2- Cho biết hình dạng của đồ thị hàm số đó... HÀM SỐ BẬC NHẤT... Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây: a.. y=fx.gx và là các hàm số bậc nhất d... Hãy ghép 1 câu ở cột bên phải
Trang 1Câu hỏi 1: Cho hàm số f(x)= ax+1 ( )
1- Hãy cho biết tính đồng biến, nghịch biến của hàm số tuỳ theo a
2- Cho biết hình dạng của đồ thị hàm số đó
Câu hỏi 2: Hàm số có phải là hàm số bậc nhất không?
Câu hỏi 3:
1- Tính
2- Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến
KIỂM TRA BÀI CŨ
0
1 ( )
x
= +
1 ( 1); ( ); ( 3)
2
Với a > 0 hàm số đồng biến trên R
VớI A < 0 HàM Số NGHịCH BIếN TRỜN R
Đồ thị của hàm số là đường thẳng không song song, không trùng với các trục toạ độ
Đây không phải là hàm số bậc nhất.
f(-1)=-4;f(1/2)=7/2;f(-3)=-14
Hàm số đồng biến trên R
Trang 2HÀM SỐ BẬC NHẤT
Trang 3Nhắc lại hàm số bậc nhất
a- Hàm số bậc nhất có dạng y=ax + b; a, b R( )
Chiều biến thiên:
KHI A>0 HàM Số đồng biến trên R
KHI A<0 HàM Số nghịch biến trên R
Bảng biến thiên
0
x
y=ax+b (a>0)
+∞
−∞
−∞
+∞
x
y=ax+b (a<0)
−∞
−∞
+∞ +∞
∈
Trang 4Câu hỏi 1: Cho hàm số y=-2x+3 hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây
a- Hàm số nghịch biến trên R
b-c- d- C ả 3 kết quả trên đều sai
Câu hỏi 2:Cho 2 hàm số bậc nhất y=f(x) và y=g(x) Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây:
a. y = f(x) + g(x) là hàm số bậc nhất
b. y = k f(x) - t.g(x) ( với ) là hàm số bậc nhất
c. y=f(x).g(x) và là các hàm số bậc nhất
d. Nếu hàm số y=f(x) và y=g(x) là các hàm số đồng biến thì y=f(x) + g(x) cũng là hàm số đồng biến
Nhắc lại hàm số bậc nhất
t + k ≠ ( )
( )
f x y
g x
=
Trang 5Nhắc lại hàm số bậc nhất
Đồ thị
Đồ thị hàm số y = ax + b ( )là một đường thẳng có hệ số góc bằng a, không song song và cũng không trùng với các trục toạ độ, đi qua điểm A(0,b) và điểm B(-b/a;0)
0
Trang 6Nhắc lại hàm số bậc nhất
Ví dụ:
Vẽ đồ thị hàm số: y=2x + 4
Đồ thị của hàm số y=2x + 4
là đường thẳng đi qua 2 điểm A(-2;0); B(0;4) Cũng có thể thu được từ đường thẳng (d): y=2x bằng 1 trong 2 cách
Tịnh tiến (d) lên trên 4 đơn vị
Tịnh tiến (d) sang trái 2 đơn vị
Trang 7Cho hàm số y=x+1 có đồ thị là (G) Hãy ghép 1 câu ở cột bên phải với 1 câu ở cột bên trái để được 1 khẳng định đúng
Nhắc lại hàm số bậc nhất
a)Khi lấy đối xứng (G) qua trục tung ta được đồ
thị của hàm số
b) Khi lấy đối xứng (G) qua trục hoành ta được
đồ thị của hàm số
c) Khi lấy đối xứng (G) qua gốc toạ độ O ta
được đồ thị của hàm số
Trang 8Các vị trí tương đối của 2 đường thẳng
Cho 2đt (d):y=ax+b và (d'): y=a'x+b',ta có:
( )//( ) d d ′ ⇔ = a av ′ µ b b ≠ ′
( ) d c ¾ t d ( ) ′ ⇔ a ≠ a ′
Ví dụ:
Cho đt (d) có pt : 2x+y-1=0,
đt(d') có pt:y=mx +3.
Câu hỏi 1:Xác định m để d//d'
Câu hỏi 2:Xác định m để (d)cắt (d')
Câu hỏi 3 : (d) và (d') có thể trùng nhau được không?
m = -2
2
m ≠ −
Không
Trang 9Đồ thị của hàm số trên là 1 đường gấp khúc ABCD, trong đó:
AB là phần đường thẳng y = x + 1 ứng với
BC là phần đường thẳng y = - ứng với
CD là phần đường thẳng y = 2x - 6 ứng với
Hàm số
a) Hàm số bậc nhất trên từng khoảng.
x+1 nếu
• Xét hàm số y = f(x)= nếu
2x - 6 nếu
ax+b
y =
2 ≤ ≤ x 4
− 1 + 4
2 x
1
4
2 x + 2 ≤ ≤ x 4
0 ≤ < x 2
0 ≤ < x 2
4 < x ≤ 5
Trang 10C
D
O
B
• Câu hỏi 1: Tìm miền xác định của hàm số
• Câu hỏi 2: Tính f(1); f(2,5); f(4); f(4,5)
• Câu hỏi 3: Nhận xét về sự đồng biến, nghịch biến của hàm số trên
• Câu hỏi 4: Hãy lập bảng biến thiên
• Câu hỏi 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Hàm số xác định với ∀ ∈ x [ ] 0;5
f(1) = 2; f(2,5) = 2,75; f(4) = 2; f(4,5) = 3
Hàm số đồng biến trên , hàm số nghịch biến trên [2; 4] và đồng biến trên
(4; 5].
[ 0;2 )
Giá trị lớn nhất của hàm số là 4 đạt được tại x=5
Y
0 2 4 5 X
Trang 11Theo định nghĩa của giá trị tuyệt đối ta suy ra
Như vậy, trên hàm số được cho bởi công thức y=-2x+3 Hàm số nhận các
giá trị từ + ∞ đến 0 và giảm dần trong khoảng này.
Trên hàm số được cho bởi công thức y=2x-3 Hàm số nhận được các giá trị từ
0 đến + ∞ và tăng dần trong khoảng này
Ta có bảng biến thiên
3
2 3
2
x n
− +
( −∞ ;3/2 ) ( 3/2; +∞ )
y
0
+ ∞
+ ∞
Hàm số y = ax+b
b) Đồ thị và sự biến thiên của hàm số Ví dụ 1: Khảo sát chiều biến
thiên và vẽ đồ thị hàm số
ax+b
2 3
y = x −
Đồ thị
Trên đồ thị của hàm số trùng với đường thẳng y=2x-3 Trên đồ thị hàm số trùng với đường thẳng y=-2x+3
( 3/ 2; +∞ )
( −∞ ;3/2 ]
O
Chú ý:
Ta có thể vẽ đồ thị hàm số bằng cách
vẽ hai đường thẳng y=2x-3 và y=-2x+3 rồi xoá đi hai phần đường thẳng nằm phía dưới trục hoành
Trang 12Số nghiệm của PT là số hoành độ giao điểm của 2 đường (D) và
y=m+1
(D) là đường thẳng vừa vẽ phần a; y=m+1 là đường thẳng // với trục
hoành
PT vô nghiệm
PT có 1 nghiệm PT có 2 nghiệm
phân biệt
1
{ ≥
− <
= 2 = = 0
0
x x
x x
Đồ thị (D) của hàm số là tia phân giác góc phần tư thứ nhất và thứ
2
c) PT (∆ ) có dạng y= kx+1-3k
2 vị trí giới hạn để ( ∆ ) không cắt (D) là : y=1/3x đi qua gốc toạ độ và : y=x-2 song song với phân giác thứ nhất Vậy ( ∆ ) không cắt (D)
( ) ∆1
( )∆2
⇔ 1/3 < ≤ k 1
A
1
∆
2
∆
y = m+1
Ví dụ 2
a)Vẽ đồ thị hàm số (D):
c)Viết PT đường thẳng ( ∆ ) đi qua điểm A(3;1) và có hệ số góc k Với
giá trị nào của k thì (D) và ( ∆ ) không có điểm chung.
2
y = x
b)Dùng đồ thị (D) để biện luận số nghiệm của phương trình:
1
x = m +
Nhận xét về hàm số đã cho từ đó suy
ra đồ thị
Số nghiệm của PT
có liên quan gì đến đồ thị vừa vẽ ở câu a
1
x = m +
- Đường thẳng ( ∆ ) có dạng như thế nào
- Tìm vị trí giới hạn để ( ∆ ) không cắt (D)
Trang 13y =
Bài tập 1: Vẽ đồ thị hàm số
Bài tập 2: Cho hàm số
Tìm TXĐ và vẽ đồ thị của hàm số này
2 4 4 2 1
y = x − + − − x x
=
=
2
0
x
x khi x
y
Ta có
Ta có bảng xét dấu
Do đó
Khi x<1 thì y = 2 - x + 2(x-1) = x
Khi thì y = 2 - x - 2(x-1) = -3x + 4
Khi x>2 thì y = x - 2 - 2(x-2) = -x
( )
= 2− + − − = 4 4 2 1 − − − = − − − 2 2 2 1 2 2 1
y x x x x x x x
+ +
0
-x-1
+ 0
-x-2
2 1
x
1 x 2 ≤ ≤
Tập xác định là R
Khi ta có và khi x = 0 thì y = 1
Vậy đồ thị của hàm số là đường thẳng y=x+1
0
x ≠ y x x x 1
x
= + = +
Hàm số
Trang 141.Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y =ax+b,trong đó avà b là các hằng số với
• Tập xác định R
• KHI A > 0 HàM Số đồNG BIếN TRỜN R
• KHI A < 0 HàM Số NGHịCH BIếN TRỜN R
2 Đồ thị hàm số y = ax + b là 1 đt có hệ số góc bằng a, đường thẳng đó gọi là đt y = ax + b, nó có đặc điểm:
không song song và cũng không trùng với các trục toạ độ, đi qua điểm A(0,b) và điểm B (-b/a;0)
3 Cho 2đt (d):y=ax+b và (d'): y=a'x+b', ta có:
4 Hàm số được xác định bởi 2 công thức:
Tóm tắt bài học
0
a ≠
( )//( ) d d ′ ⇔ = a a v ′ µ b b ≠ ′
( ) d c ¾ t d ( ′ ) ⇔ a ≠ a ′
( ) ( ) d ≡ d ′ ⇔ a = a vµ b = b ′ ′
ax+b
y =
{ ax+b khi ax + b 0 -ax - b khi ax + b < 0 ax+b
Bài tập về nhà: từ bài 17 - 19