1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Đại 9 Chương IV (Đề 2)

3 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS HUỲNH KHƯƠNG NINHTiết 70: KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 4 MÔN: ĐẠI SỐ 9 Đề 2 I.TRẮC NGHIỆM:3,0 ĐIỂM khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1.. Phương trình bậc hai m

Trang 1

TRƯỜNG THCS HUỲNH KHƯƠNG NINH

Tiết 70: KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 4

MÔN: ĐẠI SỐ 9 (Đề 2)

I.TRẮC NGHIỆM:(3,0 ĐIỂM)

( khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng)

Câu 1 Cho hàm số y = x2 điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

a A(1;4) b B(3;4) c C(4;12) d D(0;4)

Câu 2 Phương trình bậc hai một ẩn có nhiều nhất là bao nhiêu nghiệm.

a Một nghiệm b Hai nghiệm c ba nghiệm d Bốn nghiệm

Câu 3 Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn.

a x2 – = 0 b 1 - 2010x2 = 0 c d.x3 + 5 = 0

Câu 4 Nếu là hai nghiệm của phương trình 4x2 – 3x – 1 = 0 thì

Câu5 Phương trình x2 - 4x + 4 = 0 có nghiệm là

Câu 6 Cho phương trình x2 - 2x – 24 = 0 Hãy chọn phương án sai

a Phương trình có hai nghiệm phân biệt b Tổng hai nghiệm là 2

c Tích hai nghiệm bằng – 24 d Hai nghiệm của phương trình cùng dấu

II.TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1: (2đ) Cho parabol (P): y = 2x2 và đường thẳng (d) : y = 3x -1

a Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Bài 2 (2đ) Giải phương trình.

a 2x2 - 8x = 0 b c.x2 – 7x + 12 = 0

Bài 3 (2đ) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình :

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 5 m và diện tích bằng 500m2 Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất

Bài 4 (1đ) Cho phương trình x2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0 (1)

Cho phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 Tính tổng P = theo m rồi tìm giá trị nhỏ nhất của P

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

I.TRẮC NGHIỆM.(3 ĐIỂM)

II TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Bài 1(2đ) a Hàm số

Bảng giá trị (0,25đ )

Đường thẳng y = 3x – 1

Cho x = 0; y = -1 Cho y = 0; (0,25đ )

Vẽ đúng hai đồ thị 0,5đ x 2

a Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) :

0,25đ

Ta thấy 2 + (–3) + 1 = 0 có dạng a + b + c = 0

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là : (1; 2) và 0.25đ

Bài 2: (2đ) Giải phương trình

a

Vậy pt có hai nghiệm 0,25đ x 3

b ĐK: Biến đổi đưa về pt: x 2 + 2x – 10 = 0 0,25đ x 2

Giải pt , tìm được nghiệm (nhận) 0,25đ

c.x2 – 7x + 12 = 0

Tính = b2 – 4ac = 49 – 48 = 1 > 0 0,25đ

Tính được 0.25đ

Bài 3: (2đ)Gọi chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là x (m), x > 0 (0,25đ)

Chiều dài của mảnh đất là: x + 5 (m);

Diện tích của mảnh đất là: x(x + 5) (m2)

Theo bài ra ta có phương trình: x(x + 5) = 500 (0,75đ)

Giải phương trình: x(x + 5) = 500 x2 + 5x – 500 = 0 (0,5đ)

x1 = – 5 + 25 = 20 (nhận) , x2 = – 5 – 25 = – 30 (loại) (0,25đ)

Chiều dài của mảnh đất là: 25 + 5 = 30 m (0,25đ)

Trang 3

Bài 4 (1đ)

0,25đ x 3

Dấu “=” xẩy ra khi

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 0.25đ

Chú ý: Cách giải nào khác mà đúng thì cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 07/07/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị                                                                                                            (0,25đ ) - Kiểm tra Đại 9 Chương IV (Đề 2)
Bảng gi á trị (0,25đ ) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w