Vận dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai để giảI quyết một số dạng bài tập I - Môc tiªu : Häc sinh :.. - Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.[r]
Trang 1Tuần 5 - Buổi 1
Ngày dạỵ : 24 tháng 9 năm 2008
Vận dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai
để giảI quyết một số dạng bài tập
I - Mục tiêu : Học sinh :
- Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Hiểu qui tắc thực hiện và công thức đã sử dụng để giải toán
- Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các dạng toán liên quan II - Chuẩn bị
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ đọc các
phép biến đổi căn bậc hai đã học
Hoạt động 2 Luyện tập dạng tính toán
Trang 3- Học thuộc các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học.
trong tam giác vuông.
I - Mục tiêu : Học sinh :
- Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông để giải quyết các dạng toán liên quan
- Có kĩ năng tính toán nhanh, chính xác áp dụng linh hoạt các hệ thức
………
2 Tổ chức các hoạt động dạy học
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1
Ôn tập lí thuyết Bài 1: Điền vào chỗ chấm để đợc các hệ
thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
GV: Đa đề bài trên bảng phụ
? Nhìn vào hình vẽ hãy cho biết bài toán
cho biết gì yêu câu ta phải làm gì
GV : Gọi HS nêu cách tính
Bài 4a tr 90 SBT
? Nhìn vào hình vẽ hãy cho biết bài toán
cho biết gì yêu câu ta phải làm gì
GV : Gọi HS nêu cách tính
Bài 7 tr 69 SGK
GV vẽ hình và hớng dẫn HS vẽ từng hình
để hiểu rõ bài toán
GV : Tam giác ABC là tam giác gì ? Tại
Trang 5sao ?
- Căn cứ vào đâu ta có: x2 = a.b
- GV hớng dẫn HS vẽ hình 9 SGK
GV : Tơng tự nh trên tam giác DEF là
tam giác vuông vì có trung tuyến DO ứng
với cạnh huyền EF bằng nửa cạnh đó
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
nửa lớp làm bài 8b, nửa lớp làm bài 8c
GV đi kiểm tra bài làm của HS ở các
nhóm
Sau khoảng thời gian 5 phút, GV yêu cầu
đại diện 2 nhóm lên trình bày bài
GV kiểm tra bài làm của nhóm khác
Bài 9 tr 70 SGK
GV hớng dẫn HS vẽ hình
Chứng minh rằng
a, Tam giác DIL là một tam giác cân
GV : Để chứng minh tam giác DIL cân ta
O
x
C H
B A
b a x
C A
Trang 6Sau đó GV gọi HS lên bảng trình bày
AB = BE2 AE2 (Đ/l Pytago )
A
L K
I
D A
Trang 79B: tháng 9 năm 2008
Vận dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai
để giảI quyết một số dạng bài tập
I - Mục tiêu : Học sinh :
- Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Hiểu qui tắc thực hiện và công thức đã sử dụng để giải toán
- Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các dạng toán liên quan II - Chuẩn bị
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ đọc các
phép biến đổi căn bậc hai đã học
Hoạt động 2.
Rút gọn biểu thức
Trang 8b) TÝnh gi¸ trÞ cña B víi x = -3
Bµi tËp2: Cho biÓu thøc:
, ,
2
x x
Trang 9Bài5: Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện để A có nghĩa
b) Khi A có nghĩa, chứng tỏ giá trị
của A không phụ thuôc vào a
Bài6: Cho biểu thức:
3 3
1 1 1
0 0
a
a b
b ab
Vậy giá trị của A không phụ thuộc vào a
Bài6: a) Điều kiện:
0 1
x x
Trang 10- Học thuộc các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học.
trong tam giác vuông.
I - Mục tiêu : Học sinh :
- Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông để giải quyết các dạng toán liên quan
- Có kĩ năng tính toán nhanh, chính xác áp dụng linh hoạt các hệ thức
II - Chuẩn bị
Thầy : SGK , SBT, STK, Bảng phụ
Trang 11GV treo bảng phụ yêu cầu HS viết các hệ
thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
Bài 1 : Cho tam giác vuông ABC , Â =
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời
AB BC BH
BH + CH = BC CH = BC – BH = 35,24 – 25 = 10,24
Theo ĐL1 ta có AC2 = CH.BC = 35,24.15,24 AC 18,99
b)Tính tơng tự câu a ta có :
10,39 24 18 20,78
AH BC CH AC
Trang 12thẳng AC tại M,N Tính các đoạn AM,
AN
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời
giải
Bài 3 : Cho tam giác vuông ABC , Â =
900 , đờng cao AH.Biết chu vi tam giác
ABH bằng 30 cm , chu vi tam giác
ACH bằng 40cm Tình chu vi tam giác
ABC
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời
giải
Bài 4 (Bài tập 3 ( SBT - 90 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán
- Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ sau
đó nêu cách giải bài toán
- áp dụng hệ thức nào để tính y ( BC )
- Gợi ý : Tính BC theo Pitago
- Để tính AH ta dựa theo hệ thức nào ?
- Hãy viết hệ thức sau đó thay số để
N
C B
A M
Giải :
H
C B
Trang 13bài và ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông hãy tính
- Tơng tự nh phần (a) hãy áp dụng các
hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông để giải bài toán
GV ra tiếp bài tập 11 ( SBT ) gọi HS
đọc đề bài sau đó vẽ hình và ghi GT ,
KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- ABH và ACH có đặc điểm gì ?
a) Xét AHB ( H = 900) theo Pitago ta có :
AB2 = AH2 + BH2 = 162 + 252 = 256 + 625 =881
Mà AC2 = BC CH = 35,24 10,24
AC 18,99 b) Xét AHB ( H = 900) Theo Pitago ta
có :
AB2 = AH2 + BH2 AH2 = AB2 - BH2 = 122
- 62
AH2 = 108 AH 10,39 Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng caotrong tam giác vuông ta có :
- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO
và HB )
5 Hớng dẫn :
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Trang 14y x 2 H
C B
A
6 x 8
y H
C B
A
Tuần 7 - Buổi 5
Ngày dạỵ : 9A: tháng 9 năm 2008
9B: tháng 9 năm 2008
Vận dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai
để giảI quyết một số dạng bài tập
I - Mục tiêu : Học sinh :
- Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Hiểu qui tắc thực hiện và công thức đã sử dụng để giải toán
- Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các dạng toán liên quan II - Chuẩn bị
Thầy : SGK , SBT, Bảng phụ ghi tóm tắt các phép biến đổi căn thức bậc hai
Trò : SGK, SBT
III - Tiến trình lên lớp
1 ổn định tổ chức
Sĩ số 9A: ………9B ………
2 Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động 1
Ôn tập lí thuyết
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ đọc các
phép biến đổi căn bậc hai đã học
Trang 152 2
A
8 (B>0) B
Trang 18I - Mục tiêu : Học sinh :
1 Biết các định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn
2 Hiểu đợc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
3 Có kĩ năng “ ứng dụng các tỉ số lợng giác của góc nhọn trong giải toán và trong thực tế ”
C B
Trang 19GV nhËn xÐt, söa sai cho HS 2 2
-GV yªu cÇu HS vÏ h×nh ghi gi¶
thiÕt & kÕt luËn cña bµi to¸n ?
-GV ®i kiÓm tra tõng bµn vµ nh¾c
nhë cÇn thiÕt , gióp HS yÕu kÐm vît
tg
, h·y tÝnh :AC,BC
6cm
C
G i¶i :
Trang 20-BT 4 , hãy cho biết giả thiết & kết
luận của bài toán ?
-Một HS giải câu a
-Lớp giải tại chổ và nhận xét kết quả
-Tính câu b , phải vẽ thêm đờng phụ
0
0
*sin 40
32,670( ) sin 40
AB BC AB
1
25 2
8 8 6
42
34
E K
-GV yêu cầu HS vẽ hình ghi giả
thiết & kết luận của bài toán ?
Bài toán cái thang:
Thang AB dài 6,7m tựa vào tờng làm thành góc 630 với mặt đất Hỏi chiều cao của thang
đạt đợc so với mặt đất ?Giải :
AH = AB sin630 = 6,7 sin630
6 (m) 6,7m
63
A
H B
2/ Bài toán cột cờ :
Làm dây kéo cờ : Tìm chiều dài của dây kéo
cờ , biết bóng của cột cờ (chiếu bởi ánh sáng mặt trời) dài 11, 6 m và góc nhìn mặt trời là
36050’ Giải:
Trang 21-GV đi kiểm tra từng bàn và nhắc
nhở cần thiết , giúp HS yếu kém vợt
-Lớp giải tại chổ và nhận xét kết quả
-GV chú ý theo sát đối tợng HS yếu ,
-Lớp giải vào vở & nhận xét ?
-GV kết luận & cho HS ghi nhớ
ph-ơng pháp giải , kiến thức đã sử
dụng ?
-Thực hiện tơng tự cho câu b ?
Chiều dài của dây kéo cờ là :
3/
Bài toán con mèo :
Một con mèo ở trên cành cây cao 6,5m Để bắt mèo xuống cần phải đặt thang sao cho
đầu thang đạt độ cao đó , khi đó góc của thang với mặt đất là bao nhiêu , biết chiếc thang dài 6,7m ?
Giải :
6,5 sin
6,7
75 58
AH B AB
A
H B
4/
Bài toán quan sát :
Đài quan sát ở Toronto, Ontario, Canađa cao 533m ở một thời điểm nào đó vào ban ngày, Mặt Trời chiếu tạo thành bóng dài 1100m Hỏi lúc đó góc tạo bởi tia sáng mặt trời và mặt đất là bao nhiêu ? Giải:
533 1100
25 51
AH tgB BH
1100m
533m A
H B
5/Bài toán máy bay hạ cánh :
Một máy bay đang bay ở độ cao 10km Khi bay hạ cánh xuống mặt đất , đờng đi của máy bay tạo một góc nghiêng so với mặt
đất a)Nếu phi công muốn tạo một góc nghiêng
30 thì cách sân bay bao nhiêu km phải bắt
đầu cho máy bay hạ cánh ?b)Nếu cách sân bay 300km máy bay bắt đầu hạ cánh thì góc nghiêng là bao nhiêu ?
Giải:
a)
10km 3
B
H A
BH = AH cotg30 = 10 cotg30 191kmb)
300km
10km B
H A
1 54
tg B B
Trang 223 Củng cố.
- Nhắc lại các công thức lợng trong tam giác vuông ? Các dạng bài tập đã làm ?
4 Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa , hoàn thành các bài tập liên quan ( SBT )
- Buổi sau ôn tập tiếp về biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
Tuần 8 - Buổi 7
Ngày dạỵ : 9A: tháng ……… năm 2008
9B: tháng ……… năm 2008
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I - Mục tiêu : Học sinh :
- Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Làm quen với các dạng bài tập liên quan
Trang 232 2
A
8 (B>0) B
c Với giá trị nào của x thì P
đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ
d Với giá trị nào của x thì |P| >P
Bài 4 Cho biểu thức
H ớng dẫn:
Trang 24d Với giá trị nào của x thì P đạt giá
trị nhỏ nhất? Tìm giá trị nhỏ nhất
ấy
H ớng dẫn:
a P= 1 −√x
1+√x +x
b x>1
H ớng dẫn:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Buổi sau ôn tập tiếp về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Buổi 8
Ngày dạỵ : 9A: tháng ……… năm 2008
9B: tháng ……… năm 2008
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I - Mục tiêu : Học sinh :
- Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Làm quen với các dạng bài tập liên quan
2 Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động 1
Trang 252 2
A
8 (B>0) B
Trang 26Bài 8 Cho biểu thức
a Rút gọn P
b.Xét dấu biểu thức P√1 −a
Bài 12 Cho biểu thức
c Chứng minh rằng với mọi giá trị
của a (thỏa mãn điều kiện xác định)
ta đều có P>6
Bài 13 Cho biểu thức
3
1 9
a P=√x +1
√x −3
b 0 ≤ x <9 ; x ≠ 4
c x=1;16;25;49
H ớng dẫn:
a P= 3
√x −2
b 0 ≤ x <4
H ớng dẫn:
Trang 27- Xem lại các bài tập đã chữa
- Buổi sau ôn tập tiếp về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tuần 9 - Buổi 9
Ngày dạỵ : 9A: tháng 9 năm 2008
9B: tháng 9 năm 2008
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I - Mục tiêu : Học sinh :
- Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Làm quen với các dạng bài tập liên quan
Trang 282 2
A
8 (B>0) B
Trang 29biÓu thøc nguyªn ta lµm theo c¸c bíc sau
-(K2- K) = -(K2 - 2K/2 +1/4 -1/4)
= -[(K-1/4)2 – 1/4]
MÉu nµy lín nhÊt khi: -[(K-1/4)2- 1/4] lµ nhá nhÊt
Trang 30lớn nhất khi mẫu nhỏ nhất
Mẫu nhỏ nhất khi x2+ 1
1 3
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Buổi sau ôn tập tiếp về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Buổi 10
Ngày dạỵ : 9A: tháng 9 năm 2008
9B: tháng 9 năm 2008
Trang 31Rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc hai
I - Môc tiªu : Häc sinh :
- RÌn kü n¨ng rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc hai
- Lµm quen víi c¸c d¹ng bµi tËp liªn quan
2 2
A
8 (B>0) B
Trang 32Hoạt động 2 Luyện tập Bài 1.
c) Với những giỏ trị nguyờn nào
của x thỡ biểu thức K cú giỏ trị
Trang 33: 1 1
1
1 1
Trang 34I - Mục tiêu : Học sinh ôn lại :
- Khái niệm hàm số, TXĐ của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến
- Biết vẽ đồ thị của hàm số cho bởi bảng, công thức
Trang 352 Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động 1
Ôn tập lí thuyết 1- Khái niệm hàm số :
Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác
định một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x ; còn x đợc gọi là biến
Mỗi cặp (x;f(x) ) đợc biểu diễn bởi một điểm trên mặt phẳng toạ độ
Tập tất cả các điểm (x;f(x) ) gọi là đồ thị hàm số y = f(x)
f( √2 ) = 4 √2 - 1 ; f(a) = 4a -1; b) = 4(a-b) -1
f(a-b; Ta có f(a) = 4a -1
f (-a) = -4a - 1
Ta có : f(a) = f(-a) suy ra 4a-1 =-4a-1 8a
= 0 a=0 f(a) f(-a) suy ra 4a-1 -4a-
1 a 0 Vây ta nói f(a) = f(-a) là sai Giải:
Trang 36b; Tính chu vi và diện tích ABC
Bài 5:Trong các hàm số sau hàm số nào
là hàm bậc nhất ? Nếu phải thì hàm đó
đồng biến hay nghịch biến ?
x −1 có nghĩa khi x-1 0
=>x 1 => TXĐ: x 1 b; f(x) = x2 + x -5 có nghĩa với mọi giá trị của x => TXĐ: R c; f(x) = √1 − x
b; y = 3x - 5(x +1) -3 (x +3) = -5x -14 làhàm bậc nhất với a = -5 ; b =-14
Do a = -5 <0 nên hàm số đã cho là hàm nghịch biến
c; y = 2 x +8
nhất vì nó không có dạng y = ax +b d; y = 1
ax+b không phải là hàm bậc
nhất vì nó không có dạng y = ax +b
Giải: a; y là hàm số bậc nhất khi 2m +1
0 => m -1/2 b; Hàm số y đồng biến khi 2m +1
>0 => m > -1/2 Hàm số y đồng biến khi 2m +1
<0 => m < -1/2
Trang 37d; Có hoành độ bằng 0
e; Có hoành độ và tung độ bằng nhau
f; Có hoành độ và tung độ đối nhau
Giải:
a; Các điểm có tung đọ bằng 5 là tất cả các
điểm thuộc đờng thẳng y =5
b; Các điểm có hoành độ bằng 2 là tất cả các điểm
thuộc đờng thẳng x =2 c; Các điểm nằm trên trục ox có tung độ bằng 0
d; Các điểm nằm trên trục tung oy có hoành độ
bằng 0 e; Các điểm có hoành độ và tung độ bằng nhau
nằm trên đờng thẳng y=x f; Các điểm có hoành độ và tung độ đối nhau nằm trên đờng thẳng y = -x
Hoạt động 3.
Hớng dẫn học ở nhà :
- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp
- Nắm chắc khái niệm hàm số ; hàm số bậc nhất và tính chất của hàm số bậc nhất
Sự xác định của đờng tròn-Tính chất đối xứng -
Đ-ờng kính và dây của đĐ-ờng tròn
I - Mục tiêu : Học sinh ôn lại :
- Sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của đờng tròn, quan hệ giữa đờng kính và dây của đờng tròn
II- Chuẩn bị.
Y x=2
5 y =4 Y=x 2
O
2 x
Trang 38Thầy : SBT, STK, Thớc thẳng, Phấn màu , compa
Trò : Đồ dùng học tập, vở ghi
III - tiến trình lên lớp
1 ổn định tổ chức
Sĩ số 9A: ………9B ………
- Biết tâm và bán kính của đờng tròn
- Biết đờng kính Xác định đợc một đờng tròn duy nhất
- Qua 3 điểm không thẳng hàng
2-Tính chất đối xứng :
+Đờng tròn chỉ có 1 tâm đối xứng duy nhất chính là tâm 0 của đờng tròn
+ Đờng tròn có vô số trục đối xứng ; Mỗi đờng kính là một trục đối xứng
3 - Đờng kính và dây của đờng tròn
Định lí 1:Trong đờng tròn - đờng kính là dây lớn nhất
Định lí 2:Đờng kính AB vuông góc với dây CD tại I => IC =ID
Định lí 3: AB là đờng kính
CD không phải là đờng kính => AB vuông góc với CD
AB cắt CD tại trung điểm I của CD
Hoạt động 1 Bài tập ôn luyện Bài 1: Cho nhọn ABC Vẽ đờng tròn (0)
Bài tập 2: Cho ABC cân tại A ; Nội tiếp
Đờng tròn (0) ; Đờng cao AH cắt Đờng
Giải: a; Nối OD;OE
Ta có DO là trung tuyến của BCD (Vì
OB =OC =R)
Mà OD = OC = OB = R = BC/2 => BCD vuông ở C
=> CD vuông góc AB Hoàn toàn tơng tự BEC vuông ở E =>
BE vuông góc với AC b; Do BE vuông góc với AC
CD vuông góc với AB Suy ra K làtrực tâm của ABC
=> AK cũng là đờng cao =>AK vuông góc với BC
Trang 39Bài tâp 3: ( Vận dụng kết quả bài 2)
Cho ABC cân ở A ; BC = 12 cm ; Dờng
cao AH = 4 cm Tính bán kính của đờng
tròn ngoại tiếp ABC
Bài tập 4 :
Cho tứ giác ABCD có B = D=900
a; Chứng minh rằng 4 điểm A;B ; C; D
cùng thuộc một đờng tròn
b; So sánh độ dài AC; BD Nếu AC =BD
thì ABCD là hình gì ?
Bài 5 :
a; Cho nữa đờng tròn tâm O ; Đờng kính
AB ; dây CD Các đờng vuông góc với
900c; Vì AH là trung trực => BH = HC = BC/2 =24/2 = 12
Xét vuông AHC có :
AH =
√AC 2−CH2
=√20 2− 122 =16 cm Xét vuông ACD có : AC2 = AH AD
là đờng kính Rồi dùng vuông ACD để tính AD khi đã tính đợc AH
BD là dây của đờng tròn nên : AC BD
Khi AC=BD thì suy ra BD là đờng kính
Nh vậy AC và BD cắt nhau tại trung điểm của mổi đờng
Và AC = BD vậy ABCD là hình chữ nhật
B
A
O C
D
Trang 40b; Cho nữa đờng tròn O ; đờng kính AB
Trên AB lấy các điểm M;N sao cho AM=
BN Qua M và N kẻ các đờng thẳng song
song với nhau và chúng cắt đờng tròn lần
GV yêu cầu HS vẽ hình và giải ; GV kiểm
tra đánh giá kết quả
Giải:
b; Kẽ OI vuông góc với CD => IC = ID Lại có OM = ON (vì OA =OB =R ; AM=
H ớng dẫn học ở nhà :
- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp
- Trình bày lời giải đầy đủ Bài tập 5a; bài tập 3 ( đã hớng dẫn )
Tuần 13
Buổi 13
Ngày dạỵ : 9A: tháng … năm 2008
9B: tháng … năm 2008
Ôn tập về đồ thị hàm số - Hai đờng thẳng song song ; cắt
nhau - Hệ số góc của đờng thẳng y= ax +b (a 0 )
Lấy 2 điểm bất kì thuộc đồ thị rồi ta vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm đó
VD : A(0 ; b) và B (-b/a ; 0 ) Đờng thẳng AB chính là đồ thị cần vẽ
2- Vị trí t ơng đối của hai đ ờng thảng