1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS 8- TUAN 28-30

29 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH CHƯƠNG IVBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN I/MỤC TIÊU: Học xong chương này, HS cần đạt một số yêu cầu: *Kiến thức: - Hiểu khái niệm về bất đẳng thức, bất phương trình -Nhận biết

Trang 1

KẾ HOẠCH CHƯƠNG IV

BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

I/MỤC TIÊU:

Học xong chương này, HS cần đạt một số yêu cầu:

*Kiến thức:

- Hiểu khái niệm về bất đẳng thức, bất phương trình

-Nhận biết vế trái, vế phải , chiều BĐT , t/chất BĐT với phép cộng và phép nhân-Nhận biết được bất phương trình, hiểu nghiệm của bất phương trình

-Hiểu khái niệm hai bất phương trình tương đương

*Kĩ năng:

-Biết ch/m BĐT nhờ so sánh giá trị 2 vế hoặc vận dụng t/chất BĐT

-Biết KT một số có là nghiệm của BPT hay không

-Giải được BPT bậc nhất một ẩn , BPT đưa về PBPT bậc nhất một ẩn dựa vào hai quy tắc : quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

-Biết biểu diễn tập nghiệm của BPT trên trục số

-Giải được các PT chứa dấu GTTĐ dạng : = cx +d hoặc = cx + d

Trong đó : a, b, c là số cụ thể

*Thái độ :

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán , khả năng tư duy

-Giáo dục cho HS tính chính xác , khoa học

II/ NỘI DUNG :Gồm 16 tiết gồm các chủ đề:

1/Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân

2)Bất phương trình bậc nhất một ẩn Bất phương trình tương đương

3/Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn

4)Phương trình chưa dấu GTTĐ

*Dự kiến nội dung KT 1 tiết:

-Phát hiện và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

-Luyện tập- thực hành

Trang 2

-

Trang 3

 -Tuần 28– Tiết 57

CHƯƠNG IV

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘTẨN

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức :+ HS nhận biết được VT, VP và biết dùng dấu của BĐT(<, >, ,  )

+Biết t/chất liên hệ giữa thứ tự và phép côïng

- Kĩ năng : Vận dụng t/ch liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để ch/m BĐT

- Thái độ : Rèn khả năng suy luận logic

II CHUẨN BỊ:

- GV: bảng phụ hình vẽ trục số tr 35

- HS: Ôn tập thứ tự trong Z và so sánh hai số hữu tỉ.

III.PHƯƠNG PHÁP :

-Vấn đáp

-Thảo luận nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG

HĐ 1 : GIỚI THIỆU CHƯƠNG (3’)Giới thiệu chương IV

Nêu nội dung của

Khi biểu diễn các số

trên trục nằm ngang :

điểm biểu diễn số nhỏ

hơn ở bên trái điểm

biểu diễn số lớn hơn

Yêu cầu HS quan sát

trục số

Xãy ra 3 trường hợp :

a bằng b ( a = b)

a lớn hơn b(a>b)

a nhỏ hơn b(a<b)

Quan sát trục số

So sánh các số Làm ?1

1.Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.

a bằng b ( a = b)

a lớn hơn b(a > b)

a nhỏ hơn b(a < b)

-Nếu a không nhỏ hơn b(a lớn hơn hoặc bằng b) Kí hiệu : a  b

- Nếu a không lớn hơn b(a nhỏ hơn hoặc bằng b) Kí hiệu : a  b

Trang 4

Cho HS làm ?1

Gọi 2 HS lên bảng điền

Gọi HS khác nhận xét

Yêu cầu giải thích

Với x là số thực bất kì

hãy so sánh x2 và số

0 ?

Vậy x2 luôn lớn hơn

hoặc bằng 0, ta viết x2

 0, x

Nếu c là số không

âm, ta viết thế nào?

Nếu a không nhỏ hơn

b, ta viết ?

Với x là số thực, hãy so

sánh -x2 và số 0?

a)1,53 < 1,8b)-2,37 > -2,41c) = d) <

2 HS lên bảng điềnNhận xét

Giải thích

x2  0

ta viết c  0

a  b-x2  0

a)1,53 1,8b)-2,37 -2,41 c)

d)

HĐ 3 :BẤT ĐẲNG THỨC (5’)

GV giới thiệu BĐT, vế

trái, vế phải

Hãy nêu VD và chỉ ra

VT, VP của BĐT đó ?

Cho VD về BĐT 2.Bất đẳng thức.

Ta gọi hệ thức dạng a<b ( hay a> b, a

 b, a  b) gọi là bất đẳng thức

a : vế tráib: vế phải

HĐ 4 :LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG (15’)Hãy cho biết BĐT biểu

diễn mối liên hệ giữa

(-4) và 2 ?

Khi cộng 3 vào hai vế

của BĐT đó ta được

BĐT nào ?GV đưa hình

vẽ lên bảng

-4 < 2-4 +3 < 2 +3Hay -1 < 5

3.Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.

>

Trang 5

Hình vẽ này minh họa

cho kết quả :Khi cộng

3 vào cả hai vế của

BĐT

-4 < 2 ta được BĐT

-1 < 5 cùng chiều với

BĐT đã cho

Yêu cầu HS làm ?2

Gọi đại diện trình bày

Gọi HS khác nhận xét

Gọi 1 HS lên bảng điền

Gọi HS lớp nhận xét

Yêu cầu phát biểu

t/chất bằng lời

Gọi 1 HS đọc VD

Cho HS làm ?3

Gọi 1 HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

GV kết luận : chỉ cần

so sánh -2004 và -2005

Cho HS thảo luận

nhóm ?4 (3’)

Gọi đại diện 1 nhóm

nhanh nhất trình bày

Gọi nhóm khác nhận

xét

Thảo luận nhóm đôi làm ?2.a)Khi cộng -3 vào hai vế của BĐT -4<2 thì được BĐT -4-3 <2-3

hay -7<-1 cùng chiều với BĐT đã chob) -4<2

-4+ c< 2 + c

1 HS lên bảng điền(>,<, ,

 )-Nếu a< b thì a+c  b+c

- Nếu a>b thì a+c  b+c-Nếu a b thì a+c  b+c-Nếu a b thì a+c  b+c

HS lớp nhận xét

Phát biểu t/chất bằng lời

Xem VD 2 SGK

1 HS đọc VDLàm ?3

1 HS lên bảng giải-2004>-2005

Cộng (-777) vào hai vế :-2004 +(-777)>-2005+(-777)Nhận xét

Thảo luận nhóm ?4

Đại diện 1 nhóm nhanh nhất trình bày

< 3 Suy ra +2 < 3 + 2Hay +2 < 5

2+3 -4 + 3

5 4 3 2 1 0 -1 -2 -3 -4

5 4 3 2 1 0 -4 -3 -2 -1

Với 3 số a, b, c ta có :-Nếu a< b thì a+c < b+c

- Nếu a>b thì a+c > b+c-Nếu a b thì a+c  b+c-Nếu a b thì a+c  b+c

*Tính chất :

Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

VD : (SGK)

*Chú ý : Tính chất của thứ tự cũng là

ính chất của bất đẳng thức

Trang 6

Nhóm khác nhận xét

HĐ 5 : CỦNG CỐ (11’)Cho HS làm bài 1a, b

Gọi HS trả lời , giải

thích

Yêu cầu HS giải tiếp

bài 2, 3

Gọi 2 HS lên bảng giải

Yêu cầu cả lớp theo

dõi, nhận xét

GV chốt lại

Cho HS thảo luận

nhóm đôi bài 4

Gọi đại diện vài nhóm

trả lời

Gọi nhóm khác nhận

xét

GV kết luận : Việc

thực hiện đúng quy

định vận tốc trên các

đoạn đường là chấp

hành luật giao thông,

nhằm đảm bảo an toàn

giao thông

Đọc đề bài

Trả lời , giải thícha)vì –2 + 3 = 1 mà 1<2b)vì – 6 = – 6

Nửa lớp giải câu 2a)Nửa lớp còn lại câu 3a)

2 HS lên bảng giải

Cả lớp theo dõi, nhận xét

Đọc đề bàiThảo luận nhóm đôi , trả lời

BÀI TẬP

Bài 1.Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ?

a)(- 2 ) + 3  2 (sai)b)- 6  2(-3) (đúng)Bài 2

a)Ta có : a < bCộng 1 vào hai vế của BĐT, ta được :

a + 1 < b + 1Bài 3

a)a – 5  b – 5cộng (5) vào hai vế của BĐT, ta được :

a – 5+ 5  b – 5 + 5Vậy a  b

Bài 4

a  20

HĐ 6 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)

-Làm bài tập 1c,d ; 2b SGK

-Xem trước §2

IV/RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 7

- GV: bảng phụ ghi đề bài

- HS: Xem trước bài mới, bảng nhóm.

III.PHƯƠNG PHÁP :

-Phát hiện và giải quyết vấn đề

-Thảo luận nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG

HĐ1 : KTBC(7’)Gọi 1 HS lên bảng KT

Yêu cầu cả lớp theo dõi,

nhận xét

- Phát biểu t/chấta)ta có :

a< bcộng (-3) vào hai vế BĐT :

a – 3 < b – 3b)15 + a  15 + bcộng (-15) vào hai vế :

15 + a+(-15)  15 + b+(-15)

 a  bCả lớp theo dõi, nhận xét

-Phát biểu t/chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

-Áp dụng :a)Cho a< b, hãy so sánh

a – 3 và b- 3b)So sánh a và b , nếu :

15 + a  15 + b

HĐ 2 :LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN VỚI SỐ DƯƠNG(10’)

Cho hai số (-2) và 3 1.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với

Trang 8

Hãy nêu BĐT biểu diễn

mối liên hệ giữa hai số

GV đưa hình vẽ lên

bảng để minh họa

Cho HS làm ?1

Cho HS thảo luận nhóm

đôi

Gọi HS trả lời

Gọi HS lên bảng điền

Yêu cầu HS rút ra t/chất

trên ?

Cho HS làm ?2

Gọi 1 HS lên bảng điền

Gọi HS nhận xét bài ở

bảng,

Yêu cầu đổi bài cho

nhau KT kết quả

-2 < 3

-2 2 < 3.2Hay – 4 < 6Hai BĐT cùng chiều

ta được BĐT -2.c < 3.c

1 HS lên bảng điền(>,<, ,  )-Nếu a< b thì a.c  b.c

- Nếu a>b thì a.c  b.c-Nếu a b thì a.c  b.c

-Nếu a b thì a.c  b.c

Nêu t/chất

Làm ?2

1 HS lên bảng điềna)(-15,2).3,5 < (-15,08).3,5

b)4,15.2,2 > 5,3).2,2

(-Nhận xét bài ở bảng, Giải thích

a)-15,2<-15,08Nhân hai vế với 3,5 : BĐT cùng chiềub)4,15>-5,3

số dương.

6

3.2

6 5 4 3 2 1 0 -1 -2 -3 -4

5 4 3 2 1 0 -4 -3 -2 -1

Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức

với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng

thức đã cho

Trang 9

Nhân hai vế với 2,2Đổi bài cho nhau KT kết quả

HĐ 3 : LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN VỚI SỐ ÂM (12’)-2 < 3

Nhân hai vế với (-2) ta

Gọi đại diện trả lời

Gọi HS nhận xét

GV kết luận

Gọi 1 HS lên bảng điền

Từ đó gọi HS phát biểu

bằng lời t/chất

Cho HS thảo luận

nhóm ?4 (4HS)

Gọi đại diện trả lời

Gọi nhóm khác nhận

xét

GV chốt lại : nhân hai

vế với ( ), hay chia hai

vế cho (-4)

Gọi HS trả lời ?5

Vậy liên hệ giữa thứ tự

và phép nhân mở rộng

thành phép chia, cũng

-2 < 3Nhân hai vế với (-2)-2(-2) < 3(-2)

(vì 4 > -6)

HS làm ?3

Thảo luận nhóm đôi

Đại diện trả lờiNhận xét

1 HS lên bảng điềnĐiền(>,<, ,  )-Nếu a< b thì a.c  b.c

- Nếu a>b thì a.c  b.c-Nếu a b thì a.c  b.c

-Nếu a b thì a.c  b.c

Phát biểu bằng lời t/chất

Thảo luận nhóm ?4

(4HS) (3’)Đại diện trả lời

Nhóm khác nhận xét

-4a>-4bNhân hai vế với ( ),

ta được BĐT ngược chiều

-4a( )<-4b ( )Vậy a<b

Trả lời ?5

Khi chia cả hai vế cho

2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm.

-2.(-2) 3.(-2)

-6 -5

-5 -6

4 3 2 1 0 -1 -2 -3 -4

4 3 2 1 0 -4 -3 -2 -1

Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức

với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức

đã cho

Trang 10

tương tự như phép nhân cùng một số khác 0 thì

được :+ một BĐT cùng chiều nếu số đó dương+một BĐT ngược chiều nếu số đó âm

HĐ 4 : CỦNG CỐ (13’)Cho HS làm bài 5

Đề bài ghi bảng phụ

Cho mỗi tổ giải 1 câu

Gọi vài HS trả lời

Gọi HS nhận xét

GV kết luận

Gọi HS đọc đề bài

Yêu cầu thảo luận nhóm

đôi

Gọi 2HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

Cho HS thảo luận nhóm

bài 11 (4’)

Gọi đại diện 2nhóm

nhanh nhất trình bày

Gọi nhóm khác nhận

xét

GV kết luận, chốt lại

Chuẩn bị vài phútMỗi tổ giải 1 câu trả lời

Nhóm khác nhận xét

BÀI TẬPBài 5.Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ?a)( –6).5 < (–5).5 (Đ)

vì -6 < 5 Nhân hai vế với 5>0, BĐT mới cùng chiều

b)( –6).5 < (–5).5 (S)

vì – 6 < - 5nhân hai vế với (-3) < 0, BĐT mới ngược chiều

c)( –2003)( –2005)  (–2005).2004 (S)

vì -2003 < 2004 nhân hai vế với -2005 < 0, BĐT ngược chiều

a + a < b + aHay 2a < a + bBài 11

a)Ta có : a < b nhân hai vế BĐT với 3 > 0, ta được BĐT cùng chiều :

3a < 3bcộng hai vế BĐT với 1, ta được :3a + 1< 3b + 1

b)Ta có : a < bnhân hai vế BĐT với (–2) <0 ta được BĐT

Trang 11

cách ch/m : Vận dụng 2

t/chất liên hệ giữa thứ tự

và phép cộng, phép

nhân

ngược chiều :–2a < –2bCộng hai vế BĐT với (–5), ta được BĐT cùng chiều :

–2a+ (–5) < –2b + (-5)Vậy –2a – 5 < – 2b – 5

HĐ 5 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’)Nêu BTVN

-Học thuộc t/chất

-Làm bài 7,8a ,9,10,12-Tiết sau luyện tập-Đọc « Có thể em chưa biết » tr 40

*Hướng dẫn :

Bài 8a) tương tự bài 11 a)Bài 12 : tính giá trị từng vế rồi so sánh hoặc ad t/chất BĐT để ch/m

IV/RÚT KINH NGHIỆM :

-

Trang 12

Tuần 29 -Tiết 59

VÀ PHÉP NHÂN(tt)+ LTẬP

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức : Củng cố t/chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, t/chất bắc cầu để ch/mđẳng thức hoặc so sánh các số

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng ch/m BĐT, so sánh hai số

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, suy luận logíc

II CHUẨN BỊ:

- GV: bảng phụ ghi đề bài

- HS: bảng nhóm, ôn tập t/chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và

phép nhân

III.PHƯƠNG PHÁP :

-Luyện tập – Thực hành

-Thảo luận nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG

HĐ1 :KTBC (7’)Treo bảng phụ

Gọi 2 HS lên bảng KT

HS1 : Cho a< ba)Nếu c là số bất kì :

a + c < b +cb)Nếu c >0 thì :a.c < b.cc)Nếu c < 0 thì :a.c > b.c

d) Nếu c = 0 thì :a.c = b.c

HS1 :1)Điền dấu thích hợp (< ; >, =) vào ô vuông :

Cho a< ba)Nếu c là số bất kì :

a + c b +cb)Nếu c >0 thì :a.c b.cc)Nếu c < 0 thì :a.c b.c

Trang 13

Yêu cầu cả lớp theo dõi,

nhận xét

GV kết luận

2)Do 4 > 3Mà 4a < 3a, nên a< 0 (vì nhân hai vế với a BĐT ngược chiều)-3 > -5

-3a > -5a nên a>0( vì nhân hai vế với a, BĐTcùng chiều)

HS2 :a)Ta có : a < bNhân hai vế BĐT với

2, ta được BĐT cùng chiều :

2a < 2bCộng hai vế BĐT với (-3), ta được :

2a – 3 < 2b – 3Cả lớp theo dõi, nhận xét

d) Nếu c = 0 thì :a.c b.c

2)Số a là âm hay dương nếu : 4a < 3a

-3a > -5aHS2 :-Phát biểu bằng lời t/chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương, với sốâm)

-Sửa bài 8a)Cho a < b Chứng minh2a – 3 < 2b – 3

HĐ 2 : TÍNH CHẤT BẮC CẦU (5’)Nếu a < b và b < c , hãy

so sánh a và c

t/chất này gọi là t/chất

bắc cầu của thứ tự

Cho HS xem minh họa

bằng trục số

Yêu cầu HS đọc VD

: (SGK)

HĐ 3 : CỦNG CỐ (7’)Cho HS làm bài 8b

Gợi ý : áp dụng t/chất bắc

Gọi nhóm khác nhận xét

Thảo luận nhóm đôi (3’)

Đại diện nhóm nhanh nhất trình bày

Nhóm khác nhận xét

HĐ 4 : LUYỆN TẬP (23’)

Trang 14

Gọi HS đọc đề bài

Gọi 1 HS lên bảng điền

Yêu cầu giải thích

Gọi HS nhận xét

Đưa đề bài lên bảng

Cho HS thảo luận nhóm

Đọc đề bài

1 HS lên bảng điền

Giải thícha)(S) Vì tổng 3 góc củamột tam giác bằng 1800

DẠNG 1 : TRẮC NGHIỆM Đ - S

Bài 9 Các khẳng định sau đúng hay sai ?a) + + > 1800 (S)

b) + <1800 (Đ)c) +  1800 (Đ)d) +  1800 (S)

BÀI TẬP THÊM

Cho m < n , các BĐT sau đúng hay sai ?a) m – 2 > n – 2

b) m +3 < n + 3c) m < nd) -7m < - 7n

Goi HS đọc đề bài

Gọi 2 HS lên bảng giải

Yêu cầu cả lớp theo dõi

Gọi HS nhận xét

Gọi hS nêu thêm cách

Gọi HS trả lời miệng câu

Đọc đề bài

2 HS lên bảng giảiCả lớp theo dõi

Nhận xétNêu thêm cách khác

Trả lời miệng câu a, b

DẠNG 2 : SO SÁNH , CH/M BĐT

Bài 12 C/minh a)4(- 2 ) + 14 < 4 (- 1 ) + 14

C1 :Tính giá trị từng vế.

VT = 4(- 2 ) + 14 = 6

VP = 4 (- 1 ) + 14 = 8

VT < VPVậy 4(- 2 ) + 14 < 4 (- 1 ) + 14

C2 : áp dụng t/chất BĐT.

Ta có : -2 < - 1Nhân hai vế với 4 > 0, ta được BĐT cùng chiều :

4(-2) < 4(- 1 )Cộng hai vế với 14, ta được :4(- 2 ) + 14 < 4 (- 1 ) + 14b)(- 3 ) 2 + 5 < (- 3 )(- 5 ) + 5

VT = (- 3 ) 2 + 5 = - 1

VP = (- 3 )(- 5 ) + 5 = 20

VT < VP

Vậy (- 3 ) 2 + 5 < (- 3 )(- 5 ) + 5Bài 13

Trang 15

Gọi nhóm khác nhận xét.

Thảo luận nhóm câu c, d)

N1 – N2 : c)N3 – N4 : d)Đại diện 2 nhóm trình bày

Nhóm khác nhận xét

a)Ta có : a + 5 < b + 5Cộng hai vế của BĐT với (-5), ta được :

a + 5 +(-5)< b + 5 +(-5)  a < b

b)Ta có : - 3a> - 3bnhân hai vế của BĐT với <0, ta được BĐT ngược chiều :

- 3a < - 3b

 a < bc)Ta có : 5a – 6  5b – 6 Cộng hai vế của BĐT với 6 :5a – 6+ 6  5b – 6 + 6

 5a  5bNhân hai của BĐT với > 0 , ta được BĐT cùng chiều :

5a  5b

 a  bd)Ta có : – 2a + 3  – 2b + 3Cộng hai vế của BĐT với (- 3 ) :– 2a + 3 +( - 3 ) – 2b + 3 +(- 3 )

– 2a  – 2bNhân hai của BĐT với > 0 , ta được BĐT ngược chiều :

Gọi HS đọc đề bài

Ghi vào vởĐọc đề bài

Nêu cách giải :

*So sánh 2a +1và 2b +1

-Ôn tập hai t/chất của BĐT-Xem lại các bài tập đã giải-Làm bài 10 , 14SGK, bài 17,18 tr 23 SBT

Trang 16

*So sánh 2b +1 và 2b+3

Suy ra 2a +1 và 2b + 3(T/c bắc cầu)

IV/RÚT KINH NGHIỆM :

+Hiểu kh/n hai BPT tương đương

- Kĩ năng : Biết KT một số có là nghiệm của BPT hay không,biết biểu diễn tậpnghiệm của BPT trên trục số

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

-Thảo luận nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG

HĐ1 :KTBC (5’)Gọi 1 HS lên bảng KT 1 HS lên bảng trả lời

- Nhắc lại t/chất

-Cho biểu thức 2 200x + 4000Tính giá trị của biểu thức trên tại x =

9 ; x =10

Trang 17

Cả lớp làm ở nháp.

Nhận xét

HĐ2 : MỞ ĐẦU (12’)

Gọi HS đọc bài toán

SGK

GV ghi tóm tắt

Chọn ẩn số ?

Vậy số tiền Nam phải

trả để mua một cái bút là

x quyển vở là ?

Nam có 25000đ, hãy lập

hệ thức biểu thị quan hệ

giữa số tiền Nam phải

trả và số tiền Nam có ?

GV giới thiệu hệ thức

2 200 x + 4000  25 000

là một BPT

Cho biết VT, VP của

BPT

Trong bài toán này x có

thể bằng bao nhiêu ?

Gọi HS khác nhận xét

Đọc bài toán SGK Gọi số vở Nam có thể mua là x(quyển)

Số tiền Nam phải trả là : 2200x + 4000(đ)

Trả lời miệng câu a)Mỗi tổ KT một sốĐại diện lên bảng giải

HS khác nhận xét

1.Mở đầu.

Ta nói hệ thức 2200x + 4000  25 000là một bất phương trình với ẩn x

2 200x + 4000 : VT

25 000 : VP

?1

x2  6x – 5 a)VT là x2

VP là 6x – 5 b)Với x = 3

VT = 32 = 9

VP = 6.3 - 5 = 13

 9  13 : (Đ)Nên 32  6.3 - 5 (Đ)

Ngày đăng: 06/05/2015, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ này minh họa - DS 8- TUAN 28-30
Hình v ẽ này minh họa (Trang 5)
Bảng để minh họa - DS 8- TUAN 28-30
ng để minh họa (Trang 8)
Bảng sửa bài - DS 8- TUAN 28-30
Bảng s ửa bài (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w