1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình 9 tiet 22: lien he giua day va khoang cach tu tam den day

13 469 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 379 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập:Cho AB và CD là hai dây khác đường kính của đường tròn O;R.Goi OH, OK theo thứ tự là các khoảng cách từ O đến AB, CD... Liên hệ giữa giây và khoảng cách từ tâm đến dây Định

Trang 2

Bài tập:

Cho AB và CD là hai dây (khác

đường kính) của đường tròn

(O;R).Goi OH, OK theo thứ tự là

các khoảng cách từ O đến AB, CD

Hãy so sánh:

OH 2 + HB 2 và OK 2 + KD 2 A

O

B

K

D C

H

Giải :

Áp dụng định lí Py-ta-go vào các tam giác vuông OHB và OKD, ta có:

OH2 + HB2 = OB2 = R2 (1)

OK2 + KD2 = OD2 = R2 (2) Từ(1) và (2)

Suy ra: OH2 + HB2 = OK2 + KD2

Trang 3

1 Bài toán

K

D C

H

CM:

Áp dụng định lí Py-ta-go vào các tam giác vuông OHB và OKD, ta có:

OH 2 + HB 2 = OB 2 = R 2 (1)

OK 2 + KD 2 = OD 2 = R 2 (2) Từ(1) và (2)

Suy ra: OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Chú ý: Kết luận của bài toán trên vẫn đúng nếu một dây là đường kính

hoặc hai dây là đường kính

Tiết 22: LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ

TÂM ĐẾN DÂY

O

Trang 4

1 Bài toán

(SGK)

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Tiết 22: LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ

TÂM ĐẾN DÂY

Sử dụng kết quả bài toán trên hãy chứng minh

Bài tập:

a, Nếu AB = CD thì OH = OK

b, Nếu OH = OK thì AB = CD

K

D C

H

OH 2 = OK 2

HB 2 = KD 2

HB = KD

AB = CD

Qua c©u a) ta thÊy cã quan hÖ g× gi÷a 2

d©y vµ kho¶ng c¸ch tõ t©m tíi 2 d©y?

Trang 5

1 Bài toán

Tiết 22: LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ

TÂM ĐẾN DÂY

K

D C

H

O

2 Liên hệ giữa giây và khoảng

cách từ

tâm đến dây

Định lý 1:

Trong một đường tròn:

a, Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm.

b, Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.

Trang 6

1 Bài toỏn

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Định lí1: AB = CD  OH = OK

Bài tập: Chọn đáp án đúng.

D C

B

A

O

H

K

a, Trong hình, cho OH = OK, AB = 6cm

CD bằng:

2 Liờn hệ giữa dõy và khoảng cỏch từ

tõm tới dõy

A: 3cm B: 6cm

C: 9cm D: 12cm

Tiết 22

Trang 7

1 Bài toỏn

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Định lí1: AB = CD  OH = OK

Bài tập: Chọn đáp án đúng.

D C

B

A

O

H

K

a, Trong hình, cho OH = OK, AB = 6cm

CD bằng:

2 Liờn hệ giữa dõy và khoảng cỏch từ

tõm tới dõy

A: 3cm B: 6cm

C: 9cm D: 12cm

Định lý chỉ đỳng trờn 1 đường trũn

Hoặc hai đường trũn bằng nhau

Tiết 22

Trang 8

1 Bài toỏn

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Định lí1: AB = CD  OH = OK

Bài tập: Chọn đáp án đúng.

D C

B

A

O

H

K

K O

D

C

B

A H

a, Trong hình, cho OH = OK, AB = 6cm

CD bằng:

b, Trong hình, cho AB = CD, OH = 5cm

OK bằng:

2 Liờn hệ giữa dõy và khoảng cỏch từ

tõm tới dõy

B: 6cm

A: 3cm B: 4cm

C: 5cm D: 6cm

Định lý chỉ đỳng trờn 1 đường trũn

Hoặc hai đường trũn bằng nhau

Tiết 22

A: 3cm

C: 9cm D: 12cm

Trang 9

1 Bài toỏn

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Định lí1: AB = CD  OH = OK

2 Liờn hệ giữa dõy và khoảng cỏch từ

tõm tới dõy

?2

H y sử dụng kết quả của bài toán ở ãy sử dụng kết quả của bài toán ở

mục 1 để so sánh các độ dài:

a) OH và OK, nếu biết AB > CD

b) AB và CD, nếu biết OH < OK

=>HB > KD => HB 2 > KD 2

mà OH 2 + HB 2 = KD 2 + OK 2 (kq b.toán)

Suy ra OH 2 < OK 2

Vậy OH < OK

Chứng minh

Qua câu a) ta thấy có quan hệ gì giữa 2 dây và khoảng cách từ tâm tới 2 dây?

Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn

Tiết 22

2 2

AB CD

a, Nếu AB > CD thỡ

Trang 10

1 Bài toán

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

§Þnh lÝ1: AB = CD  OH = OK

2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ

tâm tới dây

§Þnh lÝ2:

TiÕt 22

Định lý 2:

Trong hai dây của một đường tròn:

a, Dây nào lớn hơn thì gần tâm hơn.

b, Dây nào gần tâm hơn thì lớn hơn.

Trang 11

1 Bài toán

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

§Þnh lÝ 1: AB = CD  OH = OK

2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ

tâm tới dây

§Þnh lÝ 2: AB > CD  OH < OK

O

8

6

N

K

I M

Q

B A

D

C

O

5

4 F E

BT: Xem h×nh vÏ §iÒn dÊu <, >, = thÝch hîp vµo( …)? )?

I 4

R

V

U K

x

o 5

Y

H R

X

x

a, OI … OK OK b, AB … OK CD

c, XY … OK UV

<

TiÕt 22

Định lý chỉ đúng trên 1 đường tròn

Hoặc trên 2 đường tròn bằng nhau

Trang 12

1 Bài toán

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

§Þnh lÝ 1: AB = CD  OH = OK

2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ

tâm tới dây

§Þnh lÝ 2: AB > CD  OH < OK

ABC, OD > OE, OE = OF.

H y so s¸nh:·y sö dông kÕt qu¶ cña bµi to¸n ë

a) BC vµ AC.

b) AB vµ AC.

?3

Gi¶i

V× O lµ giao ®iÓm cña c¸c ® êng trung trùc cña ABC

=>O lµ t©m ® êng trßn ngo¹i tiÕp ABC a) OE = OF

b) OD > OE, OE = OF Theo ®lÝ 2b => AB < AC

nªn OD > OF Theo ®lÝ 1b => BC = AC.

O

A

C B

E D

F

TiÕt 22

Trang 13

Bài tập về nhà

Học thuộc và chứng minh lại hai định lí.

Ngày đăng: 12/02/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w