- Ta cũng phát biểu tương tự khi tịnh tiến C xuống dưới, sang trái hay sang phải.. HĐThành phần 1:... b Tịnh tiến H sang phải 1 đơn vị ta được đồ thị hàm số.. c Tịnh tiến H lên trên 2 đơ
Trang 2$1 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ
• Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau:
Đáp án: + TXĐ: D = R
D
∀ Ta có:
• ) – x
• ) f(-x) =
D
∈
3 )
( )
(
2 − x 4 − − x 2 +
3
2 4 − 2 +
= x x
= f(x)
Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn
Trang 3; ( 0 0
M
0
x
4) Sơ lược về tịnh tiến đồ thị song song với trục toạ độ
0
y
x
y
)
; ( 0 0
)
; ( 0 0
M
Trong mặt phẳng toạ độ xét điểm
Với số k > 0 đã cho ta có thể dịch chuyển điểm
)
;
( 0 0
M
)
; ( 0 0
)
;
)
;
0
y :
Hoạt động 2: Tịnh tiến một điểm
k
k
k k
Trang 4$1 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ (tiết 16)
Hoạt động 3: Bài toán:
4 3
2
1 , M , M va M
M
) 2
; 1 (
0 −
M 1 2 3 4
, , M M va M M
Giả sử là các điểm có được khi tịnh tiến điểm theo thứ tự lên trên, xuống dưới, sang phải và sang trái 3 đơn vị Hãy cho biết tọa độ các điểm:
Đáp số:
) 2
; 4 ( ),
2
; 2 ( ),
1
; 1 ( ),
5
; 1
M
Trang 5Hoạt động 4 Tịnh tiến một đồ thị
Cho (C) : y = f(x) nếu tịnh tiến tất cả các điểm của (C) lên trên k đơn vị (k> 0) thì tập hợp các điểm thu được tạo thành hình (C1)
x
y
o
(C) (C 1)
k
Điều đó được phát biểu là:
- Tịnh tiến đồ thị (C) lên trên k đơn vị được hình (C1),
hoặc hình (C1) có được khi tịnh tiến đồ thị (C) lên trên k
đơn vị
- Ta cũng phát biểu tương tự khi tịnh tiến (C) xuống
dưới, sang trái hay sang phải
HĐThành phần 1:
Trang 6$1 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ (tiết 16)
Hoạt động 4 Tịnh tiến một đồ thị
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho (C): y = f(x) Mọi điểm M thuộc (C) thì M(x ; f(x)) Hỏi mỗi điểm : M1(x ; f(x) + q) ,
M2(x ; f(x) – q), M3(x-p ; f(x)) và M4( x + p ; f(x)) thuộc đồ thị nào trong đồ thị của các hàm số dưới đây:
HĐThành phần 2: Bài toán
y = f(x) +q (C1)
y = f(x) - q (C2)
y = f(x + p) (C3)
y = f(x - p) (C4)
( với p, q là hai số dương tuỳ ý)
Trang 7Hoạt động 4 Tịnh tiến một đồ thị
HĐThành phần 2:
Đáp án:
M1(x ; f(x) + q) (C1)∈ M2(x ; f(x) - q) (C2)∈ M3(x - p ; f(x)) (C3)∈ M4(x + p ; f(x)) (C4)∈
Câu hỏi đặt ra: (C1), (C2), (C3) và (C4) có được khi tịnh tiến (C) như thế nào?
Trang 8$1 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ (tiết 16)
Hoạt động 4 Tịnh tiến một đồ thị
x
y
o
(C) (C 1)
q
M
M 1
q
Trả lời câu hỏi:
+ (C1): y = f(x) +q có được khi tịnh tiến (C): y = f(x) lên trên q đơn
vị
+ (C2): y = f(x) - q có được khi tịnh tiến (C) : y = f(x) xuống dưới q
đơn vị
+ (C3): y = f(x + p) có được khi tịnh tiến (C) : y = f(x)
sang trái p đơn vị
+ (C4) : y = f(x - p) có được khi tịnh tiến (C) : y = f(x)
sang phải p đơn vị
Trang 9Hoạt động 5 Các ví dụ
Ví dụ 1: Cho hai đường thẳng (d): y = 2x và (d1): y = 2x +3
a./ vẽ hai đường thẳng (d) và (d1) trên cùng hệ toạ độ Oxy
b./ + (d1) có được khi tịnh tiến (d) lên trên hay xuống dưới bao nhiêu đơn vị?
+ (d1) có được khi tịnh tiến (d) sang phải hay sang trái bao nhiêu đơn vị?
Đáp án:
a) Đồ thị của (d) và (d1)
1
2
x
y
o -1
-2 -3/2
3
1
(d1)
(d)
b) + (d1) có được khi tịnh tiến
(d) lên trên 3 đơn vị?
+ (d1) có được khi tịnh tiến
(d) hay sang trái 3/2 đơn vị?
Trang 10$1 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ (tiết 16)
2 1
1
+
−
−
=
x y
2
1
+
−
=
x y
1
1
+
−
=
x y
Hoạt động 5 Các ví dụ
a) Tịnh tiến (H) lên trên 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số
b) Tịnh tiến (H) sang phải 1 đơn vị ta được đồ thị hàm số
c) Tịnh tiến (H) lên trên 2 đơn vị sau đó tịnh tiến đồ thị nhận đươc sang phải 1 đơn vị ta được đồ thị hàm số
Ví dụ 2: Cho hàm số (H)
Hãy điền tiếp vào chỗ còn trống “ .” để được một mệnh đề đúng
x
y = − 1
Trang 111) (C1): y = f(x) +q có được khi tịnh tiến (C): y = f(x) lên trên q đơn
vị;
2) (C2): y = f(x) - q có được khi tịnh tiến (C) : y = f(x) xuống dưới q
đơn vị;
3) (C3): y = f(x + p) có được khi tịnh tiến (C) : y = f(x) sang trái p đơn
vị;
4) (C4) : y = f(x - p) có được khi tịnh tiến (C) : y = f(x) sang phải p
đơn vị.
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đồ thị (C) của hàm số y = f(x); p và q là hai số dương tuỳ ý Khi đó: