Hình học - Biết được tỉ số lượng giác của một góc nhọn - Biết các tính chất, hệ thức lượng trong tam giác vuông - Biết khái niệm cung, dây cung, dộ dài cung, độ dài dây, tiếp tuyến của đ[r]
Trang 1PHÒNG GD – ĐT TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS TÂN AN Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Tân An, ngày 13 tháng 09 năm 2016
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỦA GIÁO VIÊN
Năm học: 2016 – 2017
- Căn cứ vào phương hướng nhiệm vụ năm học 2016 – 2017 của trường THCS Tân An
- Căn cứ vào kế hoạch của tổ chuyên môn Toán
- Căn cứ vào tình hình thực tế các lớp được phân công giảng dạy
A PHẦN KẾ HOẠCH CHUNG
1 Thông tin cá nhân
Họ và tên :Phạm Văn Nô Môn dạy: Toán
Đơn vị công tác: Trường THCS Tân An
Nhiệm vụ được giao: Giảng dạy môn : Toán ; các lớp: 7A2 ; 7A7 ; 9A1
2 Đặc điểm tình hình
a Thuận lợi:
- Được sự thống nhất của tập thể đơn vị tổ trong hoạt động giảng dạy nâng cao chất lượng bộ môn của tổ
- Trường xây dựng nhiều phong trào vui chơi giúp học sinh tự tin và thích thú đến trường
- Chất lượng bộ môn năm sau luôn cao hơn năm trước tạo đà phát triển ý thức của cá nhân học sinh các lớp đang giảng dạy
- Học sinh luôn chịu khó học hỏi và có chuẩn bị bài theo sự hướng dẫn của giáo viên bộ môn
- Đa số học sinh ngoan, hiền biết phối hợp cùng các bạn xây dựng bài và biết chia sẽ hiểu biết của mình cùng các bạn
b khó khăn:
- Còn một số học sinh là con gia đình nông dân phụ huynh chỉ khoán trắng việc học của học sinh cho giáo viên bộ môn
- Còn một vài học sinh ham chơi ít quan tâm đến việc học
- Cơ sở vật chất của trường còn hạn chế Học sinh càng ngày càng tăng nhưng các phòng học không đủ để dạy phụ đạo trái buổi cho học sinh yếu của các lớp đang giảng dạy
3 Các mục tiêu năm học
Trang 2Mục tiêu 1: Công tác giảng dạy lớp:
*) Khối 7
Kiến thức
Đại số:
- Biết số hữu tỉ, số thập phân, số vô tỉ và tập hợp số thực, các quy tắc cộng trừ, nhân chia, lũy thừa với
mũ tự nhiên trên tập Q
- Biết công thức đặc trưng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Biết các tính chất cơ bản của hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Biết khái niệm hàm số và đồ thị hàm số
- Biết dấu hiệu, bảng thống kê số liệu ban đầu, giá trị của dấu hiệu, bảng tần số, mốt của dấu hiệu Công thức tính số trung bình cộng
- Biết biểu thức đại số và giá trị của biểu thức đại số
- Hiểu khái niệm đơn thức, đa thức, đa thức một biến, nhiều biến
- Biết nghiệm của đa thức
Hình học:
- Biết góc đối đỉnh, trung trực của đoạn thẳng, đường vuông góc, đường xiên
- Biết thế nào là định lý và chứng minh định lý
- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song Phân biệt tên gọi các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song
- Biết định lý về tổng ba góc của một tam giác
- Biết khái niệm tam giác cân, vuông, đều Đường trung tuyến, phân giác, trung trực, đường cao của một tam giác
- Hiểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, hai tam giác vuông
- Hiểu được định lý Pitago
Kĩ năng:
Đại số:
- Thực hiện thành thạo các phép toán cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ Biết tính toán các biểu thức chứa số hữu tỉ có các dấu ngoặc
- Giải các bài toán về số hữu tỉ dựa vào các tính chất của tỉ lệ thức của dãy tỉ số bằng nhau
- Giải các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
- Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)
- Tính giá trị của biểu thức đại số
- Thực hiện thành thạo được các phép toán cộng trừ các đơn thức đồng dạng, thu gọn đa thức, bậc đa thức Tìm nghiệm của đa thức bậc nhất một biến
- Biết thu thập các số liệu thống kê, lập bảng tần số, tính số trung bình cộng, mốt và vận dụng vẽ biểu
đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ dạng cột
Hình học :
- Biết trình bày chứng minh hình học Chứng minh được hai tam giác bằng nhau trong trường hợp đơn giản
Trang 3- Chứng minh tam giác vuông, cân, đều.
- Vận dụng định lý Pitago vào tính toán độ dài cạnh, diện tích của tam giác vuông, tam giác thường
- Chứng minh được hai đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau thông qua chứng minh hai tam giác bằng nhau Tính số đo góc và độ dài đoạn thẳng
- Vẽ được các đường trung tuyến, phân giác, trung trực, đường cao của một tam giác bằng thước và Compa
*) Khối 9
Kiến thức:
Đại số
- Biết được căn bậc hai của một số, các phép biến đổi biểu thức chứa căn
- Biết được hàm số, hàm số bậc nhất, bậc hai, đồ thị của hàm số
- Biết được hai phương pháp cơ bản để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Biết được quy trình giải một phương trình bậc hai, phương trình trùng phương, các trường hợp nghiệm của chúng
Hình học
- Biết được tỉ số lượng giác của một góc nhọn
- Biết các tính chất, hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Biết khái niệm cung, dây cung, dộ dài cung, độ dài dây, tiếp tuyến của đường tròn, góc nội tiếp, góc ở tâm, góc chắn cung, tứ giác nội tiếp
Kỹ năng:
Đại số
- Căn bậc hai của một số, các phép biến đổi căn thức: rút gọn, khử căn ở mẫu, thực hiện các phép biến đổi rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai
- Giải phương trình bậc nhất một ẩn với hệ số là các số vô tỉ vận dụng các phép biến đổi căn bậc hai của một số để biến đổi và giải phương trình bậc nhất một ẩn có các hệ số là biểu thức chứa căn
- Giải thành thạo phương trình bậc hai, phương trình trùng phương và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn với hệ số là số thực hiểu được các trường hợp nghiệm của phương trình, phân biệt tốt nghiệm kép và có nghiệm, có hai nghiệm
- Vẽ được đồ thị hàm số bậc nhất dạng y = ax + b và hàm số bậc hai dạng y = ax2
- Biết vận dụng được định lý Viet trong một số trường hợp đơn giản để chứng minh tính chất nghiệm phương trình bậc hai
- Tiếp cận bài toán giải bằng cách lập phương trình hay hệ phương trình
Hình học
- Biết cách áp dụng các tỉ số lượng giác và hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính cạnh, chiều cao, diện tích của tam giác
- Biết đọc và vẽ được các hình phẳng theo yêu cầu của bài toán, biết cách chứng minh vuông góc, song song, tứ giác nội tiếp, đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
Trang 4- Biết phân biệt một hình là hình trụ, hình nón, hình cầu và biết công thức diện tích xung quanh và thể tích của chúng
Mục tiêu 2: Phối hợp cùng tổ chuyên môn hoàn thành nhiêm vụ được phân công
4 Các chỉ tiêu và biện pháp thực hiện :
a) Chỉ tiêu 1: Công tác giảng dạy
CHÚ
Biện pháp thực hiện:
- Xây dựng kế hoạch dạy học và soạn chủ đề theo kế hoạch
- Thực hiện sinh hoạt chuyên môn thông qua mạng thông tin” Trường học kết nối “
- Bám theo hướng dẫn của ngành và kế hoạch của trường, làm quen sinh hoạt chuyên môn qua mạng Inteenet tạo thành môi trường học tập cộng đồng và gởi bài đúng hạn trong từng học kỳ
- Soạn giảng bám chuẩn kiến thức kỹ năng, nội dung giảm tải
- Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin vào nội dung bài giúp học sinh khắc sâu kiến thức
- Tự dạy lòng ghép vào các tiết chung sau khi học sinh học xong thể dục trái buổi phụ đạo bồi dưỡng cho học sinh yếu các lớp được phân công
- Hướng dẫn cho ban cán sự của lớp được phân công giảng dạy thường xuyên động viên và hướng dẫn cách tự học ở nhà cho học sinh yếu của lớp
- Đề kiểm tra thống nhất theo hướng phát triển năng lực học sinh
b) Chỉ tiêu 2: Công tác phối hợp
Biện pháp thực hiện:
- Phối hợp cùng giáo viên bộ môn khối 6 thực hiện tốt mô hình trường học mới
- Phối hợp cùng giáo viên chủ nhiệm phân công học sinh khá giỏi kèm giúp học sinh yếu kém của lớp nhằm giãm hẳn học sinh làm bài kiểm tra dưới điểm 5
- Phối hợp cùng giáo viên bộ môn theo dõi nhắc nhở kịp thời học sinh có biểu hiện lười trong học tập
- Phối hợp cùng giáo viên bộ môn bàn những nội dung của bài học khó và cùng thống nhất cách làm giúp học sinh hiểu kỹ bài hơn
- Tăng cường họp nhóm để cô động và làm rõ hơn nội dung trọng tâm của bài, của chương, của chuẩn kiến thức kĩ năng từng khối lớp
- Phối hợp hoàn thành kế hoạch đề ra đầu năm của tổ
Trang 5B KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KHỐI LỚP:
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 7
Học kì I : 18 tuần 72
tiết
40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết Tuần 15 x 3 tiết/ tuần = 3 tiết Tuần 16 x 4 tiết/ tuần = 4 tiết Tuần 17 x 2 tiết/ tuần = 2 tiết Tuần 18 x 3 tiết/ tuần = 3 tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết Tuần 15 x 1 tiết/ tuần = 1 tiết Tuần 16 x 0 tiết/ tuần = 0 tiết Tuần 17 x 2 tiết/ tuần = 2 tiết Tuần 18 x 1 tiết/ tuần = 1 tiết
Tháng Tuần PPCT Tiết Phân môn Tên bài dạy
Số tiết QĐ Khung
Ghi chú
08
1
(22/08®
27/08/2016)
1 ĐS §1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
3
2 ĐS §2 Cộng, trừ số hữu tỉ
1 HH §1 Hai góc đối đỉnh
4
2
(29/08®
03/09/2016)
4 ĐS §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ,nhân, chia số thập phân 2
KT 15’ Đại số Tuần
2 - 5
09
3
(05/09®
10/09/2016)
5 HH §3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
3
6 HH §4 Hai đường thẳng song song
4
(12/09®
17/09/2016)
7 ĐS §6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
3
8 HH §5 Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song 8
5
(19/09®
24/09/2016)
9 ĐS §7 Tỉ lệ thức
4
10 ĐS Luyện tập
8
10 HH §6 Từ vuông góc đến song song
KT 15’ Hình học Tuần
5 - 7
6
(26/09®
01/10/2016)
11 ĐS §8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
4
12 ĐS Luyện tập
11 HH Luyện tập
8
12 HH §7 Định lí
(03/10®
08/10/2016)
13 ĐS §9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn
14 ĐS Luyện tập
Trang 614 HH Ôn tập chương I
8
(10/10®
15/10/2016)
15 ĐS §10 Làm tròn số
9
16 ĐS Luyện tập
9
(17/10®
22/10/2016) 17 ĐS
§11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai Điều chỉnh: Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính từ trên xuống) trình bày như sau: - Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí
hiệu là a và số âm kí hiệu là – a
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 0
- Bỏ dòng 11 tính từ trên xuống; “Có thể chứng minh rằng …… số vô tỉ”
9
Có giảm tải
18 ĐS §12 Số thực
17 HH §1 Tổng ba góc của một tam giác
3
18 HH §1 Tổng ba góc của một tam giác (tiếp theo)
11
10®
(31/10
05/11/2016)
19 ĐS Luyện tập
9
20 ĐS Ôn tập chương I
11
(07/11®
12/11/2016)
21 HH Luyện tập
10
22 HH §3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giáccạnh-cạnh-cạnh (c-c-c)
12
(14/11®
19/11/2016)
23 ĐS §1 Đại lượng tỉ lệ thuận
6
KT 15’ Đại số Tuần
12 – 13
24 ĐS §2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
23 HH Luyện tập
10
24 HH Luyện tập
13
(21/11®
26/11/2016)
25 ĐS Luyện tập
6
26 ĐS §3 Đại lượng tỉ lệ nghịch
25 HH §4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
26 HH Luyện tập
14
(28/11®
03/12/2016)
27 ĐS §4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch 6
28 ĐS Luyện tập
27 HH Luyện tập
10
28 HH §5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc-cạnh-góc (g-c-g)
(05/12®
10/12/2016)
29 ĐS §5 Hàm số
Điều chỉnh: “Một số ví dụ về hàm số”
Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ 1 như ví dụ phần
giảm tải
Trang 7khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN môn Toán cấp THCS.
30 ĐS Luyện tập
31 ĐS §6 Mặt phẳng tọa độ
16
(12/12®
17/12/2016)
32 ĐS Luyện tập
8
33 ĐS §7 Đồ thị của hàm số y = ax (a 0 )
Điều chỉnh : Bài tập số 39 trang 71(bỏ câu b và câu d)
Có giảm tải
34 ĐS Luyện tập
35 ĐS Ôn tập chương II
17
(19/12®
24/12/2016)
36 ĐS Ôn tập chương II
31 HH Ôn tập HKI
18
(26/12®
31/12/2016)
38 ĐS Ôn tập HKI
4
39 ĐS Ôn tập HKI
40 ĐS Kiểm tra HKI
19
(02/01®
07/01/2017)
Dạy bù Nghỉ lễ
HỌC KỲ 2
Học kỳ II:
17 tuần
68 tiết
30 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết/Tuần = 28tiết Tuần 33 x 1 tiết/Tuần = 1 tiết Tuần 34 x 0 tiết/Tuần = 0 tiết Tuần 35 x 1 tiết/Tuần = 1 tiết
38 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết/Tuần = 28 tiết Tuần 33 x 3 tiết/Tuần = 3 tiết Tuần 34 x 4 tiết/Tuần = 4 tiết Tuần 35 x 3 tiết/Tuần = 3 tiết
Tháng Tuần PPCT Tiết Phân môn Tên bài dạy điều chỉnh Nội dung
Ghi chú
Số tiết QĐ khung
01
20 (09/01
14/01/2017)
41 ĐS §1 Thu thập số liệu thống kê, tần số
9
42 ĐS Luyện tập
33 HH §6 Tam giác cân
11
34 HH §6 Tam giác cân (tt)
21 (16/01
43 ĐS §2 Bảng “tần số” các g/trị của dấu hiệu
9
44 ĐS Luyện tập
Trang 8Cả Năm 140 tiết Đại số 70 tiết Hình học 70 tiết
21/01/2017)
35 HH Luyện tập §6
11
36 HH §7 Định lí Pytago
22
(06/02
11/02/2017)
45 ĐS §3 Biểu đồ
9
46 ĐS §4 Số trung bình cộng
37 HH Luyện tập §7
11
38 HH §8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
23
(13/02
18/02/2017)
47 ĐS Luyện tập §4
9
48 ĐS Ôn tập chương III
39 HH Luyện tập §8
11
40 HH Luyện tập §8 (tt)
02
24
(20/02
25/02/2017)
49 ĐS Ôn tập chương III
9
50 ĐS Kiểm tra 1 tiết chương III
41 HH Ôn tập chương II
11
42 HH Ôn tập chương II (tt)
25
(27/02
04/03/2017)
51 ĐS §1 Khái niệm về biểu thức đại số
2
52 ĐS §2 Giá trị của một biểu thức đại số
03
26
(06/03
11/03/2017)
53 ĐS §3 Đơn thức
3
54 ĐS §4 Đơn thức đồng dạng
45 HH §4 Tính chất ba đường trung tuyến củatam giác
12
46 HH Luyện tập
27
(13/03
18/03/2017)
47 HH Luyện tập
12
48 HH §5 Tính chất tia phân giác của một góc
28
(20/03
25/03/2017)
57 ĐS §6 Cộng, trừ đa thức
12
58 ĐS Luyện tập
49 HH §6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác
12
50 HH Luyện tập
29
(27/03
01/04/2017)
59 ĐS §7 Đa thức một biến
12
60 ĐS Luyện tập
51 HH §7 Tính chất đường trung trực của một
Trang 9Cả Năm 140 tiết Đại số 70 tiết Hình học 70 tiết
52 HH Luyện tập
04
30
(03/04
08/04/2017)
61 ĐS §8 Cộng, trừ đa thức một biến
12
62 ĐS Luyện tập
53 HH §8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác
12
54 HH Luyện tập
31
(10/04
15/04/2017)
63 ĐS Luyện tập (tt)
12
64 ĐS §9 Nghiệm của đa thức một biến
55 HH §9 Tính chất 3 đường cao của tam giác
12
56 HH Luyện tập
32
(17/04
22/04/2017)
65 ĐS §9 Nghiệm của đa thức một biến
12
66 ĐS Luyện tập
57 HH §1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
4
58 HH Luyện tập
33
(24/04
29/04/2017)
59 HH §2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
4
60 HH Luyện tập
05
34
(01/05
06/05/2017)
61 HH §3 Quan hệ giữa 3 cạnh của 1 tam giác
4
62 HH Luyện tập
35
(08/05
13/05/2017
66 HH Ôn tập học kỳ II
5
67 HH Ôn tập học kỳ II
36
(15/05
20/05/2017)
68 HH Ôn tập học kỳ II
5
69 HH Kiểm tra học kỳ II
70 HH Kiểm tra học kỳ II
37
(22/05
27/05/2017)
Dạy bù nghĩ lễ
Trang 10PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9
Cả năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết
Học kì I :
18 tuần
72 tiết
36 tiết
2 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 6 tiết Tuần 3 x 1 tiết/tuần =1 tiết Tuần 4 x 1 tiết/tuần = 1 tiết
14 tuần sau x 2 tiết / tuần = 28 tiết
36 tiết
2 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 2 tiết Tuần 3 x 3 tiết/tuần =3 tiết Tuần 4 x 3 tiết/tuần = 3 tiết
14 tuần sau x 2 tiết / tuần = 28 tiết
khung
Ghi chú
8
1
(22/08®
27/08/2016)
1 ĐS §1 Căn bậc hai
3
2 ĐS §2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức2
A A
3 ĐS Luyện tập §1 và §2
1 HH §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 4
2
(29/08®
03/09/2016)
4 ĐS §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
4
5 ĐS Luyện tập §3
6 ĐS §4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
2 HH §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (tt) 4
9
3
(05/09®
10/09/2016)
3 HH Luyện tập §1
4
4 HH Luyện tập (tt)
§2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn Điều chỉnh: Kí hiệu:Tang của góc kí hiệu tan
, cotang của góc là cot
4
Có giảm tải
4
(12/09®
17/09/2016)
8 ĐS §6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức
KT 15’ Đại Số Tuần
3 - 4
6 HH §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn (tt)
4
7 HH Luyện tập §2
8 HH Luyện tập §2 (tt)
5
(19/09®
24/09/2016)
9 ĐS Luyện tập §6
10
10 ĐS §7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức
bậc hai (tt)
9 HH §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giácvuông 2
KT 15’ Hình học
10 HH Luyện tập §4
6
(26/09®
01/10/2016)
12 ĐS §8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
11 HH §5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn
5
12 HH Luyện tập §5