1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HINH 9 TIET 5760

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 25,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nhớ được và khắc sâu các khái niệm về hình trụ đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với đường sinh hoặc song song với[r]

Trang 1

CHƯƠNG IV:

HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN – HÌNH CẦU.

Tuần 30: Ngày soạn: 24/03/2013

Tiết 58: Ngày dạy:

HÌNH TRỤ – DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ.

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Nhớ được và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình

trụ, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó

song song với đường sinh hoặc song song với đáy) Nắm chắc và biết sử

dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích

hình trụ

2 Kỹ năng: Biết dùng công thức tính vào giải các bài toán thực tế.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, chú ý theo dõi bài học

II CHUẨN BỊ :

GV: một số vật có dạng hình trụ, tranh vẽ hình 73, 75, 77 và 78, 1 số hình

lăng trụ

HS: vật có hình trụ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: 1 Hình trụ.

Kiến thức: HS nắm được và khắc sâu các

khái niệm

Kỹ năng: Nhận biết được các yếu tố của hình

trụ

GV dùng ĐDDH là một hình chữ nhật ABCD

có cạnh CD gắn trên một trục quay GV quay

hình chữ nhật HS quan sát và GV giới thiệu

như SGK

GV yêu cầu HS đọc lại phần giới thiệu trang

107

GV cho HS làm ?1

1 Hình trụ.

Hình trụ: SGK

Hai đáy của hình trụ: SGK

Mặt xung quanh của hình trụ: SGK

Đường sinh: SGK

Các đường sinh của hình trụ vuông góc với hai mặt phẳng đáy

Chiều cao của hình trụ: SGK

Trục của hình trụ: SGK

2 Cắt hình trụ bởi 1 mặt phẳng

Trang 2

Hoạt động 2: 2 Cắt hình trụ bởi 1 mặt

phẳng

GV: khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song

song với đáy thì mặt cắt là hình gì?

Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song

song với trục DC thì mặt cắt là hình gì?

GV cho HS làm ?2, quan sát và trả lời

Hoạt động 3: 3 Diện tích xung quanh của

hình trụ.

GV dùng một hình trụ bằng giấy, cắt rời 2

đáy và cắt dọc theo đường sinh rồi trải thẳng

ra

HS nhận xét

Hình triển khai mặt xung quanh của hình trụ

là hình gì?

Cạnh của hình chữ nhật này có gì đặc biệt?

Qua bài tập ?3

GV: với hình trụ có bán kính đáy r, chiều cao

h thì:

Diện tích xung quanh là ?

Diện tích toàn phần là ?

Hoạt động 4: 4.Thể tích hình trụ.

GV: hãy nêu công thức tính thể tích hình trụ

Giải thích công thức

Áp dụng: tính thể tích của 1 hình trụ có bán

kính đáy 5cm, chiều cao hình trụ là 11cm

Hoạt động 6: Luyện tập củng cố.

Bài 3/110: GV dùng bảng phụ vẽ hình 81.

Yêu cầu HS chỉ ra chiều cao, bán kính đáy

của mỗi hình

Bài 5/111 GV cho HS làm bài tập theo

nhóm

- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình tròn

- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì mặt cắt một hình chữ nhật

3 Diện tích xung quanh của hình trụ.

- Diện tích xung quanh là: Sxq = 2 π Rh

- Diện tích toàn phần: Stp =2 π Rh + 2

π R2

4.Thể tích hình trụ.

V = Sđ.h = 2 π Rh ( với R: bán kính đáy

h : chiều cao)

½ lớp làm dòng 1

½ lớp làm dòng 2

Nhắc lại công thức

Cđáy, Sxq, Vhình trục

4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

 Nắm vững các khái niệm về hình trụ, các công thức Nắm tính chất các mặt

cắt đặc biệt

 Giải các bài tập 7, 8, 9, 12 SGK/111, 112

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 3

………

………

Trang 4

Tuần 31: Ngày soạn: 31/03/2013

Tiết 59: Ngày dạy:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Khắc sâu các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích

toàn phần, thể tích của hình trụ

2 Kỹ năng: Biết sử dụng thành thạo các công thức vào giải toán.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, chú ý theo dõi bài học

II CHUẨN BỊ :

 GV: bảng phụ

 HS: làm các bài tập ở nhà

Thước kẻ, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Nêu công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của

hình trụ

Làm bài tập 6/111 SGK

HS 2: Nêu cách tính thể tích hình trụ Giải bài tập 7/111 SGK

3 Luyện tập:

Bài 5/sgk

GV hoàn chỉnh bảng phụ

GV lần lượt gọi HS điền kết quả vào ô trống

Bài 8/sgk.

GV cho HS làm bài tập nhóm

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

Bài 5/sgk

Kết quả

Bài 8/sgk.

Quay hình chữ nhật quanh AB ta được h.trụ:

r = BC = a

h = AB = 2a

V1 = π r2.h = π a2.2a = 2 π a3

Quay hình chữ nhật quanh BC ta được h.trụ:

r = AB = 2a

h = BC = a

V2 = π r2.h = π (2a)2.a = 4 π a3

Hình r(cm) h(cm) C(cm) Sđ(cm2) Sxq(cm2) V(cm3)

π

Trang 5

Bài 11/sgk

GV gọi 1 HS làm bài 11

Lớp nhận xét

GV hoàn chỉnh lại

Bài 12/sgk

GV lần lượt gọi HS điền kết quả vào chỗ

trống

Bài 13/sgk

HS thảo luận nhóm để giải bài 13

Nhóm trưởng các nhóm ghi bài giải trê n

bảng phụ

GV: muốn tính phần diện tích còn lại của

mảnh kim loại ta làm thế nào?

Lớp nhận xét

GV hoàn chỉnh từng bước

Bài 11/sgk.

Khi nhấn chìm tượng đá trong nước, tượng

đá đã chiếm một thể tích trong lòng nước làm nước dâng lên

Thể tích của tượng đá bằng thể tích cột nước hình trụ có Sđ = 12,8 cm2

V = Sđ h = 12,8 0,85 = 10,88 (cm3)

Bài 12/sgk

Bài 13/sgk

Thể tích của tấm kim loại là:

S = 5 5 2 = 50 cm3 Thể tích 1 lỗ khoan hình trụ là:

d = 8mm = 0,8 cm r = 0,4 cm

V = π r2h = π 0,42.2 1.005 cm2 Thể tích phần còn lại của tấm kim loại là:

50 – 4 1,005 = 45,98 (cm3)

4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

 Nắm chắc công thức tính diện tích và thể tích hình trụ

 Làm các bài tập 14 SGK/ 112, 5  8 SBT/123

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Tuần 31: Ngày soạn: 31/03/2013

Tiết 60: Ngày dạy:

HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT

DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CẦU

CỦA HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT

25mm 5cm 7cm 15,7cm 10,93cm2 109,9cm2 137,41cm3 3cm 6cm 1m 18,85cm 28,27cm2 1885cm2 2827cm3 5cm 10cm 12,73cm 31,4cm 78,54cm2 399,72cm2 1 lít

Trang 6

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS được giới thiệu thế nào là hình nón, các khái niệm về hình

nón: đáy, mặt xung quanh, đường sinh, đường cao, mặt cắt song song với đáy của hình nón Khái niệm hình nón cụt Nắm chắc và biết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón và hình nón cụt

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các công thức vào giải toán.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tập trung.

II CHUẨN BỊ :

 GV: bảng phụ

 HS: tranh ảnh có hình nón hoặc hình nón cụt

Thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

HS 1: Nêu công thức tính diện tích hình trụ, diện tích mặt đáy, diện tích xung quanh

3 Bài mới:

Hoạt động 1: 1 Hình nón.

GV giới thiệu cho HS biết hình nón như

trong SGK Khi quay một tam giác vuông:

quay tam giác vuông AOC một vòng quanh

cạnh góc vuông OA cố định ta được hình

nón

GV thực hiện quá trình vẽ hình và giới thiệu

GV giới thiệu:

Đáy của hình nón là hình tròn tâm O

AC được gọi là đường sinh

A là đỉnh, OA được gọi là đường cao

GV cho HS quan sát các hình ảnh mang theo

để có khái niệm thực tế về hình nón

Hoạt động 2: 2 Diện tích xung quanh

hình nón.

GV thực hành cắt mặt xung quanh của hình

nón dọc theo đường sinh rồi trải ra

GV: khi khai triển mặt xung quanh của hình

nón ta được hình gì?

GV cho HS nêu công thức tính diện tích

hình quạt tròn

Diện tích hình quạt tròn S

Diện tích xung quanh của hình nón

1: Hình nón.

AC: Đường sinh:

AO: Đường cao

2 Diện tích xung quanh hình nón.

S quạt = đô dài cung tròn bán kính2

Squạt = 2 π r l2 = π r l

S xq = π r l

S tq = S xq + S đ

= π r l + π r 2

A C

O

Trang 7

Diện tích toàn phần của hình nón.

Hoạt động 4: 4 Thể tích hình nón

GV giới thiệu: qua thực nghiệm người ta

thấy:

Vhình nón = 13 Vhình trụ

Hay Vh.nón = 13 π r2h

Hoạt động 5: Hình nón cụt, diện tích xung

quanh và thể tích hình nón cụt.

GV cho HS đọc khái niệm hình nón cụt

Hình nón cụt có mấy đáy?

Diện tích xung quanh của hình nón cụt

GV cho HS tính thể tích hình nón cụt từ thể

tích hình nón

Hoạt động 6: Củng cố

GV cho HS làm bài tập 15/117 SGK theo

hoạt động nhóm

3 Thể tích hình nón

V hình nón = 13 V hình trụ

V h.nón = 13 π r 2 h

4 Hình nón cụt, diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt.

Hình nón cụt có 2 đáy không bằng nhau Diện tích xung quanh của hình nón cụt là hiệu của hình nón lớn và hình nón nhỏ

Tương tự thể tích của hình nón cụt cũng là hiệu của thể tích hình nón lớn và hình nón nhỏ

S xq = π( r1+r2) l

V h.nón cụt = 13 π h (r 1 2 + r 2 2 + r 1 r 2 )

15/117 SGK

a Đường kính đáy của hính nón có d = l

r = d2 = 12

b Hình nón có đường cao h Theo định lý Pitago, độ dài đường sinh là:

l = √h2

+r2

=√12

+1 2

2

=√5 2

4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

 Nắm vững khái niệm về hình nón, hình nón cụt

 Nắm chắc các công thức tính diện tích, diện tích xung quanh, diện tích toàn

phần, thể tích của hình nón và hình nón cụt

 Giải các bài tập 17  22 SGK/upload.123doc.net

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày đăng: 28/06/2021, 22:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w