1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐE KIEM TRA 1 TIET CHUONG IV DAI SO 9

3 535 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận nào đúng trong các câu sau đây : A.. Hàm số luôn nghịch biến.. Hàm số luôn đồng biến.

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT KIM SƠN

1 TIẾT - CHƯƠNG IV MÔN : TOÁN 9 -Năm học 2010-2011

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1) Hàm

số

y = ax

( a ≠ 0)

Nắm

được

tính chất

của hàm

số y =

ax

(a≠0)

Xác định được tọa độ

giao điểm của (P) và (d)

Vẽ

được đồ thị

hàm số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(câu1a)

1 đ

10%

1(Bài 1b)

1 đ 1 0%

1(Bài 1a)

1 đ 10%

3 câu

3đ 30

%

2) PT bậc

hai một

ẩn

Nắm

được

định lý

Vi et

Nắm vững cách tính ∆ ’

Giải được phương trình bằng công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn

Nhẩm nghiệm theo trường hợp đặc biệt của Hệ thứcVi ét

Tìm nghiệm của pt theo tổng và tích 2 nghiệm của phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 (câu2)

1 đ

10

%

1(câu3)

1 đ 10

%

2 (Bài 2a,b)

2 đ 20%

2 (Bài 3a,b)

2 đ 20%

1 (Bài 3c)

1 đ

10

%

7 câu

7đ 70

%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2 câu

2,0 đ

20%

4 câu 4,0 đ

40 %

4 câu 4,0 đ

40%

10 câu

10 đ

10 0%

Trang 2

PHÒNG GD-ĐT KIM SƠN

MÔN : TOÁN 9 - Năm học 2010-2011

( 45 phút không kể thòi gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Câu 1: (1 điểm) Cho hàm số y = - 2

2

1

x Kết luận nào đúng trong các câu sau đây :

A Hàm số luôn nghịch biến

B Hàm số luôn đồng biến

C Hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

D Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

Câu 2 (1 điểm) Phương trình x2 + 5x - 6 = 0 có 2 nghiệm, trong đó có một nghiệm là:

A x = -1 B x = 5 C x = - 6 D x = 6

Câu 3 (1 điểm) Biệt thức ∆’ của phương trình 4x2 - 6x - 1 = 0 là:

A ∆’ = 5 B ∆’ = 13 C ∆’ = 52 D ∆’ = 20

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó

Bài 2 (2 điểm) Giải các phương trình

a) 2x2 - 5x + 1 = 0 b) 3x2 - 4 6 x - 4 = 0

Bài 3 (3 điểm) Tính nhẩm nghiệm các phương trình sau:

a 2001x2 - 4x - 2005 = 0 b (2 + 3 )x2 - 3 x - 2 = 0 c x2 - 3x - 10 = 0

PHÒNG GD-ĐT KIM SƠN

CHƯƠNG IV MÔN : TOÁN 9 - Năm học 2010-2011

Câu 1

Câu 2

Câu 3

I Phần trắc nghiệm khách quan

Chọn (D) Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

Chọn (C) x = - 6

Chọn (B) ∆’= 13

(3 điểm) 1,0 đ 1,0 đ 1,0 đ

Bài 1

II Phần tự luận:

a) Vẽ đồ thị hàm số y = x2 và y = x + 2

* Lập bảng giá trị đúng

- Vẽ hệ trục tọa độ, chia đơn vị chính xác

- Vẽ đúng đồ thị (P): y = x2

- Vẽ đúng đồ thị (d): y = x + 2

(3điểm) 0.5 đ 0,5 đ 0.5 đ 0,5 đ

Trang 3

f(x)=x^2 f(x)=x+2

-2

2 4 6

x y

b) Toạ độ giao điểm của hai đồ thị :

* Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị trên là nghiệm của phương trình:

x2 = x + 2

 x2 - x - 2 = 0

Giải pt trên ta được: x1= -1; x2 = 2

- Với x1 = -1 => y = 1

- x2 = 2 => y = 4

Vậy tọa độ giao điểm là (-1;1) và (2;4)

(1 điểm)

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ Bài 2

a) 2x2 - 5x + 1 = 0 ∆ = (-5)2 - 4 2 1 = 17 > 0 => ∆= 17

Vậy Phương trình có 2 nghiệm phân biệt là: x1 =

4

17

5+ ; x2 =

4

17

5−

b) 3x2 - 4 6 x - 4 = 0 ∆’ = (-2 6 )2 + 12 = 36 => ∆' = 6

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt là: x1 =

3

6 6

2 + ; x2=

3

6 6

(2 điểm) 0.5đ 0.5đ 0.5đ

0,5đ

Bài 3 Tính nhẩm nghiệm các phương trình:

a 2001x2 - 4x - 2005 = 0

Vì phương trình có dạng a – b + c = 0 ,

nên pt có 2 nghiệm là: x1 = -1 ; x2 =

2001 2005

b (2 + 3 )x2 - 3 x - 2 = 0

Vì phương trình có dạng a + b + c = 0 ,

nên pt có 2 nghiệm là: x1 = 1 ; x2 =

3 2

2

+

c x2 - 3x - 10 = 0, vì a và c trái dấu, nên pt có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức vi ét: x1+ x2 = 3 và x1x2 = -10

Vậy x1 = 5 , x2 = -2

(3 điểm) 0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ

0.25đ 0.5đ 0.25đ

Ngày đăng: 21/09/2015, 07:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w