Giỏo ỏn phụ đạo Toỏn 8 Tiết 3: BẤT ĐẲNG THỨC.. BẤT PHƯƠNG TRèNH I./MỤC TIấU: - HS nắm khái niệm bất đẳng thức, tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng,giữa thứ tự và phép nhân với mộ
Trang 1Giỏo ỏn phụ đạo Toỏn 8
Tiết 3: BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRèNH
I./MỤC TIấU:
- HS nắm khái niệm bất đẳng thức, tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng,giữa thứ tự
và phép nhân với một số ( tính chất của bất đẳng thức)
- Sử dụng tính chất để chứng minh bất đẳng thức
- HS được rèn kỹ năng giải các bất phương trỡnh ,viết tập nghiệm, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh trên trục số
II./CHUẨN BỊ:
III./ TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Liờn hệ giữa thứ tự và
phộp cộng
-Nhắc lại tớnh chất liờn hệ giữa thứ tự và
phộp cộng
- Yờu cầu HS điền vào chỗ trống:
Với ba số a,b và c ta cú:
Nếu a<b thỡ a+c…b+c,nếu a≤b thỡ
a+c b+c
Nếu a>b thỡ a+c b+c,nếu a≥b thỡ
a+c b+c
Bài tập 1: Điền dấu “ <, >, ≤, ≥ vào ụ
trống cho thich hợp:
a) 13+ (-8) … 9+ ( -8)
b) 12 – 19… 15 – 19
c) (-4)2 + 7 … 16+ 7
d) 452 + 12 … 450 + 12
GV nhận xột , chữa bài
Bài tập 2: Cho m< n , hóy so sỏnh
a) m + 3 và n + 3
b) m – 4 và n – 4
c) 1 + m và 2 + m
d) 3+ n và -2 + n
GV hướng dẫn HS cỏch làm và mời 2 HS
lờn bảng
Hoạt động 2: Liờn hệ giữa thứ tự và
phộp nhõn.
Yờu cầu HS nhắc lại liờn hệ giữa thứ tự và
1
Liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng.
- HS lờn bảng điền vào chỗ trống:
Nếu a<b thỡ a+c<b+c, nếu a≤b thỡ a+c≤b+c
Nếu a>b thỡ a+c>b+c,nếu a≥b thỡ a+c≥ b+c
Bài tập1:
- HS lờn bảng làm BT1 , HS cả lớp làm vào vở
Bài tập 2:
- 2 HS lờn bảng làm BT , HS cả lớp nghe
GV hướng dẫn làm BT2 vào vở a) m + 3 < n + 3
b) m – 4 < n – 4 c) 1 + m < 2 + m d) 3 + n > -2 + n
2 Liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn
- HS1: Khi nhõn cả hai vế của bất đẳng thức với cựng một số dương ta được bất đẳng thức mới cựng chiều với bất đẳng thức đó cho
HS2: Khi nhõn cả hai vế của một bất đẳng thức với cựng một số õm ta được bất đẳng _
Trường PT DTNT huyện CưKuin GV: Phựng Thị Thanh Thảo
Trang 2Giáo án phụ đạo Toán 8
phép nhân với số dương, phép nhân với số
âm
- GV lấy ví dụ minh họa cho HS dễ hiểu
hơn
VD: -3 < 4 -3.2 < 4.2
-3< 4 -3 (-2) > 4.(-2)
Bài tập 3: Cho m<n , hãy so sánh
a) 5m và 5n
b) và
c) -3m và -3n
d)
e) và
GV nhận xét sửa bài cho HS
Bài tập 4: Cho a < b, chứng minh
a) 3a + 2 < 3b + 2
b) -2a + 5 > -2a + 5
c) 2a – 4 < 2b -4
d) -3a -1 > -3b - 1
GV Làm VD câu a
Ta có: a < b 3a < 3b
3a + 2 < 3b + 2
Hoạt động 3: Bất phương trình 1 ẩn
Bài tập 5: Kiểm tra xem x = -3 là nghiệm
của bất phương trình nào trong các bất
phương trình sau:
a) x2 – 1 ≥ 8 b) 2x + 7< 0
c) 2- x > x +3 d) 6 + 3x ≤ -2
GV hướng dẫn HS thay x = -3 vào PT xem
có thỏa mãn Pt hay không để rút ra kết
luận
Bài tập 6: Biểu diễn tập nghiệm của bất
phương trình sau trên trục số
a) x > 3 b) x < -2
c) x≤ 5 d) x≥ -1
- GV hướng dẫn cho HS biểu diễn tập
nghiệm của bất phương trình trên trục
số
thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho
Bài tập 3:
HS lên bảng làm BT , HS cả lớp nghe GV hướng dẫn làm BT3 vào vở
a) 5m < 5n b) <
c) -3m > -3n d) >
Bài tập 4
- 3 HS lên bảng làm các bài tập còn lại, HS
cả lớp làm vào vở b) a < b -2a > -2b -2a + 5 > -2b+ 5 c) a < b 2a < 2b 2a – 4 < 2b – 4 d) a < b -3a > - 3b -3a -1 > -3b -1
3 Bất phương trình 1 ẩn Bài tập 5:
HS lên bảng làm bài tập HS cả lớp làm bài tập vào vở
a) x = -3 là nghiệm pt b) x= -3 không phải là nghiệm pt c) x= -3 là nghiệm pt
d) x= -3 là nghiệm pt
Bài tập 6
HS nghe hướng dẫn từ GV rồi trình bày
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Làm các bài tập 1,2,3,11,13,15,16,31,32 SBT
_
Trường PT DTNT huyện CưKuin GV: Phùng Thị Thanh Thảo