Chương Trình dạy thêm buổi chiều N¨m häc 2010-2011 Bài dạy Định nghĩa căn bậc hai và hằng đẳng thức Hệ thức lượng trong tam giác vuông Biến đổi căn thúc bậc hai Tỉ số lượng giác của góc [r]
Trang 1Chương Trình dạy thêm buổi chiều
Năm học 2010-2011
TT Thời
gian dạy
1 Toỏn Định nghĩa căn bậc hai và hằng đẳng thức
2 Toỏn Hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng
3 Toỏn Biến đổi căn thỳc bậc hai
4 Toỏn Tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn
5 Toỏn Biến đổi căn thức bậc hai
6 Toỏn Ứng dụng tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn
7 Toỏn Làm thử bài kiểm tra học kỡ I- chữa bài
8 Toỏn Luyện giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp thế, một số BT liờn quan
9 Toỏn Luyện giải hệ phương trỡnh bằng phương, một số bài toỏn liờn quan
10 Toỏn Định nghĩa, tớnh chất đường trũn
11 Toỏn Luyện giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh ễn tập chương III
12 Toỏn Luyện giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh ễn tập chương III
13 Toỏn Luyện giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh ễn tập chương III
14 Toỏn Phương trỡnh bậc hai một ẩn- Hệ thức viet
15 Toỏn Phương trỡnh bậc hai một ẩn- Hệ thức viet
16 Toỏn Phương trỡnh bậc hai một ẩn- Hệ thức viet
17 Toỏn Luyện tập về hàm số y ax 2 (a 0) ôn tập chương III ( hình học)
18 Toỏn Luyện tập về hàm số y ax 2 (a 0) ôn tập chương III ( hình học)
19 Toỏn Ôn tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình (T1) Ôn tập hình học
20 Toỏn Giải bài toán bằng cách lập phương trình -dạng toán chuyển động
21 Toỏn Giải bài toán bằng cách lập phương trình - Ôn tập hình học
22 Toỏn Giải bài toán bằng cách lập phương trình - Ôn tập hình học
23 Toỏn ễn tập căn bậc hai-ễn tập hỡnh học tổng hợp
24 Toỏn Ôn tập tổng hợp phương trình bậc hai - Ôn tập hình học tổng hợp
25 Toỏn Giải bài tập hỡnh học tổng hợp
26 Toỏn Chữa bài tập bài khảo sỏt học kỡ II năm học 2009-2010
27 Toỏn Làm thử bài kiểm tra học kỡ II
Lop12.net
Trang 2Buổi 1
Tiết 1: định nghĩa căn bậc hai
Hằng đẳng thức A2 A
I Mục tiêu bài học:
:Học sinh nắm được định nghĩa căn thức bậc hai, hằng đẳng thức A2 A
Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh
Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn
- HS: SGK, đồ dùng học tập
- Phương pháp vấn đáp
- Phương pháp luyện tập
III Tiến trình bài dạy
:
Kiểm tra bài cũ : H: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a 0 ?
2
0
x
a x
H: Đkxđ của một căn thức bậc hai? Hằng đẳng thức?
Hs: A A 0 A2 A
GV: Yêu cầu HS nêu lại các kiến thức cơ bản
của căn bậc hai, căn thức bậc hai?
HS:
GV: Bổ sung thêm các kiến thức nâng cao cho
học sinh
A B 0<=> A = B = 0
1 Kiến thức cơ bản:
- Căn bậc hai số học của số thực a không
âm là số không âm x mà x2 = a Với a 0
2 2
0 a
x x
- Với a, b là các số dương thì:
a < b a b
Ta có x a x a2
x2 = a => x = ± a
GV treo bảng phụ hoặc máy chiếu pro bài tập1
-Học sinh đọc yêu cầu bài 1
Học sinh làm bài tập theo hướng dẫn của GV
GV nhận xét và đánh giá học sinh
Bài 1 : Tìm những khẳng định đúng trong những khẳng định sau
a)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 S b)Căn bậc hai của 0.09 là 0.03 S
c) 0 09= 0.3 Đ d)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 và - 0.3 Đ e) 0 09 = - 0.3 S GV: Đọc yêu cầu của bài tập 2 Bài 2 Tìm các giá trị của a để các căn bậc
A = 0 ( hay B = 0)
A = B
Trang 3Hãy cho biết A có nghĩa khi nào?
HS: có nghĩa khi A ≥ 0
GV: Nếu biểu thức là phân thức ta cần chú ý
điều gì?
HS: Cần đặt điều kiện cho mẫu thức khác 0
GV yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài tập, học
sinh khác làm bài tập vào vở
HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên Học sinh khác nhận xét
GV: Nhận xét đánh giá
hai sau có nghĩa:
a) 5a a 0 f) 2 a >
2 5a
2 5
b) 2 a 0
a
g) a22 a R
c) 8a a 0 h) a22 1a = ( 1)a 2 a R
d) 1 a a 1 I) a2 4a 7 = (a2) 32 a R
e) 3 4a a 3
4
GV: -Đọc yêu cầu của bài tập 3
-Muốn làm mất căn thức bậc hai ta làm
như thế nào?
HS: Bình phương 2 vế
GV: Nếu biểu thức lấy căn có dạng bình
phương ta làm ntn?
HS: sử dụng hằng đẳng thức A2 A
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập, học
sinh khác làm bài tập vào vở
HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên Học sinh khác nhận xét
GV: Nhận xét đánh giá
Bài 3 Tìm x biết
a) 4x 5
( )2 = ( )2
4x = 5
x = 5 : 4 = 1,25 Vậy x = 1,25
b) 4 ( 1 x) 2 -6 = 0
= 6
4 ( 1 x) 2
= 6
2 2 ( 1 x) 2
2 2 ( 1 x) 2
2 = 6 = 3
1 - x = 3 x = 1-3 = -2
1 - x = -3 x = 1 - (- 3) = 1 +3 = 4
Vậy ta có x1 = -2 ; x2 = 4
Tiết 2: Liên hệ phép nhân, chia và phép khai phương
I Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về phép nhân, chia và phép khai phương.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn
Lop12.net
Trang 4- HS: SGK, đồ dùng học tập.
III Tiến trình bài dạy
GV: Viết các dạng tổng quát liên hệ giữa phép
nhân, phép chia với phép khai phương?
HS: Với A ≥ 0, B ≥ 0 thì
AB A B.
A B AB
Với A ≥ 0, B > 0 thì
A A và ngược lại
B
B
1 Kiến thức cơ bản:
Với A ≥ 0, B ≥ 0 thì
AB A B.
A B AB
Với A ≥ 0, B > 0 thì
A A
B B
A A
B
B
Hs thực hiện :
Bài tập 56 (SBT -12)
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
4
3
2
2
48
/
) 0 (
25
/
) 0 (
8
/
) 0 (
7
/
y
d
x
x
c
y
y
b
x
x
a
Bài tập 56
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
3 4 48 /
) 0 ( 5 25 /
) 0 ( 2 2
2 2 8 /
) 0 ( 7 7 7
/
2 4
3 2 2
y y
d
x x x x c
y y y
y b
x x x
x a
GV: Yêu cầu HS làm bài tập sau ôn tập về căn
bậc hai
Cho số thực x ≠ 0 Hãy so sánh xvới x
HS:
GV: HD học sinh chia ra các trường hợp
x= x
x< x
x> x
HS: Tìm điều kiện của x trong các trường hợp
trên
Gv nhận xét đánh giá kết quả của học sinh
Bài 1: Cho số thực x ≠ 0 Hãy so sánh x
với x
Giải:
Vì x ≠ 0 nên x ≠ 0
a) x= x x = x2
x - x2 = 0 x(1 - x) = 0
x = 0 hoặc x = 1 b) x< x
x < x2 x - x2 < 0
x(1 - x) < 0 x > 1 c) x> x
x > x2 x - x2 > 0
x(1 - x) > 0 0 < x < 1 Vậy nếu x = 0 hoặc x = 1 thì x= x Nếu x > 1 thì x< x
Nếu x < 1 thì x> x
Gv cho học sinh ôn tập về hằng đẳng thức
bằng việc làm bài tập 3
2
A A
GV: đọc và thực hiện bài tập 3
Hs lên bảng làm có sự hướng dẫn của Gv
Bài 3: Rút gọn và tìm giá trị của căn thức
b) 9a2 (b2 4 4b) tại a = -2 ; b = - 3
Ta có 9a2 (b2 4 4b)= ( 3a) 2 (b 2 ) 2
= ( a3 ) 2 (b 2 ) 2 = a b 2 Thay a = -2 ; b = - 3 vào biểu thức ta
Trang 5GV nhận xét và đánh giá
được
) 2 (
3 3 2 6 ( 3 2 )
= 6.( 3+2) = 6 3 +12 = 22,392
Bài tập luyện:
Bài 1. Rút gọn:
a, a b ( ,a b 0;a b); ;
( 0; 1) 1
x
( Chú ý sử dụng HĐT a2 b2 (a b a b )( ) và HĐT A2 A )
b, 4 7 4 3 ; 5 3 5 48 10 7 4 3 ; 13 30 2 9 4 2
c, x 2 x 1 x 2 x 1(x 1)
( Chú ý sử dụng HĐT (a 1) 2 a ( a 1) 2 và HĐT A2 A )
Bài 2 Giải các PT sau:
1, x2 4x 4 3; x2 12 2 ; x x; x2 6x 9 3;
2, x2 2x 1 x 1; x2 10x 25 x 3
3, x 5 5 x 1( Xét ĐK pt vô nghiệm);
x2 2x 1 x 1 ( áp dụng: A B A 0(B 0))
A B
4, x2 9 x2 6x 9 0 (áp dụng: 0 0)
0
A
B
5, x2 4 x2 4 0 ( ĐK, chuyển vế, bình phương 2 vế)
x2 4x 5 x2 4x 8 x2 4x 9 0 (VT 1 4 5 3 5;
)
2
(x 2) 0 x 2
9x2 6x 2 45x2 30x 9 6x 9x2 8( (3x 1) 2 1 5(3x 1) 2 4 9 (3 x 1) 2
;
vt 3; vp 3 x = 1/3)
2x2 4x 3 3x2 6x 7 2 x2 2x(đánh giá tương tự)
6, x2 4x 5 9y2 6y 1 1 (x =2; y=1/3); 6y y 2 5 x2 6x 10 1
Ngày dạy :
Lop12.net
Trang 6Buổi 2
Tiết 1: hệ thức lượng trong tam giác vuông
I Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về hệ thức lượng trong tam giác vuông.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, com pa, phấn
- HS: SGK, đồ dùng học tập
IV Tiến trình bài dạy:
GV: đọc yêu cầu bài 1
HS đọc bài 1
GV yêu cầu sau sau 1 phút chọn 1 đáp án
GV: Từ đó lên bảng viết lại các hệ thức trong
tam giác vuông ABC
HS lên bảng thực hiện
GV Nhận xét và đánh giá
Bài 1: Cho hình vẽ: Chọn đáp án sai:
A h2 = b’ c’ B Đáp án khác
C h.a = b’ c’ D c2 = c’ a
E a2 = b2 + c2 F b2 = b’ a Vận dụng bài tập 2, Hãy đọc yêu cầu của bài 2
HS đọc đề bài 2
Học sinh lựa chọn đáp án đúng bằng cách làm
bài tự luận
- GV cho học sinh trả lời và giải thích
HS đứng tại chỗ trả lời, học sinh khác nhận xét
Bài 2: Cho hình vẽ: Chọn đáp án đúng:
A h = 6 B h = 36
C h = 6,5 D h = 13
E h = 5 F Đáp án khác
GV Hãy đọc bài 3
HS đọc bài tập 3
GV: Hệ thức nào liên hệ giữa AB, AC với BC
Hệ thức nào liên hệ giữa CH, BH với BC?
HS: tìm mối liên hệ từ đó tìm được AB và AC
GV: trình bày lời giải
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A
(hình vẽ)
Có AH = 2,4 và BC = 5
Tính AB và AC
j
A
H
c’
a
j
A
H
2,4
Trang 7HS lên bảng trình bày
Gv có thể hướng dẫn học sinh trình bày cách
khác
A
B C
H
GV:Đọc bài tập 4
Hs đọc bài tập: Bài 4: Cho tam giác ABC
vuông tại A (hình vẽ)
Có AC = 20, BC = 25
Tính AH = ?
GV: Cho BC và AC ta tính được đoạn thẳng
nào?
HS: Tính được AB, từ đó tính được AH
GV yêu cầu Hs lên bảng trình bày
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A (hình vẽ)
Có AC = 20, BC = 25
Tính AH = ?
Tiết 2: tỉ số lượng giác góc nhọn
I Mục tiêu:
1 -Kiến thức: Ôn tập về tỉ số lượng giác góc nhọn.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, com pa, phấn
- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy.:
GV kiểm tra lý thuyết của học sinh qua bài tập
trắc nghiệm: câu 1
HS: đọc đề câu 1 và suy nghĩ
GV: Hãy chọn 1 đáp án
HS lựa chọn đáp án nhanh
Câu 1: Cho hình vẽ: Chọn đáp án đúng:
A cos C = AB B sin C =
BC
AB AC
A
B C
H
20
25
A
Lop12.net
Trang 8GV cho học sinh khác nhận xét đáp án và
Bài tập 40 (SBT-95)
Dùng bảng lượng giác để tìm góc nhọn x biết :
Hs đọc đề bài tập: Tìm x
1111
,
1
/
4444 , 0
cos
/
5446 , 0
sin
/
tgx
c
x
b
x
a
Sau khi HS thực hiện GV sửa chữa và đánh giá
C sin C = CB D tan C =
AC
AB AC
E cot C = AB F Đáp án khác
BC
Bài tập 40: Hs thực hiện :
0
' 0 0
48
1111 , 1 /
37 63
4444 , 0 cos / 33
5446 , 0 sin /
x
tgx c x
x b
x
x a
Bài tập 41: Hs thực hiện :
a./ Không có giá trị của x
b./ Không có giá trị của x
'
010
59
6754
,
1
/
x
tgx
c
Gv nhận xét và đánh giá
Bài tập 41: (SBT-95)
Có góc nhọn x nào mà :
6754 , 1 /
3540 , 2 cos /
0100 , 1 sin /
tgx c
x b
x a
GV: đọc đề bài tập 42 SBT trang 95
Hs thực hiện :
34 , 4
/
46 55 ˆ
/
35 23 ˆ
/
2915 , 5
/
/ 0
' 0
AD
d
N
A
C
c
N
B
A
b
CN
a
GV nhận xét kết quả thực hiện của Hs
Bài tập 42: (SBT-95) Cho hình 14, biết : AB= 9 cm, AC = 6,4 cm
AN = 3,6 cm, Góc AND = 900
Góc DAN = 340
Hãy tính : a./ CN b./ góc ABN c./ góc CAN d./ AD
GV: đọc đề bài tập 43 SBT trang 95
Hs thực hiện :
0
0
143
ˆ
/
26
ˆ
/
472 , 4 /
x
c
A
b
cm BE
AD
a
GV nhận xét kết quả thực hiện của Hs
Bài tập 43: (SBT-96) Cho hình vẽ 15, biết : Góc ACE = 900
AB = BC = CD = DE = 2 cm Hãy tính :
a./ AD, BE ? b./ góc DAC ? c./ góc BxD ?
Bài tập luyện
Baứi 1 : AC , bieỏt AB = 27cm , BC= 45cm , CA = 36cm ; ủửụứng cao AH
1 ) Chửựng toỷ : AC vuoõng taùi A
2 ) Tớnh soỏ ủo goực ABH
3 ) Tớnh ủoọ daứi caực ủoùan thaỳng AH ; BH ?
4 ) Keỷ HE vuoõng goực vụựi AB Chửựng minh : AE AB = AC 2 - HC 2
Trang 9Baứi 2 : Cho AC , bieỏt AB = 15 cm ; AC = 20 cm , HC = 16 cm , Keỷ ủửụứng cao AH = 12
cm
1 ) Tớnh soỏ ủo goực CAH ? ủoọ daứi HB ?
2 ) Chửựng toỷ : AC vuoõng taùi A
3 ) Keỷ HF vuoõng goực vụựi AC Chửựng minh : AF AC = HB HC
Baứi 3 : AC vuoõng taùi A vaứ ủửụứng cao AH = 12 cm , bieỏt HB = 9 cm
1 ) Tớnh soỏ ủo goực ABC ? ủoọ daứi HC ?
2 ) Keỷ HE vuoõng goực vụựi AB Dửùng tia Bx vuoõng goực vụựi AB taùi B vaứ caột tia AH taùi M Chửựng minh : AH HM = BE BA
Baứi 4 : AC vuoõng taùi A vaứ ủửụứng cao AH , bieỏt B = 60 0 ; HC = 16 cm
1 ) Tớnh soỏ ủo goực ACB ? ủoọ daứi HB ? SAHC ?
2 ) Keỷ HM vuoõng goực vụựi AC Dửùng tia Cx vuoõng goực vụựi AC taùi C vaứ caột tia AH taùi K Chửựng minh : AH AK = HC BC
Baứi 5 : Cho AC vuoõng taùi A vaứ ủửụứng cao AH = 12 cm , AB = 15 cm
, bieỏt HAC = 60 0
1 ) Tớnh soỏ ủo goực ABC ? SABC ?
2 ) Keỷ HM AB Chửựng minh : AM AB = HB HC
3 ) Chửựng minh : AH = MN
Baứi 6 : AC vuoõng taùi A vaứ ủửụứng cao AH = 12 cm ; AB = 15 cm.
1 ) Tớnh soỏ ủo goực BAH ? Chu vi AC ?
2 ) Keỷ HF AC Chửựng minh : HC BC = AF AC
3 ) Tử giaực AF HB hỡnh gỡ ? tớnh dieọn tớch AF HB ?
Baứi 7 : AC , bieỏt AB = 15 cm , BC= 25cm , CA = 20cm ; ủửụứng cao AH
1 ) Chửựng toỷ : AC vuoõng taùi A
2 ) Keỷ HM AB ; HN AC Chửựng minh : AH = MN
3 ) Chửựng minh : AM AB = AN AC
4/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
Buổi 3
Lop12.net
Trang 10Tiết 1: biến đổi căn thức bậc hai
I Mục tiêu:
1 -Kiến thức: Nắm được một số công thức biến đổi căn thức bậc hai.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn
- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy :
Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1
HS: Tính
2 5
)
5
x
a
x
2
2
2
x
Nêu cách rút gọn phân thức?
GV yêu cầu học sinh thực hiện
- GV: Nhận xét và đánh giá
Bài 1 :
2 5
5
5 5
x
x
x x
2 2 2
2 2 2
2
x
Gv yêu cầu đọc bài 2
HS: Rút gọn các biểu thức sau:
) 75 48 300
b a a a a
GV yêu cầu học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh khác nhận xét và đánh giá
Baứi 2 :
25.3 16.3 100.3
GV: Sử dụng công thức khử mẫu của biểu thức
lấy căn làm các bài tập sau đây:
Học sinh đọc đề bài: Rút gọn biểu thức:
a./ b./
169
9
144 25
c./ d./
16
9
1
81
7 2
Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả của học
sinh
169
9
13
3 13
3 2
2
144
25
12
5 12
5 2
2
16
9 1
4
5 4
5 16
25
2
2
81
7 2
9
13 81
169 81
Tổ chức cho cả lớp làm bài tập 38
HS làm theo sự hướng dẫn của thầy
Bài tập 38 : Cho biểu thức:
A =
3
3
2
x
x
Bài tập 38
a./ A có nghĩa khi :
0 3
3
x x
2x+3 và x-3>
2x+3<0 và x-3<0