2 2,0 điểm =20% Vận dụng cách đặt ẩn phụ để giải phương trình trùng phương 1 2,0 Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn... Tìm hai số đó..[r]
Trang 1Tuần 34 Ngày soạn :
Tiết 66 Ngày kiểm tra :
KIỂM TRA CHƯƠNG IV I/- MỤC TIÊU :
* Kiến thức : Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức trong chương của HS
* Kỹ năng : Kiểm tra việc vận dụng kiến thức trong chương để giải bài tập
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, tư duy độc lập
II/- MA TRẬN :
Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ
cao
1 Hàm số y = ax2
(a ≠ 0) Tính
chất Đồ thị
Vẽ được đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
Số câu
2 Phương trình
được cách giải phương trình bậc hai
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 2,0
1 2,0 điểm = 20%
3 Định lí Vi-ét
và ứng dụng
Biết được nội dung định lí Vi-ét
Hiểu được định
lí Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
1 1,0
2 2,0 điểm =20%
4 Phương trình
quy về phương
trình bậc hai
Vận dụng cách đặt ẩn phụ để giải phương trình trùng phương
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 2,0
1 2,0 điểm = 20%
5 Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình bậc
hai một ẩn
Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
bậc hai một ẩn
Trang 2Số câu
Tổng số câu
Tổng số điểm %
1
1
10%
1
1 10%
3
6 60%
1
2 20%
6
10 điểm
III/- NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA :
Bài 1: (2 điểm)
a) Nêu định lí Vi-ét
b) Tính nhẩm nghiệm của phương trình 2x2 – 5x +3 = 0
Bài 2: (2 điểm)
Vẽ đồ thị các hàm số y = x2
Bài 3: (2 điểm) Cho phương trình x2 – 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0
Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 4: (2 điểm)
Giải phương trình : 4x4 + x2 – 5 = 0
Bài 5: (2 điểm)
Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 109 Tìm hai số đó
IV/- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
Bài 1 a)
b)
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a
≠ 0 ) thì
1 2
b
a c
x x
a
1 điểm
Có a + b + c = 2 + (-5)+3 = 0
=> x 1 = 1 ; x 2 =
3 2
c
1 điểm
Bài 3 ∆’ = (m + 3)2 – 1 (m2 + 3)
= m2 – 2.m.3 + 32 – m2 – 3 = - 6m + 6
Phương trình có hai nghiệm phân biệt ∆’ > 0 - 6m + 6 > 0
m < 1 Vậy : Với m < 1 thì phương trình có hai nghiệm phân
biệt
0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm
Bài 4 4x4 + x2 – 5 = 0 (1)
Đặt x2 = t (t ≥ 0)
Suy ra (1) 4t2 + t – 5 = 0
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 3 t1 = 1; t2 =
5 4
(loại) t1 = 1 x2 = 1 x 1 = 1; x 2 = - 1 1 điểm
Bài 5
Gọi số bé là x (x N , x > 0)
Số tự nhiên liền sau là x + 1.
Tích của hai số này là x(x+1) hay x 2 + x.
Tổng của chúng là x + x+1 hay 2x +1.
Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng
là 109 Ta có phương trình :
x 2 + x – 2x – 1 = 109
hay x 2 – x – 110 = 0
=1+440=441, 441=21
x1 = 11, x 2 = - 10 (loại) Trả lời : Số phải tìm là 11 và 12
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Phụ ghi : Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt được số điểm tương đương
Trang 4
Đề bài:
Bài 1: (2 điểm)
a) Nêu định lí Vi-ét
b) Tính nhẩm nghiệm của phương trình 2x2 – 5x +3 = 0
Bài 2: (2 điểm)
Vẽ đồ thị các hàm số y = x2
Bài 3: (2 điểm) Cho phương trình x2 – 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0
Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 4: (2 điểm)
Giải phương trình : 4x4 + x2 – 5 = 0
Bài 5: (2 điểm)
Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 109 Tìm hai số đó
Bài làm
Trang 5