1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

PHUONG TRINH BAC HAI CHUA THAM SO

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 244,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* .Ta cũng có thể giải dạng 2 bằng cách tính nghiệm của phương trình theo tham số rồi thay vào đề bài để chuyển điều kiện của ẩn sang điều kiện của tham số.. Từ đó có được kết quả cần tì[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Bài 2 : Phương trình chứa tham số

Đối với phương trình ax2  bxc  0

I.Kiến thøc c¬ b¶n và bổ sung

a  0 

ac b

ac

b    

a

c x

x

P a

b x

x

S  1  2  ;  1 2 

(*)

0

0 '

0

0

0

P

0

0

P

II.Bài tập vận dụng

Bài 1: (Dạng 1,2)

Cho pt (ẩn x)

x2 + 2x + m = 0 (1)

a.Giải phương trình

(1) với m = -15.

b.Tìm m để pt (1)

có nghiệm kép.Tìm nghiệm kép đó.

(x1, x2 lµ hai nghiÖm (nÕu cã) cña ph ¬ng tr×nh (*) )

Trang 2

CHUYấN ĐỀ 4: PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI MỘT ẨN

Bài 2 : Phương trỡnh chứa tham số

Đối với phương trỡnh

2

ax

0

2

bx c

ax

I.Kiến thức cơ bản và bổ sung

a  0 

ac b

ac

a

c x

x

P a

b x

x

S  1  2   ;  1. 2 

(*)

0

0 '

0

0

0

P

0

0

P

II.Bài tập vận dụng

Bài 2 (Dạng 1,2)

Cho pt (ẩn x)

(m-1)x2 - mx +1 = 0 (2)

a.Giải ph ơng trình

(2) với m = 3

b Tìm m để ph ơng trình (2) có hai nghiệm phân biệt

(x1, x2 là hai nghiệm (nếu có) của ph ơng trình (*) )

Trang 3

2 2

2

0

2 ( 2) 0

a

m m

1 2

m m

Phươngưtrình (2)ưcó:ưaư=ưm-1;ưbư=ư-mư;ưcư=ư1

Đểưph ơng trình ư(2)ưcóưhaiưnghiệmưphânưbiệtưx1,x2ưthỡ :

Vậy với thỡ ph ơng trình (2) có hai nghiệm phân biệt Bài 2 (b):

Trang 4

Ta có : a+b+c = (m-1)+ (-m) +1 = m-1 –m +1 =0

Nên với a = m-1 0 m 1(*) th× ph ¬ng tr×nh (2)

có hai nghiệm

Ph ¬ng tr×nh (2) cã: a = m-1; b = -m ; c = 1

Bài 2 (b):

1

1

;

1 2

1

m

x x

§Ó th× x1  x2 1

m

(**)

Tõ (*) vµ (**) suy ra 1

2

m m

 thì ph ¬ng tr×nh (2) cã hai nghiÖm

Trang 5

CHUYấN ĐỀ 4: PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI MỘT ẨN

Bài 2 : Phương trỡnh chứa tham số

Đối với phương trỡnh

2

ax

0

2

bx c

ax

I.Kiến thức cơ bản thức và bổ sung

a  0 

ac b

ac

a

c x

x

P a

b x

x

S  1  2   ;  1. 2 

(*)

0

0 '

0

0

0

P

0

0

P

II.Bài tập vận dụng

Bài 3 : (dạng 2)

Cho pt( ẩn x) :

x 2 -2mx + m 2 -1 = 0 (3)

a.Tìm m để ph ơng trình (3) có hai nghiệm x1,x2 đều d

ơng.

bTìm m để ph ơng trình (3) có hai nghiệm x1,x2 thoả mãn

x2 =3x1

(x1, x2 là hai nghiệm (nếu có) của ph ơng trình (*) )

Trang 6

 0

0

P

S

0

1

1

1 0 1

1

m

m

m

m

     

   

Bài 3 (a) Ph ơng trình (3) có a = 1; b= -2m; b’ = -m ; c = m2 -1

Ta có = m2 -( m2 -1 ) = m2 - m2 + 1 = 1> 0 với m

Do đó pt (3) luôn có hai ngiệm phân biệt x1, x2 với

.

Để x 1, x 2 đều d ơng thỡ

Vậy m >1 là các giá trị cần tỡm

'

m

Trang 7

Bài 3 (a): Do

1

;

1  mxm

x

Nên ph ¬ng tr×nh (3) luôn có hai nghiệm phân biệt

Vì cả hai nghiệm đều dương nên

1 1

1 0

1

0

1

m m

m m

m

Vậy m>1 là các giá trị cần tìm

= m2 -( m2 -1 ) = m2 - m2 + 1 = 1> 0 víi mäi m

'

Trang 8

1 2

2

1 2

2 (1) 1(2)

x x m

 

 

(*)

3 1

x 

m

2

m

2

3m

1 4

m m

2

m

Bài 3(b).Theo chứng minh trên thỡ pt (3) luôn có hai nghiệm phân biệt x1,x2 với mọi m

Theo định lý Vi- ét ta có:

Theo đề bài :

Từ (1) và (*) suy ra x1 =

x2 =

.Thay vào (2) ta đ ợc :

Vậy là các giá trị cần tỡm

Trang 9

Baì 3 (b) Theo chứng minh phần a thì ph ơng trình (3) luôn

có hai nghiệm phân biệt x1  m  1 ; x2  m  1

Theo đề bài thì Xảy ra hai tr ờng hợp:

TH1: m-1 = 3(m+1) 2m = -4 m =- 2 (1)

TH2: m+1 = 3 ( m-1) 2m = 4 m = 2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra m = là các giá trị cần tìm

2

m

xx

Trang 10

Nhận xét về phương pháp giải:

* Đối với dạng 1 ( bài 1a ;bài2a) ta đã làm như sau:

- Thay giá trị của tham số vào phương trình rồi thu gọn các hệ số của nó(nếu cần), ta được phương trình mới có các hệ số là các số đã biết

- Giải phương trình mới đó rồi kết luận nghiệm

* Đối với dạng 2 ( bài 1b ;2b; 3a,b) ta làm như sau:

-Trước tiên cần tìm điều kiện của tham số để phương trình đã cho

có nghiệm kép (bài1b)

có hai nghiệm phân biệt (bài 2b)

có hai nghiệm (bài 3a,b)

- Sau đó sử dụng giả thiết và định lý Vi-ét để chuyển điều kiện của ẩn thành điều kiện của tham số.Từ đó có được kết quả cần tìm

* Ta cũng có thể giải dạng 2 bằng cách tính nghiệm của phương trình theo tham

0 ' 

0

' 0

 

Trang 11

BÀI TẬP VỀ NHÀ

• Bài 1: Cho pt (ẩn x) x2  2 ( m  2 ) x  2 m  1  0 ( 1)

đối lớn hơn;

Bài 2 : Cho pt (ẩn x) x2  ( 3 k  1 ) x  2 k2  2 k (2)

b.Tính theo k.Tìm k để đạt giá trị nhỏ nhất (

2 2

2

Trang 12

KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ,CÔNG

TÁC TỐT!

• CHÚC CÁC EM HỌC SINH CHĂM

NGOAN, HỌC GIỎI!

Ngày đăng: 01/07/2021, 03:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w