1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT-Hinh 9 Tiết 55 (5đề)

8 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 166 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Kiểm tra một số kiến thức cơ bản của chương III: Các góc trong đường tròn, tứ giác nội tiếp, diện tích và chu vi của hình tròn.. a Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp b Chứng min

Trang 1

Tiết 55:

KIỂM TRA CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kiểm tra một số kiến thức cơ bản của chương III: Các góc trong đường tròn, tứ giác nội tiếp,

diện tích và chu vi của hình tròn.

Đánh giá đúng học sinh để có phương pháp giảng dạy, ôn tập thích hợp cho học sinh.

2 Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh, tính toán.

Vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết một số bài toán thực tế.

3.Thái độ: Rèn học sinh tính nghiêm túc, tự giác, độc lập suy luận, tư duy sáng tạo và tính cẩn thận trong

làm bài.

II.CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Ma trận đề, đề ki ể m tra, đáp án, biểu điểm

Cấp độ

Vận dụng

Cộng

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK

Q TL

Các loại góc của

đường tròn, liên

hệ giữa cung, dây

Nhận biết được góc với đường tròn

Vận dụng được quan

hệ giữa góc với đường tròn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1

1đ 10%

2 1.5đ 15%

Tứ giác nội tiếp

Đường tròn ngoại

tiêp Đường tròn

nội tiếp đa giác

đều.

Nhận biết được góc của tứ giác nội tiếp.

Hiểu được cách vận dụng định lí

về tứ giác nội tiếp

cách vận dụng dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1 2đ 20

%

1 2đ 20%

3 4.5đ 45%

Độ dài đường

tròn, cung tròn

Diện tích hình

tròn , hình quạt

tròn

Nhận biết được các công thức tính

Tính được độ dài đường tròn.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 2đ 20%

1 2đ 20%

5 4đ 40%

Tổng só câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 3đ 30%

1 2đ 20

%

2 4đ 40%

1

1.0 10%

10 10 100%

2.Chuẩn bị của học sinh:

- Ôn tập.

-Dụng cụ học tập:Thước thẳng, êke, compa.

Trang 2

Bµi kiÓm tra

M«n : To¸n 9 - Ch¬ng IV

Hä vµ tªn: ……… Líp:9 đề số

§iÓm Lêi phª cña thÇy c« gi¸o 2.Kiểm tra : 1 Tính góc nội tiếp chắn cung 1200 ? 2 Độ dài đường tròn tâm O ; bán kính 2,25(cm) là? 3 Độ dài cung tròn 60 0, tâm O, bán kính 6 (cm) là? : 4 Diện tích hình tròn tâm O, bán kính 1,5 (cm) là? 5 Diện tích của hình quạt tròn cung 1200 của hình tròn có bán kính 3cm là: 6 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có  0 DAB  120 Vậy số đo BCDlà ? 7.Cho ABC nhọn,  0 B  60 nội tiếp đường tròn (O; 3cm) Vẽ 2 đường cao BE và CF cắt nhau tại H a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp b) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp c) Tính độ dài cung nhỏ AC d) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với EF Bài Làm ………

………

………

Bµi kiÓm tra

Trang 3

M«n : To¸n 9 - Ch¬ng IV

Hä vµ tªn: ……… Líp:9 đề số

§iÓm Lêi phª cña thÇy c« gi¸o Câu hỏi 1 Tính góc nội tiếp chắn cung 680 ? 2 Độ dài đường tròn tâm O ; bán kính 1,25(cm) là? 3 Độ dài cung tròn 80 0, tâm O, bán kính 5,5 (cm) là? : 4 Diện tích hình tròn tâm O, bán kính 2,5 (cm) là? 5 Diện tích của hình quạt tròn cung 600 của hình tròn có bán kính 6cm là: 6 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có   0 DCB 115 Vậy số đo BADlà ? 7.Cho ABC nhọn,   0 A 60 nội tiếp đường tròn (O; 5cm) Vẽ 2 đường cao AE và CF cắt nhau tại H a) Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp b) Chứng minh tứ giác AFEC nội tiếp c) Tính độ dài cung nhỏ BC d) Chứng minh đường thẳng OB vuông góc với EF Bài Làm ………

………

………

Bµi kiÓm tra M«n : To¸n 9 - Ch¬ng IV

Trang 4

Hä vµ tªn: ……… Líp:9 đề số

§iÓm Lêi phª cña thÇy c« gi¸o Câu hỏi 1 Tính góc nội tiếp chắn cung 750 ? 2 Độ dài đường tròn tâm O ; bán kính 3,5(cm) là? 3 Độ dài cung tròn 30 0, tâm O, bán kính 4,5 (cm) là? : 4 Diện tích hình tròn tâm O, bán kính 3,5 (cm) là? 5 Diện tích của hình quạt tròn cung 600 của hình tròn có bán kính 6,2cm là: 6 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có ADC  95 0 Vậy số đo ABClà ? 7.Cho ABC nhọn, C 80 0 nội tiếp đường tròn (O; 3cm) Vẽ 2 đường cao CE và BF cắt nhau tại H a) Chứng minh tứ giác CEHF nội tiếp b) Chứng minh tứ giác CFEB nội tiếp c) Tính độ dài cung nhỏ BA d) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với EF Bài Làm ………

………

………

Bµi kiÓm tra M«n : To¸n 9 - Ch¬ng IV

Hä vµ tªn: ……… Líp:9 đề số

Trang 5

§iÓm Lêi phª cña thÇy c« gi¸o

Câu hỏi

1 Tính góc nội tiếp chắn cung 750 ?

2 Độ dài đường tròn tâm O ; bán kính 3,5(cm) là?

3 Độ dài cung tròn 30 0, tâm O, bán kính 4,5 (cm) là? :

4 Diện tích hình tròn tâm O, bán kính 3,5 (cm) là?

5 Diện tích của hình quạt tròn cung 600 của hình tròn có bán kính 6,2cm là:

6 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có   0

ADC 95 Vậy số đo ABClà ? 7.Cho MCD nhọn,   0

C 80 nội tiếp đường tròn (O; 6cm) Vẽ 2 đường cao CE và DF cắt nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác MEHF nội tiếp

b) Chứng minh tứ giác CFED nội tiếp

c) Tính độ dài cung nhỏ MB

d) Chứng minh đường thẳng OM vuông góc với EF

Bài Làm

………

………

………

Bµi kiÓm tra M«n : To¸n 9 - Ch¬ng IV

Hä vµ tªn: ……… Líp:9 đề số

Trang 6

§iÓm Lêi phª cña thÇy c« gi¸o

Câu hỏi

1 Tính góc nội tiếp chắn cung 550 ?

2 Độ dài đường tròn tâm O ; bán kính 3,25(cm) là?

3 Độ dài cung tròn 30 0, tâm O, bán kính 2,5 (cm) là? :

4 Diện tích hình tròn tâm O, bán kính 3,25 (cm) là?

5 Diện tích của hình quạt tròn cung 700 của hình tròn có bán kính 4,2cm là:

6 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có   0

ABC 75 Vậy số đo ADClà ? 7.Cho MBD nhọn,   0

B 70 nội tiếp đường tròn (O; 4cm) Vẽ 2 đường cao EE và DF cắt nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác MEHF nội tiếp

b) Chứng minh tứ giác BFED nội tiếp

c) Tính độ dài cung nhỏ MC

d) Chứng minh đường thẳng OM vuông góc với EF

Bài Làm

………

………

………

Trang 7

Trang 8

Câu Nội dung trình bày Điểm

a

(2,5 đ)

Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp Xét tứ giác AEHF có :

90

AFH  (gt)

90

AEH  (gt)

Do đó : AFH AEH 90 0  90 0  180 0 Vậy tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn

(tổng 2 góc đối diện bằng 180 0 )

Hình 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

b

(2đ)

b) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

90

BFCBEC (gt) Hai đỉnh E, F kề nhau cùng nhìn đoạn BC dưới 1 góc vuông Vậy tứ giác BFEC nội tiếp

1đ 0,5đ 0,5đ

c

1,5 đ

Tính độ dài cung nhỏ AC

sABC  ( t/c góc nội tiếp)

AC

Rn

0,5đ

1 đ

d

 xy  OA (1)( t/c tiếp tuyến )

Ta có: yACABC ( cùng chắn cung AC )

Ta lại có : ABCAEF ( vì cùng bù với FEC )

Do đó : yACAEF, là hai góc ở vị trí đồng vị Nên EF//xy (2)

Vậy OA vuông góc với EF

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

IV RÚT KINH NGHIỆM

H F

E O

C B

A

y x

Ngày đăng: 24/01/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w