1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Phu dao Toan 7 2 cot 2013

95 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 730,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau - Rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài to[r]

Trang 1

Ngày soạn : / / 2012

Ngày dạy : / / 2012

Buỉi 1 - ÔN TẬP CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ.

- Tư duy: Cộng, trừ, nhân, chia nhiều số hữu tỷ

- Tư tưởng: Biết liên hệ và vận dụng các phép toán trên vào thực tế

II/ Chuẩn bi:

- GV : SGK,

- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.

III/ Hoạt động của thầy và trò:

Tiết 1 NHẮC LẠI CÁC KHÁI NIỆM

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các

số hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán

cộng, trừ, nhân, chia các phân sô

(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung

ta phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu

dương)

Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng,

trừ, nhân, chia các số hữu tỷ

Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu

bằng lời

HS: Phát biểu

HS: Nhận xét

GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết

Ví dụ Tính ?

I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :

b y m

a

x ; (a,b  Z , m > 0) , ta có :

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

16

= 29

3

+29

8

=29 5

b 40

8+ 45

36

= 5

1+ 5

II/ Quy tắc chuyển vế :

Khi chuyển một số hạng từ vế nàysang vế kia của một đẳng thức, taphải đổi dấu số hạng đó

Với mọi x,y,z  Q:

Trang 2

a 29

3

+58

16

b 40

8

+ 45

36

- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?

HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang

vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số

hạng đó

- Ap dụng thực hiện bài tìm x sau:

  GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải

đổi dấu

? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân,

chia hai số hữu tỷ

HS: Trả lời

GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện

tính toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận

dụng

x + y = z => x = z – y

VD : Tìm x biết

 

Ta có :

 

=>

1 1 3 5 5 3 15 15 2 15 x x x         III/ Nhân hai số hữu tỷ: Với : d c y b a x ;  , ta có : b d c a d c b a y x   VD : 45 8 9 4 5 2    IV/ Chia hai số hữu tỷ : Với : ; d(y 0) c y b a x  , ta có : c d b a d c b a y x:  :  VD 8

5 14 15 12 7 15 14 : 12 7      */ Hướng dẫn về nhà Làm bài tập a 5 3 - 10 7  - 20 13  b 4 3 + 3 1  - 18 5 c 14 3 - 8 5   + 2 1  d 2 1 + 3 1  -+4 1 - 6 1 Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

Trang 3

Ngày soạn : / / 2012

Ngày dạy : / / 2012

Buỉi 2 - ¤n tp

PHÉP CỘNG CÁC SỐ HỮU TỶ

Trang 4

2) Trong các câu sau

câu nào đúng, câu nào

7+20

13

13 14

= 20 39

b 4

3 + 3

1

+18

5

= 36 5

1

 =

d 2

1 + 3

1

-+4

1

- 6

1-= 12 7

12

= 13

4+ 13

36 1

7

9 11

Trang 5

Học thuộc bài và làm bài tập SGK

III/ Hoạt động của thầy và trò

Tiết 1 ÔN TẬP 1

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trả lời câu hỏi :

Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra điều

I.Chữa bài tập

Bài 1:

d’’ d’ d

a/ Nếu d’ không song song vớid’’ => d’ cắt d’’ tại M

=> M  d (vì d//d’ và Md’)b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d

có : d//d’ và d//d’’ điều này tráivới tiên đề Euclitde

Do đó d’//d’’

Bài 2 :

c

A D a

Trang 6

gì ?

Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì sao ?

Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song

song với d, điều này có đúng không ?Vì sao

Nêu kết luận ntn?

Bài 2 : ( bài 46)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở

Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?

Trả lời câu hỏi a ?

Tính số đo góc C ntn?

Muốn tính góc C ta làm ntn?

Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải

Bài 3 : (bài 47)

Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình

Nhìn hình vẽ đọc đề bài ?

Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?

Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm

Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của

mỗi nhóm và nêu nhận xét chung

Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính song

song và tính vuông góc

Nhắc lại cách giải các bài tập trên

b

B C

a/ Vì sao a // b ?

Ta có : a  c

b  c nên suy ra a // b

b/ Tính số đo góc C ?

Vì a // b =>

 D +  C = 180 ( trong cùng phía )

mà  D = 140 nên :  C = 40

Bài 3:

A D a

b

B C

a/ Tính góc B ?

Ta có : a // b

a  AB => b  AB

Do b  AB =>  B = 90

b/ Tính số đo góc D ?

Ta có : a // b

=>  D +  C = 180 ( trong cùng phía )

Mà C = 130 =>  D = 50

*/Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 31 ; 33 / SBT Gv hướng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đường thẳng qua O song song với đt a Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

Trang 7

Ngày soạn : / / 2012

Ngày dạy : / / 2012

Buỉi 4 - ÔN TẬP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(trong giờ)

Nêu định lý về đt vuông góc với một trong

hai đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết, kết

Gv kiểm tra kết quả

Nêu tên bốn cặp đt song song?

Trang 8

Yêu cầu Hs vẽ vào vở.

Tóm tắt đề bài dưới dạng giả thiết, kết luận?

Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở

vị trí nào ?

Suy ra tính góc E1 ntn?

Gv hướng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a

Tương tự xét xem có thể tính số đo của G2

ntn?

Gv kiểm tra cách trình bày của Hs

Xét mối quan hệ giữa G2 và G3?

Tổng số đo góc của hai góc kề bù?

Số đo của ACD được tính ntn?

Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của  B6 ?

+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm

+Xác định trung điểm H của AB.+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB

Bài 4: ( bài 57)

a O

b

Qua O kẻ đt d // a

Ta có : A1 = O1 (sole trong)

Mà A1 = 38 => O1 = 38  B2+ O2 = 180 (trong cùng phía)

a/ Số đo của E 1 ?

Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong)

Trang 10

Buỉi 5 - ÔN TẬP & RÈN KĨ NĂNG

I/ Mục tiêu :

- Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q ,giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q

- Tư duy: Rèn luyện tư duy về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ

II/ Chuẩn bi:

- GV : SGK,

- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.

III/ Hoạt động của thầy và trò:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

2 1

; 6

5

?

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

; 0 3

2 1

; 0 6

5 875 , 0 3

5 875 0 3

5 1 1,1

4

b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên :

- 500 < 0, 001

13 39

13 3

1 36

12 37

Trang 11

Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của

bài toán song không phải tất cả các con

đường đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các

Bài tập4: Tính giá trị của D và E

5 0,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31, 64 0,8.7,8.1, 25.6, 2 31,64

6, 24.7, 75 31, 64 48,36 31,64 80

Trang 12

em suy nghĩ làm bài tập này

Gv Gợi ý đưa về cùng tử

Hs thực hiện

Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện

tính toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận

dụng

* Hướng dẫn về nhà

Học thuộc bài và làm bài tập SGK

………

………

………

………

………

………

********************************************************************* **** Ngày soạn : / / 2012

Ngày dạy : / / 2012

Buỉi 6 - ÔN TẬP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(trong giờ)

(Trong giờ)

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

Dạng 1: Tìm x

)

a   x

Trang 13

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS lên bảng trình bày

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của

bài toán song không phải tất cả các con

đường đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các

em phải áp dụng linh hoạt các kiến thức đã

x x

x x x

x x

5 7

x x x x x

Do vậy: x = 2,1+) Nếu x  0 ta có x x

Do vậy –x = 2,1

x = -2,1

Trang 14

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức

Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với

Ở bài tập này trước hết chúng ta phải tính a,

b

Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính

toán để được kết quả

Hs lên bảng

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện

tính toán với các số hữu tỉ

= (31,4 + 4,6) + (-18)

= 36 – 18

= 18g) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)

= (-9,6 + 9,6) + (4,5 – 1,5)

= 3h) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 -2468,91011)

= 12345,4321 0 = 0

Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức

với a 1,5; b = -0,75

Ta có1,5

a  suy ra a = 1,5 hoặc a = 1,5

 Với a = 1,5 và b = -0,75

Ta có: M = 0; N =

5 3

12; P =

7 18

 Với a = -1,5 và b = -0,75

Ta có: M =

1 1

2; N =

5 3

12; P =

7 18

Trang 15

………

………

………

………

Trang 22

Ngày soạn : / / 2012

Ngày dạy : / / 2012

TUẦN 10

ÔN TẬP VỀ TAM GIÁC

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về tổng ba góc của một tam giác Tổng số đo haigóc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của tam giác và tính chất góc ngoài của tamgiác

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc của tam giác

II/ Chuẩn bị

- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.

- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.

III/ Hoạt động của thầy và trò

Trang 23

HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?

AHI là tam giác gì?

GV yêu cầu Hs giải theo nhóm

Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm

Gv nhận xét, đánh giá

Bài 7:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài

Ghi giả thiết, kết luận?

Thế nào là hai góc phụ nhau?

BKI có: K = 1v => B +I2 = 90 (2)

Vì I1 đối đỉnh với I2 nên:

Trang 24

Bài 8:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài

Viết giả thiết, kết luận?

Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song

Nhắc lại cách giải các bài tập trên.

Một số cách tính số đo góc của tam giác

B và C B và A1

C và A2

A1 và A2

b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:

C = A1 (cùng phụ với A2)

B = A2 (cùng phụ với A1)

Bài 3:

Vì Ax là phân giác của góc ngoài của ABC tại đỉnh A nên: xAC

= 1/2A (*)Lại có: A = B +C (tính chất góc ngoài của tam giác)

Trang 25

Ta thấy:

ABC có A = 1v, ABC = 32

COD có D = 1v,

mà  BCA =  DCO (đối đỉnh)

=> COD =  ABC = 32 (cùng phụ với hai góc bằng nhau)

Hay :  MOP = 32

*/Hướng dẫn về nhà

Học thuộc lý thuyết và giải bài tập 6; 11/ SBT

Hướng dẫn bài về nhà: Bài tập 6 giải tương tự bài 4 ở trên

Bài 11: Hướng dẫn vẽ hình

a/  BAC = 180 - (B + C)b/ ABD có B = ? ;  BAD = 1/2 BAC => ADH = ?c/ AHD vuông tại H => HAD + HDA = ?

Ký duyệt : Ngày tháng năm 2012

Trang 26

Ngày soạn : / / 2012

Ngày dạy : / / 2012

TUẦN 11

ON TAP :Về tổng ba góc của một tam giác

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về tổng ba góc của một tam giác Tổng số đo haigóc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của tam giác và tính chất góc ngoài của tamgiác

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc của tam giác

II/ Chuẩn bị

- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.

- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.

III/ Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?

AHI là tam giác gì?

Trang 27

GV yêu cầu Hs giải theo nhóm.

Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm

Gv nhận xét, đánh giá

Bài 7:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài

Ghi giả thiết, kết luận?

Thế nào là hai góc phụ nhau?

Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài

Viết giả thiết, kết luận?

Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song

Vì I1 đối đỉnh với I2 nên:

B và C B và A1

C và A2

A1 và A2

b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:

C = A1 (cùng phụ với A2)

B = A2 (cùng phụ với A1)

Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?

Cho MNP =  EFK.Hãy chỉ ra các cặp cạnh

Trang 28

bằng nhau? Góc N bằng góc nào?

Cho biết K = 65, tính góc tương ứng với nó

trong tam giác MNP ?

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :

bằng nhau của ABC và HIK?

Từ đó xác định số đo góc của góc I và độ dài

cạnh HI và IK

Bài 13:

Gv nêu đề bài

Gv giới thiệu công thức tính chu vi hình tam

giác:” bằng tổng độ dài ba cạnh của tam giác”

Để tính chu vi ABC, ta cần biết điều gì?

ABC có cạnh nào đã biết?

Cạnh nào chưa biết?

Xác định độ dài cạnh đó ntn?

Bài 14:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu các nhóm thảo luận, viết kết quả và

trình bày suy luận của nhóm mình

Gv gọi Hs lên bảng trình bày bài giải

AB + BC + AC = 4 + 6 +5

=15(cm)

Do các cạnh của ABC bằng cáccạnh của HIK nên chu vi của

DEF cũng là 15cm

Trang 29

Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau.

Nhắc lại quy ước viết ký hiệu hai tam giác bằng

III/ Hoạt động của thầy và trò

Trang 30

Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm?

Gv kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải của

Gv kiểm tra kết quả

Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị

tuyệt đối của các số đã cho?

Gv kểim tra kết quả

Bài 93:

Gv nêu đề bài

Gọi hai Hs lên bảng giải

Gọi Hs nhận xét kết quả, sửa sai nếu có

Bài 95:

Gv nêu đề bài

Các phép tính trong R được thực hiện ntn?

Gv yêu cầu giải theo nhóm bài 95

Gv gọi một Hs nhận xét bài giải của các nhóm

Gv nêu ý kiến chung về bài làm của các nhóm

Đánh giá, cho điểm

c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.

1

< 0 < 1 < 7,4.b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớncủa các giá trị tuyệt đối củachúng :

x = -3,8

b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 2,7.x – 3,86 = -9,8 2,7.x = -5,94

x = 2,2 Bài 4: Tính giá trị của các

biểu thức:

Trang 31

D/ Củng cố

Nhắc lại cách giải các bài tập trên

Nhắc lại quan hệ giữa các tập hợp số đã học

3

2 13

3 10

195 10

19 3 10

25

4 75

62 3

1 4 : 5 , 19 9 , 1 3

1 3

26 , 1 14

1 4 : 13 , 5

63

16 1 36

85 28

5 5 : 13 , 5

63

16 1 25 , 1 9

8 1 28

5 5 : 13 , 5

2 1

; 6

5

?

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

; 0 3

2 1

; 0 6

5 875 , 0 3

5 875 0 3

5 1 1,1

4

b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên :

- 500 < 0, 001

13 39

13 3

1 36

12 37

12

Trang 32

Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của

bài toán song không phải tất cả các con

đường đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các

em suy nghĩ làm bài tập này

Gv Gợi ý đưa về cùng tử

Hs thực hiện

D/ Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện

tính toán với các số hữu tỉ

Bài tập4: Tính giá trị của D và E

5 0,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31, 64 0,8.7,8.1, 25.6, 2 31,64

6, 24.7, 75 31, 64 48,36 31,64 80

Trang 33

Ký duyệt : Ngày tháng năm 2012

- GV: thước thẳng, thước đo góc, compa.

- HS: thước thẳng, thước đo góc, compa.

III/ Hoạt động của thầy và trò

Gv nêu đề bài có ghi trên bảng phụ

Yêu cầu Hs vẽ hình lại

Giả thiết đã cho biết điều gì?

Cần chứng minh điều gì?

AMN và BM là hai góc của hai tam giác

nào?

Trang 34

Nhìn vào câu 2, hãy sắp xếp bốn câu a, b, c, d

Yêu cầu Hs vẽ vào vở

Ghi giả thiết, kết luận?

Yêu cầu thực hiện theo nhóm

Mỗi nhóm trình bày bài giải bằng lời?

Gv kiểm tra các bài giải, nhận xét cách trình

bày bài chứng minh.Đánh giá

Vì ADE = BDE nên:

DAE = DBE (góc tươngứng)

A

E D

B

Bài 3:

Dựng tia phân giác của một góc

Trang 35

Dựng tia phân giác bằng thước và compa:

Gv nêu bài toán 20

Yêu cầu Hs thực hiện các bước như hướng

dẫn

Để chứng minh OC là phân giác của góc xOy,

ta làm ntn?

Nêu cách chứng minh OBC = OAC ?

Trình bày bài chứng minh?

Gv giới thiệu cách vẽ trên là cách xác định tia

phân giác của một góc bằng thước và compa

O C A

- Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ quan hệ giữa các tập số N,Q,Z

Trang 36

Gv kiểm tra kết quả và

nhận xét bài giải của các

Các nhóm thực hiện bàitập và trình bày kết quả

Hs tách thành nhóm các

số nhỏ hơn 0 và các sốlớn hơn 0

Sau đó so sánh hainhóm số

Hs lấy trị tuyệt đối củacác số đã cho

Sau đó so sánh các giátrị tuyệt đối của chúng

Hai Hs lên bảng

Các Hs khác giải vàovở

Hs nhận xét kết quả củabạn trên bảng

Bài 1: Điền vào ô vuông:

a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.

c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.

1

< 0 < 1 < 7,4.b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớncủa các giá trị tuyệt đối củachúng :

x = -3,8

b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 2,7.x – 3,86 = -9,8 2,7.x = -5,94

x = 2,2 Bài 4: Tính giá trị của các

Trang 37

bài giải của các nhóm.

Gv nêu ý kiến chung về

Thực hiện bài tập 95theo nhóm

Trình bày bài giải

Hs kiểm tra bài giải vàkết quả, nêu nhận xét

Q là tập hợp các số hữutỷ

I là tập hợp các số thậpphân vô hạn không tuầnhoàn

Q  I là tập 

biểu thức:

) 2 ( , 7 9 65

3

2 13

3 10

195 10

19 3 10

25

4 75

62 3

1 4 : 5 , 19 9 , 1 3

1 3

26 , 1 14

1 4 : 13 , 5

63

16 1 36

85 28

5 5 : 13 , 5

63

16 1 25 , 1 9

8 1 28

5 5 : 13 , 5

Trang 38

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS lên bảng trình bày

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của

bài toán song không phải tất cả các con

đường đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các

em phải áp dụng linh hoạt các kiến thức đã

học được

Dạng : Tính giá trị của biểu thức

Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với

x x

x x x

x x

5 7

x x x x x

d) x 2,1+) Nếu x  0 ta có xx

Do vậy: x = 2,1+) Nếu x  0 ta có x x

Trang 39

Ở bài tập này trước hết chúng ta phải tính a,

b

Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính

toán để được kết quả

Hs lên bảng

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

D/ Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện

tính toán với các số hữu tỉ

= (31,4 + 4,6) + (-18)

= 36 – 18

= 18o) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)

= (-9,6 + 9,6) + (4,5 – 1,5)

= 3p) 12345,4321 2468,91011 ++ 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 .(2468,91011 - 2468,91011) = 12345,4321 0

= 0

Bài tập 3: Tính giá trị của biểu

thức với a 1,5; b = -0,75

Ta có1,5

a  suy ra a = 1,5 hoặc a =1,5

 Với a = 1,5 và b = -0,75

Ta có: M = 0; N =

5 3

12; P =

7 18

 Với a = -1,5 và b = -0,75

Ta có: M =

1 1

2; N =

5 3

12; P =

7 18

………

………

Trang 40

III/ Hoạt động của thầy và trò

Vẽ góc xOy và tia Am

Vẽ (O,r), cung tròn này cắt

Một Hs đọc đề trước lớp

Tóm tắt yêu cầu của đề

Hs vẽ hình theo hướngdẫn của Gv

Bài 4:

C y O

B x B

A m

Ngày đăng: 02/07/2021, 02:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w