1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án phụ đạo toán 7

79 478 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 4,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I - Mục tiêu - Kiến thức : Học sinh hiểu lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.. Vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh ox là tia đối của cạnh ox’ và cạnh oy là tia đối của cạnh oy’.b

Trang 1

Giáo án phụ đạo học sinh lớp 7 môn toán

Ngày soạn:

Buổi 1 :Ôn tập: cộng ,trừ ,nhân, chia số hữu tỈ

I - Mục tiêu

- Kiến thức : Học sinh nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ

Hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Kỹ năng : Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh, chính xác, kỹ năng áp dụng

tỉ số hai số hữu tỉ vào bài tập

Có kỹ năng làm phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh, chính xác, rốn kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Cho HS nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai phân số

(?) Số hữu tỉ có thể viết dới dạng phân số, vậy để

Yêu cầu học sinh điền kết quả

* Các tính chất của phép cộng số hữu t ỉ

-Yờu cầu HS nhắc lại tính chất của phép cộng phân

+12

21=

49 1221

= 3721

Yc hs thực hiện: ( - 3 ) - ( - 3

4 )

- Nhắc lại hai quy tắc

- Suy nghĩ, trả lời: như cộng, trừ hai phõn số

Trang 2

 + 34

= 115

= 1

3 -

25

= 5

15 -

615

= 1115

Hoạt động 2 Quy tắc“chuyển vế”

- Yêu cầu HS nêu quy tắc chuyển vế ở

21 +

9

21  x = 16

b/ 2

7 - x = -

34-Yờu cầu HS làm ra nháp sau đó gọi HS lên

bảng trình bày

* Chú ý : ( SGK - T9 )

- HS nhắc lại quy tắc

- Đọc quy tắc SGK -HS nhắc lại , ghi nhớ

- Theo dừi và làm vớ dụ

?2a/ x - 1

2 =

23

x = 2

3

 + 12

x = 4

6

 + 36

x = 4 3

6

  = 16

- x = 21

28

- 828

- x = 29

28

x = 29

28

Trang 3

Trong Q nếu có tổng đại số có thể đổi chỗ

.52 = 3.5

4.2

= 15

8

Bài tập 11 SGK : Tính

- Cho học sinh hoạt động nhóm 4 em

12

= 14

12 = 7

 = 2 3

 = 3

 : ( - 2) -Cho học sinh làm ra phiếu

-Chấm bài của một số học sinh

- Nhận xét, đánh giá

Học sinh nghe và ghi nhớ

-Theo dừi vớ dụ và nhớ cỏch thựchiện

-HS làm bài trờn phiếua/ 3,5 ( - 12

5) =

35

10

75

= 35.( 7)10.5

 = 4910

15ph

Trang 4

- Từ phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y yêu cầu

HS đa ra khái niệm mới về tỉ số

* Chú ý : SGK -11

- Giới thiệu khái niệm t ỉ số

Với x , y Q, y 0 thơng trong phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y , gọi là tỉ số của hai số x và y Kớ hiệu x y hay x : y Ví dụ : Tỉ số của hai số - 5,12 và 10,25 được viết như thế nào? -Gọi HS trình bày b/ 5 23  : ( - 2) = 5 23  1 2  = 5.1 23.( 2)   = 5

46   = 5 46 -HS đọc chú ý SGK -HS nhắc lại - Ghi nhớ khỏi niệm tỉ số - Đọc vớ dụ và suy nghĩ cỏch làm

D– Củng cố: Giáo viên hệ thống lại kiến thức của bài E.Hướng dẫn về nhà - Học thuộc các quy tắc nhân chia số hữu tỉ - Làm bài tập : 11  16 (SGK -12,13) - Làm bài tập : 17  23 SBT -Hớng dẫn BT 16 : a/ Áp dụng đa về chia một tổng cho một số -ễn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên , cộng trừ số nguyên -Chuẩn bị Tiờt 4: Giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhõn, chia số thập phõn Rỳt kinh nghiệm giờ dạy: ………

………

………

………

Trang 5

Ngày soạn :

Buổi 2: lũy thừa của một số hữu tỈ

I - Mục tiêu

- Kiến thức : Học sinh hiểu lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Nắm đợc các quy tắc tính tích, thơng của hai lũy thừa cùng cơ số Quy tắc tính

lũy thừa của một lũy thừa

- Kỹ năng : Rèn kỹ năng sử dụng các quy tắc trong quá trình vận dụng vào bài tập

- Thái độ : Phát triển t duy , rèn tính cẩn thận , chính xác

II - Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ , máy tính bỏ túi ,SGK

- HS : Ôn lại phần lũy thừa của số tự nhiên

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiờn

- Gọi HS nhắc lại lũy thừa của một số

a b

n lần =

a a a a

b b b b =

n n

a b

-Làm theo gợi ý của GV

?1

Trang 6

-Gợi ý làm theo quy tắc trờn

-Gọi HS lên bảng làm

-Yờu cầu HS nhận xét :

Lũy thừa bậc chẵn của một số âm là gì ?

lũy thừa bậc lẻ của một số âm là gì ?

-( 3

4)

2=

2 2

( 3)4

 = 916( - 2

5)

3=

3 3

( 2)5

 = 8

125

( - 0,5 ) 2 = ( - 0,5).( - 0,5) = 0,25( - 0,5 )3= (- 0,5).(- 0,5).(-0,5) = - 0,125

(9,7)0 1

-Nhận xột:

Lũy thừa bậc chẵn của một số âm là một số dương, lũy thừa bậc lẻ của một số âm là một

= ( - 3 )5=-243( - 0,25 ) 5: ( - 0,25 ) 3 = ( - 0,25 )5 3 

= ( - 0,25 ) 2

= 0,0625Bài tập 49a, b, c (SBT-10) : a/ B 38 - Đúng

b/ A 29 - Đúng c/ D an2 - Đúng

Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa

?3a/ (22)3 = 22 22.22= 26

b/

5 2

1( )2

Hoạt động 4 : Lũy thừa của một tích

Trang 7

-Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

(?) Qua bài tập trên cho biết muốn nâng một

tích lên một lũy thừa làm nh thế nào ?

+ Để nhân đợc hai lũy thừa thì điều kiện cần

22 52 = 4 25 = 100

 ( 2 5 )2= 22 52

b/ ( 1 3

2 4 )

3= ( 3

8 )

3 = 27512 ( 1

2 )

3.( 3

4 )

3 = 1 27

8 64 =

27512

 ( 1 3

+Hai lũy thừa có cùng số mũ

-Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.

-Lắng nghe, hiểu và ghi nhớ

?2 a/ ( 1

3 )

5 35 = (1

3 3 )

5 = 15 = 1 b/ ( 1,5 ) 3 8 = ( 1,5 ) 3 23

( 2)3

(?)Qua hai ví dụ trên rút ra nhận xét về lũy

thừa của một thương?

- Làm ?4

-Cho HS nhận xột

-Nhận xột

?3a/ ( - 2

3 3

( 2)3

= 827

 = - 827Vậy : ( - 2

3 )

3 =

3 3

( 2)3

b/

5 5

10

2 =

100000

32 = 3125 ( 10

2 )

5= 55 = 3125Vậy

5 5

?4a/

2 2

72

24 =

2

72( )

24 = 3

2 = 9b/

3 3

( 7,5)(2,5)

Trang 8

a/ ( 3

7 +

1

2 )

2= ?

-Hớng dẫn đa về dạng ( a

b )

n rồi tính -Gọi HS lờn bảng làm

-Gọi HS lên bảng làm phần c, d

Bài tập 41 (SGK-23) : Tính

a/ ( 1 + 2

3 -

1

4 ).(

4

5 -

3

4 )

2= ? -Hớng dẫn HS đa mỗi biểu thức trong ngoặc

về dạng a

b

Sau đú vận dụng quy tắc tính

-Gọi HS lờn bảng làm

Tương tự yờu cầu HS làm phần b

b/ 2 : ( 1

6

) 3= ?

-Theo dừi GV hướng dẫn a/ ( 3

7 +

1

2 )

2= ( 6

14 +

7

14)

2

= ( 13

14 ) 2 = 2 2 13 14 = 169 196 c/    5 4 5 5 4 4 4 25 20 5 4 25 20 5  = 4 5 100 100 = 1 100 d/ ( 10 3  )5.( 6 5  )4= 5 4 5 4 ( 10) ( 6) 3 5   = 5 5 4 4 5 4 ( 2) 5 3 ( 2) 3 5   = 9 ( 2) 5 3  Bài tập 41 (SGK-23) : - Theo dừi GV hướng dẫn a/ ( 1 + 2 3 - 1 4 ).( 4 5 - 3 4 ) 2

= 12 8 3 12   ( 16 15 20  )2= 17 12. 2 1 20 = 17 12.400 = 17 4800 b/ 2 : ( 1 6  ) 3= 2 : 31 6  = 2 3 6 1  = 2 216 1  = - 432 Hoạt động 7: Tìm số cha biết Bài tập 42 (SGK-23) -Hớng dẫn: Số bị chia = ? Số chia = ? + Đa về cùng cơ số +Từ điều kiện số mũ bằng nhau để tỡm -Chia nhúm HS làm phần a,b,c -Gọi đại diện cỏc nhúm trỡnh bày -yêu cầu nhận xét Bài tập 42 (SGK-23) -Làm bài -Đại diện nhúm trỡnh bày a/ 16 2n = 2  2n = 16 2 = 8 = 2 3  2n = 23 Vậy n = 3 b/ ( 3) 81 n  = - 27  ( - 3 )n = ( -27 ) 81  ( - 3 )n = ( - 3 )3.34  ( - 3 )n= (- 3 )3.( -3 ) 4  ( - 3 )n = ( - 3 )7 Vậy n = 7 c/ 8n: 2n = 4  8 2 n n = 4 4n = 4 Vậy n= 1 D– Củng cố (5ph): - Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa - Nhắc lại các công thức về lũy thừa V -Hớng dẫn về nhà - Làm bài tập 47 , 48 , 52 , 57 , 59 SBT - Ôn khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, phân số bằng nhau - Đọc Bài đọc thờm “ Lũy thừa với số mũ nguyên âm” Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 9

Soạn:

Buổi 3

Ôn tập: Hai góc đối đỉnh - Hai đờng thẳng vuông góc

I - Mục tiêu

- Kiến thức: HS nắm đợc thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh

- Kỹ năng: Biết vẽ một góc đối đỉnh với một góc cho trớc

- Thái độ: Bớc đầu tập suy luận hình học; Rèn kỹ năng vẽ hình

Hoạt động 1 : Thế nào là hai góc đối đỉnh

GV đa bảng phụ có vẽ hai góc đối đỉnh và 2

Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm trả lời

- Củng cố : Cho biết các góc nào đối đỉnh

A

B

M

Ô1 và Ô3 là hai góc đối đỉnh Ô2 và Ô4 là hai góc đối đỉnh

?1Mỗi cạnh của Ô1 là tia đối của một cạnh của

Hoạt động 2 : Tính chất của hai góc đối đỉnh

- Cho xOy Nêu cách vẽ góc đối đỉnh với

xOy ?

- Còn cặp góc đối đỉnh nào không ?

Trang 10

x' y'

y

- Ta có Ô1 + Ô3 = 1800 (tính chất 2 góc kềbù)

O2O 3 = 1800 (tính chất 2 góc kề bù)

Do đó O1O 2 = O2O 3 => O1O 3

- Ta có O1O 2 = 1800 (tính chất 2 góc kề bù) O2O 3 = 1800 (tính chất 2 góc kề bù)

Do đó O1O 2 = O2O 3 => O1O 3

-Ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh

ox là tia đối của cạnh ox’ và cạnh oy là tia đối của cạnh oy’.b/ x'Oy và xOy' là hai góc đối đỉnh vì cạnh

ox

là tia đối của cạnh ox’ và cạnh Oy’ là tia

đối của cạnh Oy

Bài tập 2/T82 - SGKa/ Đối đỉnh b/ Đối đỉnh

Hoạt động 4 : Bài tập 7/T83 - SGK

Cho HS hoạt động nhóm

- Yêu cầu mỗi câu trả lời phải giải thích vì sao ?

- Sau 3 phút yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng

trình bày bài, rồi nhận xét, đánh giá thi đua giữa

- Vẽ xOy =470

- Vẽ tia đối Ox’ của tia Ox

- vẽ tia đối Oy’ của tia Oy Ta đợc

đờng thẳng xx’ cắt yy’ tại O có một gócbằng 470

Giải

O3 O 1=470 (đối đỉnh)   0

x

y

y'

6 5

4 3 2 1

O

Trang 11

xOx' yOy' zOz' 180   (đối đỉnh)

- Hai góc bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh

y'Ax yAx 90  (đối đỉnh)

Hoạt động 5 : Tiếp cận khái niệm hai đờng thẳng vuông góc

?

- Làm ?1

Nêu nhận xét

- Làm ?2

Cho học sinh hoạt động nhóm

Giáo viên gới ý cho HS sử dụng mối quan hệ

kề bù , góc đối đỉnh

Gọi học sinh lên bảng trình bày

Giáo viên giới thiệu 2 đờng thẳng xx’ và yy’

cắt nhau tại O và xOy = 900nh H1 gọi là hai

4 góc đều là góc vuông

- Vì O = 901 0 ( gt )

=> O + 1 O = 1802 0 ( hai góc kề bù) O = 1802 0 - O = 1801 0 – 900 = 900

Vậy O = 1 O = 903 0 ( đối đỉnh ) O = 2 O = 904 0 ( đối đỉnh )

Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành góc

900 gọi là hai đờng thẳng vuông góc

* Định nghĩa : ( SGK – T84 )

Trang 12

a'

+ yy vuông góc với xx tại O

+ xx/ , yy/ vuông góc với nhau tại O

Hoạt động 6: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc

Cách vẽ hai đờng thẳng vuông góc ?

- Làm ?3

Yờu cầu hs đọc sgk và thực hiện

Gv hướng dẫn hs thực hiện trờn bảng

Hoạt động 7 : Đường trung trực của đoạn

thẳng

Yc hs vẽ đoạn thẳng AB và trung điểm I của

Yc vẽ đường thẳng d vuụng gúc với AB tại I

Giới thiệu khỏi niệm đường trung trực và hai

điểm đối xứng qua đường thẳng

Học sinh nghe hiểu và ghi nhớ

Vẽ nh bài tập 6/T83 SGK góc tạo thành

xOy = 900

fvvvvvvvvvv

A I B d D-Củng cố - Bài tập 10/T83 - SGK GV vẽ hai đờng thẳng khác màu lên giấy trong và phát cho các nhóm HS GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày cách gấp - Nêu lại định nghĩa ; tính chất của hai góc đối đỉnh. - Chú ý cho HS khi trình bày bài cần có sự giải thích cho kết luận của mình - Cách gấp : Gấp tia màu đỏ trùng với tia màu xanh, ta đợc các góc đối đỉnh trùng nhau nên bằng nhau E-Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã chữa + đọc SGK - Làm bài tập : 4 ; 5 ; 6/T74 - SBT - Đọc trớc bài ‘‘Hai đờng thẳng vuông góc’’ - Giờ sau chuẩn bị êke, giấy .Rỳt kinh nghiệm giờ dạy :

Ngày soạn

Buổi 4

Ôn tập

Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

I - mục tiêu:

 Kiến thức :HS hiểu đợc tính chất về góc khi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

 Kĩ năng:Có kỹ năng nhận biết cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía

 Thái độ: Bớc đầu có ý thức tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

II-ph ơng pháp:

Trang 13

Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III- chuẩn bị của GV và HS:

- HS lên bảng vẽ hai đờng thẳng phân biệt

-Khi 2 đờng thẳng bbij đờng thẳng thứ 3

cắt tạo ra 1 cặp góc sole trong bằng nhau

thì cặp góc lại tn ?Các cặp góc đồng vị

tn ?

- 2 HS phát biểu lại tính chất

- GV treo bảng phụ có ghi tính chất cho

A = 1 B (=451 0) A = 3 B (=453 0) A = 4 B (=454 0)

t

v u

Trang 14

HS quan sát *) Tính chất: (SGK/89).

-Yc hs làm bài 22

Một hs nêu cách vẽ

Yc một học sinh lên bảng vẽ

hình

-Yc học sinh ghi số đo các góc

còn lại và giải thích

-gv giới thiệu cặp góc trong

cùng phía

Yc làm phần C)

Rút ra nhận xét gì ?

Gv giới thiệu cặp góc A và 3 B1

là cặp góc sole ngoài.Yc tìm cặp

góc sole ngoài khác

-GV giới thiệu cặp góc A và3

4

B là cặp góc ngoài cùng

phía.Tìm cặp góc ngoài cùng

phía khác ?

-Yc HS vẽ hình

-1 HS lên bảng

-Thu vở kiểm tra bài HS

1.Bài 22 (sgk/89) :

A 3 2

400 4 1

B 3 2 400 4 1

c.A1 + B2 = 1400 + 400 =1800 A + 4 B = 403 0 + 1400=1800 -Cặp góc trong cùng phía bù nhau Hs trả lời -HS trả lời 2.Bài 16 (sgk /75) : p m

A 3 2 4 1

3 2

n

4 1 B

-Hai cặp góc sole trong là : A và 4 B ; 2 A và 1 B3 -Hai cặp góc sole ngoài : A và 3 B ; 1 A và 2 B4 -Bốn cặp góc đồng vị : A và 2 B ; 2 A và 4 B 4

A và 1 B ; 1 A và 3 B3 -Hai cặp góc trong cùng phía : A và 1 B ; 2 A và 4 B 3

-Hai cặp góc ngoài cùng phía : A và 3 B ; 4 A và 2 B 1

D.Củng cố (2ph) : -Gv tổng kết bài E Hớng dẫn về nhà Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa Bài 21,22 SBT Rút kinh nghiệm giờ dạy : ………

………

………

………

………

………

Trang 15

ngày soạn:

Buổi 5: Ôn tập: Tỉ lệ thức

I - Mục tiêu

- Kiến thức : Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức

Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Ôn lại khỏi niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ( y 0 )

- Định nghĩa phân số bằng nhau, viết tỉ số

III - Tiến trình dạy học

Gv giới thiệu tỉ lệ thức Yc hs nêu định nghĩa?

Gv giới thiệu khái niệm số hạng, ngoại tỉ ,trung tỉ của

-Xem vớ dụ

Định nghĩa ( SGK- 24)

- HS nghe , hiểu và ghi nhớ

?1a/ 2

5 : 4 =

2 1

5 4 =

2

20 =

110 4

5 : 4 =

4

5 : 8 b/ -31

5

5

36= -

13

 không lập đợc tỉ lệ thức từ -31

( Theo tính chất của hai phân số bằng nhau )

ĐVĐ : Tích này còn đúng với mọi tỉ lệ thức hay

Trang 16

-Yờu cầu HS xem bảng tổng kết (SGK-26)(đưa bảng

phụ)

-Lắng nghe,hiểu cỏch làm

?2Tương tự ta cú:

d

a d b c  -Ghi bài, nhớ kiến thức

?3

Từ a d b c   ad

bd =

bc bd

a c

b  (1) ( ,d b d 

0 ) Tương tự : Từ a d b c  ; , , ,a b c d 0

-Yêu cầu HS tự làm phần b, c, d ra giấy

-Sau đó gọi HS lên bảng chữa phần b

-Đọc đề bài-Yờu cầu của bài:

Lập các tỉ lệ thức từ tỉ số đã cho-Cỏch làm:

+Viết các tỉ số về tỉ số của hai số nguyên +Xét xem chỳng có bằng nhau hay không ?a/ 3,5

5, 25 =

350

525 =

1421

 Lập đợc tỉ lệ thức-Làm bài ra giấy-HS lờn bảng chữa phần bb/ 39 3

10

5

262 =

34 2,1 : 3,5 = 21

10 : 3510

Trang 17

4 

3

5 nên không lập đợc tỉ lệ thức

2 1,5 ;

2 3, 61,5 4,8

-Nhận xét , đánh giá

a/ 3,8 : 2x = 1

4 : 2

23

 2x = 3,8 22

3 :

14

Trang 18

Bài tập 47(a) :

6 36 = 9 42  6 42 9 63 ; 6 9 4236 9 63 642 ; 63 42 9  6 V-H ớng dẫn về nhà- rút kinh nghiệm giờ dạy: 1- H ớng dẫn về nhà : - Ôn lại các dạng bài tập đã chữa - Làm bài tập 53 SGK Bài tập 62 , 64 , 70 , 72 SBT - Chuẩn bị Tiết 11: Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………

………

………

………

Ngày soạn: Buổi 6: Ôn tập: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau I - Mục tiêu - Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Thấy đợc ứng dụng của kiến thức trong những bài toán có nội dung thực tế - Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng tính chất này vào việc giải các bài toán - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác II-Phơng pháp Thuyết trình, luyện tập III - Chuẩn bị - GV : Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau III - Tiến trình dạy học A-Ổn định tổ chức :(2ph) Ngày dạy Tiết Lớp Sĩ số Tờn HS vắng 7A1 7A2 B- Kiểm tra (8ph) Nêu các tính chất của tỉ lệ thức Tìm x biết : 0,01 : 2,5 = 0,75 x : 0,75 (x = 1 250 ) C- Bài mới Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Tg Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau - Làm ?1 Yêu cầu học sinh tính rồi so sánh -ĐVĐ: Nếu có a c bda b = a c b d   ? -Hớng dẫn học sinh chứng minh theo SGK -Gọi HS lên bảng trình bày ?1 2 3 5 1 4 6 10 2    

Vậy 2 3 2 3 2 3 1

( )

-Theo dừi sự hướng dẫn của GV

-Chứng minh:

20’

Trang 19

Cỏc học sinh khỏc theo dõi, nhận xét

(?)áp dụng tính chất nào ?

-Yc hs nêu cách chứng minh

Gọi giá trị của tỉ số là k

b d

 = k ( b d 0 ),Vậy a c

-Cho HS thảo luận nhóm

-Gọi đại diện các nhóm lên trình bày

Học sinh nghe , ghi nhớ

-Đọc đề bài-Thảo luận nhúm

-Đại diện nhúm trỡnh bày:

Gọi số học sinh của các lớp 7A , 7B , 7C lầnlợt là a b c , ,

-Hớng dẫn đổi từ số hữu tỉ sang số nguyên

-Yêu cầu HS làm bài độc lập

-Theo dừi sự hướng dẫn của GV

-Làm bài độc lập

Cách 1 : a/ 2,04 : ( - 3,12 ) = 204 312

78

Cách 2 : Đổi ra phân số rồi tính 2,04 : ( - 3,12 ) = 2,04

Trang 20

-Nhận xột

b/ ( -11

2 ) : 1,25 = -

3 5:

2 4 = - 3 4

2 5 = -

56c/ 4 : 53

7

1473 = 2

Hoạt động 4: Dạng toán tìm x trong tỉ lệ thức

-Cho HS đọc đề

(?) Cho biết dạng toán này vận dụng tính chất

gì ?

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm

-Gọi đại diện các nhóm lên trình bày

-GV theo dõi , đánh giá

y

; 4

y

= 5

Bài tập 60( SGK-31) a/ ( 1

 1

 1

2

x

= 3

y

 8

x

= 12

y

(1)

4

y

= 5

z

 12

y

= 15

y

= 15

z

=2Vậy

Trang 21

, z , t

Ta có x : 9 = y: 8 = z : 7 = t : 6

9

x

= 8

y

= 7

z

= 6

9

x

= 35  x = 315

8

y

= 35  y = 280

7

z

= 35  z = 245

6

t

= 35  t = 210

D– Củng cố(3 ph)

- Cho HS nhắc lại về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số

- Hệ thống lại các dạng bài tập đã chữa

V- Hướng dẫn về nhà- Rút kinh nghiệm giờ dạy: (2 ph)

Ngày soạn:

Buổi 7:Ôn tập: Đờng thẳng song song - tiên đề ơ - clit

I - mục tiêu:

 ôn lại khái niệm hai đờng thẳng song song

 Hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclit

 Từ tiên đề Ơclit suy ra tính chất của hai đờng thẳng song song

 Biết tính số đo các góc của 2 đờng thẳng song song bị cắt bởi một cát tuyến

 Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

 Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờngthẳng ấy

 Biết sử dụng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

II-Ph ơng pháp :

Thuyết trình, luyện tập

Trang 22

- Cho HS nhắc lại kiến thức trong SGK

(90)

- Đặt vấn đề: Muốn biết hai đờng thẳng

a và b có song song với nhau không ta

làm thế nào ?

Cả lớp làm BT ?1:

- Đoán xem các đờng thẳng nào song

song với nhau ?

- Trở lại hình vẽ ở ?1, muốn kiểm tra

xem a và b có song song với nhau

d không song song với e

*) Nhận xét:

*) Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.(sgk/90)

Ký hiệu: a//b

3) Vẽ hai đ ờng thẳng song song

?2 C1: Vẽ hai góc so le trong bằng nhau

C2: Vẽ hai góc đồng vị bằng nhau

5p

15 p

Bài 27 (SGK/91)

10p

5ph

e

d c

b a

A D

60 0

60 0

x x'

c B

A

Trang 23

HS có thể nêu các cách khác.

- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

- GV yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ xOy và

điểm O’

- HS 2 vẽ tiếp O’x’//Ox; O’y’//Oy

- Còn vị trí nào của điểm O’ đối với

xOy ? Vẽ hình ?

- Hãy dùng thớc đo góc kiểm tra xem

xOy có bằng x'Oy' ?

- Vẽ đờng thẳng đi qua A và song song với BC

- Trên đờng thẳng đó, lấy điểm D sao cho

5ph

- GV giới thiệu nội dung tiên đề Ơclit trong

SGK/92

- Yêu cầu HS nhắc lại và vẽ hình vào vở

- GV cho HS đọc mục ‘‘Có thể em cha biết’’

- Qua bài toán trên em có nhận xét gì ?

- Hãy kiểm tra xem hai góc trong cùng phía có

quan hệ gì với nhau ?

Tính chất này cho điều gì và suy ra điều

gì ?

1) Tiên đề Ơclit:

- Qua một điểm ở ngoài một đờng thẳng chỉ

có một đờng thẳng song song với đờng thẳng

đó.

2) Tính chất:

?

a) Vẽb) Đo:

y

x

O' O

O' O

a

b M

c

b a

B

A

4

3 21

4

3 21

p

c

ba

B

A

4

3 21

4

3 21

Trang 24

pAB so le trong với B và pAB = 2 B thì2

Ap//b Nh vậy qua A có Ap//b và a//b Theotiên đề Ơclit thì Apa => pAB = A Do đó4

 2  4

B Ab) HS trình bày miệngc) HS trình bày miệng

D: Củng cố (4ph):

Nhắc lại nội dung tiên đề Ơclit

Nhắc lại tính chất của hai đờng thẳng song song

E- Hớng dẫn về nhà-Rút kinh nghiệm giờ dạy : (2ph)

1.Hớng dẫn về nhà :

-Học bài theo vở ghi +đọc SGK

-Làm BT 31; 35 (SGK/94); bài 27; 28; 29 (SBT/78)

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập

2.Rút kinh nghiệm giờ dạy :

III Chuẩn bị của GV và HS:

Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phấn màu

IV- Tiến trình dạy học:

A-Tổ chức (2ph) :

Ngày

7A1

Trang 25

B Kiểm tra(5ph):

Nêu dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng song song?

Cho Hs quan sát hình 27 SGK trả lời ?

1

- Yêu cầu HS cả lớp vẽ hình 27 vào vở

Một HS lên bảng vẽ

- Nhận xét về quan hệ giữa hai đờng

thẳng phân biệt cùng vuông góc với

đ-ờng thẳng thứ ba

- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất

- Nêu lại cách suy luận trên

- GV đa bài toán sau lên bảng phụ:

Nếu có đờng thẳng a//b và đờng thẳng

c a, quan hệ giữa đờng thẳng c và b

nh thế nào? Liệu c không cắt b đợc

không? Vì sao? - Nếu c cắt b thì góc

tạo thành bằng bao nhiêu? Vì sao?

- Qua bài toán trên , rút ra nhận xét gì?

- Yêu cầu HS nhắc lại hai tính chất

- Tóm tắt nội dung tính chất hai dới

Yêu cầu bài làm trong nhóm có hình

vẽ28a và 28b và trả lời câu hỏi

- Gọi đại diện 1 nhóm bằng suy luận

giải thích câu a

- Yêu cầu HS phát biểu tính chất SGK

- GV giới thiệu: Khi ba đờng thẳng d,

d',d' ' song song với nhau từng đôi một,

ta nói ba đờng thẳng ấy song song với

c

b a

Theo tính chất hai đờng thẳng song song có : A1

= B1= 900  c  b

* Tính chất : SGK

c

b  a

a

Trang 26

ba thì song song với nhau.

2.Bài 44(sgk/98) a

b cb) Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi

của bài toán

- GV cho HS hoạt động nhóm bài 47tr 98

SGK

Cho a// b

Đờng thẳng AB  a tại A.Đờng thẳng CD

cắt a tại D, cắ b tại C sao cho BCD = 1300

Tính góc B, góc D

- Yêu cầu đại diện một nhóm lên trình

bày, cả lớp theo dõi và góp ý

- GV nhận xét và kiểm tra bài của một số

nhóm

3.Bài 45(sgk/98) d

d'

d ' '

Giải:

* Nếu d' cắt d ' ' tại M thì M không thể nằm trên d vì M  d' và d' // d

* Qua M nằm ngoài d vừa có d' // d vừa có d' ' // d thì trái với tiên đề Ơclít

* Để không trái với tiên đề Ơclít thì d' và d' '

không thể cắt nhau. d' // d' ''.4.Bài 47 (sgk/98):

a A  D ?

B 1300

Bài giải:

Có a// b mà a  AB tại A  b  AB tại B 

B = 900 ( Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song)

Có a // b  C + D = 1800 ( hai góc trong cùng phía)

 D = 1800 - C = 1800- 1300 = 500

Trang 27

- Kiến thức : Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu

diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Kỹ năng : Hiểu đợc số hữu hạn là số có thể biểu diễn thành số thập phân hữu hạn và số thập phân vô

C- Bài mớ:

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hoàn

-Cho HS thực hiện ví dụ 1:

20 = 0, 1537

25 = 1,48

Ví dụ 2 :5

12 = 0,4166…

-Hs nhận xét

15’

Trang 28

100 = 0,1537

25 =

37.425.4 =

148

100 = 1,481

9 = 0,111… = 0,(1)1

99 = 0,010101… = 0,(01)17

11

 = - 1,545454… = - 1,(54)

Ví dụ : Phân số nào sau đây viết đợc dới dạng

STP hữu hạn, STP vô hạn tuần hoàn : 6

75

 ;7

30

- Hớng dẫn: Đa về phõn số tối giản, phân tích

các mẫu ra thừa số nguyờn tố

-Yờu cầu HS thực hiện

- Cho HS hoạt động nhóm ?

(?) Nhắc lại cách xác định STP hữu hạn và

STP vô hạn tuần hoàn

-Gọi đại diện các nhóm lên trình bày

- ĐVĐ : Số hữu tỉ viết đợc thành STP hữu hạn

hoặc STP vô hạn tuần hoàn vậy ngợc lại có

 = 325

 = 235

7

30 =

72.3.5Vậy : 675

là STP hữu hạn , 6

75

 = - 0,08

7

30 là STP vô hạn tuần hoàn, 7

 ; 7

14 là STP hữu hạn 1

4 = 0,25

13

50 = 0,26 17

125

 = - 0,136 7

14 = 0,5

* 56

 ; 11

45 là STP vô hạn tuần hoàn 5

6

 = - 0,8333… = 0,8(3)

11

45 = 0,2444 = 0,2(4)

15’

Trang 29

* STP hữu hạn : 0,34 = 34

100 =

1750

* STP vô hạn tuần hoàn 0,(3) = 0,(1).3 = 1

9 3 =

13 0,25 = 0,(01).25 = 1

99.25 =

2599

Bài 1: Giải thích vì sao các phân số sau viết

đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, viết

-Yc hs làm bài 1

-Hs trả lời

-2Hs chữa bài

-Giáo viên nhận xét

Bài 2 :Giải thích vì sao các số sau viết đợc

dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi

B

ài 3 :

Viết dạng thu gọn của các số thập phân vô

hạn tuần hoàn sau:

532

 = - 0,156257

125= 0,05613

80 = 0,162521

50

 = -0,42

Bài 2 :Vì mẫu của các phân số này có chứa thừa

số nguyên tố khác 2 và 5

7

12 = 0, 58(3) ;

812

 =-0,5(3);

5

33 =0,(15);

1175

 =-0,14(6)

Bài 3:

0,777… = 0,(7);

-5,123123123… = -5,(123) ;4,75153153153… = 4,75(153) ;-17,32405405405… = -17,32(405);

Bài 4:

a) 720b)- 740c) 2125

10’

10’

5’

5’

Trang 30

d) 1425

D – Củng cố (5ph):

Gi¸o viªn tæng kÕt bµi

E - Híng dÉn vÒ nhµ -Rót kinh nghiÖm giê d¹y:

Trang 31

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Tg

nguyên nào nhất?

Số 4,9 gần số nguyên nào nhất ?

Thấy : 4,3 gần số 4 4,9 gần số 5

- Nghe thụng bỏo của Gv

- Hiểu và ghi nhớ

- Trả lời: Lấy số nguyên gần nhất với số thập phân đó

- Làm ?1 5,4  5 4,5  4 5,8  6 4,5  5

- Trả lời:

Làm tròn đợc hai giá trị là 4 và 5

Ví dụ 2

72 900  73 000( vì 72 900 gần 73 000 hơn là 72 000 )

Ví dụ 3 Giữ lại 3 chữ số ở phần thập phân 0,8134  0,813

- Cho HS thảo luận nhóm

- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày

Ví dụ a/ 46,149  46,1 0,0861  0,09 b/ 542  540

1573  1600

- Suy nghĩ, trả lời-Ghi nhớ

?2

- Thảo luận nhúm

- Đại diện các nhóm trình bàya/ 79,3826  79,383b/ 79,3826  79,38c/ 79,3826  79,4

3 = 1,666…  1,67 b/ 51

7 = 5,1428…  5,14 c/ 4 3

11 = 4,2727… 4,27

6

Trang 32

c/ 4 3

11 = ?Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính để

Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Nêu yêu cầu của bài toán ?

Gọi hai học sinh lên bảng mỗi học sinh

làm theo một cách

Lu ý cho học sinh làm tròn tới hàng

đơn vị

Bài tập 77( SGK-37) a/ 495 52 500 50  25 000Tích đúng :495 52 = 25 740b/ 82,36 5,1  80 5  400Tích đúng : 82,36 5 = 420,036c/ 6 730 : 48  7000 : 50 140Tích đúng : 6 730 : 48 = 140,208Làm tròn rồi tính có sự chênh lệch lớn so với giữnguyên các số rồi tính

Bài tập 81 (SGK-37 )Tính theo 2 cách : + C1 : Làm tròn  Tính + C2 : Tính  Làm trònCách 1 :

a/ 14,61 - 7,15 + 3,2  15 - 7 + 3 = 11b/ 7,56 5,173  8 5 = 40

c/ 73,95 : 14,2  74 : 14 = 5Cách 2 :

a/ 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66  11b/ 7,56 5,173 = 39,10788  39c/ 73,95 : 14,2 = 5,2077  5

Hoạt động 5 : Dạng tìm hiểu kết quả , làm tròn với nội dung thực tiễn

Cho học sinh hoạt động nhóm đo tính

chu vi , diện tích bàn giáo viên

Báo cáo kết quả theo mẫu Mẫu báo cáo

Tên ngời đo Chiều dài Chiều rộng Nhóm 1

Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4

TB cộng Chu vi Diện tích

7

D - Củng cố(5ph)

- Nhắc lại hai quy tắc làm tròn số

Lu ý cho học sinh các dạng bài tập ứng dụng của việc làm tròn số

E – Hướng dẫn về nhà- Rút kinh nghiệm giờ dạy (3ph)

- Kiến thức: HS biết cấu trúc của một định lý (giả thiết, kết luận)

Biết thế nào là chứng minh một định lí

Trang 33

Biết đa định lí về dạng: " nếu thì "

III Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phấn màu

Phát biểu tiên đề Ơ clit về đờng thẳng song song?

Nêu tính chất hai đờng thẳng song song?

- Định lí trên cho điều gì? (đó là giả thiết)

Điều phải suy ra là gì? (Đó là kết luận)

- Vậy mỗi định lí gồm mấy phần, là những

phần nào?

- GV giới thiệu kí hiệu:

+ Giả thiết: GT

+Kết luận : KL

- Mỗi định lí đều có thể phát biểu dới dạng

:" Nếu thì " phần nằm giữa từ nếu là

GT, sau từ thì là KL

- Hãy phát biểu lại tính chất hai góc đối

đỉnh dới dạng "Nếu thì " Viết GT, KL

- GV đa ra ví dụ: Chứng minh định lí: Góc

tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù

-Hs nêu ba định lý ở tiết 6

* Mỗi định lí gồm 2 phần:

a) Giả thiết: Là những điều cho biết trớc

b) Kết luận : Những điều cần suy ra

+ Chứng minh một định lí là dùng lập luận để

từ GT suy ra KL

15’

15’

Trang 34

- GV đa lên bảng phụ bài tập sau:

Trong các mệnh đề toán học sau, mệnh đề

nào là một định lí Nếu là một định lí hãy

vẽ hình minh hoạ trên hình vẽ và ghi GT,

KL bằng kí hiệu

1) Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng

tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa độ dài

đoạn thẳng đó

2) Hai tia phân giác của hai góc kề bù toạ

thành một góc vuông

3) Tia phân giác của một góc tạo với hai

cạnh của góc hai góc có số đo bằng nửa số

đo của góc đó

4) Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

tạo thành một cặp góc so le trong bằng

nhau thì hai đờng thẳng đó song song

Hãy phát biểu các định lí trên dới dạng

2) Là một định lí

m z

n

O

xOy kề bù zOy

GT On là phân giác của góc xOz

Om là phân giác của góc zOy

KL nOm = 900

3) Là một định lí4)Là một định lí

Bài 53 (sgk/102) a)

y

x x' O

Trả lời câu hỏi ôn tập chơng

2-Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 35

-Kiến thức: HS nắm đợc tổng ba góc trong một tam giác.

-Kĩ năng: Biết vận dụng định lí trong bài để tính số đo các góc của một các góc của một tam giác -Thái độ: Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán.

II.Phơng pháp:

Luyện tập ,thuyết trình

III Chuẩn bị:

- GV: Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phấn màu

- HS : Thớc thẳng, ê ke Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng

IV Tiến trình dạy học:

1) Vẽ hai tam giác bất kì Dùng thớc đo góc

đo ba góc của mỗi tam giác

+ Tổng ba góc của tam giác ABC bằng tổng

ba góc nào trên hình? Và bằng bao nhiêu?

Hoạt động 1: Kiểm tra và thực hành đo góc trong tam giác

A M

B C P N + Nhận xét:

A B C   = 1800

M N P   = 1800+ Nhận xét: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

Hoạt động 2: Tổng ba góc trong một tam giác.

5’

15’

Trang 36

Nội dung định lí với tam giác vuông có gì đặc

biệt?

Yêu cầu vẽ tam giác vuông nêu cạnh huyền

và cạnh góc vuông

Yêu cầu học sinh làm ?3

Yc vẽ tam giác ABC

GV giới thiệu góc ngoài tại đỉnh C

Yc nêu đinh nghĩa góc ngoài

Yc làm ?4

C B

x

GT  ABC

KL A + B + C = 1800

Chứng minh:

Qua A kẻ đờng thẳng xy // BC ta có: A1 = B(hai góc so le trong) (1)

A2 = C (hai góc so le trong) (2)

Từ (1) và (2) suy raBAC + B + C = BAC + A1 + A2 = 1800-

Hoạt động 3: áp dụng vào tam giác vuông.

-Tam giác ABC vuông tại A

70

Xét  ABD:

Trang 37

-yc đại diện 3 nhóm trình bày

 HBK = K + E = 900 + 350

x = 1250

+  ABC và  A'B' C' trên có mấy yếu tố bằng

nhau? Mấy yếu tố về cạnh? Mấy yếu tố về góc?

- GV giới thiệu các đỉnh tơng ứng, các cạnh

t-ơng ứng

- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác nh thế

nào?

- GV yêu cầu HS đọc SGK mục 2 "Kí hiệu"

- GV nhấn mạnh: Ngời ta quy ớc kí hiệu sự

bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên

các đỉnh tơng ứng đợc viết theo cùng thứ tự

- Cho HS là ?2 Yêu cầu 1 HS trả lời miệng

- Cho HS làm tiếp ?3 Một HS lên bảng làm

- Bài tập: Các câu sau đúng hay sai:

1) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có

sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau

2) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có

Trang 38

Cho  DKE có DK = KE = DE = 5cm và  DKE

=  BCO Tính tổng chu vi hai tam giác đó?

Bài 13 (sgk/112)

Yêu cầu hs làm theo 4 nhóm

Mời đại diện hai nhóm trình bày

Bài 14 tr112 SGK

- Hãy tìm các đỉnh tơng ứng của hai tam giác?

- GV nêu câu hỏi củng cố:

+ Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

+ Khi viết kí hiệu về hai tam giác bằng nhau phải

Bài 2:

Ta có  DKE =  BCO (gt)

 DK = BC

DE = BO và KE = CO (theo địnhnghĩa)

Mà DK = KE = DE = 5 cmVậy BC = BO = CO = 5 cm

 Chu vi  DKE + chu vi  BCO =

3 DK + 3 BC = 3 5 + 3 5 = 30 cm

Bài 13 (sgk /112)

Từ  ABC =  DEF ta có:

AB =DE ; BC= EF ;

AC = DF ;Vậy chu vi tam giác ABC bằng chu vitam giác DEF

Và chu vi tam giác ABC là :

AB + BC +AC = AB + BC + DF =4+ 6 + 5

= 15 (cm ) Vậy chu vi hai tam giác ABC và DEFbằng 15 cm

- Nhắc lại cho hs định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- Cách kiểm tra hai tam giác có bằng nhau không theo định nghĩa

- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu

Trang 39

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán và

vẽ hình

- 1 học sinh đọc đề bài

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- Giáo viên gợi ý:

? Tính diện tích hình vuông AEBF

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm số

thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần

hoàn và số thập phân vô hạn không tuần

hoàn

- Yêu cầu học sinh tính

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Số dương a cú đỳng hai căn bậc hai là hai

số đối nhau: số dương kớ hiệu là a và số

15’

20’

Ngày đăng: 25/08/2016, 14:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số y = f( x ) đã cho là tập  hợp các điểm M , N , P , Q , R . - Giáo án phụ đạo toán 7
th ị của hàm số y = f( x ) đã cho là tập hợp các điểm M , N , P , Q , R (Trang 59)
Đồ thị tại C . - Giáo án phụ đạo toán 7
th ị tại C (Trang 61)
Bảng tần số,các giá trị của dấu hiệu,số trung bình cộng - Giáo án phụ đạo toán 7
Bảng t ần số,các giá trị của dấu hiệu,số trung bình cộng (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w