Mục tiêu học tậpKỹ năng: - Phân biệt các nguyên tắc kế toán, các phương pháp kế toán và sử dụng nhuần nhiễn trong 7 Kiến thức: - Trình bày được khái niệm, nguyên tắc kế toán, sự hình thà
Trang 1Chương 1: Giới thiệu chung về kế toán
Chương 2: Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả
HĐKD
Chương 3: Tài khoản kế toán và ghi sổ kép
Chương 1 Chương 2 Chương 3
Trang 2Buổi 1 Buổi 2 Buổi 3 Buổi 4 Buổi 5 Buổi 6
ThS Nguyễn Nhã Quyên
2
1 01/06/2021
Tài liệu tham khảo
Võ Văn Nhị (2016), Giáo trình NLKT,1
NXB Kinh tế Tp.HCM2
3 4ThS Nguyễn Nhã Quyên
Đánh giá môn học
Võ Văn Nhị (2016), NLKT-Tóm tắt lý thuyết và bài tập, NXB Kinh tế Tp.HCM
Phan Đức Dũng (2012), NLKT-Lý thuyết và bài tập, NXB Lao động Luật kế toán số 88/2015/QH13; Chuẩn mực kế toán; Chế độ kế toán…
Trang 32 Thi giữa kỳ Buổi 5 30%
3 Thi cuối kỳ Theo lịch của Khoa 50%
ThS Nguyễn Nhã Quyên
4
2 01/06/2021
Chương 1:
Giới thiệu chung về kế toán
Trang 4Đối tượng kế toán
Nhiệm vụ kế toán Các yêu cầu với KT
6
3 01/06/2021
Nội dung
(2) ThS Nguyễn Nhã Quyên
Trang 5Mục tiêu học tập
Kỹ năng:
- Phân biệt các nguyên tắc kế
toán, các phương pháp kế toán
và sử dụng nhuần nhiễn trong
7
Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm, nguyên tắc kế toán, sự hình thành tài sản, sự vận động của tài sản và các phương pháp kế toán trong doanh nghiệp.
8
4 01/06/2021
1 Định nghĩa về kế toán (Ví dụ)
Nam là trưởng phòng tín dụng của ABC, một ngân hàng thương mại cổ phần tại Tp.HCM Gần đây, anh Hào -
Giám
Trang 6đốc tài chính của Gifu - một doanh nghiệp chuyên kinh doanh hàng nông sản sấy khô muốn gặp Nam để vay một món tiền trị giá 50 tỷ đồng với mục đích đầu tư cho dự án xây dựng nhà máy sấy mít tại vùng nguyên liệu Daklak Nam cần những thông tin gì để quyết định có cho công ty anh Hào vay hay không?
Trang 7Truyền đạt thông tin
(Lập và cung cấp BCTC)
11
1 Định nghĩa về kế toán (3)
Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích
và cung cấp thông tin tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động.
(Điều 4 – Luật kế toán)
ThS Nguyễn Nhã Quyên
12
Trang 86 01/06/2021
* Khái niệm về kế toán
Kế toán là một hệ thống thông tin được thiết lập
trong tổ chức nhằm thu thập, xử lý dữ liệu và cung
cấp thông tin cho các đối tượng sử dụng để làm
cơ sở cho các quyết định kinh tế.
ThS Nguyễn Nhã Quyên
13
Đối tượng sử dụng thông tin của KTTC và KTQT
Những người bên ngoài
doanh nghiệp
Những người bên trong
doanh nghiệp
•
………
……… •
………
……… •
………
……… •
………
• ………
……… •
………
……… •
………
……… •
………
Trang 9……… •
………
……… • …
……… •
………
……… • …
ThS Nguyễn Nhã Quyên
14
7 01/06/2021
2 Phân loại kế toán
Căn cứ theo yêu cầu cung cấp thông tin và đặc điểm của thông tin:
1
Kế toán tài chính ≠
Kế toán quản trị
ThS Nguyễn Nhã Quyên
15
Sự khác biệt giữa KTTC và KTQT (1)
Trang 10Kế toán tài chính Kế toán quản trị
Mục
đích
Thông
tin
ThS Nguyễn Nhã Quyên
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
16
8 01/06/2021
Sự khác biệt giữa KTTC và KTQT (2)
Kế toán tài chính Kế toán quản trị
Trang 11pháp
lý, linh
hoạt
Thời
gian
Loại
thông tin
ThS Nguyễn Nhã Quyên
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… 17
2 Phân loại kế toán
Căn cứ theo mức độ khái quát của thông tin kế toán phân
thành kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết:
2
Kế toán tổng hợp ≠
Kế toán chi tiết
ThS Nguyễn Nhã Quyên
18
Trang 129 01/06/2021
* Kế toán tổng hợp ≠ Kế toán chi tiết
• Kế toán tổng hợp: Quá trình thu thập, xử lý, ghi
chép và cung cấp thông tin tổng quát về hoạt
động kinh tế, tài chính của đơn vị
• Kế toán chi tiết: Quá trình thu thập, xử lý,
ghi chép và cung cấp thông tin chi tiếtbằng đơn vị tiền tệ, hiện vật và thời gianlao động theo từng đối tượng kế toán
ThS Nguyễn Nhã Quyên
19
3 Đối tượng kế toán (1)
Đối tượng của kế toán là ……….,
……… và
……… thay đổi của tài sản trong quá trình hoạt
động của đơn vị
Trang 13Tổng: 10 tỷ
Trang 143 Đối tượng kế toán (3)
▪ Mối quan hệ của Tài sản (TS) và Nguồn vốn
3 Đối tượng kế toán (4)
➥ Phương trình kế toán
cơ bản:
TÀI SẢN = NG TÀI SẢN = ………
VỐN CHỦ SỞ HỮU = TÀI
ThS Nguyễn Nhã Quyên
23
Trang 15VỐN CHỦ
Phương trình kế
TÀI SẢ TÀI SẢN = NỢ PHẢ
SỞ HỮU
Vốn góp của chủ
sở hữu
Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí
Bài tập: Phân biệt tài sản và nguồn hình thành
tài sản (1) ▪ Con bò của công ty cổ phần sữa VN
(Vinamilk) ▪ Tiền gửi ngân hàng của công ty
Vinamilk
▪ Máy lạnh đang dùng ở Phòng Giám đốc
Trang 16▪ Máy cưa đã mua và đang trên đường về doanh
nghiệp ▪ Ứng trước tiền mua dàn máy vi tính của
công ty Phong Vũ
ThS Nguyễn Nhã Quyên
25
Bài tập: Phân biệt tài sản và nguồn hình thành tài
sản (2) ▪ Tiền thuế giá trị gia tăng được nhà nước
khấu trừ ▪ Khoản phải trả người bán do mua gỗ về
sản xuất của công ty nội thất An Phú
▪ Khách hàng ứng trước tiền mua sản phẩm
▪ Vườn cây cafe của công ty cafe Bảo Thanh
▪ Vay tiền của ngân hàng Vietcombank
ThS Nguyễn Nhã Quyên
26
13 01/06/2021
Bài tập: Phân biệt tài sản và nguồn hình thành
tài sản (3) ▪ Bằng phát minh máy móc A của công ty
Trang 17Hưng Thịnh ▪ Nguồn quỹ khen thưởng, phúc lợi
▪ Khoản tiền lương và bảo hiểm phải trả người lao
động ▪ Nhận ký cược của công ty Sa Khang để thuê
máy móc của công ty
▪ Nhân viên A dự kiến đi công tác 3 ngày
▪ Nhân viên B mua điện thoại di dộng cho chính
mình ▪ Bị phạt 10 triệu tiền mặt do công ty vi phạm
hợp đồng ▪ Công ty chi tiền mặt mua 1 laptop dùng
cho hoạt động bán hàng
ThS Nguyễn Nhã Quyên
28
14 01/06/2021
Bài tập 3: Xác định đối tượng kế toán
Trang 181 Xe tải: 800 triệu đồng 2.
Vay ngân hàng: 500 triệu
đồng
3 Phải thu khách hàng: 100
triệu đồng
4 Nguồn quỹ khoa học và
công nghệ: 50 triệu đồng 5.
Hàng hoá: 300 triệu đồng
ThS Nguyễn Nhã Quyên
6 Tiền gửi ngân hàng: 300 triệu đồng
7 Thuế TNDN phải nộp: 100 triệu
8 Vốn chủ sở hữu: (?)
9 Phải trả nhân viên: 50 triệu đồng
29 29
Bài tập 3: Xác định đối tượng kế toán
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ThS Nguyễn Nhã Quyên
30 30
Trang 1915 01/06/2021
9 Nguồn vốn đầu tư XDCB
10 Tiền mặt tại doanh nghiệp
900 64
3 Số tiền mua hạt nhựa
chưa trả
84 11 NVKD (Vốn đầu tư của chủ sở hữu)
16.00 0
4 Khoản phải trả nhân công 300 12 Khoản đi vay ngân hàng 2.000
5 Thau nhựa các loại hiện
tồn kho
54 13 Trị giá nhà văn phòng, trụ sở doanh nghiệp
7 Tiền gửi ngân hàng 504 15 Lợi nhuận chưa phân phối (?)
8 Một số công cụ - dụng cụ 7 16 Xô nhựa các loại 10
ThS Nguyễn Nhã Quyên
31 31
Bài tập 4: Xác định đối tượng kế toán
………
………
Trang 20………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ThS Nguyễn Nhã Quyên
32 32
16 01/06/2021
4 Nhiệm vụ kế toán (1)
▪ Thu thập, xử lý thông tin kế toán phù hợp với quy định
của chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
▪ Kiểm tra, giám sát chặc chẽ tình hình thu, chi, thanh
tóan cũng như tình hình sử dụng TS-NV của đơn vị
kế toán, phát hiện và ngăn ngừa các hành vi vi phạm
Trang 21chính sách, chế độ về quản lý kinh tế - tài chính.
ThS Nguyễn Nhã Quyên
33
4 Nhiệm vụ kế toán (2)
▪ Thực hiện việc phân tích tình hình hoạt động nói chung
và tình hình tài chính của đơn vị kế toán, tham mưu
cho lãnh đạo đơn vị trong việc ra và thực hiện các
quyết định kinh tế
▪ Tổ chức cung cấp thông tin cho các đối tượng sử dụng
theo đúng quy định của pháp luật.
ThS Nguyễn Nhã Quyên
34
17 01/06/2021
5 Các yêu cầu cơ bản đối với kế toán (1)
a ……….:
➥ Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vào
chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính.
b ……….:
➥ Phản ánh kịp thời, đúng thời gian quy
định
Trang 22thông tin, số liệu kế toán.
➥ Phản ánh trung thực, khách quan hiện trạng, bản chất sự
việc, nội dung và giá trị của nghiệp vụ kinh tế, tài chính.
e ……….:
➥ Thông tin, số liệu kế toán phải được phản ánh liên tục từ khi
phát sinh đến khi kết thúc hoạt động kinh tế, tài chính, từ khi
thành lập đến khi chấm dứt hoạt động của đơn vị kế toán; số liệu
kế toán kz này phải kế tiếp số liệu kế toán của kz trước.
Trọng yếu
……
Cơ sở dồn tích
……
……
……
Trang 23Phù hợp
Các nguyên tắc cơ bản đối với kế
▪ Mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính của doanh nghiệp liên
quan đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu,
doanh thu, chi phí phải được ghi sổ kế toán vào thời
điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu
hoặc chi tiền hoặc các khoản tương đương tiền
▪ Báo cáo tài chính lập trên cơ sở dồn tích phản ánh tình
hình tài chính của Doanh nghiệp trong quá khứ, hiện tại
và tương lai
ThS Nguyễn Nhã Quyên
38
19 01/06/2021
Trang 246 Các nguyên tắc cơ bản đối với kế toán (1b)
❑ Tình huống (Cơ sở dồn tích):
▪ Ngày 01.01, Doanh nghiệp bán hàng cho công ty Long Thành, công ty Long Thành đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán tiền mua hàng.
▪ Ngày 10.02, Công ty Long Thành chuyển khoản trả tiền nợ
mua hàng ngày 01.01.
Câu hỏi:
▪ Doanh nghiệp ghi nhận doanh thu vào thời điểm nào? ▪
Doanh nghiệp ghi nhận nợ phải thu khách hàng vào thờiđiểm nào?
▪ Trường hợp thực tế khác với giả định hoạt động liên tụcthì báo cáo tài chính phải lập trên cơ sở khác và phải giảithích cơ sở đã sử dụng để lập báo cáo tài chính
ThS Nguyễn Nhã Quyên
40
Trang 2520 01/06/2021
6 Các nguyên tắc cơ bản đối với kế toán (3)
❑ Giá gốc:
▪ Mọi Nguyên tắc này yêu cầu các loại tài sản mà doanh
nghiệp nắm giữ phải được ghi nhận theo chi phí thực tế
do doanh nghiệp bỏ ra để có được tài sản đó
Tình huống 2:
▪ Doanh nghiệp mua 1 máy laptop vào ngày 01.01 giá mua
trên hoá đơn 50 triệu đồng, chi phí cài đặt 2 triệu đồng
▪ Ngày 20.6, doanh nghiệp bán laptop mua ngày 01.01 trị
▪ Nguyên tắc này yêu cầu phải xác định chi phí tạo ra doanh
thu trong kz để qua đó xác định đúng kết quả kinh doanh của
kz kế toán (ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với
nhau) Tình huống 3:
▪ Ngày 01.01, Doanh nghiệp mua 1 lô hàng giá mua trên
hoá đơn 100 triệu đồng, chi phí vận chuyển hàng về kho
5 triệu đồng
▪ Ngày 15.4, Doanh nghiệp bán lô hàng với giá 150 triệu
Trang 26đồng Câu hỏi: Doanh thu được ghi nhận bao nhiêu? Giá vốn
bao nhiêu? ThS Nguyễn Nhã Quyên
42
21 01/06/2021
6 Các nguyên tắc cơ bản đối với kế toán (5)
❑ Nhất quán:
▪ Nguyên tắc này yêu cầu việc sử dụng chính sách và
phương pháp kế toán phải nhất quán liên tục trong kz kế
toán để phục vụ cho yêu cầu so sánh
ThS Nguyễn Nhã Quyên
43
6 Các nguyên tắc cơ bản đối với kế toán (6)
❑ Thận trọng:
▪ Thận trọng là việc xem xét, cân nhắc, phán đóan cần để
lập các ước tính kế tóan trong các điều kiện không chắc
chắn Nguyên tắc này yêu cầu việc ghi tăng vốn chủ sở
hữu khi có bằng chứng CHẮC CHẮN, còn việc ghi giảm
vốn chủ sở hữu khi có chứng cứ về khả năng có thể xảy
Trang 27ThS Nguyễn Nhã Quyên
44
22 01/06/2021
* Tình huống vận dung các nguyên tắc kế toán
1 Ngày 01.01, công ty Gia Bảo chi tiền gửi ngân hàng 120
triệu đồng để thanh toán tiền thuê văn phòng làm việc cho
12 tháng Chi phí thuê văn phòng có được ghi nhận trong
tháng 01 không? Và ghi bao nhiêu?
2 Ngày 20.7, công ty Thành Hưng xuất kho 50 sản phẩm
bán cho công ty Gia Bảo, yêu cầu Thành Hưng phải vận
chuyển từ Tp.HCM ra Hà Nội Cùng ngày khách hang
chuyển khoản trước 10 triệu đồng cho công ty Ngày 25.7,
hàng đến Hà Nội và Gia Bảo đã nhận được hàng đầy đủ
Hỏi: Doanh thu được ghi nhận thời điểm nào?
Trang 28▪ Tài khỏan kế toán
▪ Ghi sổ kép
▪ Tính giá các đối tượng kế
tóan ▪ Tổng hợp – cân đối
kế toán ▪ Kiểm kê
46
23 01/06/2021
8 Môi trường pháp lý/Định chế pháp lý (1)
❑ Môi trường pháp lý là những cơ sở pháp lý mà kế toán
căn cứ vào đó để hành nghề, đảm bảo cho hoạt động
của kế toán phù hợp với Luật pháp đã quy định
❑ Nhà nước phải can thiệp vào công việc kế toán vì số liệu
kế toán liên quan đến quyền lợi nhiều bên và lợi ích chung
của XH ❑ Các định chế pháp lý yêu cầu duy trì công việc
Trang 29kế toán tài chính và tiêu chuẩn của báo cáo tài chính
Các luật khác
liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
Nội quy, quy chế của cơ quan chủ quản, bản thân DN.
Bảo vệ
quyền lợi chính đáng cho các đối tựơng bên ngoài sử dụng thông tin của DN
ThS Nguyễn Nhã Quyên
48
24 01/06/2021
HỆ THỐNG VĂN BẢN
PHÁP QUY VỀ KẾ TOÁN Luật kế toán số 88/2015/QH13 ban hành ngày
20/11/2015 có hiệu lực từ ngày 01/01/2017 thay thế Luật kế toán số 03/2003/QH11
………
Nghị định số 41/2018/NĐ-CP ban hành
ngày 12/03/2018 có hiệu lực từ ngày
01/05/2018 thay thế Nghị định số 105/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán
Trang 30độc lập………
………
………
………
………
Hai chế độ KT
Hệ thống tài khoản
kế toán Chế độ chứng từ kế toán Chế độ sổ kế toán
26 CM ban
hành 5 đợt
Hệ thống báo cáo tài chính
ThS Nguyễn Nhã Quyên49
* Hệ thống chuẩn mực kế toán (1)
Chuẩn mực kế toán Là những quy định
và hướng dẫn các nguyên tắc, nội
dung, phương pháp và thủ tục kế toán
cơ bản, chung nhất làm cơ sở ghi
chép
kế toán và lập báo cáo tài chính
nhằm
đạt được sự đánh giá trung thực,
hợp
lý, khách quan về thực trạng tài
chính
và kết quả kinh doanh của Doanh
nghiệp.
ThS Nguyễn Nhã Quyên
50
Trang 3125 01/06/2021
* Hệ thống chuẩn mực kế toán (2)
❑ Bốn chuẩn mực kế toán ban hành đợt 1 (QĐ 149/BTC
– ngày 31/12/2001)
▪ Chuẩn mực kế toán số 02 – “Hàng tồn kho”
▪ Chuẩn mực kế toán số 03 – “Tài sản cố định hữu hình”
▪ Chuẩn mực kế toán số 04 – “Tài sản cố định vô hình”
▪ Chuẩn mực kế toán số 14 – “Doanh thu và thu nhập khác”
Thông tư hướng dẫn số 161/2007/TT-BTC ThS Nguyễn Nhã Quyên
51
* Hệ thống chuẩn mực kế toán (3)
❑ Sáu chuẩn mực kế toán ban hành đợt 2 (QĐ 156/BTC –
ngày 31/12/2002)
▪ Chuẩn mực kế toán số 01 – “Chuẩn mực chung”
▪ Chuẩn mực kế toán số 06 – “Thuê tài sản”
▪ Chuẩn mực kế toán số 10 – “Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ
giá hối đoái”
▪ Chuẩn mực kế toán số 15 – “Hợp đồng xây dựng”
▪ Chuẩn mực kế toán số 16 – “Chi phí đi vay”
▪ Chuẩn mực kế toán số 24 – “Báo cáo lưu chuyển
tiền tệ” Thông tư hướng dẫn số 161/2007/TT-BTC
Trang 32ThS Nguyễn Nhã Quyên
52
26 01/06/2021
* Hệ thống chuẩn mực kế toán (4)
❑ Sáu chuẩn mực kế toán ban hành đợt 3 (QĐ 234/BTC –
ngày 31/12/2003)
▪ Chuẩn mực kế toán số 05 – “Bất động sản đầu tư”
▪ Chuẩn mực kế toán số 07 – “Kế toán các khoản đầu tư vào
công ty liên kết”
▪ Chuẩn mực kế toán số 08 – “Thông tin tài chính về những
khoản vốn góp liên doanh”
▪ Chuẩn mực kế toán số 21 – “Trình bày báo cáo tài chính” ▪
Chuẩn mực kế toán số 25 – “Báo cáo tài chính hợp nhất và kế
toán các khoản đầu tư vào công ty con”
▪ Chuẩn mực kế toán số 26 – “Thông tin về các bên liên
quan” ThS Nguyễn Nhã Quyên
53
* Hệ thống chuẩn mực kế toán (5)
❑ Sáu chuẩn mực kế toán ban hành đợt 4 (QĐ 12/BTC –
ngày 15/02/2005)
▪ Chuẩn mực kế toán số 17 – “Thuế thu nhập doanh nghiệp” ▪
Chuẩn mực kế toán số 22 – “Trình bày bổ sung báo cáo tài
chính của các ngân hàng và tổ chức tài chính tương tự”
▪ Chuẩn mực kế toán số 23 – “Các sự kiện phát sinh sau ngày
kết thúc kz kế toán năm”
▪ Chuẩn mực kế toán số 27 – “Báo cáo tài chính giữa
Trang 33niên độ” ▪ Chuẩn mực kế toán số 28 – “Báo cáo bộ phận”
▪ Chuẩn mực kế toán số 29 – “Thay đổi chính sách kế toán,
ước tính kế toán và các sai sót”
Thông tư hướng dẫn số 20/2006/TT-BTC54 ThS Nguyễn Nhã Quyên
27 01/06/2021
* Luật kế toán
❑ Chương 1: Những quy định chung
❑ Chương 2: Nội dung công tác kế toán
❑ Chương 3: Tổ chức bộ máy kế toán và
người làm kế toán ❑ Chương 4: Hoạt động
kinh doanh dịch vụ kế toán
❑ Chương 5: Quản lý nhà nước về kế toán
❑ Chương 6: Điều khoản thi hành
ThS Nguyễn Nhã Quyên
55
* Chế độ kế toán
dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp, có hiệu lực từ ngày
Trang 3401/01/2015 (thay thế chế độ kế toán theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC)
dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ, có hiệu lực từ
ngày 01/01/2017 (thay thế chế độ kế toán theo QĐ số
48/2006/QĐ-BTC)
ThS Nguyễn Nhã Quyên
56
28 01/06/2021
▪ Đầu tư vào cty liên kết 300.000
▪ Lãi chưa phân phối 100.000
▪ Thuế GTGT được khấu trừ 40.000
▪ Nguồn vốn kinh doanh 2.000.000 ▪
Quỹ khen thưởng, phúc lợi 50.000 ▪
▪ Tìên gửi ngân hàng 250.000
▪ Đầu tư dài hạn khác (?)
▪ Tài sản cố định vô hình 100.000
▪ Chi phí trả trước dài hạn 50.000 57