
Trang 12và giá trị tương ứng của của đại lượng kia
13
§4 Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ nghịch 1
Cần phải biết cáchlàm các bài toán cơbản về đại lượng tỉ lệnghịch và chia tỉ lệ
Có kỹ năng vậndụng công thức,tính chất về đạilượng tỉ lệ nghịchtrong giải toán
Luyện tập 1 đại lượng tỉ lệ nghịch.Củng cố kiến thức về
Nhận biết thànhthạo 2 đại tỉ lệnghịch trong bàitoán; thành thạocác tính chất củadãy tỉ số bằngnhau
14
Biết được khái niệmhàm số ,nhận biếtđược đại lượng này
có phải là hàm số củađại lượng kia haykhông
Tìm được giá trịcủa hàm số khi biếtgiá trị của biến số
hàm số ,nắm vữngđiều kiện để đạilượng này là hàm sốcủa đại lượng kia
Rèn luyện khảnăng nhận biết đạilượng này có phải
là hàm số của đạilượng kia haykhông (theo bảng,công thức, sơ đồ)
Tìm được giá trị
KT TX
Trang 13của hàm số theobiến số và ngược
lại
15
§6 Mặt phẳng toạ độ 1
Biết vẽ hệ trục toạ độ,biết xác định toạ
độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
Biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó
Củng cố về mặtphẳng tọa độ và tọa
độ của một điểm
thành thạo vẽ hệtrục toạ độ, xácđịnh vị trí của mộtđiểm trong mặtphẳng toạ độ khibiết toạ độ của nó,biết tìm toạ độ củamột điểm chotrước
§7 Đồ thị hàm số y = ax
Hiểu được khái niệm
đồ thị hàm số,đồ thịhàm số y =ax.Biếtđược ý nghĩa của đồthị hàm số trong thựctiễn và trong nghiêncứu hàm số
Biết cách vẽ đồ thị
y=ax
thị của hàm số, đồ thịcủa hàm số y = ax (a ? 0)biết dạng đồ thịhàm số y=
a
x( a ? 0)
Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
và biết xác định tọa
độ của một diểm
Trang 14trên mặt phẳng tọa độ.
Ôn tập chương II (với sự
trợ giúp của MT) 1
Nắm vững các dạngtoán trong chương:
Đại lượng tỉ lệthuận,đại lượng tỉ lệnghịch,hàm số
Có kỹ năng trongtính toán, trình bàybài giải
17 Ôn tập học kì I
2 Nắm vững các dạng
toán cả chương I lẫnchương II
Thực hành tốt cácbài toán cơ bản
Làm được các dạngtoán cơ bản trongchương I và chương
II
Trình bày bài làmhợp lý, sạch đẹp
tra
Biết các kí hiệu đốivới một dấu hiệu,giá trị của nó vàtần số của một giá
trị
HS được củng cốkhắc sâu các kiếnthức đã học ở tiếttrước như: dấu hiệu;
giá trị của dấuhiệu vàtần số của chúng
Có kĩ năng thànhthạo tìm giá trị củadấu hiệu cũng nhưtần số và phát hiệnnhanh dấu hiệuchung cần tìmhiểu
20 §2 Bảng “ tần số” các giá 1 Hiểu được bảng ‘tần Biết cách lập bảng
Trang 15trị của dấu hiệu.
số’ là một hình thứcthu gọn có mục đíchcủa bảng số liệuthống kê bang đầu
tần số từ bảng sốliệu thống kê banđầu và biết cáchnhận xét
Củng cố vững chắccho HS khái niệm giátrị của dấu hiệu vàtần số tương ứng
Lập bảng “tần số”
từ bảng số liệu banđầu và ngược lại từbảng “tần số” viếtlại một bảng sốliệu ban đầu
21
Hiểu được ý nghĩacủa biểu đồ về giá trịcủa dấu hiệu và tần
số tương ứng
Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng
HS biết cách dựngbiểu đồ đoạn thẳng từbảng “tần số” vàngược lại từ biểu đồđoạn thẳng HS biếtlập lại bảng “tần số
Đọc biểu đồ mộtcách thành thạo
HS biết tính tầnsuất và biết thêm
về biểu đồ hìnhquạt qua bài đọcthêm
22
§4 Số trung bình cộng 1
Biết cách tính sốtrung bình cộng theocông thức
Biết tìm mốt củadấu hiệu
lập bảng và công thứctính số trung bìnhcộng (các bước và ýnghĩa của các kí hiệu)
Đưa ra một sốbảng tần số (khôngnhất thiết phải nêu
rõ dấu hiệu) để HSluyện tập tính số
Trang 16trung bình cộng vàtìm mốt của dấuhiệu.
Có kỹ năng trongtính toán
Chương IV: §1, 2 Khái
niệm về biểu thức đại số
Giá trị của một biểu thức
đại số
1
Hiểu được khái niệm
về biểu biểu thức đại
sốhiểu thế nào là giá trịcủa một biểu thức
Tự tìm được một
số ví dụ về biểuthức đại sốBiết cách tính giátrị của một biểuthức đại số, biếtcách trình bày lờigiải của bài toán
24
Nhận biết được mộtbiểu thức đại số nào
đó là đơn thức.Nhậnbiết được một đơnthức là đơn thức thugọn.Phân biệt đượcphần hệ số, phần biếncủa đơn thức
Biết nhân hai đơnthức,biết cách viếtmột đơn thức thànhđơn thức thu gọn
§4 Đơn thức đồng dạng 1 Hiểu được thế nào làđơn thức đồng dạng
Biết cộng, trừ haiđơn thức đồngdạngLuyện tập 1 Củng cố về đơn thức
thu gọn, đơn thứcđồng dạng
Thành thạo tínhtích các đơn thức,tính tổng và hiệucác đơn thức đồng
Trang 17dạng, tìm bậc củađơn thức.
§7 Đa thức một biến 1
Biết kí hiệu đa thứcmột biến và biết cáchsắp xếp đa thức theothứ tự giảm hoặc tăngdần của biến
Biết tìm bậc, các
hệ số,hệ số caonhất, hệ số tự docủa đa thức mộtbiến Biết kí hiệugiá trị của đa thứctại một giá trị cụthể của biến
Củng cố về đa thứcmột biến; cộng , trừ
đa thức một biến
Rèn kĩ năng sắpxếp đa thức theoluỹ thừa giảm haytăng của biến vàtính tổng , hiệu các
đa thức