1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Sinh học 9 - Tiết 65, 66, 67 - GV: Trịnh Thị Mỹ Lê

9 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 261,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Sau khi học xong bài này hs đạt được các mục tiêu sau: - Giúp hs hệ thống hóa kiến thức cơ bản về sinh vật và môi trường, biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời [r]

Trang 1

Tiết 65 Bài tập

24/4/2010

A Mục tiêu:

lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống

- Rèn cho hs kĩ năng so sánh tổng hợp, khái quát kiến thức, hoạt động nhóm

sống

B Phương tiện, chuẩn bị:

1 GV: - Bảng 63.1 - 63.5

2: HS: - Kiến thức đã học

C Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức: (1’)

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

Đặt vấn đề:

HĐ 1: ( 20’)

- GV chia hs thành 6 nhóm

- GV phát phiếu( theo nội dung của

bảng sgk) và yêu cầu hs hoàn thành

- GV cho đại diện nhóm trình bày và

cho nhóm khác bổ sung thêm

- GV nhận xét, và bổ sung thêm dẫn

chứng

- GV thông báo nội dung đầy đủ của

các bảng kiến thức

HĐ 2: ( 16’)

- GV y/c hs nêu các khái niệm đã học

- GV cho các nhóm thảo luận để trả lời

- GV cho các nhóm trả lời , nhóm khác

bổ sung ( nếu cần)

- GV nhận xét và bổ sung

1 Hoàn thành phiếu học tập.

2 Các khái niệm

- Quần thể:

- Quần xã:

- Cân bằng sinh học:

- Hệ sinh thái:

- Chuỗi thức ăn:

- \] thức ăn:

Kết luận chung, tóm tắt:

IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)

- GV nhận xét buổi ôn tập tại của các nhóm

V Dặn dò: (1’)

- Tiết sau ụn

Trang 2

Nh©n tè sinh th¸i(v« sinh

B¶ng 63.2 Sù ph©n chia c¸c nhãm sinh vËt dùa vµo giíi h¹n sinh th¸i

Ánh sáng

  !

"! #

B¶ng 63.3 Quan hÖ cïng loµi vµ kh¸c loµi

$% 

"& '

B¶ng 63.4 HÖ thèng ho¸ c¸c kh¸i niÖm

()* +

()* xã

Cân 0 sinh 1

$ sinh thái

)2 3 45 67 3

4

B¶ng 63.5 Các 9 6 :; <)* +

Các 9 6 ! dung > ? Ý  A; sinh thái

BC  D

Thành

F ! cá +

B¶ng 63.6 Các =G) ) + hình :; <)* xã

I& 6  các loài

Thành

<)* xã

Tiết 66: ÔN BLM $N O II

Trang 3

A  tiờu:

lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống

- Rèn cho hs kĩ năng so sánh tổng hợp, khái quát kiến thức, hoạt động nhóm

sống

B Phương tiện, chuẩn bị:

1 GV: - Bảng 63.1 - 63.5

2: HS: - Kiến thức đã học

C Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức: (1’)

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

 dung ghi !"

GV: nờu cõu U theo W & dung, yờu

/0

1 B  nào là  6  thoỏi húa? Nguyờn nhõn?

2 [)  lai là gỡ? Cho  > \ di )X] :;  6  trờn? Nờu cỏc

` nuụi?

3 B  nào là lai kinh  ? c 67 ta,

4 Cỏch  hành, 6)d 6  + :; cỏc

# 2 SINH 34* VÀ MễI

*+78&

5 B  nào là mụi 6Y & :; sinh

` ? Cú cỏc nhúm nhõn & sinh thỏi nào

và vỡ sao nhõn & con 6Y ^ 6  tỏch thành cỏc nhõn & sinh thỏi riờng?

6 Nờu ? 6\ :; ỏnh sỏng,   !5 ! # lờn Y & sinh ` Z fD; vào

b ? 4 thớch nghi `7 cỏc X) & trờn

:; mụi 6Y5 sinh ` 6  chia thành

 h nhúm nào?

7 Nờu cỏc & quan  cựng loài và khỏc loài h; cỏc sinh ` Z

Trang 4

8 Quan  h; các cá + trong 

6  D C; \ D ` là & quan  gì? Trong ]) b nào thì  6  D C;

=l ra ^ mZ Trong D l ?

tranh gay n h; các cá + sinh ` 5 làm

? 4 )G ` nuôi, cây _Z

9 B  nào là ! <)* + sinh ` Z Vì sao <)* + 6Y ^ có ! & 9 6 mà <)* + sinh ` khác không có?

10 B  nào là ! <)* xã sinh ` ?

 &   sinh 1 là gì? Ý  A; :;  6  này?

11 B  nào là !  sinh thái? F!  sinh thái hoàn

nào? Nêu ví =p8

13 )2 3 4 và 67 3 4 là gì?

Sm > _ 67 3 4 :; !  sinh thái

14 Ô  l môi 6Y là gì?  h ^ ! nào :; con 6Y gây ô  l môi 6YZ

14 Nêu các  pháp ^   ô  l không khí, ô  l )_ 675 do )&

? ` D ` 5 do  G ? n8

15 Phân  các =^ tài nguyên thiên nghiên

nghiên? Nêu vai trò và cách q =p 

67 và WZ

IV 0 9

V ': dò:

Xem ^ lí )X +  )# ' cho  sau b+ tra 1 kì II

Trang 5

B 67: PtF TRA $N O II

3/5/2010

A  tiêu:

1

- Trình bày 6  khái  và nguyên nhân :; thoái hóa, 6)  lai Nêu 6 

- Trình bày

678

- Nêu 6  khái  :; môi 6Y và ? 6\ :; môi 6Y lên Y & sinh `

- Nêu 6  D phân chia các nhóm sinh ` =D; trên các nhân & sinh thái $+) rõ

?  G :; các & quan  cùng loài, khác loài

- Phân  6  các khái J <)* + SV, <)* + 6Y5 <)* xã SV, $ sinh thái

- Trình bày 6  khái 5 nguyên nhân và  pháp ^   ô  l môi 6Y

- Phân  6  các =^ tài nguyên thiên nhiên  : X)5  cách q =p chúng

2 <> ?:

- Rèn )X bx 4 làm bài b+ tra có n  

- Rèn

nhân & sinh thái

- Rèn )X các thao tác 6 duy: phân tích, so sánh, khái quát hóa,

- S =p b 3 lí )X + ? <)X các `G ] D  `] & cây _5

- Rèn )X tính # 5 nghiêm túc, trung D trong làm bài b+ tra

Thông B   

= 

T 0

1 Ứng dụng di tuyền

2 Sinh vật và môi

4 Con người, dân số và

5 Bảo vệ môi trường C 6;7

2.5đ 1.5đ 1.0đ 3.0đ 0.5đ 1.5đ

B FG bài:

I *+I0 &)J:

điểm)

1 Cây

A M  lá dày, mô =) phát + C M  lá !5 có  ]) 2 khí

B M  lá U có  ]) 2 khí D M  lá tiêu ?5  thành gai

Trang 6

2 Nguyên nhân  L Q tranh cùng loài là:

A Do có cùng nhu *) & C Do  ! cao

B Do ]) b & thay % D Do & phó `7 bz thù

3 Trong VW xã RZ U Minh, cây tràm N\ coi là loài :

A [)  B "9 6 C Tiên phong D { '

4 Vào

là:

A Dùng q; + =)% thú =h và + 4 n ! ` 8

B Phát cây W + GX G \ , canh tác, _ 1 và  4 ? gia súc

C Xây =D nhà máy, khai thác khoáng ?8

D Hái 6  và 4 n thú W8

5

A Khai thác khoáng ? B " ' hoá

C Phá )| ? D ` D

6

A B_ cây xanh B Xây =D các nhà máy ,q lí rác ?

C

D Giáo =p nâng cao ý 3 cho 1 6Y `] ` ? ` môi 6Y

7 i tài nguyên kkông tái sinh là:

A Khoáng ? nguyên ) B

C Khoáng ? nhiên ) D .? A và C 

8 Ngu

Tg

II *k C,4: (6 điểm)

1

Nêu ví =p minh 1;8 (1.5đ)

2 R? thích 9 + và nêu ví =p `] các & quan  & ' h; các sinh ` khác

loài (3.0 đ)

3 Hãy nêu ví

thái EZ(1.5 đ)

C

I *Rl `[: (8 câu x 0,5đ)

F án D A B B C D D B

II *d T :

Câu 1:

nuôi Phép lai kinh tế được tiến hành như sau: Cho giao phối giữa cặp vật nuôi bố

mẹ thuộc hai dòng thuần khác nhau thu được con lai F 1 rồi đưa ngay con lai F 1

0.5 đ

Trang 7

vào sản xuất để thu sản phẩm và không dùng làm giống.

nước ta là dùng con cái thuộc giống tốt nhất trong nước giao phối với con đực cao

sản thuộc giống nhập nội Con lai thích nghi với điều kiện khí hậu và chăn nuôi ở

nước ta giống mẹ nó và có sức tăng sản của bố.

0.5 đ

Câu 2: Các

thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường Chúng

kìm hãm sự phát triển của nhau.

* Ví dụ :

0.5 đ 0.5 đ

thể, lấy máu và các chất dinh dưỡng của sinh vật loài khác.

* Ví dụ :

0.5 đ

0.5 đ

này sử dụng sinh vật loài khác làm thức ăn Gồm các trường hợp:

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt và con mồi, thực vật ăn động

vật

* Ví dụ :

0.5 đ

0.5 đ

Câu 3: Ví  G ` sinh thái: (1.5 điểm)

* Các thành phần của HST: - Thành phần vô sinh (đất, đá, )

- Sinh vật sản xuất (thực vật)

- Sinh vật tiêu thụ (gồm ĐV ăn TV và ĐV

ăn thịt)

- Sinh vật phân giải (nấm, vi khuẩn)

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

PHÒNG &'@F* F%0 q F <)r TRA /0 <s II t?[  2009-2010)

Bu[~R THCS M${ [~R Môn: SINH /0 9

Trang 8

- B Y gian làm bài: 45 phút

I

1 Cây

A M  lá dày, mô =) phát + C M  lá !5 có  ]) 2 khí.

B M  lá U có  ]) 2 khí D M  lá tiêu ?5  thành gai.

2 Nguyên nhân  L Q tranh cùng loài là:

B Do ]) b & thay % D Do & phó `7 bz thù

3 Trong VW xã RZ U Minh, cây tràm N\ coi là loài :

4 Vào

A Dùng q; + =)% thú =h và + 4 n ! ` 8

B Phát cây W + GX G \ , canh tác, _ 1 và  4 ? gia súc.

C Xây =D nhà máy, khai thác khoáng ?8

D Hái 6  và 4 n thú W8

5

là:

6

C

D Giáo =p nâng cao ý 3 cho 1 6Y `] ` ? ` môi 6Y

7 i tài nguyên kkông tái sinh là:

8 Ngu

II *k C,4: (6 điểm)

1

Nêu ví =p minh 1;8 (1.5đ)

2 R? thích 9 + và nêu ví =p `] các & quan  & ' h; các sinh ` khác loài

(3.0 đ)

3 Hãy nêu ví

EZ(1.5 đ)

-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Fy ÁN VÀ 7z& '{ 0|

F <)r TRA /0 <s II t?[  2009-2010)

Trang 9

Môn: SINH /0 9 }*O gian: 45 phút

I *Rl `[: (8 câu x 0,5đ)

II *d T :

Câu 1:

* Lai kinh tế: là ứng dụng của ưu thế lai vào sản xuất được ứng dụng đối với vật nuôi

Phép lai kinh tế được tiến hành như sau: Cho giao phối giữa cặp vật nuôi bố mẹ thuộc

hai dòng thuần khác nhau thu được con lai F 1 rồi đưa ngay con lai F 1 vào sản xuất để

thu sản phẩm và không dùng làm giống.

0.5 đ

* Phương pháp lai kinh tế phổ biến ở nứơc ta: cách phổ biến trong lai kinh tế ở nước ta

là dùng con cái thuộc giống tốt nhất trong nước giao phối với con đực cao sản thuộc

giống nhập nội Con lai thích nghi với điều kiện khí hậu và chăn nuôi ở nước ta giống

mẹ nó và có sức tăng sản của bố.

0.5 đ

* Ví dụ : 0.5 đ

Câu 2: Các

1 Cạnh tranh khác loài: Các sinh vật khác loài cạnh trnh nhau về thức ăn, nơi ở và các

điều kiện sống khác của môi trường Chúng kìm hãm sự phát triển của nhau.

* Ví dụ :

0.5 đ 0.5 đ

2 Quan hệ kí sinh, nửa kí sinh: Sinh vật loài này sống nhờ trên cơ thể, lấy máu và các

chất dinh dưỡng của sinh vật loài khác.

* Ví dụ :

0.5 đ 0.5 đ

3 Quan hệ sinh vật ăn sinh vật khác: Là hiện tượng sinh vật loài này sử dụng sinh vật

loài khác làm thức ăn Gồm các trường hợp: Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt và

con mồi, thực vật ăn động vật

* Ví dụ :

0.5 đ

0.5 đ

Câu 3: Ví  G ` sinh thái: (1.5 điểm)

* Ví dụ được 1 hệ sinh thái: 0.5 đ

* Các thành phần của HST: - Thành phần vô sinh (đất, đá, )

- Sinh vật sản xuất (thực vật)

- Sinh vật tiêu thụ (gồm ĐV ăn TV và ĐV ăn thịt)

- Sinh vật phân giải (nấm, vi khuẩn)

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

... phần HST: - Thành phần vô sinh (đất, đá, )

- Sinh vật sản xuất (thực vật)

- Sinh vật tiêu thụ (gồm ĐV ăn TV ĐV

ăn thịt)

- Sinh vật... 6 

- Trình bày

67 8

- Nêu 6  khái  :; môi 6Y ? 6\ :; môi 6Y lên Y & sinh `

- Nêu 6  D phân chia nhóm sinh ` =D; nhân & sinh thái $+)...

- Rèn cho hs kĩ so sánh tổng hợp, khái quát kiến thức, hoạt động nhóm

sống

B Phương tiện, chuẩn bị:

1 GV: - Bảng 63.1 - 63.5

2: HS: - Kiến thức học

C

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w