1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 2 tron bo

71 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Số Từ 111 Đến 200
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 138,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ MUÏC TIEÂU : 1.Kiến thức : - Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có ba chữ số; nhận biết thứ tự các số nắm được [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013

TOÁN : Tiết 141 CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200.

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Giúp học sinh :

- Nhận biết được các số từ 111  200

- Biết cách đọc và viết các số từ 111  200

- Biết cách so sánh được các số từ 111  200

- Nắm được thứ tự các số từ 111  200

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng phân tích đếm số nhanh đúng

3.Thái độ : Ham thích học toán

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Các hình vuông biểu diễn trăm, và các hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị, các hình chữ nhật

2.Học sinh : Bộ lắp ghéùp, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Khởi động: Hát – Điểm danh

1.Bài cũ : Tổ chức cho HS chơi trò chơi

đọc, viết các số từ 101  110 mà em đã

học

- Nhận xét,cho điểm

2.Dạy bài mới :

Giới thiệu bài

2.1 Giới thiệu các số từ 111  200

A/ Gắn bảng số 100 và hỏi : Có mấy

trăm?

- Gắn thêm một hình chữ nhật biểu diễn 1

chục,1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có mấy

chục và mấy đơn vị ?

- Để chỉ có tất cả 1 trăm,1 chục,1 đơn vị,

trong toán học người ta dùng số một trăm

mười một và viết là 111

- GV yêu cầu : Chia nhóm thảo luận và

giới thiệu tiếp các số 112115 nêu cách

đọc và viết

- 101.102.103.104.105.106.107.108… 110

- Lớp viết bảng con

- Các số từ 111 đến 200

- Có 1 trăm, 1 em lên bảng viết số 1 vàocột trăm

- Có 1 chục và 1 đơn vị Lên bảng viết 1vào cột chục, 1 vào cột đơn vị

- Vài em đọc một trăm mười một Viếtbảng 111

- Thảo luận để viết số còn thiếu trongbảng

- 3 em lên bảng : 1 em đọc số, 1 em viếtsố, 1 em gắn hình biểu diễn số

- Thảo luận tiếp để tìm cách đọc và viếtcác số còn lại trong bảng từupload.123doc.net.119.120121.122.127.13

Trang 2

- Hãy đọc lại các số vừa lập được.

2.1 Luyện tập, thực hành

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét

Bài 2 : Gọi 1 em đọc yêu cầu bài

- Vẽ hình biểu diễn tia số

- Gọi 3 hs lên thi đua làm

- Nhận xét, cho điểm

Bài 3 : Gọi 1 em đọc yêu cầu ?

- Để điền số đúng, trước hết phải thực

hiện việc so sánh số, sau đó điền dấu ghi

lại kết quả so sánh đó

- Yêu cầu HS làm tiếp các bài còn lại

- Nếu dựa vào vị trí của các số trên tia số,

chúng ta cũng có thể so sánh được cac số

với nhau

- Dựa vào vị trí các số trên tia số hãy so

sánh 155 và 158 ?

- Tia số được viết theo thứ tự từ bé đến

lớn, số đứng trước bao giờ cũng bé hơn số

đứng sau

- Nhận xét, cho điểm

3.Củng cố - Dặn dò

- Em hãy đọc các số từ 111 đến 200

- Tuyên dương, nhắc nhở

- Về học bài, xem bài sau Làm BT

- Nhận xét tiết học

- HS đọc các số trên tia số theo thứ tự từbé đến lớn

Bài 3 : Điền dấu < > = vào chỗâ trống.

- Làm bài

- Chữ số hàng trăm cùng là 1

- Chữ số hàng chục cùng là 2

- Chữ số hàng đơn vị là : 3 nhỏ hơn 4 hay

4 lớn hơn 3

- 123 < 124 hay 124 > 123

- Làm bài

- 155 < 158 vì trên tia số 155 đứng trước,

158, 158 > 155 vì trên tia số 158 đứng sau155

- HS theo dõi

- V ài em đọc từ 111 đến 200

- Tập đọc các số đã học từ 111 đến 200

Trang 3

TẬP ĐỌC : Tiết 85 và 86 NHỮNG QUẢ ĐÀO

I/ MỤC TIÊU :

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng : làm vườn, hài lòng, nhận xét, tiếc rẻ, thốt lên …

- Biết ngắt hơi đúng chỗ Bước đầu biết phân biệt giọng người kể chuyện với giọng cácnhân vật (ông, 3 cháu : Xuân, Việt, Vân)

2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ trong bài : hài lòng, thơ dại, nhân hậu

- Hiểu nội dung câu chuyện : Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông hàilòng về các cháu, đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhường cho bạn quả đào(trả lời được các CH trong SGK)

3.Thái độ :Ý thức được tình thương của ông dành cho đứa cháu nhân hậu

II/ CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ ghi câu văn dài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Khởi động: Hát

A.Bài cũ :

- Gọi 3 em HTL bài “Cây dừa”

- Các bộ phận của cây dừa được so sánh với

những gì ?

- Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như t.nào ?

- Em thích những câu thơ nào nhất vì sao ?

- Nhận xét, cho điểm

B.Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

2.1 Giáo viên đọc mẫu lần 1: giọng kể khoan

thai, rành mạch

2.2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

a.Đọc các từ và giải nghĩa.

- Cho hs đọc các từ

- GV giải nghĩa từ: (SGK)

- Giảng thêm : nhân hậu : thương người, đối

xử có tình nghĩa với mọi người

- Theo dõi đọc thầm.1 em giỏi đọc

- HS đọc : Cái vò, hài lòng, thơ dại,thốt, nhân hậu

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS luyện đọc các từ : làm vườn, hàilòng, nhận xét,tiếc rẻ,thốt lên …

Trang 4

c.Đọc từng đoạn trước lớp

- Cho hs đọc nối tiếp đoạn

- GV giới thiệu các câu cần chú ý cách đọc và

luyện đọc cho các em

d Đọc từng đoạn trong nhóm: ( Nhóm 3)

đ.Thi đọc giữa các nhóm

e.Lớp đồng thanh

- Nhận xét

- Chuyển ý : Người ông đã dành tình thương

của mình cho các cháu ra sao ? chúng ta cùng

tìm hiểu qua tiết 2

TIẾT 2

3.Tìm hiểu bài

- Gọi 1 em đọc câu hỏi 1, 1 em đọc đoạn1,

hỏi:

- Người ông dành những quả đào cho ai ?

- Mỗi cháu của ông đã làm gì với những quả

đào ?

- GV hướng dẫn HS đọc cả bài và yêu cầu

thảo luận cặp đôi

- Gọi 1 em đọc đoạn 3

- Ông nói gì về Xuân ?Vì sao ông nhận xét

- Em thích nhân vật nào, vì sao ?

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrong bài

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn,cả bài) CN

- Lớp đồng thanh

- 1 em đọc câu hỏi 1,1 em đọc đoạn

1 Quan sát và trả lời

- Ông dành những quả đào cho vợ và

- Xuân đem hạt trồng vào một cái vò

- Bé Vân ăn hết quả đào của mình vàvứt hạt đi Đào ngon quá, cô bé ănxong vẫn còn thèm

- Việt dành quả đào cho bạn Sơn bịốm Sơn bị ốm, Sơn không nhận, cậuđặt quả đào lên giường rồi trốn về

- 1 em đọc đoạn 3 Lớp đọc thầm traođổi nhóm Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm phát biểu

- Mai sau Xuân làm vườn giỏi vì emthích trồng cây

- Vân còn thơ dại quá, vì Vân háu ăn,ăn hết phần mình vẫn thấy thèm

- Ông khen Việt có tấm lòng nhânhậu vì em biết thương bạn, nhườngbiết ngon cho bạn

- HS tuỳ chọn nhân vật em thích và

Trang 5

- Nhận xét.

4.Luyện đọc lại :

- GV đọc mẫu lần 2

- Cho hs đọc Nhận xét

5.Củng cố - Dặn dò :

- Gọi 1 em đọc lại bài

- Câu chuyện cho em hiểu điều gì ?

- Đọc bài

- Nhận xét tiết học

nêu lí do.“Em thích nhân vật ông vìông quan tâm đến các cháu, hỏi cáccháu ăn đào có ngon không và nhậnxét rất đúng về các cháu Có mộtngười ông như thế gia đình sẽ rấthạnh phúc”

1.Kiến thức : Học sinh hiểu vì sao cần giúp đỡ người khuyết tật

- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật

- Trẻ em khuyết tật có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được hổ trợ, giúp đỡ.2.Kĩ năng : Học sinh biết giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân.3.Thái độ :Học sinh có thái độ thông cảm, không không biệt đối xử với người khuyếttật

II/ CHUẨN BỊ :

- Giáo viên và học sinh : Sách, vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Khởi động: Hát

1.Bài cũ : Cho HS lên bảng làm.

- Hãy đánh dấu + vào c trước ý kiến em

đồng ý

c a/ Giúp đỡ người khuyết tật là việc mọi

người nên làm

c b/ Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật là

thương binh

c c/ Phân biệt đối xử với bạn khuyết tật là

- Giúp đỡ người khuyết tật/ tiết 1

- HS làm làm

- đồng ý

- không đồng ý

- đồng ý

Trang 6

vi phạm quyền trẻ em.

c d/ Giúp đỡ ngươì khuyết tật là góp phần

làm giảm bớt những khó khăn, thiệt thòi

cho họ

- Nhận xét, đánh giá

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

2.1 Xử lí tình huống

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi

nhóm đóng vai một tình huống :

- Giáo viên nêu tình huống :

Đi học về đến đầu làng thì Thủy và Quân

gặp một người bị hỏng mắt Thủy chào: “

Chúng cháu chào chú ạ!” Người đó bảo :

“Chú chào các cháu Nhờ các cháu giúp

chú tìm đến nhà ông Tuấn xóm này với”

Quân liền bảo “Về nhanh để xem hoạt

hình trên ti vi, cậu ạ”

- Nếu là Thủy em sẽ làm gì khi đó?vì sao ?

- GV nhận xét, rút kết luận : Chúng ta cần

giúp đỡ tất cả những người khuyết tật,

không phân biệt họ có là thương binh hay

không Giúp đỡ người khuyết tật là trách

nhiệm của tất cả mọi người trong xã hội.

2.2 Giới thiệu tư liệu về việc giúp đỡ

người khuyết tật

- GV yêu cầu các nhóm chuẩn bị các tư

liệu đã sưu tầm được về việc giúp đỡ người

khuyết tật

- GV đưa ra thang điểm : 1 em thì đưa ra

tư liệu đúng, em kia nêu cách ứng xử đúng

sẽ được tặng 10 điểm Nhóm nào có nhiều

cặp ứng xử đúng thì nhóm đó sẽ thắng.GV

nhận xét, đánh giá

Kết luận : Người khuyết tật chịu nhiều đau

khổ, thiệt thòi, họ thường gặp nhiều khó

khăn trong cuộc sống Cần giúp đỡ người

khuyết tật để họ bớt buồn tủi, vất vả thêm

tự tin vào cuộc sống Chúng ta cần làm

những việc phù hợp với khả năng để giúp

đỡ họ.

3.Củng cố Dặn dò:

- Giáo dục HS : có thái độ thông cảm,

- đồng ý

- 1 em nhắc tựa bài

- Chia nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Nếu là Thủy em sẽ khuyên bạn cầndẫn người bị hỏng mắt tìm cho được nhàcủa ông Tuấn trong xóm Việc xem phimhoạt hình để đến dịp khác xem cũngđược

- Vài em nhắc lại

- Thảo luận theo cặp

- Từng cặp HS chuẩn bị trình bày tư liệu

- HS tiến hành chơi : Từng cặp HS trìnhbày tư liệu về việc giúp đỡ người khuyếttật 1 em đưa ra tư liệu đã sưu tầm, 1 emnêu cách ứng xử.Sau đó đổi lại Từngcặp khác làm tương tự

- Vài em nhắc lại

- HS theo dõi

Trang 7

không không biệt đối xử với người khuyếttật.

- Về nhà học bài

- Nhận xét tiết học

Trang 8

_

Trang 9

Các số từ 111 đến 200Những quả đào (T1) Những quả đào (T2) Giúp đỡ người khuyết tật (T1)

Các hình ôvBảng phụTranh ở VBT

Thứ ba

Ngày

26/3/2013

Thể dụcToán

Mĩ thuậtChính tảKể chuyện

57142295729

TC (Con cóc… trời và tiếp sức)Các số có ba chữ số

Nặn, vẽ hoặc xé dán các con vật(TC) Những quả đào

Những quả đào

Sân, còiCác hình ô vg

Bảng phụBảng phụ

Thứ tư

Ngày

27/3/2013

ToánTập đọcLT&CThủ công

143872929

So sánh các số có ba chữ sốCây đa quê hương

Từ ngữ về … Đặt và… Để làm gì?

Làm vòng đeo tay ( T1)

Các HV BD trBảng phụBảng phụ

581442929

TC (Con cóc…trời và tâng cầu )Luyện tập

Chữ hoa : A (kiểu 2)Một số loài vật sống dưới nước

Sân, còiBảng phụChữ mẫu ATranh SGK

Thứ sáu

Ngày

29/3/2013

Âm nhạcToánChính tảTLVSinh hoạt

29145582929

Ôn bài : Chú ếch conMét

(Nghe - viết) Hoa phượng Đáp lời Chia vui.Nghe – TLCHSinh hoạt tuần 29

Thước métBảng phụBảng phụ

Trang 10



Trang 11

Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013.

THỂ DỤC : Tiết 57 TRÒ CHƠI “CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI” VÀ TÂNG CẦU

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Tiếp tục học trò chơi “Con cóc là cậu ông trời” và ôn “Tâng cầu”

2.Kĩ năng : Biết và thực hiện đúng động tác và trò chơi một cách nhịp nhàng

3.Thái độ : Tự giác tích cực chủ động tham gia trò chơi

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Vệ sinh sân tập Kẻ vạch chuẩn bị

2.Học sinh : Tập hợp hàng nhanh

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Phần mở đầu :

- Phổ biến nội dung :

- Giáo viên theo dõi

- Ôn các động tác tay, chân, toàn thân,

nhảy

- Nhận xét

2.Phần cơ bản :

- Giáo viên nêu tên trò chơi “Con cóc là

cậu ông trời”

- Ôn “Tâng cầu”

- Luyện tập như tiết 57

- Nhận xét xem nhóm nào thực hiện trò

chơi đúng

3.Phần kết thúc :

- Cho hs thực hiện

- Tập hợp hàng

- Xoay các khớp cổ chân,đầu gối, hông,vai

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trênđịa hình tự nhiên :90-100m

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

- Ôn các động tác tay,chân,toàn thân,nhảy (2x8 nhịp)

- Thực hiện 8-10 phút (như tiết 57)

- Thực hiện từ 8-10 phút

- Chia 2 nhóm tham gia trò chơi

- Cán sự lớp điều khiển

Trang 12

- Giáo viên hệ thống lại bài

- Giao bài tập về nhà

- Nhận xét giờ học

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

- Một số động tác thả lỏng

- Trò chơi

- Nhảy thả lỏng

- HS theo dõi

TOÁN : Tiết 142 CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ.

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Giúp học sinh :

- Nhận biết được các số có 3 chữ so, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số có 3 chữ sốgồm số trăm, số chục, số đơn vị

2 Kĩ năng : Đọc viết đúng, nhanh chính xác các số có ba chữ số

3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bộ ô vuông biểu diễn số của GV(hình vuông to, nhỏ, các HCN)

2 Học sinh : Bộ ô vuông biểu diễn số của HS

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Khởi động: Hát – Điểm danh.

A.Bài cũ : (3phút)

- Gọi 3 em lên bảng điền dấu < ,>, =

400  700

- Xếp các số sau đây theo thứ tự từ bé đến

lớn : 300.900.1000.100 xếp lại :

-Nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới :(30phút)

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu các số có 3 chữ số:

*Đọc viết số theo hình biểu diễn :

- Giáo viên gắn lên bảng 2 hình vuông biều

diễn 200 và hỏi : có mấy trăm ?

- Tiếp tục gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn

40 và hỏi : Có mấy chục ?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn

vị và hỏi : Có mấy đơn vị ?

- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn

Trang 13

- Tieỏn haứnh phaõn tớch caựch ủoùc vieỏt naộm

ủửụùc caỏu taùo caực soỏ coứn laùi : 235 310 240

411 205 252

- Nhaọn xeựt

3.Tỡm hỡnh bieồu dieón soỏ:

- GV ủoùc soỏ

- Nhaọn xeựt, cho ủieồm

4.Luyeọn taọp, thửùc haứnh

Baứi 2 : Yeõu caàu gỡ ?

- GV hửụựng daón : Chuự yự nhỡn soỏ, ủoùc soỏ theo

hửụựng daón veà caựch ủoùc, sau ủoự tỡm caựch ủoùc

ủuựng trong caực caựch ủoùc ủaừ lieọt keõ

- Nhaọn xeựt cho ủieồm

Baứi 3 : Yeõu caàu gỡ ?

- Cho hs laứm baứi

- Nhaọn xeựt

C Cuỷng coỏ - Daởn doứ (3phuựt)

- Thi ủoùc vaứ vieỏt soỏ coự 3 chửừ soỏ

- Daởn doứ- Hoùc oõn caỏu taùo soỏ, caựch ủoùc-vieỏt

soỏ coự 3 chửừ soỏ

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Thaỷo luaọn caởp ủoõi Tửứng caởp hoùcsinh phaõn tớch caỏu taùo soỏ (moói caởpphaõn tớch moọt soỏ VD : 235)

- HS laỏy boọ ủoà duứng Tỡm hỡnh bieồudieón tửụng ửựng vụựi soỏ GV ủoùc

Baứi 2 : yeõu caàu tỡm caựch ủoùc tửụng ửựng

vụựi soỏ

- Laứm vụỷ : noỏi soỏ vụựi caựch ủoùc :315-d,311-c, 322-g, 521-e, 450-b, 405-a

Baứi 3 : Vieỏt soỏ tửụng ửựng vụựi lụứi ủoùc.

- Laứm vaứo vụỷ

- Chia 2 ủoọi tham gia thi ủoùc vaứ vieỏtsoỏ

- OÂn caỏu taùo soỏ, caựch ủoùc-vieỏt soỏ coự 3chửừ soỏ

_

Mể THUAÄT : Tiết 29

Tập nặn tạo dáng tự do

Nặn hoặc vẽ, xé dán con vật I/ Mục tiêu

- Học sinh nhận biết hình dáng con vật- Nặn đợc con vật theo trí tởng tợng

- Yêu mến các con vật nuôi trong nhà

II/ Chuẩn bị

GV: - Hình ảnh các vật có hình dáng khác nhau

- Một số bài tập nặn các con vật khác nhau của học sinh - Đất nặn hoặc sáp nặn, giấy màu,

hồ dán

HS : - Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ- Đất nặn hoặc sáp nặn (nếu giáo viên dặn từ bài trớc)

- Bảng con để nặn (nếu giáo viên dặn từ bài trớc)- Bút chì, màu vẽ, giấy màu, hồ dán

III/ Hoạt động dạy - học

1.Tổ chức (2 )’) - Kiểm tra sĩ số lớp

2.Kiểm tra đồ dùng - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2.

3.Bài mới a.Giới thiệu

Gv cho xem tranh,ảnh con vật để HS nhận biết đ/điểm, hình dáng, màu sắc các con vật

b.Bài giảng

15

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

- Giáo viên hớng dẫn học sinh xem hình ảnh:

+ H.ảnh gà trống,gà mái,gà con và con vật khác

- Giáo chỉ cho học sinh thấy bài nặn các con vật

khác nhau về hình dáng và màu sắc

Hoạt động 2: H ớng dẫn cách nặn con vật :

- Gv gợi ý HS nhận xét về cấu tạo, h.dáng con vật

- Yêu cầu HS mô tả theo sự quan sát của mình

- Gv gợi ý để HS tìm đợc các dáng khác nhau, đặc

+ HS quan sát tranh và trả lời:

+Các dáng khi đi,đứng,nằm.+ Các bộ phận:Đầu, mình,

* Nặn từ khối đất nguyên

Trang 14

- Giáo viên cho học sinh xem hình các con vật qua

tranh, ảnh hoặc quan sát các sản phẩm nặn

- Giáo viên quan sát và gợi ý cho học sinh:

+Nặn hình theo đ/điểm của con vật nh:mình,đầu

+ Tạo dáng hình con vật: đứng, chạy, nằm,

Hoạt động 2: Nhận xét,đánh giá.

- Gv cùng HS chọn một số bài tập đã h.thành, gợi ý để HS q/sát và nhận xét về:

+ Hình dáng Đặc điểm + Thích nhất con vật nào Vì sao?

- Học sinh quan sát và liên hệ với sản phẩm của mình

* Dặn dò: - Vẽ hoặc xé dán con vật vào giấy đã chuẩn bị hoặc vở tập vẽ.

- Su tầm tranh, ảnh về đề tài môi trờng, tranh phong cảnh

_

CHÍNH TAÛ( Taọp cheựp) : Tieỏt 57

NHệếNG QUAÛ ẹAỉO

I/ MUẽC TIEÂU :

1.Kieỏn thửực : Cheựp chớnh xaực baứi CT, trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực baứi vaờn ngaộn

- Luyeọn vieỏt ủuựng moọt soỏ tieỏng coự aõm vaàn deó laón : s/ x

2.Kú naờng : Reứn vieỏt ủuựng, trỡnh baứy saùch, ủeùp

3.Thaựi ủoọ : Giaựo duùc hoùc sinh loứng kớnh yeõu oõng

II/ CHUAÅN Bề :

- Vieỏt saỹn ủoaùn truyeọn “Nhửừng quaỷ ủaứo” Vieỏt saỹn BT 2a

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

*Khụỷi ủoọng: Haựt

1.Baứi cuừ :

- GV ủoùc :

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt baứi vieỏt trửụực, coứn

sai soựt moọt soỏ loói caàn sửỷa chửừa

- Nhaọn xeựt

2 Daùy baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi.

2.1.Hửụựng daón taọp cheựp.

a/ Noọi dung baứi vieỏt :

- Giaựo vieõn ủoùc maóu noọi dung ủoaùn vieỏt

- Ngửụứi oõng chia quaứ gỡ cho caực chaựu ?

- Ba ngửụứi chaựu ủaừ laứm gỡ vụựi quaỷ ủaứo

oõng cho ?

- Ngửụứi oõng ủaừ nhaọn xeựt gỡ veà caực chaựu ?

b/ Hửụựng daón trỡnh baứy

- 2 em leõn baỷng Lụựp vieỏt baỷng con

gieỏng saõu, song cửỷa, vin caứnh, xaõu kim

- Nhửừng quaỷ ủaứo

- 2 em nhỡn baỷng ủoùc laùi

- Ngửụứi oõng chia cho moói chaựu moọt quaỷủaứo

- Xuaõn aờn xong ủem haùt troàng.Vaõn aờn xongcoứ theứm.Vieọt khoõng aờn bieỏu baùn bũ oỏm

- Xuaõn thớch laứm vửụứn.Vaõn coứn beự daùi.Vieọt laứ ngửụứi nhaõn haọu

Trang 15

- Những chữ nào trong bài chính tả phải

viết hoa ? Vì sao viết hoa ?

c/ Hướng dẫn viết từ khó.

- Gợi ý cho HS nêu từ khó

- Tìm trong bài thơ các chữ bắt đầu bởi

âm d.ch.tr, dấu hỏi/ dấu ngã

- Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

- Đọc cho HS viết bảng, chỉnh sửa

d/ Viết bài.

- Nhắc nhở tư thế viết

- Giáo viên đọc cho học sinh viết bài vào

vở kết hợp nhắc tư thế viết

- Đọc lại Chấm vở, nhận xét

2.1 Bài tập

Bài 2 :

- Phần a yêu cầu gì ?

- Hướng dẫn làm bài và sửa bài

- Nhận xét, chốt lời giải đúng, cho hs đọc

lại

3.Củng cố Dặn dò :

- Giáo dục học sinh lòng kính yêu ông

- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết

bài đúng, đẹp và làm bài tập đúng

- Về sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng

- Những chữ cái đứng đầu câu và đứng đầumỗi tiếng trong các tên riêng phải viết hoa

- HS nêu từ khó : cho, xong, trồng, bé dại,mỗi, vẫn

Nhiều em phân tích

Viết bảng con

- HS theo dõi

- Nghe đọc viết vở

- Dò bài

Bài 2 a:

- Yêu cầu điền vào chỗ trống s hay x

- 2 em lên bảng làm Lớp làm vở BT

- Nhận xét, đọc lại bài

+Đang học bài, Sơn bỗng nghe thấy tiếnglạch cạch Nhìn chiếc lồng sáo treo trướccửa sổ, em thấy lồng trống không Chú sáonhỏ tinh nhanh đã sổ lồng Chú đang nhảynhảy trước sân Bỗng mèo mướp xồ tới.Mướp định vồ sáo nhưng sáo nhanh hơn, đãvụt bay lên và đậu trên một cành xoan rấtcao

- Bước đầu biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng một cụm từ hoặc một câu

- Biết kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghe : Tập trung nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc kể tiếp nối lời bạn đã kể

3.Thái độ : Ý thức được tình thương của ông dành cho đứa cháu nhân hậu

Trang 16

II/ CHUẨN BỊ :

- Tranh “Kho báu” trong SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Khởi động: Hát

1.Bài cũ : Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể 3

đoạn câu chuyện “ Kho báu”

- Cho điểm từng em -Nhận xét

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

2.1.GV viên kể chuyện

a GV viên kể chuyện lần 1

b GV viên kể chuyện lần 2 kèm theo

tranh

2.2 Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

- Yêu cầu HS mở SGK/ tr 91

- Gọi 1 em nêu yêu cầu bài 1

- Nội dung đoạn 1 như thế nào ?

- SGK tóm tắt nội dung đoạn 2 như thế

nào ?

- Nội dung của đoạn 3 là gì ?

- Nội dung của đoạn cuối là gì ?

- GV nhận xét

2.3 Kể lại từng đoạn theo gợi ý

- Yêu cầu HS chia nhóm kể từng đoạn

- Ghi gợi ý Yêu cầu kể trong nhóm

- Yêu cầu đại diện nhóm cử 1 bạn kể

trước lớp

- Tổ chức kể 2 vòng

- HS lúng túng GV nêu câu hỏi gợi y cho

từng đoạn

- Tuyên dương các nhóm HS kể tốt

- Nhận xét : nội dung, giọng kể, điệu bộ

- 3 em kể lại câu chuyện “Kho báu”

- Những quả đào

- HS theo dõi

- HS mở SGK

- Hãy tóm tắt nội dung mỗi đoạn của câu

chuyện Những quả đào bằng một cụm từ

hoặc một câu

- Đoạn 1 : chia đào

- Quà của ông

- Chuyện của Xuân

- HS nối tiếp nhau trả lời : Xuân làm gì vớiquả đào của ông cho./ Suy nghĩ và việclàm của Xuân

- Vân ăn đào như thế nào / Cô bé ngâythơ./ Sự ngây thơ của bé Vân./ Chuyện củaVân./

- Tấm lòng nhân hậu của Việt./ Quả đàocủa Việt ở đâu ?/

- Đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên bảng

- Chia nhóm Mỗi nhóm kể 1 đoạn theo gợi

ý Các bạn theo dõi, lắng nghe, nhận xét,bổ sung

- Đại diện nhóm thi kể từng đoạn (mỗi bạnnhóm đề cử kể 1 đoạn)

- 3 em tham gia kể Nhận xét

Trang 17

3 Củng cố - Dặn dò :

- GDHS : Tình thương của ông dành cho

các cháu Cháu phải kính trọng, yêu quý

ông

- Tập kể lại chuyện

- Nhận xét tiết học

2.Kĩ năng : So sánh các số có ba chữ số đúng, nhanh, chính xác

3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Các hình vuông (25cm x 25cm), hình vuông nhỏ, hình chữ nhật

2.Học sinh : Bộ đồ dùng học tốn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Khởi động: Hát – Điểm danh

- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 234

và hỏi : Có bao nhiêu hình vuông nhỏ ?

- Gọi 1 em lên bảng viết

- Gắn tiếp hình biểu diễn số 235 vào bên

phải và hỏi : có bao nhiêu hình vuông ?

- Gọi 1 em lên bảng viết số 235 ở dưới

hình biểu diễn ?

GV hỏi : 234 hình vuông và 235 hình

vuông thì bên nào có ít hình vuông hơn,

bên nào có nhiều ô vuông hơn ?

- Vậy 234 và 235 số nào bé hơn ? số nào

- 1 em lên bảng viết số 235

- 234 hình vuông ít hơn 235 hình vuông,

235 hình vuông nhiều hơn 234 hìnhvuông

- 234 bé hơn, 235 lớn hơn

Trang 18

- Gọi HS lên bảng điền dấu > < vào chỗ

trống

- Dựa vào việc so sánh 234 và 235 Trong

toán học việc so sánh thực hiện dựa vào

việc so sánh các chữ số cùng hàng

- Hãy so sánh chữ số hàng trăm của 234 và

- Khi đó ta nói 234 bé hơn 235 và viết 234

< 235, hay 235 lớn hơn 234 và viết 235 >

234

2.2 So sánh số 194 và 139

- Hướng dẫn hs so sánh 194 hình vuông với

139 hình vuông tương tự như so sánh số

234 và 235

- Em hãy so sánh 194 và 139 với các chữ

số cùng hàng

- Hãy so sánh chữ số hàng trăm của 194 và

c/ So sánh số 199 và 215

- Hướng dẫn học sinh so sánh 199 hình

vuông với 215 hình vuông tương tự như so

sánh số 234 và 235

- Em hãy so sánh 199 và 215 với các chữ

số cùng hàng

- Hãy so sánh chữ số hàng trăm của 199 và

215?

- Nhận xét, cho điểm

- Kết luận : Bắt đầu so sánh từ hàng

trăm.

- Số có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn.

Không cần so sánh tiếp.

2.3 Luyện tập thực hành

Bài 1 : Yêu cầu gì ?

- HS lên bảng điền dấu

234 < 235; 235 > 234

- Chữ số hàng trăm cùng là 2

- Chữ số hàng chục cùng là 3

- Chữ số hàng dơn vị là 4 < 5

- 234 < 235, 235 > 234

- 1 em lên bảng Lớp làm bảng con :

194 > 139, 139 < 194

- 3 em nêu miệng Lớp làm nháp

- Chữ số hàng trăm cùng là 1

- Chữ số hàng chục là 9 > 3

Trang 19

- Cho hs làm bài.

- Nhận xét

Bài 2: Gọi 1 em nêu yêu cầu ?

- Để tìm được số lớn nhất ta phải làm gì ?

- GV viết bảng các số : 395 695 375 Em

hãy tìm số lớn nhất ?

- Nhận xét

Bài 3 : Cho hs nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét

3.Củng cố - Dặn dò :

- Tập đếm các số có 3 chữ số

- Xem lại bài

- Nhận xét tiết học

điền dấu thích hợp

- 2 em lên bảng làm Lớp làm vở.

- Phải so sánh các số với nhau

- HS tìm số lớn nhất : 695 lớn nhất vì cóhàng trăm lớn 6 > 3

976

977

979

- Tập đếm các số có 3 chữ số thành thạo.

TẬP ĐỌC : Tiết 87 CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG.

I/ MỤC TIÊU :

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc rành mạch toàn bài Đọc đúng : gắn, không xuể, chót vót, rễ cây, lúa vàng, lữngthững, gợn sóng, gẩy lên

Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa những cụm từ dài

2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong bài : thời thơ ấu, cổ kính, lững thững …

- Hiểu nội dung bài : Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình yêu của tácgiả với cây đa, với quê hương (trả lời được CH 1,2,4)

3.Thái độ : Giáo dục học sinh yêu quê hương đất nước

II/ CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ ghi câu văn dài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Khởi động: Hát

A.Bài cũ : Gọi 3 em đọc truyện “Những

quả đào” và TLCH

- Người ông dành những quả đào cho ai ?

- Mỗi cháu của ông đã làm gì với những

quả đào ?

- 3 em đọc và TLCH

- Cho vợ và ba đứa cháu

- Xuân ăn xong đem hạt trồng.Vân ăn xongcòn thèm Việt không ăn biếu bạn

- Em thích ông vì ông thương cháu, hoặc

Trang 20

- Em thích nhân vật nào vì sao ?

- Nhận xét, cho điểm

B.Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc

2.1 Giáo viên đọc mẫu toàn bài : giọng

nhẹ nhàng tình cảm

2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng

- Cho HS đọc từng câu kết hợp luyện

phát âm từ khó GV uốn nắn cách đọc

cho từng em

c.Đọc từng đoạn trước lớp

- GV chia đoạn : Chia 2 đoạn

- Cho hs đọc nối tiếp đoạn

- GV giới thiệu các câu cần chú ý cách

đọc và luyện đọc cho các em

d Đọc từng đoạn trong nhóm: ( nhóm 2)

đ.Thi đọc giữa các nhóm

e.Lớp đồng thanh

- Nhận xét

3.Tìm hiểu bài

- Gọi 1 em đọc câu hỏi1,1 em đọc đoạn

1, hỏi:

- Những từ ngữ câu văn nào cho biết cây

đa đã sống rất lâu ?

- Các câu hỏi còn lại tiến hành tương tự

thích Việt vì Việt có lòng nhân hậu

- Cây đa quê hương

- Theo dõi đọc thầm 1 em đọc

- HS đọc: thời thơ ấu, cổ kính, lững thững

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS luyện đọc các từ ngữ: gắn, không xuể,chót vót, rễ cây, lúa vàng, lững thững, gợnsóng, gẩy lên

- Đoạn 1 : từ đầu đến ……đang cười đang nói

- Đoạn 2 : phần còn lại

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Luyện đọc câu văn dài:

Trong vòm lá,/ gió chiều gẩy lên những điệu nhạc li kì/ tưởng chừng như ai đang cười/ đang nói.//

- Chia nhóm : đọc từng đoạn trong nhóm.Đọc cả bài

- Thi đọc giữa đại diện các nhóm đọc nốitiếp nhau

- Thảo luận, đưa ý kiến

- Đại diện nhóm trình bày

+Thân cây : là một tòa cổ kính, chín mườiđứa bé bắt tay nhau ôm không xuể

Trang 21

- Các bộ phận của cây đa được tả bằng

những hình ảnh nào ?

- Nhận xét, chốt ý

- Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận của

cây đa bằng một từ ?

- Ngồi hóng mát ở gốc đa,tác giả còn

thấy những cảnh đẹp nào của quê

hương ?

- Qua bài văn em thấy tình cảm của tác

giả với quê hương như thế nào ?

4 Lu yện đọc lại :

- GV đọc mẫu lần 2

- Cho hs thi đọc

- Nhận xét, tuyên dương em đọc tốt

3.Củng cố Dặn dò :

- Giáo dục HS yêu quê hương đất nước

- Đọc bài

- Nhận xét tiết học

+Cành cây : lớn hơn cột đình

+Ngọn cây : chót vót giữa trời xanh

+Rễ cây : nổi lên mặt đất thành những hìnhthù quái lạ, như những con rắn hổ manggiận dữ

- Nhiều em phát biểu : + Thân cây rất to/ rất đồ sộ

+ Cành cây rất lớn/ to lắm

+ Ngọn cây rất cao/ cao vút

+ Rễ cây ngoằn ngoèo/ kì dị

- Ngồi hóng mát ở gốc đa,tác giả còn thấylúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững lững ravề, bóng sừng trâu dưới ánh chiều

Ý nghĩa: Tác giả yêu cây đa, yêu quêhương, luôn nhớ những kỉ niệm thời thơ ấugắn liền với cây đa quê hương

- Nêu được một số từ ngữ về cây cối (BT1, BT2)

- Dựa theo tranh, biết đặt & TLCH với cụm từ “Để làm gì ?”

2.Kĩ năng : Tìm từ nhanh, luyện tập đặt và TLCH thích hợp, đúng

3.Thái độ : Phát triển tư duy ngôn ngữ

II/ CHUẨN BỊ

- Tranh ảnh 3-4 loài cây ăn quả Viết BT2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

*Khởi động: Hát

Trang 22

1.Bài cũ : Chia bảng làm 2 phần Gọi 2 em

lên bảng

-Bảng phụ

Cây ăn quả Cây lương thực

Cam, quýt, xoài,

táo, Cây ngô, câykhoai,

- Nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới :

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Làm bài tập

Bài 1 : (miệng)Yêu cầu học sinh đọc đề

bài - Giới thiệu tên từng loài cây

- Quan sát các loài cây ăn quả trong tranh,

kể tên từng loài cây đó, chỉ các bộ phận

của cây (rễ, gốc, thân, cành,lá,hoa, quả,

ngọn)

- Nhận xét

Bài 2 : (viết)Gọi 1 em nêu yêu cầu.

- GV nhắc nhở : Các từ tả bộ phận của cây

là những từ chỉ hình dáng, màu sắc, tính

chất, đặc điểm của từng bộ phận

- Yêu cầu chia lớp thành các nhóm, trao

đổi thảo luận ghi kết quả vào giấy

- Gọi 1 đại diện nhóm trình bày phần rễ ?

- Phần gốc cây thì sao, 1 đại diện nhóm

nêu tiếp

- Phần thân cây có gì đổi mới, 1 bạn trình

bày

- Cành cây cũng không kém phần quan

trong,1 bạn khác nói tiếp

- Lá cây xum xuê ra sao, 1 bạn tiếp nối

- Hoa là phần tô điểm cho cây thêm đẹp, 1

em khác trình bày ?

- 2 em lên bảng

- 1 em : Viết tên các cây ăn quả

- 1 em : Viết tên các cây lương thực

- 2 em thực hành đặt và TLCH “Để làmgì?”

- Nhà bạn trồng xoan để làm gì ?

- Để lấy gỗ đóng tủ, bàn, giường

- 1 em nhắc tựa bài

Bài 1 : Hãy kể tên các bộ phận của 1 cây

ăn quả

- Quan sát sgk

- Nhiều em kể

Bài 2 : Tìm những từ có thể dùng để tả

các bộ phận của cây

- Gốc cây : to, thô, nham nháp, sần sùi,mập mạp,mảnh mai,chắc nịch

- Thân cây: to,cao, chắc, bạc phếch, xù

xì, nham nháp, ram ráp, nhẵn bóng, mềmmại, xanh thẫm, phủ đầy gai

- Cành cây : xum xuê, um tùm, congqueo, trơ trụi, khẳng khiu, khô héo, quắtqueo

- Lá : xanh biếc, tươi xanh, xanh nõn,non tơ, tươi tốt, mỡ màng, già úa, đỏsẫm, úa vàng, héo quắt, quắt queo, khôkhông

- Hoa : vàng tươi, hồng thắm, đỏ tươi, đỏ

Trang 23

- Phần quả hấp dẫn ra sao, 1 em tiếp tục

nêu ?

- Ngọn cây đứng vững như thế nào, đại

diện một bạn nói ?

- Nhận xét

Bài 3 : Gọi 1 em nêu yêu cầu ?

- Hướng dẫn trao đổi theo cặp : Dựa vào

tranh , em hãy đặt và TLCH với cụm từ

“để làm gì ?”

- Nhận xét, khen ngợi HS hiểu biết về cây

cỏ, giàu vốn từ

3.Củng cố Dặn dò:

- Tìm hiểu các bộ phận của cây

- Nhận xét tiết học

rực, tím biếc, tim tím, trắng tinh, trắngmuốt, thơm ngát, hăng hắc

- Quả : vàng rực, vàng tươi, đỏ ối, chínmọng, chi chít

- Ngọn : chót vót, thẳng tắp, khoẻ khoắn,mập mạp, mảnh dẻ

- 4-5 em đọc tên các cây ở từng cột trênbảng

Bài 3 : Luyện tập đặt và TLCH để làm

gì ?

- Quan sát và nói về việc làm của haibạn nhỏ

- Dựa vào tranh, hỏi đáp theo mẫu

- Từng cặp HS thực hành hỏi đáp

- Bạn nhỏ tưới nước cho cây để làm gì

- Bạn nhỏ tưới nước cho cây để cho câytươi tốt./ Cây không thể thiếu nước Bạnnhỏ tưới nước cho cây xanh tốt

- Bạn nhỏ bắt sâu cho lá để làm gì ?

- Bạn nhỏ bắt sâu để bảo vệ cây

THỦ CÔNG : Tiết 29 LÀM VÒNG ĐEO TAY (TIẾT 2).

I / MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Học sinh biết cách làm vòng đeo tay bằng giấy

2.Kĩ năng : Làm được vòng đeo tay

3.Thái độ : Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình Tiết kiệm giấy, giữ vệâ sinh trường lớp

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên :

- Quy trình làm vòng đeo tay bằng giấy, có hình minh họa

- Giấy thủ công, giấy màu, giấy trắng Kéo, hồ dán

2.Học sinh : Giấy thủ công, vở

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Khởi động: Hát – Điểm danh

1.Bài cũ : Tiết trước học thủ công bài gì ?

- Gọi HS lên bảng thực hiện 3 bước làm vòng

đeo tay

- Làm vòng đeo tay/ tiết 1

- 2 em lên bảng thực hiện các thaotác cắt dán

- Nhận xét

Trang 24

- Nhận xét, đánh giá.

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

2.1 Hướng dẫn học sinh các bước.

Bước 1 : Cắt thành các nan giấy

Bước 2 : Dán nối các nan giấy

Bước 3 : Gấp các nan giấy

Bước 4 : Hoàn chỉnh vòng đeo tay

2.2 Thực hành.

- GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng

- Giáo viên nhận xét đánh giá sản phẩm của

học sinh

3.Củng cố - Dặn dò:

- GDHS tiết kiệm giấy, giữ vệâ sinh trường lớp

- Lần sau mang giấy nháp, GTC, bút chì, thước

kẻ, kéo, hồ dán

- Nhận xét tiết học

- Làm vòng đeo tay/ tiết2

- Học sinh theo dõi

- HS nhắc lại quy trình làm vòng đeotay

- Thực hành làm vòng đeo tay theo 4bước

Bước 1 : Cắt thành các nan giấy.Bước 2 : Dán nối các nan giấyBước 3 : Gấp các nan giấy

Bước 4 : Hoàn chỉnh vòng đeo tay

- Trưng bày sản phẩm

- HS theo dõi

_

Thứ năm ngày 28 tháng 3 năm 2013

THỂ DỤC : Tiết 58 TRÒ CHƠI “CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI” VÀ TÂNG CẦU

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Tiếp tục học trò chơi “Con cóc là cậu ông trời” và ôn “Tâng cầu”

2.Kĩ năng : Biết và thực hiện đúng động tác và trò chơi một cách nhịp nhàng

3.Thái độ : Tự giác tích cực chủ động tham gia trò chơi

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Vệ sinh sân tập, còi Kẻ vạch chuẩn bị

2.Học sinh : Tập hợp hàng nhanh

III/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Phần mở đầu :

- Phổ biến nội dung :

- Giáo viên theo dõi

- Tập hợp hàng

- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông,vai

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trênđịa hình tự nhiên :90-100m

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

Trang 25

- Ôn các động tác tay, chân, toàn thân,

nhảy

- Nhận xét

2.Phần cơ bản :

- Giáo viên nêu tên trò chơi “Con cóc là

cậu ông trời”

- Chú ý : luyện tập như tiết 54.

- Ôn “Tâng cầu”

- Luyện tập như tiết 57

- Nhận xét xem nhóm nào thực hiện trò

chơi đúng

3.Phần kết thúc :

- Cho hs thực hiện

- Giáo viên hệ thống lại bài

- Giao bài tập về nhà

- Nhận xét giờ học

- Ôn các động tác tay, chân, toàn thân,nhảy (2x8 nhịp)

- Thực hiện 8-10 phút (như tiết 57)

- Thực hiện từ 8-10 phút

- Chia 2 nhóm tham gia trò chơi

- Cán sự lớp điều khiển

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

- Một số động tác thả lỏng

- Nhảy thả lỏng

- HS theo dõi

_

TOÁN : Tiết 144 LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Biết cách đọc, viết các số có 3 chữ số

- Biết so sánh các số có 3 chữ số

- Biết sắp xếp các số có đến 3 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng làm tính nhanh đúng

3.Thái độ : Ham thích học toán

II/ CHUẨN BỊ :

- Phiếu bài tập BT1 (GV) Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Khởi động: Hát – Điểm danh

1.Bài cũ :

- Cho HS nhắc tên bài cũ

- Gọi 1 em lên bảng so sánh các số

có 3 chữ số Lớp làm bảng con

- Cho HS nhận xét, nêu cách so sánh

- Gọi 1 HS lên bảng tìm số lớn nhất

- HS nhắc : So sánh các số có ba chữ số

- 1 em lên bảng so sánh các số có 3 chữ số Lớp làm bảng con

567  687

318  117

- HS nhận xét, nêu cách so sánh

- 1 HS lên bảng tìm số lớn nhất kết hợp nêucách tìm

Trang 26

- Cho HS nhận xét.

- Nhận xét, cho điểm

- Chấm vở bài tập HS về nhà làm

Nhận xét

- Nhận xét chung

2.Dạy bài mới :

2.1 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu bài, ghi bảng

2.2 Luyện tập

Bài 1 :

- Cho hs nêu yêu cầu BT

- GV treo bảng phụ, hướng dẫn mẫu

- GV phát phiếu, ấn định thời gian

- Cho hs làm bài trên PBT

- Nhận xét và sửa sai

*Bài tập củng cố về đọc, viết, cấu

tạo các số có ba chữ số

Bài 2:

- Bài tập yêu cầu gì ?

- GV hướng dẫn cách làm bài

- Gọi 1 em lên bảng làm, lớp làm

vào vở

- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét

- Các số trong dãy số này là những

số như thế nào? Chúng được xếp

theo thứ tự như thế nào? Dãy số bắt

đầu từ số nào và kết thúc ở số nào ?

- Cho HS đọc lại các dãy số trên

nêu cách so sánh

*Bài tập củng cố về thứ tự các số

tròn trăm

b.Tiến hành tương tự câu a

- GV hướng dẫn cách làm bài

- Gọi 1 em lên bảng làm, lớp làm

vào vở

- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét

- Các số trong dãy số này là những

số như thế nào? Chúng được xếp

theo thứ tự như thế nào? Dãy số bắt

đầu từ số nào và kết thúc ở số nào ?

- HS đọc lại các dãy số trên

nêu cách so sánh

Trang 27

- Nhận xét.

- Cho HS đọc lại các dãy số trên

nêu cách so sánh

*Bài tập củng cố về thứ tự các số

tròn chục

Bài 3 :

- Gọi 1 em nêu yêu cầu ?

- GV gọi hs nêu cách so sánh số dựa

vào việc so sánh các chữ số cùng

hàng

- Cho hs làm bài

- Nhận xét và sửa sai

- Cho HS nêu cách so sánh

*Bài tập củng cố về so sánh các số

có ba chữ số

Bài 4 :

- Gọi 1 em đọc đề

- Để viết các số theo thứ tự từ bé đến

lớn, trước hết ta phải làm gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài, cho điểm

- Cho HS đọc lại dãy số

*Bài tập củng cố về so sánh các số

có ba chữ số và sắp xếp chúng theo

thứ tự từ bé đến lớn

3.Củng cố - Dặn dò :

- Bài toán củng cố về đọc, viết số,

cấu tạo số, so sánh số trong phạm vi

1000 ?

- Tuyên dương, nhắc nhở

- Xem lại bài học, làm các bài tập

trong Vở bài tập toán trang 63

- Nhận xét tiết học

- Vài em đọc lại các dãy số trên

Bài 3 :

- Điền dấu < > =

- HS nêu cách so sánh

- 543 và 590 : Hàng trăm đều bằng 5, hàngchục là 4 và 9, 4 < 9 Vậy 543 < 590

- 2 em lên bảng Lớp làm bảng con

- 670 … 676 699 … 701

- HS nêu cách so sánh

Bài 4 :

- 1em đọc đề

Viết các số 875, 1000, 299, 420 theo thứ tự từbé đến lớn

- Phải so sánh các số với nhau

- 1 em làm bảng phụ Lớp làm bảng con

Trang 28

- Viết đúng chữ hoa A kiểu 2 (1 dòng cỡ chữ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng

: Ao(1 dòng cỡ chữ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Ao liền ruộng cả (3 lần).

2.Kĩ năng : Biết cách nối nét từ chữ hoa A sang chữ cái đứng liền sau

3.Thái độ : Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ

II/ CHUẨN BỊ :

- Mẫu chữ A hoa Bảng phụ : Ao liền ruộng cả.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Khởi động: Hát

1.Bài cũ : Kiểm tra vở tập viết của một số

học sinh

- Cho học sinh viết một số chữ Y- Yêu

vào bảng con Nhận xét

2.Dạy bài mới :

2.1 Giớ i thiệu bài : Giáo viên giới thiệu

nội dung và yêu cầu bài học

2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa

A Quan sát một số nét, quy trình viết :

- Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li ?

- Chữ A hoa kiểu 2 gồm có những nét cơ

bản nào ?

- Cách viết : Vừa viết vừa nói: Chữ A hoa

kiểu 2 gồm có :

Nét 1 : Như viết chữ O (Đặt bút trên ĐK6,

viết nét cong kín, cuối nét uốn vào trong,

dừng bút giữa ĐK4 và ĐK5

Nét 2 : từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút

lên ĐK6 phía bên phải chữ O, viết nét móc

ngược (như nét 2 của chữ U), dừng bút ở

ĐK 2

- Giáo viên viết mẫu chữ A trên bảng, vừa

viết vừa nói lại cách viết

B/ Viết bảng :

- Yêu cầu HS viết 2 chữ A-A vào bảng

-Nhận xét, sửa sai

C/ Viết cụm từ ứng dụng :

- Mẫu chữ từ ứng dụng

- Yêu cầu hs đọc cụm từ ứng dụng

D/ Quan sát và nhận xét :

- GV giảng : Cụm từ trên ý nói giàu có ở

vùng thôn quê

- Nộp vở theo yêu cầu

- 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảngcon

- Chữ A hoa, Ao liền ruộng cả

- Chữ A kiểu 2 cỡ vừa cao 5 li

- Chữ A hoa kiểu 2 gồm có hai nét là nétcong kín và nét móc ngược phải

Trang 29

- Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm

những tiếng nào ?

- Độ cao của các chữ trong cụm từ “Ao

liền ruộng cả”ø như thế nào ?

- Cách đặt dấu thanh như thế nào ?

- Khi viết chữ Ao ta nối chữ A với chữ o

- Hướng dẫn viết vở, nhác nhở tư thế viết

- Chú ý chỉnh sửa cho các em

A ( cỡ vừa)1 dòng

A (cỡ nhỏ) 1 dòng

Ao (cỡ vừa)1 dòng

Ao (cỡ nhỏ)1 dòng

Ao liền ruộng cả( cỡ nhỏ) 3 dòng

3.Củng cố Dặn dò:

- Nhận xét bài viết của học sinh

- Khen ngợi những em viết chữ đẹp, có

tiến bộ

- Hoàn thành bài viết

- Nhận xét tiết học

- 4 tiếng : Ao, liền, ruộng, cả

- Chữ A cao 5 li, chữ l, g cao 2.5 li, chữ r cao 1.25 li, các chữ còn lại cao 1 li

- Dấu huyền đặt trên chữ ê, dấu nặng đặtdưới chữ ô, dấu hỏi trên chữ a

- Nét cuối của chữ A nối với đường congcủa chữ o

- Bằng khoảng cách viết1ù chữ cái o

- Viết bảng con : A-Ao

/ MỤC TIÊU Sau bài học, học sinh biết :

1.Kiến thức : Nói tên của một số con vật sống dưới nước

- Nói tên một số loài vật sống ở nước ngọt, nước mặn

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng quan sát, nhận xét mô tả

3.Thái độ : Thích sưu tầm và bảo vệ các loài vật sống dưới nước Biết bảo vệ nguồnnước, giữ sạch môi trường

II/ CHUẨN BỊ

1.Giáo viên và học sinh : Sách TN XH, Vở

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

*Khởi động: Hát

A.Bài cũ :(3phút)

Trang 30

- Nêu tên các con vật có trong hình ?

- Con nào là vật nuôi, con nào sống hoang

dã?

- Nhận xét, đánh giá

B.Dạy bài mới : (30phút)

1.Giới thiệu bài

2.Giảng bài :

2.1 Làm việc với SGK

- Tranh : các con vật có trong SGK

- Giáo viên nêu câu hỏi :

- Chỉ và nói tên và nêu ích lợi của một số

con vật có trong hình vẽ?

- Con nào sống ở nước ngọt, con nào sống ở

nước mặn ?

- Cho biết chúng sống ở đâu ?

- GV giới thiệu các hình trang 60 bao gồm

các con vật sống ở nước ngọt Hình trang 61

là các con vật sống ở nước mặn

-Kết luận : Có rất nhiều loài vật sống dưới

nước, trong đó có loài vật sống ở ao, hồ,

sông, có loài vật sống ở nước mặn/ biển.

Muốn cho các loài vật sống ở dưới nước

tồn tại và phát triển, chúng ta cần giữa

sạch nguồn nước.

2.2 Làm việc với tranh ảnh các con vật

sống dưới nước

- Yêu cầu các nhóm đem những tranh ảnh

sưu tầm được để cùng quan sát phân loại

- Yêu cầu đại diện nhóm báo cáo

- Giáo viên hỏi khuyến khích các nhóm

cùng đặt câu hỏi Các con vật sống dưới

- Quan sát tranh và TLCH trong SGK

- châu chấu, nai, hổ …

- Sứa, cá, tôm

- chim

- Một số loài vật sống dưới nước

- Quan sát và trả lời câu hỏi theo cặp

- Chia nhóm : Sau đó đại diện nhóm lênbảng chỉ tranh và nói

Hình 1 : Cua

Hình 2 : Cá vàng Hình 3 : Cá quả

Hình 4 : Trai/ nước ngọt

Hình 5 : Tôm/nước ngọt

Hình 6 : Cá mập Phía dưới là : cángừ, sò, ốc, tôm, đôi cá ngựa

- Đại diện nhóm trình bày

- Vài em nhắc lại

- Các nhóm chuẩn bị tranh ảnh sưu tầm.Phân loại theo tiêu chí nhóm mình lựachọn

Loài vật sống ở nước ngọtLoài vật sống ở nước mặn

Hoặc :

Các loại cáCác loại tôm

Các loại trai, sò, ốc, hến

- Báo cáo kết quả

- Làm thức ăn, nuôi, làm cảnh

Trang 31

nửụực coự ớch lụùi gỡ ?

- Coự loaứi vaọt coự ớch nhửng cuừng coự loaứi vaọt

nguy hieồm haừy keồ teõn caực con vaọt ủoự ?

- Caàn baỷo veọ caực loaứi vaọt naứy khoõng ?

- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng nhoựm toỏt

2.3 Tỡm hieồu ớch lụùi vaứ baỷo veọ caực con vaọt

- GV ủửa caõu hoỷi : Thaỷo luaọn veà caực vieọc

laứm ủeồ baỷo veọ caực loaứi vaọt dửụựi nửụực

- Vaọùt nuoõi

- Vaọt soỏng trong tửù nhieõn

- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhoựm thaộng cuoọc

C.Cuỷng coỏ :(1phuựt)

- Giaựo duùc tử tửụỷng : Bieỏt baỷo veọ nguoàn

nửụực, giửừ saùch moõi trửụứng

- Daởn doứ – Hoùc baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Baùch tuoọc, caự maọp, sửựa, raộn

- Caàn baỷo veọ taỏt caỷ loaứi vaọt

- Chia nhoựm thaỷo luaọn

- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy:

- Phaỷi giửừ saùch nửụực vaứ cho caự aờn ủaàyủuỷ

- HS theo doừi

_

Thửự saựu ngaứy 29 thaựng 3 naờm 2013

AÂM NHAẽC Tiết 29 : Ôn bài hát : chú ếch con

I Mục tiêu :

- Biết hát đúng giai điệu và đúng lời 1 và thuộc lời 2 bài hát

- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản

- Tập biểu diễn bài hát

- Nghe làm quen với lời 2

- Đọc lời ca theo HD của GV

- HS nghe và tập hát theo HD của GV

- HS luyện hát theo dãy, tổ, nhóm

Trang 32

- Gäi HS thĨ hiƯn

- NhËn xÐt

*H§3: TËp biĨu diƠn bµi h¸t

- GV thùc hiƯn mÉu c¸ch thĨ hiƯn

bµi h¸t

- Gäi HS lªn b¶ng thĨ hiƯn

- KhuyÕn khÝch HS tù t×m ra c¸ch

biĨu diƠn bµi h¸t phï hỵp

3.Cđng cè: - Cho HS h¸t l¹i bµi h¸t

1.Kiến thức : Giúp học sinh :

- Biếât mét là đơn vị đo độ dài Nắm được tên gọi, kí hiệu đơn vị mét (m) Làm quen với thước mét

- Nắm được quan hệ giữa dm, cm và m

- Biết làm các phép tính cộng, trừ (có nhớ) trên số đo với đơn vị là mét

- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản

2.Kĩ năng : Rèn làm tính cộng, trừ (có nhớ) trên số đo với đơn vị là mét nhanh, đúng.3.Thái độ : Ham thích học toán

II/ CHUẨN BỊ :

- Thước mét Một sợi dây dài khoảng 3m

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Khởi động: Hát – Điểm danh

1.Bài cũ : Gọi 2 em lên bảng viết các số

có 3 chữ số em đã học

- Nhận xét,cho điểm

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

2.1 Giới thiệu mét (m)

- Đưa ra 1 thước mét, chỉ cho HS thấy

vạch 0, vạch 100 và giới thiệu : Độ dài từ

0 đến 100 là 1 mét

- GV vẽ đoạn thẳng dài 1m lên bảng và

giới thiệu : Đoạn thẳng này dài 1m

- Mét là đơn vị đo độ dài, mét viết tắt là

“m”

- Gọi 1 em lên bảng thực hành đo độ dài

- 2 em lên bảng viết các số, lớp viết bảngcon

211.212.213.214.215.216.217.218.219.220

- Mét

- Theo dõi

- HS đọc : Độ dài từ 0 đến 100 là 1 mét

- Đoạn thẳng này dài 1m

- Vài em đọc : Mét là đơn vị đo độ dài,mét viết tắt là “m”

- 1 em lên bảng thực hành đo độ dài 1m

Trang 33

1m bằng thước loại 1 dm.

- Đoạn thẳng trên dài mấy dm ?

- Giới thiệu 1m bằng 10 dm

-Viết bảng : 1m = 10 dm

- Hãy quan sát thước mét và cho biết 1

mét bằng bao nhiêu xăngtimét ?

- Nêu 1 mét bằng 100 xăngtimét

- Viết bảng 1m = 100 cm

2.2 Luyện tập, thực hành

Bài 1 : Yêu cầu gì ?

- Viết bảng 1m = ……… cm và hỏi:

- Điền số nào vào chỗ trống ? Vì sao ?

- Cho hs làm bài, nhận xét, sửa sai

Bài 2 : Gọi 1 em đọc yêu cầu BT.

- Các phép tính trong bài có gì đặc biệt ?

- Khi thực hiện các phép tính với các đơn

vị đo độ dài, chúng ta thực hiện như thế

nào ?

- Cho hs làm bài Nhận xét, cho điểm

Bài 3 : Gọi 1 em đọc đề ?

- Cây dừa cao mấy mét ?

- Cây thông cao như thế nào so với cây

dừa?

- Bài yêu cầu gì ?

- Làm thế nào để tính được chiều cao của

cây thông ?

- Cho hs làm bài

- Nhận xetù, cho điểm

Bài 4 : Yêu cầu gì ?

- Muốn điền đúng, cần ước lượng độ dài

bằng thước loại 1 dm

- Dài 10 dm

- HS đọc : 1m bằng 10 dm

- Quan sát và trả lời 1 mét = 100 cm

- HS đọc 1m = 100 cm

- Nhiều em đọc phần bài học

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống.

- Điền số 100 vì 1m = 100 cm

- Lớp làm vở Nhận xét bài bạn

1dm = … cm … cm = 1dm 1m = … cm … dm = 1m

Bài 2: 1 em đọc yêu cầu : Tính.

- Đây là các phép tính với các đơn vị đo độdài mét

- Ta thực hiện như với số tự nhiên, sau đóghi tên đơn vị vào sau kết quả

- 2 em lên bảng Lớo làm vở

17m + 6m = 15m – 6m 8m + 30m = 38m – 24m 47m + 18m = 74m – 59m

Bài 3 : 1 em đọc đề.

- Cây dừa cao 8m

- Cây thông cao hơn cây dừa 5m

- Tìm chiều cao của cây thông ?

- Thực hiện phép cộng 8m và 5m

- 1 em lên bảng làm Lớp làm vở

Tóm tắt: Cây dừa : 8m Cây thông: hơn cây dừa 5m Cây thông : ?m

Giải :Chiều cao của cây thông là :

8 + 5 = 13 (m) Đáp số : 13 m

Bài 4: Điền cm hoặc m vào chỗ trống.

Trang 34

của vật được nhắc đến trong mỗi phần.

- Quan sát và so sánh sột cờ với 10m và

10 cm?

- Cột cờ cao khoảng bao nhiêu ?

- Vậy cần điền vào chỗ trống chữ gì ?

- Cho hs làm bài Nhận xét, cho điểm

3.Củng cố Dặn dò:

- Mét là đơn vị dùng làm gì, mét viết tắt

là gì ?

- Tập đo phòng chu vi các phòng học

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương, nhắc nhở

- Hình dung cột cờ trong sân trường

- Cột cờ cao khoảng 10m

- Điền chữ m

- 1 em làm bài trước lớp Lớp làm vở BT

- Mét là đơn vị đo độ dài, mét viết tắt làm

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ “ Hoa phượng

- Viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn : s/ x

2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp

3.Thái độ : Yêu thích cảnh đẹp thiên nhiên

II/ CHUẨN BỊ :

- Viết sẵn bài thơ “Hoa phượng”

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Khởi động: Hát – Điểm danh

1.Bài cũ : Kiểm tra các từ học sinh mắc

lỗi ở tiết học trước Giáo viên đọc

- Nhận xét

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

2.1 Hướng dẫn nghe viết

a/ Nội dung đoạn viết:

- Giáo viên đọc 1 lần bài chính tả

- Nội dung bài thơ nói gì ?

b/ Hướng dẫn trình bày

- Bài thơ có mấy khổ ? Mỗi khổ có mấy

câu thơ ? Mỗi câu thơ có mấy chữ ?

- Các chữ đầu câu thơ viết như thế nào ?

- Những quả đào

- HS nêu các từ viết sai

- 2 em lên bảng viết, lớp viết bảng con: xâu kim, chim sâu, xin học, củ sâm

- Hoa phượng

- Theo dõi 2 em đọc lại

- Bài thơ là lời của một bạn nhỏ nói vớibà, thể hiện sự bất ngờ và thán phục trướcvẻ đẹp của hoa phượng

- Bài thơ có 3 khổ thơ Mỗi khổ có 4 câu,mỗi câu có 5 chữ

- Viết hoa

- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu gạch ngang,

Trang 35

- Trong bài thơ những dấu câu nào được

sử dụng?

- Giữa các khổ thơ viết như thế nào ?

c/ Hướng dẫn viết từ khó.

- Gợi ý cho HS nêu từ khó

- Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

- Đọc cho HS viết bảng Sứa sai, giảng từ

d/ Viết chính tả.

- Cho hs lấy vở, nhắc nhở tư thế viết

- Đọc từng câu, từng từ, đọc lại cả câu

- Đọc lại cả bài Chấm vở, nhận xét

2.2 Bài tập

Bài 2 a : Yêu cầu gì ?

- GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm

(Điền vào chỗ trống s/ x)

- GV chia bảng ra 3 phần

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

3.Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết

chính tả đúng chữ đẹp, sạch

- Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng

dấu chấm hỏi, dấu chấm cảm

- Để cách một dòng

- HS nêu từ khó : lấm tấm, lửa thẩm, rừngrực, chen lẫn, mắt lửa

- HS phân tích từ khó

- HS viết bảng con tiếng khó

- HS theo dõi

- Nghe và viết vở

- Soát lỗi, sửa lỗi

Bài 2 a : Điền vào chỗ trống s hay x.

- Chia nhóm (lên bảng điền vào chỗ trốngtheo trò chơi tiếp sức)

- 2 em lên bảng điền

- xám, sà sát, xác sập, xoảng, sủ, xi

- Biết đáp lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể (BT1)

- Nghe GV kể chuyện trả lời được các câu hỏi về nội dung câu chuyện Sự tích hoa dạ

lan hương (BT2)

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nói, viết trả lời đủ ý, đúng ngữ pháp, chính tả

3.Thái độ : Phát triển học sinh năng lực tư duy ngôn ngữ

II/ CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ viết BT1

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Khởi động: Hát

1.Bài cũ : Gọi 2 cặp HS đối thoại :

- 1ù em nói lời chia vui

- 2 em thực hành nói lời lời chia vui :

- Chúc mừng bạn được bình chọn làngười kể chuyện hay nhất trong tiết họchôm nay

Ngày đăng: 28/06/2021, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w