+Chuẩn bị kiểm tra bài cũ :Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra 2.Kiểm tra bài cũ 5’ Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lờicủa học sinh Điểm Phát biểu qui tắc khai phương một tích và - Phát[r]
Trang 1Trường THCS Phương Thịnh Giáo án Đại số 9
Ngày soạn :28.08.2012
Tuần: 3
Tiết : 5 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG(tt) I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố định lí và qui tắc khai phương một tích, nhân hai căn thức bậc hai
2.Kĩ năng: Vận dụng thành thạo qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán
và biến đổi biểu thức.Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh
3.Thái độ: : Giáo dục cho HS cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức
II.CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên:
-Đồ dùng dạy học,phiếu học tập,bài tập ra kì trước: Thước, bảng phụ ghi đề kiểm tra bài cũ,đáp bài 25a;d -Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, Nêu và giải quyết vấn đề,phát vấn và ôn luyện
2 Chuẩn bị của học sinh
-Nội dung kiến thức: Ôn tâp quy tắc khai phương khai phương, nhân hai căn bậc hai, làm bài tập về nhà -Dụng cụ học tập: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp:(1’)
+Điểm danh học sinh trong lớp
+Chuẩn bị kiểm tra bài cũ :Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lờicủa học sinh Điểm
Phát biểu qui tắc khai phương một tích và
nhân các căn bậc hai
Áp dụng tính:
a) 0,09.64 b) 0, 4 6, 4
- Phát biểu các quy tắc (như phần ghi sgk) a) √0 , 09 64=¿ 0,3 8 = 2,4 b) 0, 4 6, 4 = 2,56 1,6
4 3 3
- Yêu cầu HS tự nhận xét đánh giá - GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá ghi điểm
3.Giảng bài mới :
a) Giới thiệu bài(1’) Ta sẽ vận dụng hai qui tắc giải các dạng toán như thế nào ? Khi nào áp dụng qui tắc
khai phương, khi nào áp dụng qui tắc nhân hai căn bậc hai?
b) Tiến trình bài dạy:
T
Bài 1 (Bài 20 SGK)
- Gọi HS xung phong lên bảng làm
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét , cho điểm
- Chốt lại các kiến thức cần nhớ
( giáo viên ghi lên bảng)
- NVĐ: Vận dụng các kiến thức
trên để giải các dạng toán nào ?
- Một HS xung phong lên bảng giải:
- HS khác nhận xét
Ghi các kiến thức cần nhớ vào vở
Suy nghĩ ……
Bài 1 ( Bài 20a,c SGK)
a) √2 a
3 .√3 a
8
2 3 3.8
a a
2
4 2
a a
(vớia 0) c) √5 a.√45 a − 3 a
5 45a a 3a
¿√225.√a2−3 a=15 a −3 a=12 a
với a 0
I.Kiến thức cần nhớ :
+ ( a)2 a
+ a2 a
Trang 2Trường THCS Phương Thịnh Giáo án Đại số 9
+ ab a b + Các HĐT đáng nhớ + Các số bình phương từ 1 đến 20
1 Bài tập củng cố qui tắc khai
phương một tích.
Dạng1:Tính giá trị căn thức
- Hãy nêu yêu cầu bài tập 21SGK
và trả lời
- Lưu ý sao có những kết quả còn
lại , sai lầm thường gặp của hs
-Treo bảng phụ bài tập 22 a,bSGK
Biến đổi các biểu thức dưới dấu
căn thành dạng tích rồi tính.
a) √132-122 ; b) √172− 82
- Nhìn vào đề bài em có nhận xét
gì về các biểu thức dưới dấu căn?
( a2 – b2 = ? vận dụng 5 2 – 42= ? )
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày
( Theo dõi giúp đỡ HS dưới lớp,
đặc biệt chú ý HS yếu )
-Nhận xét và sửa sai (nếu có)
- Lưu ý: Câu b có thể làm :
2
9.25 (3.5) 15
- Treo bảng phụ bài tập 24 a trang
15 SGK
- Nêu cách giải bài tập này ?
- Nêu kiến thức cần áp dụng để rút
gọn ?
- Yêu cầu HS lên bảng rút gọn
( Theo đổi giúp đỡ HS dưới lớp)
- Chốt lại cho HS cách giải và
hướng dẫn cho HS Bài 24b tương
tự Bài 24a yêu cầu HS về nhà tự
làm
- Yêu cầu các nhóm hoạt động
Giải Bài 21 trang 6 SBT
( Treo bảng phụ )
- Yêu cầu các nhóm nhận xét lẫn
nhau
- Đối chiếu đáp án , nhận xét
- Có thể hỏi HS để khắc sâu như
sau
2
4 16 8
4 4 ;( 4)
4 (4 )
- Khai phương 1 tích và chọn kết quả đúng là (B)
- Cả lớp nhận xét trình bày cách tính
Đọc đề bài tập 22 a,b SGK và quan sát đề bài tập trên bảng phụ
- Các biểu thức dưới dấu căn là hiệu hai bình phương
a2 – b2 = ( a – b )(a+ b)
5 2 – 42 = (5 - 4)(5 + 4)
- HS.TB lên bảng thực hiện
- HS chú ý theo dõi và sữa chữa bài giải ( nếu sai sót )
- Đọc đề bài tập 24 a trang 15 SGK trên bảng phụ
- Rút gọn rồi thay x = - √2
vào biểu thức để tính giá trị
- Khai phương một tích và dùng hằng đẳng thức A2 A
- HS.TB thực hiện trên bảng,
cả lớp làm vào vở
Tổ chức hoạt động nhóm
- Các nhóm hoạt động giải bài tập 21 trang 6 SBT
- Các nhóm nhận xét lẫn nhau
1 Bài tập củng cố qui tắc khai phương một tích
Dạng 1 Tính giá trị căn thức
Bài 1 (Bài 21 SGK)
Khai phương tích 12.30.40
được:
A.1200 ; B 120
C 12 ; D 240
Kết quả đúng: B 120 Bài 2 (Bài 22 a,b SGK)
a) √132-122
= √(13-12) (13+12)
¿√25=5
b) √172− 82 =
15 5 3 25 9
25 9 ) 8 17 ).(
8 17 (
Bài 3
a) Bài 24 a SGK
Ta có :
√4(1+6 x +9 x2)2
1+3 x¿4
4 ¿
¿√¿
1+3 x¿2
¿2.¿
= 2.[1+ 3 (−√2)¿2 tại
x=−√2
= 2(1- 3 √2 )2
= 38 - 12 2 21,029
b) Bài 21 trang 6 SBT
2 2 2
4 16 8
2( 4)
x
Trang 3Trường THCS Phương Thịnh Giáo án Đại số 9
Vậy (x − 4)2=(4 − x)2
Vì ( A − B)2=( B − A)2
Dạng 2 : Chứng minh.
- Nêu cách chứng minh đẳng thức?
- Treo bảng phụ ghi bài tập 23
SGK.bổ sung thêm câu c là bài
26b SGK
- Với Bài 23a ta chứng minh như
thế nào?
- Chốt lại cách chứng minh 1 đẳng
thức cho HS :
1)chứng minh cả haivế cùng bằng
một giá trị nào đó
2) Biến đổi vế phức tạp thành vế
đơn giản
-Ta thấy (2+√3) (2−√3) = 1
em kết luận gì về 2 số
(2+√3) (2−√3) ?
-Vậy muốn chứng minh 2 số là
nghịch đảo nhau ta cần chứng
minh điều gì?
- Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét sửa chữa đối chiếu với
đáp án trên bảng phụ 2
- Hướng dẫn HS làm câu c
( Bài 26b SGK)
+ Gợi ý cách phân tích
Giả sử √a+b < √a+√b
( a b )2
< √a+√b¿
2
¿
a b a b 2 ab
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Nhận xét , bổ sung , hướng dẫn
cách trình bày loại chứng minh
-NVĐ:Hằng đẳng thức A2 A
vận dụng vào bài toán tìm x như
thế nào ?
2 Bài tập củng cố quy tắc nhân
căn thức bậc hai
Dạng 3: Tìm x
- Treo bảng phụ bài 25 (a, d)
- Ta có thể giải bằng cách nào?
- Chú ý :HS có thể quên điều kiện
- Vài HS trả lời
- Đọc đề bài tập 23 SGK
- Ta chứng minh VT = VT = 1
- Hai số 2−√3 và
2+√3 là hai số nghịch đảo nhau
- Chứng minh tích của chúng bằng 1
- HS Khá lên bảng thực hiện
- Cả lớp theo dõi để hiểu rõ phương pháp chứng minh
- HS.Khá lên bảng trình bày theo hiểu biết cá nhân
- Suy nghĩ …
- Đọc đề bài tập bài 25 (a, d) trang 16 SGK
- Dùng định nghĩa CBHSH
Dạng 2: chứng minh
Chứng minh VT VP hoặc: VP VT hoặc :
Bài 4 (Bài 23 tr16 SGK )
a) Ta có : 2 3 2 3
= 22 - (√32)=4 − 3=1
Vậy : (2+√3) (2−√3) =1 b) Ta có :
( √2006 −❑
√2005)( √2006+√2005) ( √2006)2−( √2005)2
2006 −2005=1
Vậy:
(√2006 −√2005)(√2006+√2005)
=1 hay chúng là hai số nghịch đảo nhau
c) Bài 26 b SGK Với a > 0 và b > 0 ( √a+b )2 = a + b ( √a+√b )2 = a + b + 2 ab
Do đó: ( √a+b )2 < (
√a+√b )2 Nên: √a+b < √a+√b
2.Bài tập củng cố quy tắc nhân căn thức bậc hai
Dạng 3: Tìm x Bài 5 ( Bài 25 a,d SGK )
a) Với x 0 và 16x 8
Trang 4Trường THCS Phương Thịnh Giáo án Đại số 9
- Đối với câu a còn cách làm nào
khác nữa không? Nêu kiến thức
vận dụng trong cách giải ?
( Yêu cầu HS về nhà làm cách 2)
- Gọi HS lên bảng làm câu d
Cho HS nhận xét và GV nhận xét
chung
- Áp dụng khai phương1 tích
16x 16 x 4 x
Suy nghĩ
- HS.TB lên bảng , cả lớp làm vào vở
16x2 82
16x = 64
x = 4 (TMĐK ) Vậy: x = 4
d)
1− x¿2
¿
4 ¿
√¿
2|1-x|=6
1 - x = 3 hoặc 1 – x = -3
⇔ x=− 2 hoặc x = 4 Vậy x = -2 hoặc x = 4
- Nhắc lại qui tắc: khai phương
một tích và nhân các căn thức bậc
hai ?
- V ận dụng hai qui tắc trên để giải
những loại bài tập nào?
Nhắc lại hai qui tắc
-Dạng1:Tính giá trị -Dạng 2: Rút gọn căn thức rồi tính giá trị biểu thức
Dạng 3: Tìm x
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2’)
- Ra bài tập
+ Làm các bài tập 22bc ; 24bcd ; 25b,c ; 27 sgk ; làm lại tất cả các bài tập đã giải trong SGK
+ Riêng HS khá giỏi làm thêm bài tập 31, 33, 34, 35 tr7,8 SBT
+ BT( K-G): CMR với mọi a ,b , x , y thuộc R thì (a x + by )2 ( a2 + b2 )( x2 + y2)
- Chuẩn bị bài mới:
+Ôn tập qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
+ Chuẩn bị đồ dùng học tập: Thước thẳng, máy tính bỏ túi
+Đọc trước bài ”Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
Trang 5Trường THCS Phương Thịnh Giáo án Đại số 9
Ngày soạn :30.08.2012
Tiết : 6
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu được định lí
b b a0,b0
và chứng minh định lí này, từ đó suy ra được qui tắc khai phương một thương và qui tắc chia hai căn bậc hai
2 Kĩ năng:Sử dụng qui tắc khai phương một thương ,chia hai căn bậc hai để tính toánvà biến đổi biểu thức 3.Thái độ: Linh hoạt , cẩn thận trong suy luận ,biến đổi., tính toán
II.CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi qui tắc, bài tập.
- Phương án tổ chức lớp học:Hoạt động cá nhân Nêu và giải quyết vấn đề,phát vấn và đàm thoại
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức học sinh ôn tập: Qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai.Làm
các bài tập cho về nhà
-Dụng cụ học tập: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp:(1’)
- Điểm danh học sinh trong lớp.- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
+ Nêu qui tắc khai phương một tích ,
qui tắc nhân các căn bậc hai
+ Áp dụng: Tính :
a4(1 a)2 với a 0
+ Các qui tắc ( Như phần ghi ở sgk )
+ Tính
a a a a a a a a a
6 4
- Gọi HS nhận xét đánh giá - GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá ghi điểm
3.Giảng bài mới :
a) Giới thiệu bài(1’) Để biết được phép chia và phép khai phương có mối liên hệ gì tiết học hôm nay giúp
ta tìm hiểu điều đó
b)Tiến trình bài dạy
1 Tiếp cận định lý
- Gọi HS làm ?1 bằng cách
trả lời miệng
- Qua ?1 ta có thể khái quát về
liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương như thế nào ?
- HS.TB trả lời miệng:
;
25 5 25 5
Vậy
16 16
25 25
- Suy nghĩ …
1) Định lí :
Nếu a0; b > 0,thì
b b
Trang 6Trường THCS Phương Thịnh Giáo án Đại số 9
2 Hình thành định lý
- Từ bài toán trên ta suy ra
?
a
b ( với a0,b0)
- Chốt lại và giới thiệu định lí
- Hướng dẫn HS chứng minh
định lí : Tương tự như định lí
ab a b với a0,b0
ta chứng minh định lí này như
thế nào ?
( Chú ý vận dụng tính chất với
a,b 0 ta có a2 = b2 a = b )
- Vậy
a
b là CBH số học của
a b
, tức là
b b .
- Hãy so sánh điều kiện của a và
b trong hai định lí ?
- NVĐ:Ta áp dụng qui tắc trên
trong tính toán như thế nào ?
b b
Khi a 0 ,b > 0 ta suy ra
a b
2 =
a b
2 =
a b
- Lắng nghe và ghi nhớ
- Định lí khai phương một tích a
0 và b0 Còn ở định lí liên
hệ giữa phép chia và phép khai phương thì a0 và b > 0
- Suy nghĩ
Chứng minh
Vì a 0 , b = 0 nếu
a a
xác định và không âm
Ta có
2
a b
=
a b
2
a b
=
2
2
a b
=
a b
Suy ra
2
a b
=
2
a b
Vậy a aa 0,b
b b
a Khai phương một thương
1 Tiếp cận quy tắc
- Yêu cầu HS vận dụng tính
25 9 25
, :
121 16 36
2 Hình thành quy tắc
- Khẳng định cách tính này ta
gọi là qui tắc khai phương một
thương Cho HS phát biểu
- Chốt lại và treo bảng phụ ghi
quy tắc khai phương một thương
3 Vận dụng quy tắc
- Yêu cầu HS làm ?2
Nhận xét bài làm của HS và sửa
chữa (nếu có)
b) Chia hai căn bậc hai:
1 Tiếp cận quy tắc
- Yêu cầu HS tính
80
5 = ?
- Mà 16=
80
5 Do đó ta suy
- HS TB khá tính :
121 121 11
9 25 9 36
16 36 16 25
3 6 9
4 5 10
- Vài HS phát biểu qui tắc
- Hai HS lên bảng giải
- HS TB tính
80 16 5
16 4
2 Áp dụng:
a) khai phương một thương : + Qui tắc:( SGK)
+ Áp dụng:
?2
225 225 15 )
256 256 16
)
121 121 11
a b
b) Chia hai căn bậc hai:
+ Qui tắc:( SGK)
+ Áp dụng:
?3
Nếu a0;b>0,thì
b b
Nếu a0;b>0,thì
b
b
Trang 7Trường THCS Phương Thịnh Giáo án Đại số 9
ra
80
5 = ?
2 Hình thành quy tắc
- Khẳng định cách tính này ta
gọi là qui tắc chia hai căn bậc
hai Cho HS phát biểu
- Chốt lại và treo bảng phụ ghi
quy tắc chia hai căn bậc hai
3 Vận dụng quy tắc
- Yêu cầu HS làm ?3
- Nhận xét bài làm của HS và
sửa chữa (nếu có)
- Ta suy ra :
80
5 =
80 5
- Vài HS phát biểu qui tắc (Dựa vào ví dụ các em rút ra cách tính)
- Hai HS lên bảng giải
999 999
111 111
)
117 9 3 117
b
- Giới thiệu chú ý (SGK)
- Hướng dẫn HS làm ví dụ 3
- Yêu cầu HS làm ?4
-Goị HS khá lên bảng thực hiện
- Có thể gợi ý HS làm theo cách
khác
- Yêu cầu HS phát biểu lại định
lí mục 1
- HS.TB lên bảng làm ví dụ 3
- HS.Khá thực hiện trên bảng ,
cả lớp làm vào vở
2
2 2
2 )
( )
a b a b a b a
a b ab
2
)
162 81 162
b
b a ab
- Phát biểu định lí ở mục
Chú ý: Một cách tổng quát:
+ Với A0,B0 ta có
B
A B
A
+ Với A0,B0 ta có
B
B
Ví dụ :
a)
a
27
3
a b
a
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3’)
- Ra bài tập về nhà:
+ Vận dụng quy tắc làm các bài tập 28, 29, 30 tương tự như các ví dụ trong bài
+ Bài tập dành cho học sinh Khá–Giỏi BT31b
Áp dụng kết quả bài tập 26 bvới hai số (a – b) và b, ta sẽ được
a b b (a b)bhay a b b a.Từ đó suy ra kết quả
- Chuẩn bị bài mới:
+ Ôn tập hai quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
+ Chuẩn bị đồ dùng học tập:Thước thẳng,máy tính bỏ túi
+ Chuẩn bị tiết sau luyện tập hai quy tắc đã học.
IV.RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Trang 8Trường THCS Phương Thịnh Giáo án Đại số 9