Kiến thức: - HS làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo, nội dung biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các[r]
Trang 1Ngày soạn : 13/12 Tuần 20
§ 1 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ
I Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:
1 Kiến thức:
- HS làm quen với các bảng ( đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra ( về cấu tạo, nội dung) biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ “ số các giá trị của dấu hiệu”, “ số các giá trị khác nhau của dấu hiệu” làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
2 Kĩ năng:
- Biết các kí hiệu đối với một kí hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác Tinh thần làm việc độc lập, hợp tác
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng số liệu thống kê ban đầu
Hs: đọc bài trước ở nhà
PP: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
1 Ôn định: KTSS
2 Kiểm tra.
3 Bài mới:
Lớp trưởng báo cáo sỉ
số
Hoạt động 1: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
- Yêu cầu HS nghiên cứu
SGK
? Thế nào là thu thập số liệu
? Trả lời ?1
? Nêu cách tiến hành điều tra
về điểm một bài kiểm tra, cấu
tạo bảng số liệu thống kê ban
đầu
? Nêu cách tiến hành cấu tạo
bảng số liệu ban đầu ở 1 cuộc
điều tra do học sinh tự lấy ví
dụ
HS nghiên cứu SGK
- Ghi chép số liệu điều tra
- HS đứng tại chỗ trả lời
3 cột: cột 1 : STT cột 2: Tên
cột 3 : Điểm
HS tự lấy ví dụ về cuộc điều tra, thiết kế bảng ghi ( bảng số liệu thống
kê ban đầu)
1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
Ví dụ 1 : (SGK- 4)
Hoạt động 2: Dấu hiệu
? HS trả lời ?2
GV giới thiệu dấu hiệu, kí
hiệu
- Dấu hiệu ở bảng 1 là
số cây
2 Dấu hiệu
a, Dấu hiệu, đơn vị điều tra.
Trang 2GV giới thiệu đơn vị điều tra.
? Lấy ví dụ về một cuộc điều
tra, chỉ ra dấu hiệu, đơn vị
điều tra
? Trả lời ?3
GV giới thiệu: Mỗi đơn vị
điều tra có một số liệu là giá
trị của dấu hiệu
? Có kết luận gì về số các giá
trị của dấu hiệu và số các đơn
vị điều tra
? Kí hiệu số các giá trị
? Trả lời ? 4
- HS lấy ví dụ về một cuộc điều tra, chỉ rõ dấu hiệu, đơn vị điều tra
HS trả lời ?3
- Số các giá trị của dấu hiệu đúng bằng số dơn
vị điều tra
- N
- Có 20 giá trị
- HS đọc các giá trị của dấu hiệu
Ví dụ : (SGK-5)
b, Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu.
Hoạt động 3: Tần số của mỗi giá trị
Nghiên cứu SGK
? Trả lời ?5
? Trả lời ?6
8 là tần số của giá trị 30 Vậy
tần số của một giá trị là gì
Kí hiệu tần số
? Trả lời ?7
GV yêu cầu hs đọc phần chú ý
trong SGK
- HS hoạt động theo nhóm nghiên cứu SGK
- Đại diện nhóm HS trả lời ? 5
- Có 4 giá trị: 28; 30;
35; 50
- HS trả lời ?6
HS làm nháp
1 HS làm trên bảng
1 HS đọc phần đóng khung trong SGK
3 Tần số của mỗi giá trị
Khái niệm tần số:
(SGK – 6).
Ví dụ: Trong bảng 1
x1 = 28 n1 = 2
x2 = 30 n2 = 8
x3 = 35 n3 = 7
x4 = 50 n4 = 30
N = 20
* Chú ý:
SGK
4 Củng cố:
-Thu thập số liệu thống kê là
gì?
- Dấu hiệu, giá trị của dấu
hiệu?
- Tần số của một giá trị là gì?
- Bài tập 2 (SGK- 7)
Hs: trả lời và làm bài tập
5 Hướng dẫn về nhà
- Nghiên cứu kĩ bài
- Làm bài 1; 2 SGK
Hs: lắng nghe và thực hiện ở nhà
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 3
Ngày soạn : 15/12 Tuần 20
§ 2 BẢNG TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
I Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:
1 Kiến thức:
- HS hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn
2 Kĩ năng:
- HS biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết nhận xét
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác Tinh thần làm việc độc lập, hợp tác
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng phụ ghi Bảng 8, 9 (SGK - 10)
HS: làm bài tập ở nhà và đọc bài trước
PP:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
1 Ổn định:
KTSS
2 Kiểm tra:
Gv ra bài tập 2, 3 SBT
– 3
3 Bài mới:
Lớp trưởng báo cáo
2 Hs lên bảng thực hiện
Hoạt động 1: Lập bảng “tần số”
Gv treo bảng phụ
-Bảng 8
? Có nhận xét gì về
giá trị của dấu hiệu
trong bảng
? Trả lời ?1
? Từ bảng 5 hãy lập
bảng tần số
? Từ bảng 6 hãy lập
bảng tần số
? Nhận xét
? Nhìn vào bảng tần
số ta biết được điều
gì
Có nhiều giá trị khác nhau, khó tìm ngay được số các giá trị khác nhau cùng tần số tương ứng
HS làm vào vở theo hướng dẫn
HS làm nháp
1 HS làm trên bảng
HS làm nháp
1 HS làm trên bảng
Nhận xét
1 Lập bảng tần số
Ví dụ:
Từ bảng 7 ta có:
giá trị (x)
98 99 10
0
101 102
Tần số(n)
Trang 4Hoạt động 2: Chú ý
? Kẻ bảng tần số theo
cách khác
? Bảng tần số có tiện
lợi gì cho việc nhận
xét giá trị của dấu
hiệu
Gv giới thiệu cách lập
bảng thứ hai – Bảng 9
- Kẻ theo cột: cột giá trị, cột tần số
- Nhận xét về số các giá trị khác nhau, tần số của mỗi giá trị
- Điều tra trên bao nhiêu đơn vị
- Số các giá trị khác nhau, giá trị cùng tần
số tương ứng
Đọc phần ghi nhớ
2 Chú ý:
a) Có thể chuyển từ bảng “tần số” sang dạng “ngang” sang dạng “dọc”
Giá trị (x)
Tần số (n)
N = 30 b) ý nghĩa của bảng tần số Gúp nhận xét, tính toán được dễ dàng hơn
Hoạt động 3: Củng cố
4 Củng cố:
Làm bài 5?
? Làm bài 6 SGK
? Dấu hiệu cần tìm
hiểu là gì
? Lập bảng tần số
? Trả lời b,
? Nhận xét
? Làm bài 7 SGK
? Trả lời a,
? Lập bảng
? Nhận xét
- HS tự điều tra tháng sinh của HS trong lớp và tự điền vào bảng 10
HS làm nháp
HS trả lời tại chỗ
- HS lập bảng tần số vào vở
1 HS trình bày kết quả trên bảng
HS nhìn vào bảng nhận xét và trả lời phần b
HS trả lời vào vở
HS lập bảng vào vở
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
Bài 6 (SGK- 11)
a, Dấu hiệu cần tìm hiểu là số con trong một gia đình
Lập bảng tần số:
giá trị(x) 0 1 2 3 4
Nhận xét: Số con trong các gia đình là từ 2 trở xuống
Số con trong gia đình đông con chiếm 7/30
Bài 7 (SGK – 11)
Dấu hiệu là tuổi nghề của công nhân
Số các giá trị là 30
Bảng tần số:
Giá trị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0 Tần
số
1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N
= 25
Nhận xét: Số các giá trị khác nhau là 10 Giá trị lớn nhất là 10
Giá trị nhỏ nhất là 1
Giá trị có tần số lớn nhất là 4
Trang 55 Hướng dẫn học ở
nhà
- Làm bài 5, 6, 7 SBT
HD: Viết các
giá trị thành 1 bảng
30 giá trị phân bố các
giá trị số lần xuất hiện
đúng bằng tần số
Hs: lắng nghe và thực hiện ở nhà
IV RÚT KINH NGHIỆM:
I Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:
1 Kiến thức:
- Củng cố lại cho HS về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
- Củng cố lại cho HS về lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
2 Kĩ năng:
- Biết xác định dấu hiệu, lập bảng “tần số”
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ ghi bài tập làm them
2 HS: Học bài và làm bài ở nhà
3 PP: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
1 Ổn định:
KTSS
2 Kiểm tra:Gv
ra bài tập
3 Bài mới:
HS1: Chữa bài 5 SBT HS 2: Chữa bài 6SBT
Luyện tập
Trang 6Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập
? Yêu cầu HS làm
bài tập 8
? Lập bảng
? Nhận xét
Gv chốt lại cách làm
bài
? Yêu cầu HS làm
bài 9
? Lập bảng
? Nhận xét
4 Củng cố:
GV đưa bài tập lên
bảng phụ
? Làm bài
HS nghiên cứu bài
1 HS trả lời
HS làm bài vào vở
- 1 HS trình bày trên bảng
Nhận xét
1 HS trả lời phần a,
HS làm bài vào vở
HS lập bảng vào vở
Nhận xét
HS ghi bảng số liệu
HS hoạt động theo nhóm, làm bài vào vở
Bài 8 ( 9’)
a, Dấu hiệu ở đây là điểm số đạt được mỗi lần bắn Xạ thủ bắn 30 phát
b, Lập bảng tần số
Giá trị
Tần số
Nhận xét:
- Điểm một lần bắn thấp nhất là 7, cao nhất là 10
- Giá trị có tần số cao nhất là 9
- Số điểm 8, 9 chiếm tỉ lệ cao
Bài 9 ( 10’)
a, Dấu hiệu là thời gian giải một bài toán
Số các giá trị là 35
b, Bảng tần số
Giá trị
Tần số
Nhận xét:
- Thời gian giải ít nhất là 3 phút, lâu nhất
là 10 phút
- Số HS giải mất 8’ chiếm nhiều nhất
Bài tập:
Điều tra về chỉ số thông minh của trẻ từ
12 đến 15 tuổi có bảng sau:
74 79 84 87 81 86 88 90 85 98
76 80 86 78 82 86 89 92 91 85
79 84 94 78 83 87 93 81 87 78
83 75 92 80 85 96 92 88 80 82
90 91 82 88 83 87 81 86 84 88
a, Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số
b, Nêu nhận xét về hệ số IQ
Giải:
a, Dấu hiệu ở đây là chỉ số thông minh của HS tuổi từ 12 đến 15
Bảng tần số:
Trang 7? Nhận xét.
1 HS đại diện cho một nhóm trình bày kết quả trên bảng
Hs khác nhận xét
Nhận xét
Giá trị (x) Tần số (n)
N = 50
b, Nhận xét:
- Hệ số IQ thấp nhất là 74, cao nhất là 93
- Hệ số IQ thuộc khoảng 84,66 nhiều nhất
5 Hướng dẫn về
nhà
- Làm bài tập:
- Điều tra về điểm
trung bình môn toán
của lớp Lập bảng tần
số
- Điều tra về điểm
xếp loại HKI môn
Thể dục , Mĩ thuật,
Âm nhạc của lớp
Lập bảng tần số
Nhận xét qua bảng
HS: lắng nghe và thực hiện ở nhà
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 8
Ngày dạy: 09/01 Tiết 44
I Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:
1 Kiến thức:
- Hs hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
2 Kĩ năng:
- HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy biến thiên theo thời gian Dãy số biến thiên theo thời gian là dãy các số liệu gắn với một hiện tượng, một lĩnh vực nào đó theo từng thời gian nhất định và kế tiếp nhau
- HS biết đọc các biểu đồ đơn giản
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Gv: - Thước thẳng có chia độ dài
2 HS: - Một số biểu đồ ( HS sưu tầm)
3 Phương pháp: Vấn đáp gợi mở
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
1 Ổn định: KTSS
2 Kiểm tra:
GV ra bài tập
(đã cho về nhà)
3 Bài mới
Hs làm bài tập
Hoạt động 1: Biểu đồ đoạn thẳng
? Trả lời ?1
? Nêu quy trình vẽ
biểu đồ
? Nhận xét
GV chốt quy trình vẽ
biểu đồ
Lưu ý: Chia, vẽ chính
xác
HS làm câu 1 theo hướng dẫn của SGK và SGV vào vở
HS nêu quy trình vẽ
- Lập bảng tần số
- Dựng các trục toạ độ
- Vẽ các đoạn thẳng
1 Biểu đồ đoạn thẳng
*Vẽ biểu đồ
7
5
3
1 n
x 50
40 30 20 10
8
6
4
O 2
Hoạt động 2: Chú ý
Trang 9? Trong thực tế ta gặp
biểu đồ nào
? Quan sát hình 2 Nêu
các số liệu qua biểu
đồ
? Nêu cách vẽ biểu đồ
hình 2
Biểu đồ hình chữ nhật, hình quạt
HS quan sát hình 2 Năm
1995 diện tích rừng bị phá ở nước ta là: 20000 ha
2 Chú ý (SGK - 13)
1998 1997 1996 1995
20 15 10 5
Hoạt động 3: Củng cố
4 Củng cố:
? Làm bài 10
? Dấu hiệu là gì?
? Số các giá trị là bao
nhiêu
? Vẽ biểu đồ đoạn
thẳng
? Nhận xét
? Làm bài 9 SBT
? Đọc bảng
? Dựa vào bảng hãy vẽ
biểu đồ
GV: dãy số ghi lượng
mưa gọi là dãy số biến
thiên theo thời gian
? Lấy ví dụ
- Điểm bài kiểm tra
- Số các giá trị là 50
Nhận xét
Dãy số ghi nhiệt độ trong năm, tháng , ngày
Bài 10 (SGK - 14)
a, Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra Toán (học kì I) của học sinh lớp 7C
Số các giá trị là 50
b,
n
x
10 9 8 7
6 5 4
3 2 1
12 11
10 9 8 7
6 5 4
3 2 1 O
5 Hướng dẫn về nhà
- Nghiên cứu bài
- Làm bài tập 11,
12, 13 (SGK –
14, 15)
- Bài 10 (SBT - 7)
Hs: lắng nghe và làm bài tập ở nhà
-IV Rút kinh nghiệm:
Trang 10
I Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:
1 Kiến thức:
- Hs biết cách tính số trung bình công theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong trường hợp để so sánh khi tìm hiểu các dấu hiệu cùng loại
2 Kĩ năng:
- HS biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy ý nghĩa thực tế của mốt
- HS biết đọc các biểu đồ đơn giản
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Gv: - Bảng phụ ghi tần số các giá trị của dấu hiệu
2 Hs: Đọc bài trước ở nhà
3 PP: Vấn đáp gợi mở
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
1.Ổn định: KTSS
2 Kiểm tra:
?Tính số trung bình
cộng của:
a, 6, 7, 9, 12
b, 6, 5, 6, 7, 5, 8, 9, 6
3 Bài mới:
Hs lên bảng thực hiện
Hoạt động 1: Số trung bình cộng của dấu hiệu
? Quan sát bảng 19
? Trả lời ? 1
? Trả lời ? 2
? Làm thế nào để tính
tần số bài, điểm kiểm tra
trung bình nhanh
? Tại sao lại có tổng
điểm bằng tổng ni x1
? Từ cách tính ở bài toán
trên nêu cách tính giá trị
trung bình cộng của dấu
hiệu
Củng cố
? Làm ? 3
HS quan sát bảng 19 40
Lấy tổng điểm chia cho tổng số bài
Xem dấu hiệu là điểm bài kiểm tra
tính tổng các tích ni xi
chia cho N
Tổng của ni giá trị xi là
ni xi
- Tìm các tích ni xi
- Tìm tổng các tích
1 Số trung bình cộng của dấu hiệu
a, Bài toán.(SGK -17) Bảng 20 (SGK-17)
* Chú ý: (SGK – 18)
b, Công thức:
1 1 2 2 k k
x n +x n + +x n X=
N
X là giá trị trung bình cộng
? 3 Điểm
số x
Tần
số n
Các tích
nixi
Trang 11? GV gọi 1 HS lên bảng
làm
- Chia tổng trên cho N
Hs hoạt động theo nhóm
HS làm ? 3 vào vở
1 HS trình bày trên bảng
Nhận xét
3 4 5 6 7 8 9 10
2 2 4 10 8 10 3 1
6 8 20 60 56 80 27 10 N
=40
=6,675
Hoạt động 2: ý nghĩa của số trung bình cộng
? Số trung bình cộng
dùng để làm gì
GV cho HS tự đọc phần
chú ý trong SGK
- Lớp 7A có kết quả cao hơn
- Đại diện cho dấu hiệu
- So sánh các dấu hiệu cùng loại
2 ý nghĩa của số trung bình cộng ( SGK- 19)
*Chú ý (SGK - 19)
Hoạt động 3:Mốt của dấu hiệu
? Mốt của một mặt hàng
nào đó là gì
? Mốt của dấu hiệu là gì
HS đọc SGK 3 Mốt của dấu hiệu
VD: (SGK - 19)
*Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần
số lớn nhất trong bảng tần số
Kí hiệu M0
Hoạt động 4: Củng cố
4 Củng cố:
? Đọc đầu bài 14 SGK
? Nêu yêu cầu của bài
? Làm bài
? Nhận xét
HS đọc đầu bài
Tính giá trị trung bình cộng
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày trên bảng
Nhận xét
Bài 14 (SGK- 20) Giá
trị
Tần
số
Các tích
nixi
3 4 5 6 7 8 9 10
1 3 3 4 5 11 3 5
3 12 15 24 35 88 27 50
X =
254
7, 26
35
5 Hướng dẫn học bài
ở nhà:
- Nghiên cứu bài
học mới
- Làm các bài 15,
16, 17, 18 (SGK),
Hs: lắng nghe và thực hiện ở nhà
Trang 12
-bài 13 (SBT)
IV Rút kinh nghiệm:
I Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:
1 Kiến thức:
- Củng cố lại cho HS tính số trung bình cộng của dấu hiệu, mốt của dấu hiệu
2 Kĩ năng:
- Thông qua bảng học sinh tính được số trung bình cộng
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Gv: - Thước thẳng có chia độ dài
2 HS: - Thước thẳng có chia độ dài
3 PP: Vấn đáp gợi mở
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định:
KTSS
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Bài 17/ SGK
Giá trị tần số Các tích
xn 3
4 5 6 7 8 9 10 11 12
1 3 4 7 8 9 8 5 3 2
3 12 20 42 56 72 72 50 33 24
X =
384 7,68
50
N = 50 384
M0 = 8
Bài 18(SGK - 20)
a, Đây là bảng phân phối ghép lớp (người ta
HĐ1:
?Làm bài 17
SGK
? Yêu cầu
? Tính số trung
bình cộng bằng
bảng
? Nhận xét
? M0 = ?
Yêu cầu hs đọc bài
? Hãy so sánh
bảng 26 với các
bảng “tần số” đã
biết đã biết xem có
gì khác nhau đặc
biệt?
HS làm vào vở
1 HS trình bày trên bảng
Nhận xét
Đọc bài
Hs tính X
LUYỆN TẬP