KẾ HOẠCH CHƯƠNG IVBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN I/MỤC TIÊU: Học xong chương này, HS cần đạt một số yêu cầu: *Kiến thức: - Hiểu khái niệm về bất đẳng thức, bất phương trình -Nhận biết
Trang 1KẾ HOẠCH CHƯƠNG IV
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
I/MỤC TIÊU:
Học xong chương này, HS cần đạt một số yêu cầu:
*Kiến thức:
- Hiểu khái niệm về bất đẳng thức, bất phương trình
-Nhận biết vế trái, vế phải , chiều BĐT , t/chất BĐT với phép cộng và phép nhân-Nhận biết được bất phương trình, hiểu nghiệm của bất phương trình
-Hiểu khái niệm hai bất phương trình tương đương
*Kĩ năng:
-Biết ch/m BĐT nhờ so sánh giá trị 2 vế hoặc vận dụng t/chất BĐT
-Biết KT một số có là nghiệm của BPT hay không
-Giải được BPT bậc nhất một ẩn , BPT đưa về PBPT bậc nhất một ẩn dựa vào hai quy tắc : quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
-Biết biểu diễn tập nghiệm của BPT trên trục số
-Giải được các PT chứa dấu GTTĐ dạng : = cx +d hoặc = cx + d
Trong đó : a, b, c là số cụ thể
*Thái độ :
- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán , khả năng tư duy
-Giáo dục cho HS tính chính xác , khoa học
II/ NỘI DUNG :Gồm 16 tiết gồm các chủ đề:
1/Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân
2)Bất phương trình bậc nhất một ẩn Bất phương trình tương đương
3/Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
4)Phương trình chưa dấu GTTĐ
*Dự kiến nội dung KT 1 tiết:
-Phát hiện và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
-Luyện tập- thực hành
Trang 2-
Trang 3 -Tuần 28– Tiết 57
CHƯƠNG IV
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘTẨN
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức :+ HS nhận biết được VT, VP và biết dùng dấu của BĐT(<, >, , )
+Biết t/chất liên hệ giữa thứ tự và phép côïng
- Kĩ năng : Vận dụng t/ch liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để ch/m BĐT
- Thái độ : Rèn khả năng suy luận logic
II CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ hình vẽ trục số tr 35
- HS: Ôn tập thứ tự trong Z và so sánh hai số hữu tỉ.
III.PHƯƠNG PHÁP :
-Vấn đáp
-Thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
HĐ 1 : GIỚI THIỆU CHƯƠNG (3’)Giới thiệu chương IV
Nêu nội dung của
Khi biểu diễn các số
trên trục nằm ngang :
điểm biểu diễn số nhỏ
hơn ở bên trái điểm
biểu diễn số lớn hơn
Yêu cầu HS quan sát
trục số
Xãy ra 3 trường hợp :
a bằng b ( a = b)
a lớn hơn b(a>b)
a nhỏ hơn b(a<b)
Quan sát trục số
So sánh các số Làm ?1
1.Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
a bằng b ( a = b)
a lớn hơn b(a > b)
a nhỏ hơn b(a < b)
-Nếu a không nhỏ hơn b(a lớn hơn hoặc bằng b) Kí hiệu : a b
- Nếu a không lớn hơn b(a nhỏ hơn hoặc bằng b) Kí hiệu : a b
Trang 4Cho HS làm ?1
Gọi 2 HS lên bảng điền
Gọi HS khác nhận xét
Yêu cầu giải thích
Với x là số thực bất kì
hãy so sánh x2 và số
0 ?
Vậy x2 luôn lớn hơn
hoặc bằng 0, ta viết x2
0, x
Nếu c là số không
âm, ta viết thế nào?
Nếu a không nhỏ hơn
b, ta viết ?
Với x là số thực, hãy so
sánh -x2 và số 0?
a)1,53 < 1,8b)-2,37 > -2,41c) = d) <
2 HS lên bảng điềnNhận xét
Giải thích
x2 0
ta viết c 0
a b-x2 0
a)1,53 1,8b)-2,37 -2,41 c)
d)
HĐ 3 :BẤT ĐẲNG THỨC (5’)
GV giới thiệu BĐT, vế
trái, vế phải
Hãy nêu VD và chỉ ra
VT, VP của BĐT đó ?
Cho VD về BĐT 2.Bất đẳng thức.
Ta gọi hệ thức dạng a<b ( hay a> b, a
b, a b) gọi là bất đẳng thức
a : vế tráib: vế phải
HĐ 4 :LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG (15’)Hãy cho biết BĐT biểu
diễn mối liên hệ giữa
(-4) và 2 ?
Khi cộng 3 vào hai vế
của BĐT đó ta được
BĐT nào ?GV đưa hình
vẽ lên bảng
-4 < 2-4 +3 < 2 +3Hay -1 < 5
3.Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
>
Trang 5Hình vẽ này minh họa
cho kết quả :Khi cộng
3 vào cả hai vế của
BĐT
-4 < 2 ta được BĐT
-1 < 5 cùng chiều với
BĐT đã cho
Yêu cầu HS làm ?2
Gọi đại diện trình bày
Gọi HS khác nhận xét
Gọi 1 HS lên bảng điền
Gọi HS lớp nhận xét
Yêu cầu phát biểu
t/chất bằng lời
Gọi 1 HS đọc VD
Cho HS làm ?3
Gọi 1 HS lên bảng giải
Gọi HS nhận xét
GV kết luận : chỉ cần
so sánh -2004 và -2005
Cho HS thảo luận
nhóm ?4 (3’)
Gọi đại diện 1 nhóm
nhanh nhất trình bày
Gọi nhóm khác nhận
xét
Thảo luận nhóm đôi làm ?2.a)Khi cộng -3 vào hai vế của BĐT -4<2 thì được BĐT -4-3 <2-3
hay -7<-1 cùng chiều với BĐT đã chob) -4<2
-4+ c< 2 + c
1 HS lên bảng điền(>,<, ,
)-Nếu a< b thì a+c b+c
- Nếu a>b thì a+c b+c-Nếu a b thì a+c b+c-Nếu a b thì a+c b+c
HS lớp nhận xét
Phát biểu t/chất bằng lời
Xem VD 2 SGK
1 HS đọc VDLàm ?3
1 HS lên bảng giải-2004>-2005
Cộng (-777) vào hai vế :-2004 +(-777)>-2005+(-777)Nhận xét
Thảo luận nhóm ?4
Đại diện 1 nhóm nhanh nhất trình bày
< 3 Suy ra +2 < 3 + 2Hay +2 < 5
2+3 -4 + 3
5 4 3 2 1 0 -1 -2 -3 -4
5 4 3 2 1 0 -4 -3 -2 -1
Với 3 số a, b, c ta có :-Nếu a< b thì a+c < b+c
- Nếu a>b thì a+c > b+c-Nếu a b thì a+c b+c-Nếu a b thì a+c b+c
*Tính chất :
Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
VD : (SGK)
*Chú ý : Tính chất của thứ tự cũng là
ính chất của bất đẳng thức
Trang 6Nhóm khác nhận xét
HĐ 5 : CỦNG CỐ (11’)Cho HS làm bài 1a, b
Gọi HS trả lời , giải
thích
Yêu cầu HS giải tiếp
bài 2, 3
Gọi 2 HS lên bảng giải
Yêu cầu cả lớp theo
dõi, nhận xét
GV chốt lại
Cho HS thảo luận
nhóm đôi bài 4
Gọi đại diện vài nhóm
trả lời
Gọi nhóm khác nhận
xét
GV kết luận : Việc
thực hiện đúng quy
định vận tốc trên các
đoạn đường là chấp
hành luật giao thông,
nhằm đảm bảo an toàn
giao thông
Đọc đề bài
Trả lời , giải thícha)vì –2 + 3 = 1 mà 1<2b)vì – 6 = – 6
Nửa lớp giải câu 2a)Nửa lớp còn lại câu 3a)
2 HS lên bảng giải
Cả lớp theo dõi, nhận xét
Đọc đề bàiThảo luận nhóm đôi , trả lời
BÀI TẬP
Bài 1.Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ?
a)(- 2 ) + 3 2 (sai)b)- 6 2(-3) (đúng)Bài 2
a)Ta có : a < bCộng 1 vào hai vế của BĐT, ta được :
a + 1 < b + 1Bài 3
a)a – 5 b – 5cộng (5) vào hai vế của BĐT, ta được :
a – 5+ 5 b – 5 + 5Vậy a b
Bài 4
a 20
HĐ 6 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)
-Làm bài tập 1c,d ; 2b SGK
-Xem trước §2
IV/RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 7- GV: bảng phụ ghi đề bài
- HS: Xem trước bài mới, bảng nhóm.
III.PHƯƠNG PHÁP :
-Phát hiện và giải quyết vấn đề
-Thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
HĐ1 : KTBC(7’)Gọi 1 HS lên bảng KT
Yêu cầu cả lớp theo dõi,
nhận xét
- Phát biểu t/chấta)ta có :
a< bcộng (-3) vào hai vế BĐT :
a – 3 < b – 3b)15 + a 15 + bcộng (-15) vào hai vế :
15 + a+(-15) 15 + b+(-15)
a bCả lớp theo dõi, nhận xét
-Phát biểu t/chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
-Áp dụng :a)Cho a< b, hãy so sánh
a – 3 và b- 3b)So sánh a và b , nếu :
15 + a 15 + b
HĐ 2 :LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN VỚI SỐ DƯƠNG(10’)
Cho hai số (-2) và 3 1.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với
Trang 8Hãy nêu BĐT biểu diễn
mối liên hệ giữa hai số
GV đưa hình vẽ lên
bảng để minh họa
Cho HS làm ?1
Cho HS thảo luận nhóm
đôi
Gọi HS trả lời
Gọi HS lên bảng điền
Yêu cầu HS rút ra t/chất
trên ?
Cho HS làm ?2
Gọi 1 HS lên bảng điền
Gọi HS nhận xét bài ở
bảng,
Yêu cầu đổi bài cho
nhau KT kết quả
-2 < 3
-2 2 < 3.2Hay – 4 < 6Hai BĐT cùng chiều
ta được BĐT -2.c < 3.c
1 HS lên bảng điền(>,<, , )-Nếu a< b thì a.c b.c
- Nếu a>b thì a.c b.c-Nếu a b thì a.c b.c
-Nếu a b thì a.c b.c
Nêu t/chất
Làm ?2
1 HS lên bảng điềna)(-15,2).3,5 < (-15,08).3,5
b)4,15.2,2 > 5,3).2,2
(-Nhận xét bài ở bảng, Giải thích
a)-15,2<-15,08Nhân hai vế với 3,5 : BĐT cùng chiềub)4,15>-5,3
số dương.
6
3.2
6 5 4 3 2 1 0 -1 -2 -3 -4
5 4 3 2 1 0 -4 -3 -2 -1
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức
với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng
thức đã cho
Trang 9Nhân hai vế với 2,2Đổi bài cho nhau KT kết quả
HĐ 3 : LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN VỚI SỐ ÂM (12’)-2 < 3
Nhân hai vế với (-2) ta
Gọi đại diện trả lời
Gọi HS nhận xét
GV kết luận
Gọi 1 HS lên bảng điền
Từ đó gọi HS phát biểu
bằng lời t/chất
Cho HS thảo luận
nhóm ?4 (4HS)
Gọi đại diện trả lời
Gọi nhóm khác nhận
xét
GV chốt lại : nhân hai
vế với ( ), hay chia hai
vế cho (-4)
Gọi HS trả lời ?5
Vậy liên hệ giữa thứ tự
và phép nhân mở rộng
thành phép chia, cũng
-2 < 3Nhân hai vế với (-2)-2(-2) < 3(-2)
(vì 4 > -6)
HS làm ?3
Thảo luận nhóm đôi
Đại diện trả lờiNhận xét
1 HS lên bảng điềnĐiền(>,<, , )-Nếu a< b thì a.c b.c
- Nếu a>b thì a.c b.c-Nếu a b thì a.c b.c
-Nếu a b thì a.c b.c
Phát biểu bằng lời t/chất
Thảo luận nhóm ?4
(4HS) (3’)Đại diện trả lời
Nhóm khác nhận xét
-4a>-4bNhân hai vế với ( ),
ta được BĐT ngược chiều
-4a( )<-4b ( )Vậy a<b
Trả lời ?5
Khi chia cả hai vế cho
2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm.
-2.(-2) 3.(-2)
-6 -5
-5 -6
4 3 2 1 0 -1 -2 -3 -4
4 3 2 1 0 -4 -3 -2 -1
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức
với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức
đã cho
Trang 10tương tự như phép nhân cùng một số khác 0 thì
được :+ một BĐT cùng chiều nếu số đó dương+một BĐT ngược chiều nếu số đó âm
HĐ 4 : CỦNG CỐ (13’)Cho HS làm bài 5
Đề bài ghi bảng phụ
Cho mỗi tổ giải 1 câu
Gọi vài HS trả lời
Gọi HS nhận xét
GV kết luận
Gọi HS đọc đề bài
Yêu cầu thảo luận nhóm
đôi
Gọi 2HS lên bảng giải
Gọi HS nhận xét
Cho HS thảo luận nhóm
bài 11 (4’)
Gọi đại diện 2nhóm
nhanh nhất trình bày
Gọi nhóm khác nhận
xét
GV kết luận, chốt lại
Chuẩn bị vài phútMỗi tổ giải 1 câu trả lời
Nhóm khác nhận xét
BÀI TẬPBài 5.Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ?a)( –6).5 < (–5).5 (Đ)
vì -6 < 5 Nhân hai vế với 5>0, BĐT mới cùng chiều
b)( –6).5 < (–5).5 (S)
vì – 6 < - 5nhân hai vế với (-3) < 0, BĐT mới ngược chiều
c)( –2003)( –2005) (–2005).2004 (S)
vì -2003 < 2004 nhân hai vế với -2005 < 0, BĐT ngược chiều
a + a < b + aHay 2a < a + bBài 11
a)Ta có : a < b nhân hai vế BĐT với 3 > 0, ta được BĐT cùng chiều :
3a < 3bcộng hai vế BĐT với 1, ta được :3a + 1< 3b + 1
b)Ta có : a < bnhân hai vế BĐT với (–2) <0 ta được BĐT
Trang 11cách ch/m : Vận dụng 2
t/chất liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng, phép
nhân
ngược chiều :–2a < –2bCộng hai vế BĐT với (–5), ta được BĐT cùng chiều :
–2a+ (–5) < –2b + (-5)Vậy –2a – 5 < – 2b – 5
HĐ 5 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’)Nêu BTVN
-Học thuộc t/chất
-Làm bài 7,8a ,9,10,12-Tiết sau luyện tập-Đọc « Có thể em chưa biết » tr 40
*Hướng dẫn :
Bài 8a) tương tự bài 11 a)Bài 12 : tính giá trị từng vế rồi so sánh hoặc ad t/chất BĐT để ch/m
IV/RÚT KINH NGHIỆM :
-
Trang 12Tuần 29 -Tiết 59
VÀ PHÉP NHÂN(tt)+ LTẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Củng cố t/chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, t/chất bắc cầu để ch/mđẳng thức hoặc so sánh các số
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng ch/m BĐT, so sánh hai số
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, suy luận logíc
II CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ ghi đề bài
- HS: bảng nhóm, ôn tập t/chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và
phép nhân
III.PHƯƠNG PHÁP :
-Luyện tập – Thực hành
-Thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
HĐ1 :KTBC (7’)Treo bảng phụ
Gọi 2 HS lên bảng KT
HS1 : Cho a< ba)Nếu c là số bất kì :
a + c < b +cb)Nếu c >0 thì :a.c < b.cc)Nếu c < 0 thì :a.c > b.c
d) Nếu c = 0 thì :a.c = b.c
HS1 :1)Điền dấu thích hợp (< ; >, =) vào ô vuông :
Cho a< ba)Nếu c là số bất kì :
a + c b +cb)Nếu c >0 thì :a.c b.cc)Nếu c < 0 thì :a.c b.c
Trang 13Yêu cầu cả lớp theo dõi,
nhận xét
GV kết luận
2)Do 4 > 3Mà 4a < 3a, nên a< 0 (vì nhân hai vế với a BĐT ngược chiều)-3 > -5
-3a > -5a nên a>0( vì nhân hai vế với a, BĐTcùng chiều)
HS2 :a)Ta có : a < bNhân hai vế BĐT với
2, ta được BĐT cùng chiều :
2a < 2bCộng hai vế BĐT với (-3), ta được :
2a – 3 < 2b – 3Cả lớp theo dõi, nhận xét
d) Nếu c = 0 thì :a.c b.c
2)Số a là âm hay dương nếu : 4a < 3a
-3a > -5aHS2 :-Phát biểu bằng lời t/chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương, với sốâm)
-Sửa bài 8a)Cho a < b Chứng minh2a – 3 < 2b – 3
HĐ 2 : TÍNH CHẤT BẮC CẦU (5’)Nếu a < b và b < c , hãy
so sánh a và c
t/chất này gọi là t/chất
bắc cầu của thứ tự
Cho HS xem minh họa
bằng trục số
Yêu cầu HS đọc VD
: (SGK)
HĐ 3 : CỦNG CỐ (7’)Cho HS làm bài 8b
Gợi ý : áp dụng t/chất bắc
Gọi nhóm khác nhận xét
Thảo luận nhóm đôi (3’)
Đại diện nhóm nhanh nhất trình bày
Nhóm khác nhận xét
HĐ 4 : LUYỆN TẬP (23’)
Trang 14Gọi HS đọc đề bài
Gọi 1 HS lên bảng điền
Yêu cầu giải thích
Gọi HS nhận xét
Đưa đề bài lên bảng
Cho HS thảo luận nhóm
Đọc đề bài
1 HS lên bảng điền
Giải thícha)(S) Vì tổng 3 góc củamột tam giác bằng 1800
DẠNG 1 : TRẮC NGHIỆM Đ - S
Bài 9 Các khẳng định sau đúng hay sai ?a) + + > 1800 (S)
b) + <1800 (Đ)c) + 1800 (Đ)d) + 1800 (S)
BÀI TẬP THÊM
Cho m < n , các BĐT sau đúng hay sai ?a) m – 2 > n – 2
b) m +3 < n + 3c) m < nd) -7m < - 7n
Goi HS đọc đề bài
Gọi 2 HS lên bảng giải
Yêu cầu cả lớp theo dõi
Gọi HS nhận xét
Gọi hS nêu thêm cách
Gọi HS trả lời miệng câu
Đọc đề bài
2 HS lên bảng giảiCả lớp theo dõi
Nhận xétNêu thêm cách khác
Trả lời miệng câu a, b
DẠNG 2 : SO SÁNH , CH/M BĐT
Bài 12 C/minh a)4(- 2 ) + 14 < 4 (- 1 ) + 14
C1 :Tính giá trị từng vế.
VT = 4(- 2 ) + 14 = 6
VP = 4 (- 1 ) + 14 = 8
VT < VPVậy 4(- 2 ) + 14 < 4 (- 1 ) + 14
C2 : áp dụng t/chất BĐT.
Ta có : -2 < - 1Nhân hai vế với 4 > 0, ta được BĐT cùng chiều :
4(-2) < 4(- 1 )Cộng hai vế với 14, ta được :4(- 2 ) + 14 < 4 (- 1 ) + 14b)(- 3 ) 2 + 5 < (- 3 )(- 5 ) + 5
VT = (- 3 ) 2 + 5 = - 1
VP = (- 3 )(- 5 ) + 5 = 20
VT < VP
Vậy (- 3 ) 2 + 5 < (- 3 )(- 5 ) + 5Bài 13
Trang 15Gọi nhóm khác nhận xét.
Thảo luận nhóm câu c, d)
N1 – N2 : c)N3 – N4 : d)Đại diện 2 nhóm trình bày
Nhóm khác nhận xét
a)Ta có : a + 5 < b + 5Cộng hai vế của BĐT với (-5), ta được :
a + 5 +(-5)< b + 5 +(-5) a < b
b)Ta có : - 3a> - 3bnhân hai vế của BĐT với <0, ta được BĐT ngược chiều :
- 3a < - 3b
a < bc)Ta có : 5a – 6 5b – 6 Cộng hai vế của BĐT với 6 :5a – 6+ 6 5b – 6 + 6
5a 5bNhân hai của BĐT với > 0 , ta được BĐT cùng chiều :
5a 5b
a bd)Ta có : – 2a + 3 – 2b + 3Cộng hai vế của BĐT với (- 3 ) :– 2a + 3 +( - 3 ) – 2b + 3 +(- 3 )
– 2a – 2bNhân hai của BĐT với > 0 , ta được BĐT ngược chiều :
Gọi HS đọc đề bài
Ghi vào vởĐọc đề bài
Nêu cách giải :
*So sánh 2a +1và 2b +1
-Ôn tập hai t/chất của BĐT-Xem lại các bài tập đã giải-Làm bài 10 , 14SGK, bài 17,18 tr 23 SBT
Trang 16*So sánh 2b +1 và 2b+3
Suy ra 2a +1 và 2b + 3(T/c bắc cầu)
IV/RÚT KINH NGHIỆM :
+Hiểu kh/n hai BPT tương đương
- Kĩ năng : Biết KT một số có là nghiệm của BPT hay không,biết biểu diễn tậpnghiệm của BPT trên trục số
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
-Thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
HĐ1 :KTBC (5’)Gọi 1 HS lên bảng KT 1 HS lên bảng trả lời
- Nhắc lại t/chất
-Cho biểu thức 2 200x + 4000Tính giá trị của biểu thức trên tại x =
9 ; x =10
Trang 17Cả lớp làm ở nháp.
Nhận xét
HĐ2 : MỞ ĐẦU (12’)
Gọi HS đọc bài toán
SGK
GV ghi tóm tắt
Chọn ẩn số ?
Vậy số tiền Nam phải
trả để mua một cái bút là
x quyển vở là ?
Nam có 25000đ, hãy lập
hệ thức biểu thị quan hệ
giữa số tiền Nam phải
trả và số tiền Nam có ?
GV giới thiệu hệ thức
2 200 x + 4000 25 000
là một BPT
Cho biết VT, VP của
BPT
Trong bài toán này x có
thể bằng bao nhiêu ?
Gọi HS khác nhận xét
Đọc bài toán SGK Gọi số vở Nam có thể mua là x(quyển)
Số tiền Nam phải trả là : 2200x + 4000(đ)
Trả lời miệng câu a)Mỗi tổ KT một sốĐại diện lên bảng giải
HS khác nhận xét
1.Mở đầu.
Ta nói hệ thức 2200x + 4000 25 000là một bất phương trình với ẩn x
2 200x + 4000 : VT
25 000 : VP
?1
x2 6x – 5 a)VT là x2
VP là 6x – 5 b)Với x = 3
VT = 32 = 9
VP = 6.3 - 5 = 13
9 13 : (Đ)Nên 32 6.3 - 5 (Đ)