Điểm Lời phê của ThầyCô I... ĐÁP ÁNI/ TRẮC NGHIỆM.. 4điểm mỗi câu đúng cho 1 điểm II/ TỰ LUẬN.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT …… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ1 ( Tiết 66 Tuần 34 theo PPCT)
Họ và tên:………
Lớp:………
Điểm Lời phê của Thầy(Cô) I TRẮC NGHIỆM: (4đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: 1/ Tích của hai đơn thức 2xy2 và 3x2y là: A 5x3y3 B 6x4y4 C 6x3y3 D 5x4y4 2/ Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức: -3x2y3 ? A -3xy B x2y3 C -3x3y2 D -2x2y2 3/ Tổng của hai đơn thức xy ; 5xy2 − 2 là; A 4xy2 B −6xy2 C −4xy2 D 6xy2 4/ Kết quả sắp xếp đa thức 2x + 4x2 + 3x3 + 5 theo lũy thừa giảm dần là: A 5 + 4x2 + 3x3+2x B 3x3 + 4x2 + 2x + 5 C 5 + 2x + 4x2 + 3x3 D Cả 3 câu A, B, C đều sai II TỰ LUẬN: (6đ) Bài 1: (3điểm) Cho đa thức M = x2y – xy2 + 1 +3x2y + xy2 a/ Thu gọn đa thức và xác định bậc của đa thức trên b/ Tính giá trị của đa thức tại x = -1 và y = 1 Bài 2: (2.5điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x2 – 4x + 3 và Q(x) = 3x2 – 4x + 1 a/ Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x) b/ Cho đa thức H(x) = P(x) – Q(x) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của đa thức H(x) Bài 3: (0.5điểm) Chứng tỏ rằng đa thức N(x) = 2x2 + 1 không có nghiệm Bài làm:
Trang 2
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm)
(mỗi câu đúng cho 1 điểm)
II/ TỰ LUẬN (6điểm)
Bài 1: Cho đa thức M = x2y – xy2 + 1 +2x2y + xy2
a/ Thu gọn đa thức và xác định bậc của đa thức trên
Ta có: M = x2y – xy2 + 1 +3x2y + xy2
= (x2y + 3x2y) + (- xy2 + xy2) + 1 1đ
b/ Tính giá trị của đa thức tại x = -1 và y = 1
Thay x = - 1 và y = 1 vào đa thức M, ta có:
Bài 2: Cho hai đa thức: P(x) = x2 – 4x + 3 và Q(x) = 3x2 – 4x + 1
a/ Tính P(x) + Q(x)
2 2
P(x) x 4x 3 Q(x) 3x 4x 1
+
Tính P(x) – Q(x)
2 2
P(x) x 4x 3 Q(x) 3x 4x 1
−
P(x) - Q(x) = -2x2 - 2 0.5đ b/ Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của đa thức H(x)
Ta có H(x) = -2x2 – 2
Thay x = 1 vào H(x), ta được: H(1) = -2.12 + 2 = 0 0.25đ Vậy x = 1 là nghiệm của đa thức H(x) = - 2x2 + 2 0.25đ
Bài 3: Chứng tỏ rằng đa thức N(x) = 2x2 + 1 không có nghiệm
Ta có 2> 0; x2>0 với mọi x
2
2x 0
Do đó 2x2 + 1 > 0 với mọi x
Vậy đa thức N(x) = 2x2 + 1 không có nghiệm 0.25đ