Kiến thức cũ: Xem tranh các con vật - Cô giới thiệu tranh và cách xem tranh và cho trẻ cùng xem tranh các con vật sống dưới nước - Cô cho trẻ tự giở tranh xem - Khuyến khích trẻ phát[r]
Trang 1TUẦN 18 CHỦ ĐỀ LỚN : NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU CHỦ ĐỀ NHÁNH 4: NHỮNG CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
(Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ 07/01 đến 11/01/2013)
Thứ hai ngày 07 tháng 01 năm 2013
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT: Thể dục
- Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay (TT)
- Bò qua vật cản
I Mục đích, yêu cầu
1 Kiến thức:
- Trẻ biết đi thăng bằng trong đường hẹp khi cầm túi cát trên tay và đi hết đoạn đường hẹp không giẫm vào vạch
- Trẻ biết bò qua vật cản và tập BTPTC cùng với cô
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng giữ thăng bằng, đi không giẫm vạch, không dừng lại giữa chừng, đầu không cúi
- Rèn kĩ năng bò phối hợp tay nọ chân kia
3 Thái độ:
Trẻ có ý thức tổ chức, kỉ luật
4 Kết quả mong đợi:
90% trẻ biết đi trong đường hẹp có mang vật trên tay và biết thi đua nhau bò qua vật cản
II Chuẩn bị
- 2 cái chăn cuộn lại
- 5 - 6 túi cát
- Trang phục trẻ gọn gàng
III Cách tiến hành
1 Hoạt động 1: Khởi động
- Cho trẻ đi theo vòng tròn, đi theo hiệu lệnh của cô:
Đi nhanh – đi chậm – đi bình thường
- Cho trẻ đứng về đội hình vòng tròn
2 Hoạt động 2: Trọng động
2.1 BTPTC: “Tập với cờ”
- Động tác 1 (tay)
TTCB: Đứng tự nhiên, hai tay cầm cờ thả xuôi
+ Hai tay đưa lên cao, mắt nhìn theo tay vẫy cờ
+ Về tư thế chuẩn bị
- Động tác 2 (lưng - bụng)
TTCB: Đứng tự nhiên, hai tay cầm cờ thả xuôi
+ Cúi người, lưng khom và chống cán cờ xuống đất
- Trẻ đi theo hiệu lệnh của cô
- Trẻ tập theo cô
- 4L x 2N
- 3L x 2N
Trang 2+ Về tư thế chuẩn bị.
- Động tác 3 (chân)
TTCB: Đứng tự nhiên, hai tay cầm cờ thả xuôi
+ Ngồi xổm và gõ cán cờ xuống đất
+ Về tư thế chuẩn bị
2.2 VĐCB: “Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay”
- Cô dẫn dắt vào bài
- Cô làm mẫu lần 1: Không giải thích
- Cô làm mẫu lần 2: Giải thích
Cô từ đầu hàng đi con đường hẹp Khi có hiệu lệnh
“Chuẩn bị” cầm túi cát trên tay, đứng tự nhiên hai tay
cầm túi cát thả xuôi Khi có hiệu lệnh “Đi” cô đi trong
đường hẹp, cô đi thật cẩn thận sao cho không giẫm vào
vạch, không dừng lại giữa chừng, bước chân ngay
ngắn, đầu không cúi Sau khi đi hết con đường hẹp cô
bỏ túi cát vào rổ và đi về cuối hàng
- Cô cho 1 trẻ lên thực hiện mẫu (cô bao quát, sửa sai,
động viên trẻ thực hiện)
- Cô cho lần lượt 2 trẻ lên thực hiện, mỗi trẻ thực
hiện 2 – 3 lần
- Cô bao quát, sửa sai, động viên, khuyến khích trẻ
thực hiện
- Cô cho hai tổ thi đua nhau đi trong đường hẹp
- Cô hỏi lại trẻ tên bài tập, cô gợi ý trẻ trả lời
2.3 VĐCB: “Bò qua vật cản”
- Cô giới thiệu tên bài tập
- Cô gọi 1 trẻ lên thực hiện cùng cô kết hợp cô giải
thích động tác
- Cô cho 2 trẻ lên thi đua nhau bò qua vật cản
- Cô cho 2 đội thi đua nhau bò qua vật cản
- Cô bao quát, động viên, sửa sai cho trẻ
3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh
Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh lớp 1 – 2 vòng
- 4L x 2N
- Trẻ quan sát
- Trẻ quan sát và lắng nghe
* * * * *
* *
* * * * *
- Trẻ thực hiện
- Trẻ thực hiện
- Trẻ quan sát và lắng nghe
- Trẻ thực hiện
- Trẻ đi nhẹ nhàng
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- TCVĐ: Trời nắng, trời mưa
- Chơi tự do.
I Mục đích, yêu cầu
1 Kiến thức:
- Trẻ biết tên gọi, những bộ phận nổi bật (đầu cá heo, mình cá heo…) và ích lợi của con cá heo
- Trẻ biết chơi trò chơi
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ, phát triển ngôn ngữ
Trang 3- Rèn phản xạ nhanh nhẹn ở trẻ.
3 Thái độ:
Trẻ biết yêu quý các con vật sống dưới nước và ăn đầy đủ chất dinh dưỡng
4 Kết quả mong đợi:
90% trẻ gọi đúng tên, nêu đúng các bộ phận chính của con cá heo Trẻ chơi được trò chơi
II Chuẩn bị
- Tranh: Con cá heo
III Cách tiến hành
1 Hoạt động 1: Quan sát “Con cá heo”
- Cô đưa tranh con cá heo ra và hỏi trẻ đó là con gì?
- Đây là con gì?
- Cô cho cả lớp, cá nhân trẻ phát âm
- Con cá heo có những bộ phận nào?
(đầu cá heo, mình cá heo, đuôi cá heo, vây cá heo)
- Cô cho cả lớp và cá nhân trẻ phát âm
- Cho cá nhân trẻ lên chỉ và phát âm
- Đầu cá heo còn có những bộ phận nào?
- Cá heo sống ở đâu?
- Cá heo bơi được ở dưới nước là nhờ đâu?
- Thức ăn của cá heo là gì?
- Cá heo có ích lợi gì?
- Các con nhìn thấy cá heo ở đâu?
- Ngoài cá heo ra con còn biết những con vật nào
sống ở dưới nước?
- Giáo dục trẻ yêu quý những con vật sống ở dưới nước
(cô bao quát, khuyến khích, động viên, gợi ý trẻ trả lời
và phát âm)
2 Hoạt động 2: Trò chơi vận động “Con bọ dừa”
- Cô nêu tên trò chơi
- Cô giới thiệu cách chơi
- Cho trẻ chơi 3 – 4 lần
(cô bao quát, giáo dục trẻ chơi)
3 Hoạt động 3: Chơi tự do
Cô bao quát trẻ
- Con cá heo
- Trẻ trả lời
- Trẻ phát âm
- Trẻ trả lời
- Trẻ kể tên
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi
- Chơi tự do
CHƠI TẬP BUỔI CHIỀU
1 Lao động tự phục vụ: Xếp gối
Trang 42 Trò chơi mới: tập tầm vông
- Cô giới thiệu trò chơi
- Nói cách chơi( soạn kế hoạch tuần 18)
- Cho trẻ chơi trò chơi 4 -5 lần
- Cô động viên, khích lệ trẻ
3 Chơi tự do
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Cô bao qúat trẻ
4 Nếu gương – trả trẻ.
- Cô nhận xét, tuyên dương trẻ
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY
- Tình trạng sức khỏe trẻ:
………
………
- Trạng thái, cảm xúc, hành vi của trẻ:
………
- Kiến thức kĩ năng của trẻ:
………
………-Xác định những trẻ cần lưu ý đặc biệt và các trẻ cần lưu ý đặc biệt và các biện pháp chăm sóc:
………
………
- Những vấn đề cần lưu ý trong việc tổ chức hoạt động CSGD và đề xuất những biện pháp phù hợp trong ngày sau:
………
………
………
TUẦN 18 CHỦ ĐỀ LỚN : NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU CHỦ ĐỀ NHÁNH 4: NHỮNG CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
(Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ 07/01 đến 11/01/2013)
Trang 5Thứ ba ngày 08 tháng 01 năm 2013
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
( Nhận biết tập nói) Con cá chép, con cua
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ biết gọi tên, 1 số đặc điểm cơ bản của con cá chép, con cua
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng nhận biết và phát triển ngôn ngữ cho trẻ
3 Thái độ:
- Giáo dục trẻ ăn đủ các chất, ăn nhiều thịt các loại cá, tôm rau, để cho
cơ thể lớn nhanh và khỏe mạnh
4 Kết quả mong đợi:
- 85% Trẻ ngoan, chú ý, biết một sô đặc điểm của con cá chép, con cua
II Chuẩn bị:
- Đồ dùng: Tranh con cá chép, con cua
III T ch c ho t ổ chức hoạt động: ức hoạt động: ạt động: động:ng:
1 Hoạt động 1: Trò chuyện gây hứng thú
- Cô cùng trẻ hát “ cá vàng bơi”
- Hỏi: Cá là con vật sống ở đâu? (dưới nước)
- Cô giới thiệu: Còn có rất nhiều con vật sống ở
dưới nước nữa đấy
2 Hoạt động 2: Nhận biết – tập nói
- Cô dẫn dắt vào bài
* (Trốn cô)2
- Cô đưa tranh con cá chép ra hỏi
- Đây là con gì? Cho trẻ nói cùng
- Nó sống ở đâu?
- Nó có những đặc điểm gì?
(cô chỉ vào từng đặc điểm hỏi trẻ)
- Cô giới thiệu: Đây là con cá chép, nó là con vật
sống ở dưới nước, nó có phần đầu con cá, mình
con cá, vây, đuôi con cá, trên mình có rất nhiều
vảy, con cá bơi được là nhờ có vây, đuôi
- Cô cho trẻ phát âm từng đặc điểm cùng cô
- Cô khuyến khích cá nhân trẻ lên chỉ và nêu các
đặc điểm (2-3 trẻ)
+ Đây là con gì?
+ Nó có đặc điểm gì?
- Cô động viên trẻ nói và khuyến khích cả lớp ở
dưới nói theo
* Cô đọc câu đố về con cua:
- Trẻ hát
- 1 trẻ trả lời
- Trẻ chú ý
- Trẻ trốn cô
- Con cá
- Trẻ trả lời
- Trẻ trả lời cô
- Trẻ chú ý
- Trẻ phát âm cùng cô
- Cá nhân trẻ lên chỉ, nói
- Trẻ trả lời
- Trẻ nói cùng
- Trẻ thực hiện cùng cô
Trang 6“ Con gì tám cẳng hai càng
Chẳng đi mà lại bò ngang suốt đời”
Là con gì?
- Cô đưa tranh con cua ra hỏi? Con gì đây?
- Con cua nó cũng sống ở đâu?
- Nó có những đặc điểm gì? (cô chỉ vào các đặc
điểm của con cua và cho trẻ nói)
- Con cua có thể dùng để chế biến thành những
món ăn nào? (nấu canh cua, giang cua )
- Cô chỉ vào tranh và giới thiệu: Đây là con cua,
nó có mai con cua, chân con cua, càng cua Cua
dùng để nấu canh, giang rất ngon và nó cung cấp
rất nhiều chất đạm, canxi cho cơ thể
- Cô động viên trẻ nói cùng
- Khuyến khích trẻ lên chỉ và nêu các đặc điểm
- Cô khuyến khích cả lớp nói cùng
- Cô đưa con cá chép, con cua ra giới thiệu:
Chúng đều là các con vật sống dưới nước, là các
con vật cung cấp rất nhiều chất đạm cần thiết cho
cơ thể con người
* Trò chơi: Con gì biến mất
- Các con chú ý xem con gì sẽ biến mất nhé
- Cô cùng trẻ chơi trò chơi 2-3 lần
- Cô cất đồ dùng
- Liên hệ: Kể tên những loại con vật sống ở dưới
nước cho mà con biết
- Cô khái quát: Con cá, tôm, cua, ốc, hến, rùa
- Giới thiệu: Các loại con vật sống ở dưới nước
đều là các loại con vật có ích, nó là nguồn thực
phẩm cung cấp rất nhiều chất đạm rất tốt cho cơ
thể con người
- Giáo dục: Trẻ ăn đủ các chất, ăn nhiều thịt các
loại cá, tôm rau, để cho cơ thể lớn nhanh và
khỏe mạnh
3 Hoạt động 3: Kết thúc
- Cô cùng trẻ hát bài “Cá vàng bơi” và cùng đi ra
ngoài chơi
- Con cua
- Trẻ trả lời
- Trẻ trả lời
- Trẻ chú ý
- Trẻ nói cùng cô
- Cá nhân trẻ lên chỉ, nói
- Trẻ chú ý
- Trẻ chú ý và nói
- Trẻ chơi trò chơi
- 1-2 trẻ kể
- Trẻ chú ý
- Trẻ chú ý
- Trẻ chú ý
- Trẻ hát và đi ra ngoài
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI Quan sát: Con tôm
TCVĐ: Cá bơi Chơi tự do
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
Trang 7- Trẻ biết chú ý quan sát, biết tên gọi, một số đặc điểm của con tôm Biết chơi trò chơi
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết, tập nói
3 Thái độ:
- Giáo dục trẻ ăn đầy đủ các chất, đặc biệt là thịt các loại tôm cua cá
4 Kết quả mong đợi:
- 90 % trẻ chú ý quan sát
II Chuẩn bị:
- Con tôm cho trẻ quan sát.
- Đồ chơi: Bóng, phấn, ghép nút
III T ch c ho t ổ chức hoạt động: ức hoạt động: ạt động: động:ng
1 Hoạt động 1: Quan sát
- (Đoán xem)2 cô có con gì đây?
- Con tôm là con vật sống ở đâu? (dưới nước)
- Nó có đặc điểm gì?
- Cô chỉ vào các đặc điểm hỏi:
+ Đây là cái gì?
- Cô giới thiệu lại: Đây là con tôm là con vật
sống dưới nước, nó có phần đầu con tôm,
mình con tôm, đuôi, nó có dâu tôm
- Cô cho trẻ phát âm
- Trò chuyện;
+ Đây là con gì?
+ Nó có đặc điểm gì?
+ Tôm có thể dùng để chế biến ra những món
ăn nào
- Cô gọi cá nhân trẻ lên chỉ và nói tên, đặc điểm
- Cô động viên trẻ kịp thời
- Ngoài con tôm là con vật sống dưới nước ra
các con biết những con vật nào sống dưới
nước nữa?
- Cô động viên 2-3 trẻ trả lời
- Cô khái quát
- Động viên trẻ
- Giáo dục trẻ: Biết ăn đầy đủ các chất, đặc
biệt là thịt các loại tôm cua cá
2 Hoạt động 2: Trò chơi “Cá bơi”
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Luật chơi: Bạn nào không làm đúng động
tác sẽ phải nhảy lò cò
- Cách chơi: Cô cùng các con sẽ bắt chước
động tác cá bơi, bơi xung quanh sân trường
- Cô cùng trẻ chơi 2-3 lần (cô động viên trẻ)
3 Hoạt động 3: Chơi tự do
- Con tôm
- Dưới nước
- Trẻ trả lời
- Trẻ chú ý
- Trẻ nói cùng cô
- Trẻ trả lời
- Trẻ trả lời
- Trẻ lên chỉ, nói
- Trẻ kể
- Trẻ chú ý
- Trẻ chú ý
- Trẻ chú ý
- Trẻ chú ý
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi tự do
Trang 8- Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi theo ý thích
- Cô bao quát trẻ chơi tư do
CHƠI TẬP BUỔI CHIỀU
1 Lao động tự phục vụ: Rửa tay
2 Kiến thức cũ: Bò qua vật cản
- Cô giới thiệu bài vận động
- Cô tập mẫu các vận động cho trẻ chú ý
- Cho trẻ tập vận động dưới nhiều hình thức ( lớp, tổ, nhóm, cá nhân )
- Cô động viên, khích lệ trẻ
3 Chơi tự do
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích Cô bao qúat trẻ
4 Nếu gương – trả trẻ.
- Cô nhận xét ngày học Tuyên dương, khen động viên trẻ.
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY
- Tình trạng sức khỏe trẻ:
………
………
………
- Trạng thái, cảm xúc, hành vi của trẻ:
………
- Kiến thức kĩ năng của trẻ:
………
………
- Xác định những trẻ cần lưu ý đặc biệt và các trẻ cần lưu ý đặc biệt và các biện pháp chăm sóc:
………
………
- Những vấn đề cần lưu ý trong việc tổ chức hoạt động CSGD và đề xuất những biện pháp phù hợp trong ngày sau:
………
………
Thứ tư ngày 09 tháng 01 năm 2013
LVPT TÌNH CẢM, KĨ NĂNG XÃ HỘI, THẨM MỸ
( Âm nhạc) NDC: Dạy hát “Cá vàng bơi”
NDKH: Nghe hát “Tôm cá cua thi tài”
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức :
Trẻ chú ý nghe cô hát và biết hát cùng cô
Trang 92 Kĩ năng:
Rèn kĩ năng phát triến ngôn ngữ, hát đúng giai điệu
3 Kết quả mong đợi:
- 85% Trẻ hứng thú, tích cực hoạt động
- 85% chú ý nghe cô hát, biết hát cùng cô
II Chuẩn bị:
- Đồ dùng: Xắc xô, phách tre
III Tổ chức hoạt động:
1 Hoạt động 1: Trò chuyện gây hứng thú
- (Trốn cô)2 cô đưa tranh con cá vàng ra
- (Cô đâu)2 Cô có con gì đây?
- Con cá vàng nuôi để là gì? (làm cảnh)
- Cô giới thiệu: Cá vàng là con vật sống ở
dưới nước nó được nuôi để làm cảnh rất đẹp
2 Hoạt động 2: Dạy hát “Cá vàng bơi”
- Cô dẫn dắt vào bài
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát lần 1: Vỗ tay
- Cô hát lần 2: Làm động tác minh họa
- Giảng nội dung: Bài hát nói về con cá
vàng, nó có hai cái vây rất xinh, nó bơi trong
bể nước, bơi lên rồi lại lặn xuống trông rất
đẹp Cá vàng được nuôi trong bể không
những là để làm cảnh, mà nó con giúp cho
bể nước luôn được sạch trong nữa đấy
- Giáo dục: Trẻ ngoan, biết yêu quý, chăm
sóc con cá vàng
- Cô khuyến khích cả lớp hát cùng cô 2 lần
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Cô khuyến khích trẻ đứng đậy hát với các hình
thức khác nhau: tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát
(cô khuyến khích trẻ sử dụng dụng cụ âm
nhạc khi lên hát)
- Cô chú ý bao quát, sửa sai cho trẻ
- Cô cùng cả lớp hát lại 1 lần
3 Hoạt động 3: Nghe hát “Tôm cá cua
thi tài”
- Ngoài ra các con còn biết có những con
vật nào sổng ở dưới nước nữa?
- Cô khái quát
- Cô dẫn dắt vào bài:
- Cô giới thiệu tên bài hát
- Cô hát cho trẻ nghe 2 lần
- Cô động viên khuyến khích trẻ vỗ tay cùng
- Trẻ trốn cô
- Con cá
- Trẻ trả lời
- Trẻ chú ý
- Trẻ chú ý
- Trẻ vỗ tay cùng cô
- Trẻ chú ý
- Trẻ chú ý
- Trẻ chú ý
- Trẻ hát
- Tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát
- Trẻ hát
- Trẻ chú ý
- Trẻ trả lời
- Trẻ chú ý
Trang 10- Kết thúc: Cô cùng trẻ vỗ tay cùng cô hát và
đi ra ngoài
- Trẻ đi nhẹ nhàng hát cùng cô
và đi ra ngoài
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI Quan sát: Con rùa
TCVĐ: Chi chi chành chành Chơi tự do.
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
Trẻ biết chú ý quan sát, biết tên gọi, một số đặc điểm của con rùa Biết chơi trò chơi
2 Kĩ năng:
Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết, tập nói
3 Kết quả mong đợi:
92% trẻ chú ý quan sát, biết tên gọi, một số đặc điểm của con rùa Biết chơi trò chơi
II Chuẩn bị:
Đồ dùng: Con rùa cho trẻ quan sát
III Tổ chức hoạt động.
1 Hoạt động 1: Quan sát
- (Đoán xem)2 cô có con gì đây?
- Con rùa là con vật sống ở đâu? (dưới nước)
- Nó có đặc điểm gì?
- Cô chỉ vào các đặc điểm hỏi: Đây là phần gì?
- Cô giới thiệu lại: Đây là con rùa nó là con
vật sổng ở dưới nước, nó có phần đầu rùa,
mai rùa, chân rùa, trên đầu rùa có mắt
- Cô cho trẻ phát âm
- Trò chuyện;
+ Đây là con gì?
+ Nó có đặc điểm gì?
- Cô gọi cá nhân trẻ lên chỉ và nói tên, đặc điểm
- Cô động viên trẻ kịp thời
- Rùa là loại động vật quý do đó các con phải
biết bảo vệ chúng
- Ngoài con rùa là con vật sống dưới nước các
con còn biết dưới nước còn có những con vật
nào sinh sống nữa?(cô động viên 2-3 trẻ trả lời)
- Cô khái quát
- Giáo dục trẻ: Biết bảo vệ các loại động vật
quý như rùa, ba ba ăn nhiều loại thực phẩm
khác nhau cho cơ thể khỏe mạnh
2 Hoạt động 2: TCVĐ “Chi chi chành chành”
- Con rùa
- dưới nước
- Trẻ trả lời
- Trẻ chú ý
- Trẻ nói cùng cô
- Trẻ trả lời
- Trẻ lên chỉ, nói
- Trẻ kể
- Trẻ chú ý
- Trẻ chú ý