1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA toan 4 T31

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 15,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:..  GV theo doõi vaø nhaän xeùt.[r]

Trang 1

Tuần: 31

Môn: Toán Bài:Thực hành( tt)

Ngày: 19/4/2010

I MỤC TIE ÂU: Giúp HS:

- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào vẽ hình

- HSKG : làm bài 2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 HS chuẩn bị giấy vẽ, thước thẳng có vạch cm, bút chì

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.KTBC : Thực hành (4’)

 2 HS đồng thời làm biến đổi bài 1,2/159

 GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: Thực hành( tt) (1’)

HĐ1:HD vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ (12’)

Mục tiêu: Giúp HS biết vẽ đoạn thẳng AB trên

bản đồ

Cách tiến hành:

 GV nêu VD trong SGK

 GV nêu câu hỏi

 Vậy đoạn thẳng AB thu nhỏ trên bản đồ tỉ lệ 1:

400 dài bao nhiêu cm?

 Nêu cách vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm

 HS thực hành vẽ

HĐ2: Luyện tập thực hành (20’)

Mục tiêu: Biết cách vẽ trên bản đồ( có tỉ lệ

cho trước) một đoạn thẳng

Cách tiến hành:

Bài 1: 1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 HS nêu chiều đà bảng lớp đã đo ở tiết thực

hành trước

 Yêu cầu HS vẽ

 GV theo dõi và nhận xét

Bài 2: (HSKG)1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 Để vẽ hcn biểu thị nền phong học trên bản đồ tỉ

lệ 1: 200, chúng ta phải tính được gì?

 HS tự làm bài

 2 HS lên bảng làm

 HS đọc VD

 HS trả lời

- HSY Thái , Trang nhắc lại

 HS thực hành vẽ

 HS nêu

- HSY Thái , Trang nhắc lại

 HS tính độ dài đoạn thẳng thu nhỏ biểu thị chiều dài bảng lớp và vẽ

 Phải tính được chiều dài và chiều rộng thu nhỏ

 HS thực hành tính

Trang 2

 GV theo dõi và nhận xét.

3.Củng cố- Dặn dò: (3’)

 Chuẩn bị: ÔN tập về số tự nhiên

 Tổng kết giờ học

Rút kinh nghiệm tiết dạy: .

Môn: Toán Bài: Ôn tập về số tự nhiên.

Ngày: 20/4/2010

I MỤC TIE ÂU: Giúp HS ôn tập về.

 Đọc viết STN trong hệ thập phân

 Hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể

 Dãy STN và 1 số đặc điểm của một STN

HSKG : Làm bài 2, bài3 (b) , bài 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Bảng phụ kẻ sẵn nội dung BT1

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.KTBC : Thực hành(tt) (3’)

 2 HS đồng thời làm biến đổi bài 1,2/159

 GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: Ôn tập về số tự nhiên (1’)

Hướng dẫn ôn tập

HĐ1:Đọc viết số (16’)

Bài 1: Treo bảng phụ BT1

 1 HS đọc đề

 BT yêu cầu gì?

 HS làm bài

 GV theo dõi và nhận xét

Bài 2: (HSKG)1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 HS tự làm bài

 GV theo dõi và nhận xét

HĐ2: Hàng lớp (8’)

Bài 3: 1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 GV theo dõi và nhận xét

HĐ3: Dãy STN (10’)

Bài 4: 2 HS ngồi cạnh nhau cùng hỏi và trả lời.

 2 HS lên bảng làm

Làm vào phiếu BT

1 HSKG lên bảng làm, cả lớp

làm bảng con

 HS làm miệng

- HSY nhắc lại

 HS làm việc theo cặp

Trang 3

 GV lần lượt hỏi trước lớp.

Bài 5: (HSKG) 1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 HS tự làm bài

 GV theo dõi và nhận xét

3.Củng cố- Dặn dò: (2’)

 Hai số chẵn hoặc lẻ liên tiếp thì hơn hoặc kém

nhau mấy đơn vị?

 Chuẩn bị: Ôn tập về STN ( tt)

 Tổng kết giờ học

 HS ttrả lời

- HSY Thái , Trang nhắc lại

1HSKG lên bảng làm, cả lớp

làm vào vở BT

Rút kinh nghiệm tiết dạy: .

Môn: Toán Bài:Ôn tập về số tự nhiên.(tt)

Ngày: 21/4/2010

I MỤC TIE ÂU: Giúp HS ôn tập về:

- So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên có đến sáu chữ số

- Biết sắp xếp số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại

- HSKG :Làmbài 4, bài 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.KTBC : Ôn tập về STN (3’)

 2 HS đồng thời làm biến đổi bài 3,4/160

 GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: Ôn tập về số tự nhiên (1’)

Hướng dẫn ôn tập

HĐ1: So sánh STN (10’)

Bài 1: 1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 HS làm bài

 Giải thích vì sao 34579 < 34601

 GV theo dõi và nhận xét

HĐ2: Xếp thứ tự STN (24’)

Bài 2,3: 1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 HS tự làm bài

 GV theo dõi và nhận xét Yêu cầu HS giải thích

cách sắp xếp của mình

Bài 4: (HSKG)1 HS đọc đề và tự viết số.

 2 HS lên bảng làm

2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con

 HS giải thích

- HSY Thái , Trang nhắc lại

 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT

- HSY Thái , Trang chỉ làm câu a

Trang 4

 Nối tiếp nhau báo cáo kết quả trước lớp.

Bài 5: (HSKG)1 HS đọc đề.

 Vậy x phải thoả mãn những ĐK nào?

 GV yêu cầu HS tìm x

3.Củng cố- Dặn dò: (2’)

 Chuẩn bị: Ôn tập về STN(tt)

 Tổng kết giờ học

 HS làm vào vở BT

HS trả lời HSY Thái , Trang

nhắc lại

3HSKG lên bảng làm, cả lớp

làm vào vở BT

Rút kinh nghiệm tiết dạy: .

Môn: Toán Bài:Ôn tập về số tự nhiên.(tt)

Ngày: 22/4/2010

I MỤC TIE ÂU: Giúp HS ôn tập về:

Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

HSKG : làm bài 4, bài 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.KTBC : Ôn tập về STN (4’)

 2 HS đồng thời làm biến đổi bài 2,5/161

 GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: Ôn tập về số tự nhiên (1’)

HĐ1: Dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

Bài 1: 1 HS đọc đề (32’)

 BT yêu cầu gì?

 HS làm bài

 GV theo dõi và nhận xét

Bài 2: 1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 Số x phải tìm phải thoả mãn những ĐK nào?

 HS làm bài

 GV theo dõi và nhận xét

Bài 3: 1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 Số x phải tìm phải thoả mãn những ĐK nào?

Bài 4: (HSKG)1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 HS làm bài

 GV theo dõi và nhận xét

Bài 5: (HSKG)

 2 HS lên bảng làm

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con

 4HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT

 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT

1HSKG lên bảng làm, cả lớp

Trang 5

3.Củng cố- Dặn dò: (3’)

 Chuẩn bị: Ôn tập về phép tính với STN

 Tổng kết giờ học

làm vở

Rút kinh nghiệm tiết dạy: .

Môn: Toán Bài:Ôn tập về các phép tính STN.

Ngày: 23/4/2010

I MỤC TIE ÂU: Giúp HS ôn tập về:

 Biết đặt tính và thực hiện cộng, phép trừ các STN

 Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính thuận tiện

 Giải được bài toán liên quan đến phép cộng và phép trừ

HSKG : Làm bài 1(dòng 3) , bài 3 , bài 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.KTBC : (3’)

 2 HS đồng thời làm biến đổi bài 2,4/162

 GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: Ôn tập về các phép tính STN (1’)

HĐ1:Cộng,trừ STN (10’)

Bài 1: 1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 HS làm bài

 GV theo dõi và nhận xét

HĐ2: Tìm x (8’)

Bài 2: 1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 HS tự làm bài

 GV theo dõi và nhận xét

HĐ3: Tính chất của phép cộng , trừ (8’)

Bài 3: (HSKG)1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 HS tự làm bài

 GV theo dõi và nhận xét Yêu cầu HS cách

điền chữ, số của mình

Bài 4: 1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 HS tự làm bài

 GV theo dõi và nhận xét

 2 HS lên bảng làm

6 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con

- HSKG làm dòng 3

 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT

- HSY Thái , Trang chỉ làm câu a

1HSKG lên bảng làm, cả lớp

làm vào vở BT

 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT

- HSY Thái , Trang làm cột a

Trang 6

HĐ4: Giải toán có văn (8’)

Bài 5: (HSKG)1 HS đọc đề.

 BT yêu cầu gì?

 HS tự làm bài

 GV theo dõi và nhận xét

3.Củng cố- Dặn dò: (2’)

 Chuẩn bị: Ôn tập về các phép tính với STN

 Tổng kết giờ học

1HSKG lên bảng làm, cả lớp

làm vào vở BT

Rút kinh nghiệm tiết dạy: .

Ngày đăng: 05/07/2021, 08:51

w