Câu 4: Chất tác dụng với H2SO4 tạo chất kết tủa trắng không tan trong nước và axit là A.. Giá trị của CM là Ac[r]
Trang 1Điểm Lời thầy phê
Phần I: Trắc nghiệm ( 2đ) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Chất tác dụng với H2O tạo axit là
A Na2O, MgO; B CaO, Na2O; C CO2, SO2; D CO2, SiO2
Câu 2: Chất tác dụng với H2O tạo bazơ là
A Na2O, MgO; B CaO, Na2O; C CO2, SO2; D CO2, Al2O3
Câu 3: Chất tác dụng với H2SO4 tạo khí mùi hắc là
A Na2CO3, B CaO, C Na2SO3; D Mg(OH)2
Câu 4: Chất tác dụng với H2SO4 tạo chất kết tủa trắng không tan trong nước và axit là
A BaCl2 B Ba(NO3)2 C Ba(OH)2 D Cả A, B, C
Câu 5: Hóa chất dùng để loại bỏ khí SO2, CO2 có lẫn trong khí H2 là
A dd HCl; B dd Na2CO3; C dd Ca(OH)2 D H2O
Câu 6: Nguyên liệu sản xuất CaO là
A CaCO3 B CaSO4 C Ca(OH)2 D CaCl2
Câu 7: Cho 6,5 (g) Zn tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl CM Giá trị của CM là
A 0.2 M B 0,4 M C 0,5 M D 0,8 M
Câu 8: Cho m (g) hỗn hợp Mg và Cu vào vừa đủ 10 (g) dung dịch H2SO4 đặc nóng sau phản ứng thu được 1,12 lít khí SO2 ở đktc Nồng độ % của dung dịch H2SO4 đã dung là
A 9,8% B 19,6% C 49% D 98%
Phần II: Tự luận (8 đ)
Câu 9 (3 đ) Cho các chất NaOH, CO2, CuO, Na2SO3, Ag, Fe, BaCl2, chất nào tác dụng được với H2SO4 Viết PTHH, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có
Câu 10 (2 đ) Nêu phương pháp hóa học nhận biết từng chất trong 3 bị mất nhãn: CaO, Na2O, CuO
Câu 11 (3 đ) Cho 11,2 (g) hỗn hợp Cu, CuO vào vừa đủ 100 ml dd HCl Sau phản ứng thu được 3,2 (g) chất
rắn không tan
a Tính thành phần phần trăm khối lượng từng chất trong hỗn hợp đầu
b Tính nồng độ mol dd HCl đã dùng
c Tính khối lượng dung dịch H2SO4 90% đặc nóng để hòa tan hết hỗn hợp trên
( Biết Cu = 64, O = 16, S = 32, H =1, Cl = 35,5)
Bài làm
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3…