- Kĩ năng : HS nhớ và vận dụng được công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai vào giải phương trình có thể lưu ý khi a, c trái dấu, phương trình có hai nghiệm phân biệt.. CHUẨN[r]
Trang 1Giảng: 04/3/2013
Tiết 55: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nhớ biệt thức = b2 - 4ac và nhớ kỹ năng các điều kiện để phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có 2 nghiệm phân biệt
- Kĩ năng : HS nhớ và vận dụng được công thức nghiệm tổng quát của phương
trình bậc hai vào giải phương trình (có thể lưu ý khi a, c trái dấu, phương trình có hai nghiệm phân biệt)
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi các bước biến đổi của phương trình tổng quát đến bt
(x + b
2 a)2 = b2− 4 ac
4 a2 , ?1 ; đáp án ?1 và kết luận chung của SGK <14>.
- Học sinh : Máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Tổ chức: 9D
2 Kiểm tra:
- Yêu cầu 1 HS lên bảng chữa
bài 18 <40 SBT>
- Cho HS đứng tại chỗ nhận
xét bài của bạn rồi cho điểm
- GV ĐVĐ vào bài
HS vừa trình bày vừa giải thích
3x2 - 12x + 1 = 0 Chuyển 1 sang VP: 3x2 - 12x = - 1 Chia hai vế cho 3: x2 - 4x = - 13
- Tách 4x ở VT thành 2x 2 và thêm vào hai vế cùng 1 số để VT thành 1 bình phương một BT
x2 - 2 2x + 4 = 4 - 13 được: (x - 2)2 = 11
3
x - 2 = √11
3 x - 2 = √33
3
x = 6 +√33
3 ; x2 = 6 −√33
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
Cho pt: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
Ta biến đổi VT thành bình phương một BT, VP
là 1 hằng số
ax2 + bx = - c
vì a 0, chia hai vế cho a được:
x2 + b a x = - c a
Tách b a x = 2 2 a b x và thêm vào hai vế
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 CÔNG THỨC NGHIỆM
- HS nghe GV trình bày, vừa ghi bài
Trang 2(2 a b )2 để VT thành bình phương của 1 BT:
x2 + 2 2 a b x + (2 a b )2 = (2 a b )2 - c a
(x + b
2 a)2 = b2− 4 ac
4 a2 (2)
- GV giới thiệu biệt thức = b2 - 4ac
Vậy (x + b
2 a)2 = Δ
4 a2 ( 2)
- VT của pt (2) là 1 số không âm, VP có mẫu
dương (4a2 > 0 vì a 0 ) còn tử là có thể âm,
dương, bằng 0 Vậy nghiệm của phương trình
phụ thuộc vào
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?1, ?2.
- Gọi đại diện một nhóm lên trình bày
- GV yêu cầu giải thích vì sao < 0
pt (1) vô nghiệm
- GV đưa kết luận chung được đóng khung
trong SGK lên bảng phụ, gọi HS đứng lên đọc
HS thảo luận nhóm ?1, ?2.
a) Nếu > 0 thì từ pt (2):
x +
b
2 a = 4a2
= 2a
Do đó pt (1) có 2 nghiệm:
x1 = − b+ 2a√Δ ; x2 =
− b −√Δ
2 a
b) Nếu = 0 thì từ (2)
x + 2 a b = 0
Do đó pt (1) có 1 nghiệm kép: x=- 2 a b
c) Nếu < 0 pt (2) vô nghiệm Do đó (1) vô nghiệm
- HS đọc KL
- GV và HS cùng làm VD SGK
VD1: Giải pt: 3x2 + 5x - 1 = 0
XĐ các hệ số a, b, c ?
Tính ?
Vậy để giải 1 pt bậc 2 theo công
thức nghiệm ta thực hiện các bước
nào ?
- Yêu cầu HS làm ?3.
- Yêu cầu 3 HS lên bảng
2 ÁP DỤNG :
HS: a = 3 ; b = 5 ; c = - 1
= b2 - 4ac = 25 - 4.3 (-1) = 25 + 12 = 37 > 0, do
đó pt có 2 nghiệm phân biệt
x1 = − b+√Δ
2a ; x2 = − b −√Δ
2 a
x1 = − 5+√37
6 ; x2 = − 5 −√37
?3 a) 5x2 - x - 4 = 0
a = 5 ; b = - 1 ; c = - 4
= b2 - 4ac = (-1)2 - 4.5 (-4) = 1 + 80 = 81 > 0 do đó pt có
2 nghiệm phân biệt
Trang 3- Gọi HS nhận xét các bài trên bảng.
- Cho HS nhận xét các hệ số a, c của
pt câu a
- Vì sao pt có a và c trái dấu luôn có
hai nghiệm phân biệt ?
- GV lưu ý nếu a < 0 nhân cả hai vế
pt với - 1
x1 = 101+9 ; x2 = 101 − 9
x1 = 1 ; x2 = - 45 b) 4x2 - 4x + 1 = 0
a = 4 ; b = - 4 ; c = 1
= b2 - 4ac = (-4)2 - 4.4.1 = 0 do đó pt có nghiệm kép
x1 = x2 = - 2 a b = 12 c) - 3x2 + x - 5 = 0
a = - 3; b = 1 ; c = - 5
= 1 - 4 (-3) (-5) = 1 - 60 = - 59 < 0 do
đó pt vô nghiệm
a và c trái dấu
= b2 - 4ac nếu a, c trái dấu thì :
a c < 0 - 4ac > 0 > 0
4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Học thuộc kết luận chung
- Làm bài tập 15, 16 <45 SGK> ; Đọc: " có thể em chưa biết"
Giảng: 05/3/2013
Tiết 56: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nhớ kĩ các điều kiện của để pt bậc 2 một ẩn vô nghiệm, có
nghiệm kép, có 2 nghiệm phân biệt
- Kĩ năng : HS vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải phương trình bậc
hai một cách thành thạo HS biết linh hoạt với các TH pt bậc hai đặc biệt không cần dùng đến công thức tổng quát
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Tổ chức: 9D
2 Kiểm tra: 15 phút
Trang 4Giải các phường trình
sau :
a) 6x2 + x - 5 = 0
b) 6x2 + x + 5 = 0
c) 5x2 + 2 √10 x + 2 =
0
a) 6x2 + x - 5 = 0
a = 6 ; b = 1 ; c = - 5
= b2 - 4ac = 1 - 4.6 (-5) = 121 > 0 nên pt có 2 nghiệm phân biệt
x1 = 12− 1+11= 5
6 ; x2 = 12− 1− 11=−1 b) 6x2 + x + 5 = 0
a = 6 ; b = 1 ; c = 5
= b2 - 4ac = 1 - 4.6.5 = -119 < 0
do đó pt vô nghiệm
c) 5x2 + 2 √10 x + 2 = 0
a = 5 ; b = 2 √10 ; c = 2
= b2 - 4ac = (2 √10 )2 - 4.2.5 = 0,
pt có nghiệm kép:
x1 = x2 = - 22 5√10=−√10
5
2 điểm
2 điểm
3 điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
Dạng 1 Giải phương trình:
Bài 21 (b) SBT.
- Yêu cầu 2 HS làm bài 20
<SBT> (b,d).
- Lưu ý HS xem pt đã cho có gì
đặc biệt không rồi mới áp dụng
công thức
HOẠT ĐỘNG CỦA HS Bài 21( SBT)
b) 2x2 - (1 - 2 √2 )x - √2 = 0
a = 2 ; b = - (1 - 2 √2 ) ; c = - √2
= (1-2 √2 )2 - 4.2 (- √2 ) = 1 + 4 √2 + 8 = (1 + 2 √2 )2 > 0 nên pt có 2 nghiệm
x1 =
1 2 2 1 2 2 2 1
x2 =
1 2 2 1 2 2 4 2
2
Bài 20 <SBT>.
b) 4x2 + 4x + 1 = 0
a = 4 ; b = 4 ; c = 1
= 16 - 16 = 0, nên pt có nghiệm kép:
x1 = x2 = - 2 a b =−4
8=−
1
2
C2: 4x2 + 4x + 1 = 0
(2x + 1)2 = 0 2x + 1 = 0 x = - 12 d) - 3x2 + 2x + 8 = 0 3x2 - 2x - 8 = 0
= (-2)2 - 4.3 (-8) = 100 > 0 pt có 2 nghiệm phân biệt
√Δ = 10
x1 = 2+106 = 2 ; x2 = 2 −106 =−4
3
Trang 5Bài 15 (d) <Tr 40 SGK>.
Đây là pt bậc hai khuyết có hai
cách giải
- Yêu cầu HS so sánh 2 cách giải
Dạng 2: Tìm điều kiện của tham
số để phương trình có nghiệm, vô
nghiệm
Bài 25 <41 SBT>.
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng
trình bày
- Hỏi thêm: pt vô nghiệm khi
nào ?
Bài 15 (d) <Tr 40 SGK>.
d) - 52 x2 - 73 x = 0 52 x2 + 73 x = 0
x ( 52 x + 73 ) = 0 x1 = 0 ; x2 = -35
6
C2: Dùng công thức nghiệm
C1: Nhanh hơn
HS hoạt động nhóm
Bài 25 <41 SBT>.
a) mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0 (1)
đ/k : m 0
= (2m - 1)2 - 4m (m + 2) = 4m2 - 4m + 1 - 4m2 - 8m = - 12m + 1
pt có nghiệm 0 -12m + 1 0
-12m - 1 m 121 với m 121 và m 0 thì pt (1) có nghiệm
b) 3x2 + (m + 1)x + 4 = 0 (2)
= (m + 1)2 + 4.3.4 = (m + 1)2 + 48 > 0
Vì > 0 với mọi giá trị của m, do đó phương trình có 2 nghiệm với mọi giá trị của m
4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Làm bài tập: 21, 23, 24 <41 SBT>
- Đọc bài đọc thêm
Duyệt ngày 04/3/2013