1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an phu dao

59 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KN: Học sinh biết vẽ hình chữ nhật theo định nghĩa và theo tính chất đặc trưng của nó, nhận biết hình chữ nhật theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo tính chất đường trung t[r]

Trang 1

Lớp 8 Tiết:2 Ngày dạy: 07/10/2011 Sĩ số:………… Vắng:………

Tiết 1:

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

2 Kỹ năng: Thực hiện được các phép nhân đơn thức với đa thức

3 Thái độ: Có tính cẩn thận, chính xác trong giải toán

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, pht

- HS: Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Không.

đơn thức với 1 đa thức

- Vậy muốn nhân một đơn

- HS ghi bài

- HS đọc bài

- HS chú ý

- Quan sát và ghibài

- HS trả lời

- HS ghi lại tổngquát

- HS chú ý

1 Quy tắc:

?1:

x.(3x + 1) = x.3x + x.1 = 3x2 + x

* VD: ( sgk/4)

- Ta có:

5x ( 3x2- 4x + 1) = 5x.3x2 – 5x.4x + 5x.1 = 15x3 – 20x2 + 5x

* Quy tắc: (SGK /4)

Tổng quát: A.(B + C) = A.B

+ A.C ( A, B, C là các đơn thức)

Trang 2

- Với x = 3(m); y = 2(m) thì

S = 8.3.2+3.2+22 = 48+6+4 =58 (m2)

Trang 3

-o0o -Lớp 8 Tiết: 2 Ngày dạy: 14/10/2011 .Sĩ số:………… Vắng:………

Tiết 2: HÌNH THANG CÂN

- HS: Ôn tập các kiến thức về tam giác cân, nháp, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

HĐ 1: 1 Định nghĩa

- GV giới thiệu: Hình thang

ABCD (AB//CD) trên hình

Trang 4

- GV: Nhận xét.

- HS ghi bài

+ H.24b không phải là hình thang cân

+ H.24c là hình thang cân.+ H.24d là hình thang cân.b

H.24a: D  1000H.24c: N 700H.24d: 

- Hai đường chéo của hình

thang cân có t/c gì? GV yêu

- HS đọc Đ.lí vàviết GT, KL

2 Tính chất:

- Đ.lí 1: (SGK – 72)

GT ABCD là hình thang cân AB//CD

Trang 5

- HS chú ý

GT

ABCD là HTC (AB//DC)

KL AC = BD

* CM: (SGK / 73)

HĐ 3: 3 Dấu hiệu nhận biết

- Đưa ?3 lên bảng phụ, cho

- Hs dự đoán

- HS đọc Đ.lí 3

- Là 2 Đ.lí thuận vàđảo

- HS nêu dấu hiệunhận biết như SGK

Trang 6

-o0o -Lớp 8 Tiết:… Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………

Tiết 2:

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: HS nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức

2 Kỹ năng: Thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức

3 Thái độ: Có ý thức trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: Bảng phụ, pht

- HS: Nháp

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ? Viết CT tổng quát ?

- Vậy muốn nhân đa thức với

đa thức ta làm như thế nào?

- Đưa quy tắc lên bảng phụ,

- Tương tự GV gọi 1 HS lên

bảng làm tiếp câu sau:

(2x – 3).(x2 – 2x + 1)

- Cho HS nhận xét

- GV: Giới thiệu cách làm

- HS đọc ví dụSGK, 1 HS lênbảng trình bày

- HS nêu lại cácbước làm

- HS nghe

- HS trả lời

- HS nêu quy tắc

- HS đọc lại quytắc

- HS ghi vào vở

- HS đọc bài

- HS làm ?1 1 HSlên bảng thựchiện

- 1 HS lên bảnglàm, HS dưới lớplàm vào vở

Trang 7

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

làm tiêps ?3 Sau đó gọi đại

- HS nhận xét

- HS thảo luậnnhóm làm ?3, đạidiện 1 nhóm lêntrình bày

- Đại diện các nhóm nhận xét

- HS ghi nhớ

2 Áp dụng

?2:

a (x+3).(x2+3x-5) = x (x2+3x-5)+3(x2+3x-5) = x3+3x2-5x+3x2+9x-15 = x3+6x2+4x-15

b (xy-1).(xy+5) = xy (xy+5)- 1 (xy+5) = x2y2 + 5xy – xy – 5 = x2y2+ 4xy – 5

?3:

- Diện tích hình chữ nhật là:

S = (2x + y).(2x – y) = 2x.(2x – y) + y.(2x – y) = 4x2 – 2xy + 2xy – y2 = 4x2 – y2

- Với x = 2,5(m) và y = 1(m) thì:

S = 4.2,52 - 12 = 4.6,25 – 1 = 24 (m2)

-o0o -Lớp 8 Tiết: Ngày dạy: Sĩ số:………… Vắng:………

Tiết 3: CÁC DẠNG TOÁN VỀ HÌNH THANG CÂN

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Trang 8

2 Kỹ năng: Biết vẽ hình, sử dụng định nghĩa, tính chất của hình thang cân để tính toán và CM.

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác và cách rèn luyện CM hình học

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, thước thẳng, pht, nháp

- HS: Ôn tập các kiến thức về tam giác cân, nháp, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

HĐ 1: 1 Định nghĩa

- GV giới thiệu: Hình thang

ABCD (AB//CD) trên hình

+ H.24c là hình thang cân

+ H.24d là hình thang cân

b

H.24a: D 1000H.24c: N 700

Trang 9

- Hai đường chéo của hình

thang cân có t/c gì? GV yêu

- HS đọc Đ.lí vàviết GT, KL

- HS đọc và trình bày lại

- HS chú ý

2 Tính chất:

- Đ.lí 1: (SGK – 72)

GT ABCD là hình thang cân AB//CD

KL AC = BD

* CM: (SGK / 73)

HĐ 3: 3 Dấu hiệu nhận biết

Trang 10

- Đưa ?3 lên bảng phụ, cho

- Hs dự đoán

- HS đọc Đ.lí 3

- Là 2 Đ.lí thuận vàđảo

- HS nêu dấu hiệunhận biết như SGK

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Giáo viên : GV cho HS “n tập những bài toán dựng hình cơ bản đã học ở lớp 6

và lớp 7, chuẩn bị thước và compa để làm toán dựng hình

Trang 11

2 Học sinh : Chuẩn bị thước và compa để làm toỏn dựng hỡnh.

III TIẾN TRèNH BÀI DẠY :

1.Kiểm tra: (khụng)

2 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIấN

HOẠT DỘNG CỦA HỌC SINH

nêu

( Chỉ yêu cầu HS làm cụthể bài toán: dựng đoạnthẳng b”ng đoạn thẳngcho trớc, dựng trung trựccủa đoạn thẳng, dựngtam giác khi biết độ dàicủa một cạnh kề với haigóc cho trớc)

3 HS làm ở bảng

( Chỉ trình bày cáchdựng)

1/ Bài toán dựng hình :

Các bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng hai dụng cụ là thớc và compa đợc gọi là các bài toán dựng hình.

2/ Các bài toán dựng hình đãbiết

( SGK)

Hoạt động 2: Tìm hiểu các

bớc dựng của bài toán dựng

hình thang

GV: Nêu bài toán dựng hình

thang thực chất là đa về bài

thang ABCD thỏa mãn các

yêu cầu ( Xem hình vẽ)

Điểm B n”m trên đờngthẳng đi qua đi qua A vàsong song với DC

Điểm B n”m trên đờngtròn (A; 3cm) suy radựng đợc điểm B

HS trình bày miệng,chứng minh hình đã

dựng có đầy đủ nhữngyêu cầu của bài toán

2

4 3

Bài giải :( SGK )

Trang 12

- Vận dụng HĐT vào giải toán

- Nhận xét giá trị của tam thức ax2+bx+c ở dạng (A+B)2 và (A-B)2

3/Thái độ:

rèn tính cẩn thận t duy sáng tạo linh hoạt,tinh thần làm việc hợp tác

II/ CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu,sgk,sbt,bài soạn.

2/ Học sinh:

- Ôn 7 HĐT

- Viết ra bìa A4 một vế của HĐT nào đó.sgk,sbt,vở ghi

III/ TIẾN TRèNH BÀI DẠY: ( 5 phỳtt)

1/Kiểm tra bài cũ:

* Giáo viên nêu yêu cầu

Dãy trong (c, d)

- Bổ sung, ghi chép

2/Bài mới :

Hoạt động 1: Làm bài 34 (9 phút) 1 Bài 34

* (a+b)2- (a- b)2= …

* Yêu cầu HS hoạt động cá

Trang 13

* (x+y+z)2-2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2 = … = z2

Hoạt động 2: Bài 35 (9 phút) 2 Bài35

a) 342 + 662 + 68.66

= 342 + 2.34.66 +662

= (34+66)2= 1002=10000b) 742+242- 48.74

= 242- 2.24.74+742 = (24-74)2= (-50)2=2500

*Yêu cầu HS thảo luận

nhóm

- Gọi từng nhóm báo cáo

- Yêu cầu dới lớp nhận xét

(x+2)2=(89+2)2= 104b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3 Tại x=99

- Nửa ngoài làm câu a

- Nửa trong làm câu b( HS làm vào vở nháp )

Hoạt động 4: Bài 18 SBT (10phút) 4 Bài 18/SBT

x2- 6x +10= (x2- 6x +9) +1

=(x-3)2+1Vì (x-3)2 0 xRNên (x-3)2+1 > 0 xRVậy x2- 6x +10 > 0 xR

* Gợi ý: Đa đa thức về

- Kiểm tra chéo

- Báo cáo kết quả

I MỤC TIấU BÀI DẠY:

1/Kiến thức :- Học sinh nắm chắc định nghĩa hai điểm đối xứng vơi nhau qua một trục.

- Nhận biết hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một trục Hỡnh thang cõn là hỡnh

cú trục đối xứng

2/Kỹ năng:- Nắm được cỏch dựng ,dựng cỏc hỡnh đối xứng với nhau qua một trục 3/Thỏi độ: nghiờm tỳc ,cẩn thận tự giỏc sỏng tạo.

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề:

1 Giỏo viờn : Thước và compa để dựng hỡnh Sgk,sbt, bài soạn.

2 Học sinh : Chuẩn bị thước và compa để dựng hỡnh.

III TIẾN TRèNH BÀI DẠY :

Trang 14

1.Kiểm tra bài cũ : Hai điểm đối xứng với nghau qua trục nào

2 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIấN

HOẠT DỘNG CỦA HỌC SINH

Chú ý : Nếu điểm M n m trên

trục đối xứng thì điểm đối xứng của M chính là M

GV: Yêu cầu HS nêu

định nghĩa đờng trung

trực của một đoạn thẳng?

Từ đó GV giới thiệu khái

niệm hai hai điểm đối

xứng với nhau qua một

HS: Nếu điểm nằm trêntrục đối xứng thì điểm đốixứng của M chính là M’

Học sinh dự đoán

Hoạt động 2: khái niệm, rèn kỹ năng vẽ điểm đối

Hãy vẽ hình đối xứng của

điểm A, C qua đờng

thẳng d?

Lấy một điểm B bất kỳ

thuộc đoạn thẳng AC, vẽ

điểm đối xứng của điểm

gọi hai đoạn thẳng đó là

hai hình đối xứng nhau

qua một đờng thẳng

HS lên bảng thực hiện

A’, B’, C’ thẳng hàng

HS :Kiểm tra nhận xétb”ng thớc thẳng

HS nhận xét:

Nếu A, B, C thẳng hàng thì

các điểm đối xứng của các

điểm đó qua một đờng thẳng cũng thẳng hàng

Hoạt động 2: Hai Hình Đối Xứng Nhau Qua Một

Đ-ờng Thẳng 2/ Hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng :

Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua một đờng thẳng d, nếu mỗi điểm thuộc hình này

đối xứng với mỗi điểm thuộc hình kia qua đờng thẳng d và ngợc lại.

Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng của hai hình đó

GV : Vẽ hai tam giác đối

xứng với nhau qua một

Trang 15

nh bài tập về nhà.

- GV: Cho tam giác

ABC , đờng cao AH,tìm

cạnh đối xứng cuả mỗi

cạnh của tam giác ABC

qua đờng cao AH

điểm của tam giác ABC

đối xứng qua AH đều n”mtrên tam giác đó

C B

A

/ /

* Nhận xét : Hai đoạn thẳng ( hai góc, hai tam giác ) đối xứng nhau qua một đờng thẳng thì bằng nhau

Hoạt động 4 :Hình Có Trục Đối Xứng 3/ Hình có trục đối xứng :

Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H, nếu mọi điểm thuộc hình H có điểm đối xứng qua d cũng thuộc hình H

A

GV : Mỗi hình sau đây

có bao nhiêu trục đối

Trang 16

 HS biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành.

2/Kỹ năng:

Rèn luỵên kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song

3/Thái độ:

Rèn tính cẩn thận tư duy sáng tạo , tinh thần làm việc hợp tác

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1.Giáo viên :  Bài soạn  SGK  SBT  Bảng phụ

2.Học sinh :  Học bài và làm bài đầy đủ  dụng cụ học tập đầy đủ

 Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra một số vở của học sinh yếu kém

2 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT DỘNG CỦA HỌC SINH

NỘI DUNG

B A

Tứ giác ABCD là hình bìnhhành

/ / / /

Hỏi : Tứ giác ABCD là

HS nghe GV giới thiệu

HS quan sát hình 66 tr 90SGK

HS Vẽ hình bình hànhdưới sự hướng dẫn củaGV

Trả lời Khi AB // CD ;

Trang 17

Trả lời : Hình bình hành

là một hình thang đặcbiệt có 2 cạnh bên songsong

Trả lời : Khung cửa,khung bảng đen, tứ giácABCD ở dĩa cân tronghình 65 SGK

Trả lời : Hình bình hành mang đầy đủ tính chất của tứ giác, của hình thang

và hình thang suy ra :

Hình bình hành là một hình thang đặc biệt (hình bình hành

là một hình thang có hai cạnh bên song song)

HĐ 2 : Tính chất 2 Tính chất : Định lý : Trong hình bình hành

a) Các cạnh đối bằng nhaub) Các góc đối bằng nhauc) Hai đường chéo cắt nhau tạitrung điểm của mỗi đường

AD // BC

 AD = BC ; AB = DCb) Nối AC Xét :

ADC và CBA có :

AD = BC (c/m trên)

DC = BA (c/m trên)

AC cạnh chungNên  ADC = CBA (ccc)

bù nhau

HS học sinh phát hiệnbằng cách nêu định lýSGK tr 90

HS : Nhắc lại định lý

HS : nêu GT, KL củađịnh lý

HS1 : chứng minh câu a

HS2 chứng minh ý (b)

Trang 18

Hỏi : Có thể dựa vào dấu

hiệu nào nữa kh”ng ?

GV đưa 5 dấu hiệu nhận

AB Vậy tứ giác BDEF làhình bình hành (ĐN)

B^ = DÊF (theo tínhchất )

HS Trả lời dựa vào địnhnghĩa

HS có thể nêu tiếp dấuhiệu nữa theo SGK

HS nhắc lại 5 dấu hiệunhận biết hình bình hành(ít nhất 3 lần)

HS : về nhà c/m

HS : cả lớp quan sát1HS trả lời miệnga) ABCD là hình bìnhhành vì :

AB = DC ; AD = BCb)EFGH là hình bình

 = C^c) A0B và C0D có

AB = CD (cạnh đối hbh)

Â1 = C^1 (slt vì AB//CD)

^

B1=^D1 (slt vì AB//CD)Nên A0B = C0D (gcg)

 0A = 0C ; 0B = 0D

3 Dấu hiệu nhận biết :

1 Tứ giác có các cạnh đối songsong là hình bình hành

2 Tứ giác có các cạnh đối bằngnhau là hình bình hành

3 Tứ giác có hai cạnh đối songsong và bằng nhau là hình bìnhhành

4 Tứ giác có các góc đối bằngnhau là hình bình hành

5 Tứ giác có hai đường chéocắt nhau tại trung điểm của mỗiđường là hình bình hành

Trang 19

d) PQRS là hỡnh bỡnhhành vỡ :

0P = 0R ; 0S = 0Qe) XYUV là hỡnh bỡnhhành vỡ :

VX // UY và VX = UY

3: Củng cố :

Bài 43 tr 92 SGK :

GV yờu cầu HS cả lớp quan sỏt hỡnh 71 tr 92 SGK và trả lời cõu hỏi

GV gọi 1HS nhận xột và sửa sai

 Học thuộc định nghĩa, nắm vững tớnh chất, dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành

 Chứng minh cỏc dấu hiệu cũn lại

Cẩn thận, tham gia tích cực các hoạt động

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu,sgk,sbt,bài soạn.

Trang 20

2/ Học sinh: Ôn tập lại 7 HĐT đáng nhớ

III/ tiến trình bài dạy: ( 7 phút)

1/Kiểm tra bài cũ:

* Giáo viên nêu câu hỏi,chỉ

- HS2: Làm bài 41a

- Dới lớp:Viết đa thức sau

về dạng bình phơng của 1 tổng, hiệu

- HS nhận xét và cho điểm vào bài của bạn

a, x2+4xy+4y2=……

b, y2-y+ 1

4 =……

2Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu VD (10 phút) 1.Ví dụ: Phân tích:

?1 Phân tích:

a, x3+3x2+3x+1=(x+1)3b,(x+y)2-9x2=(4x+y)(y-2x)

Có (2n+5)2-25

= 4n2 + 20n + 25 -5

= 4n2 + 20n = 4n(n+5)Vì 4n(n+5) ⋮ 4(n  Z)

- HS phân tích đa thứcthành nhân tử

3:Củng cố (10 phút)

* GV yêu cầu HS làm bài 43/20

 GV yêu cầu HS làm bài 45/20

Trang 21

1 KT: Học sinh nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng qua tâm (đối xứng qua một điểm), hai

hình đối xứng qua tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng

2 KN: Học sinh vẽ được đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trước qua một điểm cho

trước Biết chứng minh hai điểm đối xứng qua tâm.Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế

3 TĐ: Nghiêm túc, tự giác trong khi học

Hoạt động 1: Kiểm tra, tổ chức học (7 phút)

*Ycầu kiểm tra:

- Phát biểu định nghĩa hai điểm

đx với nhau qua một đường

đã biết được rằng: hai đoạn

thẳng, hai góc, hai tam giác đx

- 1 hs lên bảng thực hiện theo ycầu

- Hs lớp vẽ ra nháp và nxét bài bạn

- Nghe giới thiệu và có suy nghĩ ban đầu

Trang 22

với nhau qua một trục thì bằng

nhau Trong tiết học hôm nay,

chúng ta ngcứu về hai điểm đx

qua tâm, hai hình đx qua tâm,

+ Vậy 2 điểm được gọi là đx

qua O khi nào ?

- Chốt lại vấn đề và nêu định

nghĩa, quy ước

- 1hs lên bảng thực hiện ?1 + Hs còn lại cùng thực hiện tại chỗ vào vở

- Nêu định nghĩa 2 điểm đx nhau qua 1 điểm

ghi nhớ qui ước

1 Hai điểm đối xứng qua một điểm

*Quy ước: Điểm đx với điểm

O qua điểm O cũng là điểm O

Hoạt động 3: Hai hình đx qua 1 điểm (15 phút)

- Cho Hs thực hành ?2/SGK

- Chốt lại vấn đề

Gọi A và A’ là hai điểm đx với

nhau qua O; B và B’ là hai điểm

đx với nhau qua O

Người ta CM được rằng:

C AB đx với điểm C’

A’B’

và ngược lại

 AB và A’B’ là hai đoạn

thẳng đx với nhau qua điểm O

Vậy 2 hình được gọi là đx

nhau qua 1 điểm khi nào?

- Đưa ra bảng phụ có vẽ sẵn

hình 77, 78/Sgk

+ Tìm trên hình 77 các cặp đoạn

thẳng đx với nhau qua O, các

cặp góc đx với nhau qua O, các

đường thẳng đx với nhau qua O,

hai tam giác đx với nhau qua O?

+ Còn lại làm việc tại chỗ

- Nghe giới thiệu

+ Nhắc lại định nghĩa vài lần

- Quan sát hình - Suy nghĩ

và trả lời + Suy nghĩ - Trả lời

- Quan sát hình vẽ - Nghe

để hiểu

- Vẽ các đỉnh tương ứng đx nhau qua O

2 Hai hình đx qua một điểm

?2

+ Hai đoạn thẳng AB và A’B’ gọi là đx với nhau qua O

*ĐN: Sgk/94 O: gọi là tâm đx của 2 hình

*T/C : Nếu 2 đoạn thẳng (góc, tam giác) đx với nhau qua 1

Trang 23

+ Lấy thêm 2 điểm M và M’

của hbh đxứng qua điểm O

cũng thuộc cạnh hbh

giới thiệu hình có tâm đx

+ Khi nào thì 1 hình được gọi là

- Nghe giới thiệu

- Suy nghĩ – Trả lời + Đọc đn, đlí sgk

- Quan sát hình vẽ và trả lời ?4 sgk

+ Muốn cminh E đx với F qua

B ta phải cminh 3 điểm E, F, B

+ Còn lại cùng thực hiện vào vở

- Thảo luận theo nhóm cùng bàn

+ áp dụng tiên đề Ơcơlit

+ Các nhóm theo dõi, nxét

và có thể đưa ra cách chứng minh khác

Bài 52/96

h.b.h ABCD có:

 BE // AC, BE = AC (1)

Tương tự : BF //AC, BF = AC (2)

Từ (1) và (2)  E, B, F thẳng hàng

và BE = BF  B là trung điểm của EF và E đx với F qua B

Trang 24

1 KT:Học sinh nắm vững định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật, các dấu

hiệu nhận biết về hình chữ nhật, tính chất trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông.

2 KN: Học sinh biết vẽ hình chữ nhật (theo định nghĩa và theo tính chất đặc trưng của nó), nhận

biết hình chữ nhật theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo tính chất đường trung tuyến thuộc cạnh huyền, biết cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật

3 TĐ: Rèn tư duy nhanh nhạy và suy luận lô gíc cho học sinh

a, ABCD có A C B D ; 

ABCD là hình bình hành

b, Có C  ,D AB DC/ /

ABCD là hình thang cân

- Nghe giới thiệu bài học

Hoạt động 2: Tìm hiểu ĐN của hình chữ nhật (5 phút)

1 Định nghĩa

Trang 25

- Vẽ lại hình trong phần kiểm

tra và giới thiệu ABCD là hcn

+ Nêu định nghĩa hcn + Ghi Đn bằng KH

- Ghi nxét vào vở và ghi nhớ

Các cạnh đối bằng nhau, các góc đối bằng nhau, Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường +Htc:

Các góc đối bù nhau, 2 cạnh bên bằng nhau, 2 đường chéo bằng nhau

- HS nêu tính chất + 2 hs đọc t/c và ghi nhớ

Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết hcn (10 phút)

- Để nhận biết  là 1 hcn ta

phải dựa vào dấu hiệu nào?

gthiệu 4 dấu hiệu nhận biết

+ Đọc dấu hiệu nhận biết trong sgk

- Ghi gt –kl của dấu hiệu thứ 4

+ Nêu hướng chứng minh đlí

3 Dấu hiệu nhận biết: Sgk/97

*Cm dấu hiệu 4

ABCD là h.b.h

GT AC = BD

KL ABCD là h.c.n Cm: Vì ABCD là h.b.h nên

Trang 26

bày lại cỏch Cminh

+ Ghi lại cỏch Cminh lờn bảng

Do đú ADC BCD

mà ADC BCD 1800 (trong cựng phớa) nờn

ADC BCD  htc ABCD cú

- Ycầu hs phỏt biểu dấu hiệu

tỡm được trong cỏc cõu

+ Nxột, đỏnh giỏ và ghi lại túm

?3.

a, ABCD là h.b.h vỡ cú 2 đường chộo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Lớp 8 Tiết: Ngày dạy: Sĩ số:………… Vắng:………

Tiết 13-14

CÁC PHẫP TÍNH VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I/ Mục tiêu bài giảng

Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm vững và vận dụng quy tắc rút gọn phân thức

2/ Kỹ năng: Biến đổi dấu để có NTC

3/Thái độ :rèn tính cẩn thận t duy sáng tạo biết cách quy lạ về quen

II/ Chuẩn bị của thầy và trò:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màuégk,sbt,bài soạn

2/ Học sinh: Ôn lại các bớc rút gọn phân sángk,sbt,vở ghi

III/ Tiến trình dạy học :

1/Kiểm tra bài cũ :

Trang 27

* Gi¸o viªn nªu yªu cÇu

- Ph©n tÝch tö , mÉu thµnhnh©n tö

- Chia tö vµ mÉu cho NTC

1 VÝ dô

(x − 1)(x +1) =

x2 (x +1)

(x − 1)(x +1)

= x2 (x+1)

2(x − y) =

5 (x+ y)(x − y ) 2(x − y)

Trang 28

? §Ó t×m NTC ta ph¶i lµm

nh thÕ nµo

- Nh¾c l¹i

1, Ph©n tÝch tö, mÉu thµnhnh©n tö

2, §æi dÊu A=-(-A)

1 KT: Học sinh nắm vững định nghĩa, tính chất của hình thoi, hai tính chất đặc trưng của hình

thoi (hai đường chéo vuông góc và là các đường phân giác của góc hình thoi) Nắm được bốn dấu hiẹu nhận biết hình thoi.

2 KN: Học sinh biết dựa vào hai tính chất đặc trưng để vẽ được hình thoi, nhận biết được tứ giác

là hình thoi qua các dấu hiệu của nó.

Trang 29

HĐ của GV HĐ của HS ND

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa (5 phút)

- Dựa vào hình vẽ : hình thoi

- Từ phần kiểm tra bài cũ và

Đn hình thoi giới thiệu hình

thoi là trường hợp đặc biệt của

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của hình thoi (12 phút)

- Căn cứ vào đn hình thoi nêu

t/c của hình thoi?

+ Vẽ thêm vào hình thoi 2

đchéo Ac, BD cắt nhau ở O

- Nêu t/c 2 đchéo của hình thoi

2.Tính chất

- Có tất cả các tính chất của hbh

Ngày đăng: 12/06/2021, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w