CHƯƠNG V: KHÔNG GIAN VECTƠ Với phép cộng 2 vectơ và phép nhân vectơ với một số.. Với phép cộng 2 ma trận và phép nhân ma trận với một số.. Với phép cộng 2 đa thức và phép nhân đa thức vớ
Trang 1CHƯƠNG V: KHÔNG GIAN VECTƠ
Với phép cộng 2 vectơ và phép nhân vectơ với một số
Với phép cộng 2 ma trận và phép nhân ma trận với một số
Với phép cộng 2 đa thức và phép nhân đa thức với một số
BÀI 1: KHÁI NIỆM KHÔNG GIAN VECTƠ
Trang 2Khi đó ta nói u biểu diễn tuyến tính được qua u 1 , u 2
Khi đó ta nói v không biểu diễn tuyến tính được qua u 1 , u 2
Trang 3II Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính
Quy ước: Hệ ∅ là hệ độc lập tuyến tính
* Nếu (1) chỉ có nghiệm tầm thường
thì ta nói u1, u2, …, un ĐLTT
* Nếu ngoài nghiệm tầm thường, (1) còn có nghiệm khác
thì ta nói u1, u2, …, un PTTT
Trang 4II – TỔ HỢP TUYẾN TÍNH ĐLTT VÀ PTTT 2.3 Thuật toán kiểm tra tính ĐLTT của các vectơ trong ¡ n
B1: Lập ma trận A bằng cách xếp u1, u2, …, uk thành các dòng hoặc cột
Trang 5( ) ( ) ( )
B = u = 1, 2, 3 ; u − = 2,5, 1 ; u − = 1,1, 8 −
Ví dụ: 1) Kiểm tra sự ĐLTT hay PTTT của các hệ vectơ sau:
2) Trong không gian R 3 cho hệ các vectơ
U = u = − 1, 2,0 ;u = 2m,m, 1 ;u − = − − 1, 1, m
Tìm điều kiện của m để U là độc lập tuyến tính
3) Trong không gian R 4 cho hệ các vectơ
V = u = 1,2, 1,2 ;u − = 1,m, m,2 ;u − = + 1 m, 2m, m,3 m − +Tìm điều kiện của m để V là độc lập tuyến tính
Trang 82.4 Thuật toán kiểm tra một hệ vectơ là cơ sở của một không gian đã biết số chiều
Ví dụ 1:
Trang 9Bài 4: TỌA ĐỘ MA TRẬN CHUYỂN CƠ SỞ
cho
[ ]
1
2 B
nu
Trang 10b) x = (x1, x2, x3)
Trang 12Cơ sở chính tắc (I)
e1 = (1, 0); e2 = (0, 1)
Cơ sở (II)e’1 = (1, 1); e’2 = (2, 3)
tọa độ (I) = P x tọa độ (II)
P: ma trận chuyển từ cơ sở (I) sang cơ sở (II)
Trang 13II Ma trận chuyển cơ sở
Trang 14b) Tìm ma trận chuyển cơ sở từ B1 sang B0.
c) Tìm ma trận chuyển cơ sở từ B1 sang B2 với
B = u = 1,1 , u = 0, 2
Trang 152.2 Mệnh đề: Với cơ sở chính tắc B0 và hai cơ sở
Trang 171) Trong không gian cho hệ vectơ
b) Tìm ma trận chuyển cơ sở từ B(2) sang cơ sở B(-2) và từ B(-2)
Trang 18( )
2
P ¡
3) Trong không gian cho hai cơ sở
a) Tìm ma trận chuyển cơ sở từ B0 sang E và từ E sang B0
B = u = 1, u = x, u = x ;E = v = 1, v = + x 3, v = x 3 +
Trang 20BÀI 5: KGVT CON
I KHÔNG GIAN VECTƠ CON KHÔNG GIAN DÒNG
1.1 Không gian vectơ con
i) Các phép toán trên V khi hạn chế lên W cảm sinh các phép toán trên W, nghĩa là
u, v W, K, u v W, u W
ii) W là một kgvt với các phép toán cảm sinh
tập con khác rỗng của V Ta gọi W là một kgvt con của V, ký hiệu
, nếu W V ≤
Trang 231.2.4 Thuật toán tìm cơ sở và số chiều của không gian dòng (kg con sinh bởi một hệ vectơ)
Vì các vectơ dòng của ma trận bậc thang luôn ĐLTT nên chúng sẽ tạo thành một cơ sở của không gian dòng
Bước 2:
* Số chiều của không gian dòng chính là số các dòng khác 0 của B
* Các vectơ dòng khác 0 của B tạo thành một cơ sở của không gian dòng
Trang 243) Trong kgvt cho hệ 4 vectơ
Tìm một cơ sở và số chiều của <S>
Trang 25Ví dụ: Tìm cơ sở và số chiều của không gian nghiệm của hpttt thuần nhất