I./MỤC TIÊU: - HS nắm khái niệm bất đẳng thức, tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng,giữa thứ tự và phép nhân với một số tính chất của bất đẳng thức - Sử dụng tính chất để chứng m[r]
Trang 1Tuần : 30
Ngày soạn: 24/03/2013 Tiết: 03
Ngày dạy: 25/03/2013
Tiết 3: BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRèNH
I./MỤC TIấU:
- HS nắm khái niệm bất đẳng thức, tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng,giữa thứ tự
và phép nhân với một số ( tính chất của bất đẳng thức)
- Sử dụng tính chất để chứng minh bất đẳng thức
- HS được rèn kỹ năng giải các bất phương trỡnh ,viết tập nghiệm, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh trên trục số
II./CHUẨN BỊ:
III./ TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Liờn hệ giữa thứ tự và
phộp cộng
-Nhắc lại tớnh chất liờn hệ giữa thứ tự và
phộp cộng
- Yờu cầu HS điền vào chỗ trống:
Với ba số a,b và c ta cú:
Nếu a<b thỡ a+c…b+c,nếu ab thỡ
a+c b+c
Nếu a>b thỡ a+c b+c,nếu ab thỡ
a+c b+c
Bài tập 1: Điền dấu “ <, >, , vào ụ
trống cho thich hợp:
a) 13+ (-8) … 9+ ( -8)
b) 12 – 19… 15 – 19
c) (-4)2 + 7 … 16+ 7
d) 452 + 12 … 450 + 12
GV nhận xột , chữa bài
Bài tập 2: Cho m< n , hóy so sỏnh
a) m + 3 và n + 3
b) m – 4 và n – 4
c) 1 + m và 2 + m
d) 3+ n và -2 + n
GV hướng dẫn HS cỏch làm và mời 2 HS
lờn bảng
Hoạt động 2: Liờn hệ giữa thứ tự và
phộp nhõn.
1
Liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng.
- HS lờn bảng điền vào chỗ trống:
Nếu a<b thỡ a+c<b+c, nếu ab thỡ a+cb+c
Nếu a>b thỡ a+c>b+c,nếu ab thỡ a+c b+c
Bài tập1:
- HS lờn bảng làm BT1 , HS cả lớp làm vào vở
Bài tập 2:
- 2 HS lờn bảng làm BT , HS cả lớp nghe
GV hướng dẫn làm BT2 vào vở a) m + 3 < n + 3
b) m – 4 < n – 4 c) 1 + m < 2 + m d) 3 + n > -2 + n
2 Liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn
- HS1: Khi nhõn cả hai vế của bất đẳng thức với cựng một số dương ta được bất đẳng thức mới cựng chiều với bất đẳng thức đó
Trang 2Yêu cầu HS nhắc lại liên hệ giữa thứ tự và
phép nhân với số dương, phép nhân với số
âm
- GV lấy ví dụ minh họa cho HS dễ hiểu
hơn
VD: -3 < 4 -3.2 < 4.2
-3< 4 -3 (-2) > 4.(-2)
Bài tập 3: Cho m<n , hãy so sánh
a) 5m và 5n
b) và
c) -3m và -3n
d)
e) và
GV nhận xét sửa bài cho HS
Bài tập 4: Cho a < b, chứng minh
a) 3a + 2 < 3b + 2
b) -2a + 5 > -2a + 5
c) 2a – 4 < 2b -4
d) -3a -1 > -3b - 1
GV Làm VD câu a
Ta có: a < b 3a < 3b
3a + 2 < 3b + 2
Hoạt động 3: Bất phương trình 1 ẩn
Bài tập 5: Kiểm tra xem x = -3 là nghiệm
của bất phương trình nào trong các bất
phương trình sau:
a) x2 – 1 8 b) 2x + 7< 0
c) 2- x > x +3 d) 6 + 3x -2
GV hướng dẫn HS thay x = -3 vào PT xem
có thỏa mãn Pt hay không để rút ra kết luận
Bài tập 6: Biểu diễn tập nghiệm của bất
phương trình sau trên trục số
a) x > 3 b) x < -2
c) x 5 d) x -1
- GV hướng dẫn cho HS biểu diễn tập
nghiệm của bất phương trình trên trục
số
cho
HS2: Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho
Bài tập 3:
HS lên bảng làm BT , HS cả lớp nghe GV hướng dẫn làm BT3 vào vở
a) 5m < 5n b) <
c) -3m > -3n d) >
Bài tập 4
- 3 HS lên bảng làm các bài tập còn lại, HS
cả lớp làm vào vở b) a < b -2a > -2b -2a + 5 > -2b+ 5 c) a < b 2a < 2b 2a – 4 < 2b – 4 d) a < b -3a > - 3b -3a -1 > -3b -1
3 Bất phương trình 1 ẩn Bài tập 5:
HS lên bảng làm bài tập HS cả lớp làm bài tập vào vở
a) x = -3 là nghiệm pt b) x= -3 không phải là nghiệm pt c) x= -3 là nghiệm pt
d) x= -3 là nghiệm pt
Bài tập 6
HS nghe hướng dẫn từ GV rồi trình bày
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Làm các bài tập 1,2,3,11,13,15,16,31,32 SBT