1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề giới hạn hàm số lớp 11

6 706 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 424,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuyên đề giới hạn hàm số lớp 11: bài tập đề kiểm tra tham khảo

Trang 1

Biên soạn: Ths Đỗ Hồng Thái, giáo viên trường THPT Đại Từ, ĐT: 0986965911, Email:Dohongthai82@gmail.com

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ GIỚI HẠN HÀM SỐ

Bài 1 Tính các giới hạn sau (dạng vô định 0

0 mà tử số và mẫu số là các hàm đa thức)

1

1 lim

x

x x x

x x

x

x x

4

1

1 lim

5 3 1

1 lim

1

x

x x

→−

+ +

3

lim

x

x x

2 1

lim

x

x x x x

4

2

16 lim

2

x

x

x x

→−

− + 7)

4 2

x 1

lim

2

x 3

lim

3 2 1 x 2

lim

10)

0

lim

x

x

1

lim

1

n x

x

x 1

lim

13)

3 4

x 1

lim

100 50

x 1

lim

x a

lim

x a

Bài 2 Tính các giới hạn sau (dạng vô định 0

0 ;

∞; ∞ − ∞)

2.1 Nhân lượng liên hợp (có một căn bậc hai, căn bậc ba)

1)

x x

x

1 lim

2

+

x

x x

x

1 1

lim

2 0

− + +

25

3 4 lim 2

− +

x

x x

2

3 5 lim

2

+

x

x

5)

1 1

lim

0 + −

x

3 3 2 1

lim

1

x

x x x

7)

3 3

1

2 lim

x

3 2 2

lim

x

x

3

x 2

4x 2 lim

x 2

2.2 Nhân lượng liên hợp (có hai căn bậc hai, bậc ba)

1)

x

x x

x

− +

5 5

lim

x

x x

x x

+

− +

1 3

1

2 3

2 4

2 3

2

x x x

x

4)

x

x x x x

1 1

lim

2 0

+ +

− +

0

lim

x

3

2 1

lim

1

x

x

Trang 2

Biên soạn: Ths Đỗ Hồng Thái, giáo viên trường THPT Đại Từ, ĐT: 0986965911, Email:Dohongthai82@gmail.com

7)

x 1

lim

x 1

− −

x 0

lim

2 3

x 1

lim

x 1

→−

+

x 8

9 2x 5 lim

x 2

3 3

x 1

x 1 lim

x 2 1

3 3

x 1

x 1 lim

x 7 2

→−

+

− +

2.3 Nhân lượng liên hợp (có cả căn bậc hai và căn bậc ba)

1)

x

x x

x

3 0

8 1

2

2)

2 3

2 4

2 3

x x x

x

3)

1

7 5

2 3

+

x x x

4)

1

5 7 lim

2 3

− +

x x

x

x x

x

3 0

5 8 4 3

x

x x

x

7 1 2 1 lim3

0

+

− +

0

lim

x

x

2 2

lim

x

3 2 0

lim

x

x

10)

3 0

lim

x

1 lim

2

3

+

x

x 7

lim

2.4 Nhân lượng liên hợp (giới hạn tại vô cực)

1)

2 2

lim

x

→±∞

+ + −

→+∞

3)

2

→+∞

→+∞

→−∞ 3 3− + 2+

→−∞

→−∞ + − +

xlim 2x 1 x

→+∞ + + − − +

13)

→+∞

lim

x

14)

→−∞

+

2 2

2

3 lim

x

x

15)

→−∞

2 2

2 lim

x

x x

x x

Trang 3

Biên soạn: Ths Đỗ Hồng Thái, giáo viên trường THPT Đại Từ, ĐT: 0986965911, Email:Dohongthai82@gmail.com

→+∞

lim

x

+ − +

2 2

lim

x

x x x

+ −

2 2

lim

1

x

x x

x x

19)

→+∞

2 2

lim

x

x x x 20) →−∞

2 2

lim

x

x x x

lim

1

x

x

x

lim

→−∞

6 2 x

lim

→+∞

2 x

lim

3 x 17

→−∞

x

lim

x 10

→−∞

3x 1 lim

→−∞

+

4 x

lim

x 4

→−∞

+ +

x lim x x 2x x 2 x x

Bài 3 Một số dạng giới hạn khác và giới hạn một bên.

x lim x 2

+

→ −

2

x 1

x

+

→ − +

x 1 lim x 2

→+∞

− +

2x 1 lim x 1

→−∞

+ +

+ +

3x 1 lim 1 2x

→+∞

+

3

x

lim x

→−∞

+

7)

x 2

lim

4 x

x 2

+

x 2 x lim

+

+

− 9)

2

x 2

4 x lim

2 x

2 2

x 3

lim

9 x

11)

( )

2

x 1

lim

+

→ −

2 2

x 2

lim

13)

x 1

1 x x 1 lim

− + −

3 2

x 1

lim

+

Trang 4

Biên soạn: Ths Đỗ Hồng Thái, giáo viên trường THPT Đại Từ, ĐT: 0986965911, Email:Dohongthai82@gmail.com

lim

2x 3

x 1

MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

Bài 5 Tính các giới hạn sau (sử dụng biểu thức liên hợp để tính các giới hạn)

1) lim(n+ −1 n2+n)

2)

2

n n n

3) lim(n− 9n2+ +n 4n2+2n)

4)

( 3 2 3)

8 lim

n n n

6)

7) lim( n2+ −n n2+2) 8) lim(32n n− 3 + −n 1) 9) lim 1( + −n2 n4+3n+1)

10)

1 lim

1

2

2

3 lim

5

n n n n

Bài 6 Tính các giới hạn sau (biến đổi đơn giản u n để tính các giới hạn)

lim

n

n

+ + +

2)

2 3

2

4 2

− +

+ + +

n n

n

2 3

2 1 lim 3

2 2

2

+ +

+ + +

n n

n

4)

1 2

) 1 2 (

3 1

+ +

− + + +

n n

n n

5) lim1 2 2

3

n

+ + +

n n

a b

+ + + + < <

lim

n n+

3

1 lim

1

+ +

2

lim

+ +

n n

2 2

lim

+ − −

MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ LIÊN TỤC

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

Trang 5

Biên soạn: Ths Đỗ Hồng Thái, giáo viên trường THPT Đại Từ, ĐT: 0986965911, Email:Dohongthai82@gmail.com

Điểm x0 mà tại đó f(x) không liên tục gọi là điểm gián đoạn của hàm số.

2 f(x) xác định trên khoảng (a;b) liên tục tại điểm x 0 (a;b) ⇔ → + ( ) = → − ( ) = → ( ) ( )=

0

x x

3 f(x) xác định trên khoảng (a;b) được gọi là liên tục trên khoảng (a;b) nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc

khoảng ấy

4 f(x) xác định trên khoảng [a;b] được gọi là liên tục trên khoảng [a;b] nếu nó liên tục trên khoảng (a;b)

lim

lim

x a

x b

f x f a

f x f b

+

   =

5 Các hàm số f(x) và g(x) liên tục tại x 0 thì: f x( ) ( ) ( ) ( ) ( )±g x f x g x, , f x( ) ( ) (g x ≠0)

6 Các hàm đa thức, hàm hữu tỷ, hàm lượng giác liên tục trên tập xác định của chúng.

7 Nếu f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b)<0 thì tồn tại ít nhất một điểm c(a;b) sao cho f(c) = 0 Tức là

phương trình f(x) =0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (a;b).

B BÀI TẬP

Bài 8 Xét tính liên tục của các hàm số tại điểm đã chỉ ra:

1) f(x) =



=

2 x khi 3 11

2 x khi 2 x x

6 x x

2 3

2 2

x 3x 2

khi x 1

x 1 x khi x 1 2



tại xo = 1

2

1 x 2

x

3

3

2

x 1 1

khi x 0

1 x 1



 + −

tại xo = 0

5)

3 2 2

khi x 3

=  − +

6)

khi x

tại điểm xo =2

Bài 9 Cho hàm số

2x 1 x 5

khi x 4

a 2 khi x 4

Tìm a để hàm số liên tục tại 4.

Trang 6

Biên soạn: Ths Đỗ Hồng Thái, giáo viên trường THPT Đại Từ, ĐT: 0986965911, Email:Dohongthai82@gmail.com

Bài 10 Cho hàm số

3 3x 2 2 khi x 2

ax 2 khi x 2

>

Tìm a để hàm số liên tục tại 2.

Bài 11 Tìm a để hàm số

33x 2 2

khi x 2

x 2

f (x)

1

ax khi x 2 4

>

= 



liên tục trên R.

Bài 12 Tìm a để hàm số

2 khi x 1

4 x khi x 3

x

f x

 − >

liên tục trên R.

Bài 13 Chứng minh rằng các phương trình sau có nghiệm:

Bài 14 Chứng minh rằng phương trình

1) x3 – 3x2 + 3 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 1;3) 2) 2x3 – 6x + 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 2;2)

3) x3 + 3x2 – 3 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 3;1) 4) x3 – 3x2 + 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 1;3)

5) x5 – 5x4 + 4x – 1 = 0 có 3 nghiệm trong [0;5] 6) 4x4+2x2− − =x 3 0 có ít nhất hai nghiệm phân

biệt thuộc khoảng (-1;1)

Bài 15 Cho f(x) = ax 2 + bx + c thoả mãn 2a + 6b + 19c = 0 Chứng minh rằng phương trình ax 2 + bx + c = 0 có

nghiệm trong [0;1]

Bài 16 Chứng minh rằng các PT sau luôn có nghiệm:

1) m x( −1) (7 x− +3 2) x− =5 0 2) (m2+ +m 1)x4+2x− =2 0

3) a cos2 x b + sin x + cos x = 0 4) (m2+1)x3−2m x2 2 −4x m+ 2+ =1 0luôn có 3 nghiệm Pb

Ngày đăng: 06/03/2017, 12:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w