1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán cao cấp - Chương 3: Không gian vectơ (2019)

18 691 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Toán cao cấp - Chương 3: Không gian vectơ cung cấp cho người học các kiến thức: Subspaces of Rn, spanning sets, independence, bases of vector spaces, column space and row space of a matrix, dimensions. Mời các bạn cung tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

KHÔNG GIAN VECTƠ CHƯƠNG 3

NỘI DUNG

oSubspaces of Rn

oSpanning sets

oIndependence

oBases of vector spaces

oDimensions

oColumn space and row space of a matrix

KHÁI NIỆM KHÔNG GIAN VEC TƠ

TÍNH CHẤT

KHÔNG GIAN R3

Phép cộng hai vec tơ:

Phép nhân vec tơ với một số:

Sự bằng nhau của hai vec tơ:

 V1 là không gian vec tơ Ký hiệu: R3

Tương tự ta có không gian Rn

1 1, ,2 3 | 1, ,2 3

V x x x x x x R

VECTOR N CHIỀU

(x1, x2) // vector in R2

(x1, x2, x3) // vector in R3

(x1, x2, x3, x4) // vector in R4

(x1, x2, …, xn) // vector in Rn

A vector (x1, x2, …, xn) in Rnis also called a point in Rn (0, 0, …, 0): the zero vector in Rn

Trang 2

PHÉP CỘNG VÀ NHÂN VÔ HƯỚNG TRONG R N

u = u1, u2, …, un)

v = (v1, v2, …, vn)

Vector addition:

u + v = (u1+ v1, u2+ v2, …, un+ vn)

Scalar multiplication:

cv = (cv1, cv2, …, cvn)

EXAMPLES

Given two vectors u = (2, -1, 1, 2), v = (3, 1, 2, -1)

 Find u + v

u + v = (5, 0, 3, 1)

 Find ½u

½u = (1, - ½, ½,1)

 Find -3v -3v = (-9, -3, -6, 3)

 And find 3u - 2v 3u + 2v = (0, -5, -1, 8)

KHÔNG GIAN P2[X]

Phép cộng hai vec tơ: phép cộng hai đa thức

Phép nhân vec tơ với một số: phép nhân đa thức với một

số

Sự bằng nhau của hai vec tơ: hai vec tơ bằng nhau là hai

đa thức bằng nhau (các hệ số tương ứng bằng nhau)

 V2 là không gian vec tơ Ký hiệu: P2[x]

Tương tự ta có không gian Pn[x]

2

2 ax bx c | , ,

KHÔNG GIAN M2[R]

Phép cộng hai vec tơ: phép cộng hai ma trận

Phép nhân vec tơ với một số: phép nhân ma trận với một số

Sự bằng nhau của hai vec tơ: hai vec tơ bằng nhau là hai

ma trận bằng nhau

 V3 là không gian vec tơ Ký hiệu: M2[R]

Tương tự ta có không gian Mn[R]

3 a b : , , ,

KGVT CON

Không gian vecto con

Không gian sinh bởi một họ vecto

Biểu thị tuyến tính (tổ hợp tuyến tính)

Độc lập tuyến tính

Phụ thuộc tuyến tính

KHÔNG GIAN VECTO CON CỦA RN

A nonempty subset V is called a subspaceof Rn if:

 0 = 0, 0, … , 0  𝑉

 𝑢, 𝑣  𝑉  𝑢, 𝑣  𝑉 for all 𝑣𝑒𝑐𝑡𝑜𝑟𝑠 𝑢, 𝑣.

 v  𝑉  𝑘𝑣  𝑉 for any 𝑣𝑒𝑐𝑡𝑜𝑟 𝑣, and any number k

Example V = {(a, a, 0) | a R}

 (0, 0, 0) is in V

 If (a, a, 0) and (b, b, 0) are in V then (a + b, a + b, 0) is in V

 If v=(a, a, 0) is in V then cv = (ca, ca, 0) is in V

V is a subspace of R3

Trang 3

SOME EXAMPLES OF SETS THAT ARE

NOT SUBSPACES OF RN:

 0 = 0, 0, … , 0 𝑉

 𝑢, 𝑣 𝑉  𝑢 + 𝑣 𝑉

 𝑣𝑉  𝑘𝑣 𝑉

U=

V=

W=

SOME EXAMPLES OF SETS THAT ARE NOT SUBSPACES OF RN:

V = {(a, b, c) | a = b or a = -b}

V = {(a, b, c) | a = 0 or b = 0}

𝑢 = 0,1,1 , 𝑣 = (1,0,0)

𝑢 = 1,1,0 , 𝑣 = (1, −1,0) // in V but u + v is not in V

𝑢 = 0,1,1 , 𝑣 = 1,0,0 // in V

𝑢 + 𝑣 = (1, 1, 1) // not in V

 0 = 0, 0, … , 0  𝑉

 𝑢, 𝑣 𝑉 𝑢 + 𝑣𝑉

 𝑣𝑉  𝑘𝑣 𝑉

SUBSPACE OR NOT?

Key = a

VÍ DỤ_BIỂU THỊ TUYẾN TÍNH

Cho các vecto u = (1, -1, 2), v = (2, 1, 3), w = (1, -3, 1)

Hãy viết vecto w dưới dạng tổ hợp tuyến tính của hai vecto u và v (nếu được)

Điều này có nghĩa là tìm các hệ số a, b sao cho:

w = au + bv (1, -3, 1) = a(1, -1, 2) + b(2, 1, 3)

= (a + b, -a + b, 2a + 3b)

a + b =1 -a + b = -3 2a + 3b = 1

 a = 2, b = -1

w = 2u - v

Given u = (1, -1, 2), v = (-2, 0, 3) and w = (-3, 2, 1) Write x = (1, 0, 2) as a linear combination of u, v, and w

We find numbers a, b, c such that:

x = au + bv + cw (1, 0, 2) = a(1, -1, 2) + b(-2, 0, 3) + c(3, 2, 1) (1, 0, 2) = (a -2b + 3c, -a + 2c, 2a + 3b + c)

1a -2b + 3c = 1 -1a + 0b + 2c = 0 2a + 3b + 1c = 2

a = 2, b = -1, c = 1

 x = 2u –v + w

Trang 4

VÍ DỤ

1 (1,3, 2); 2 (0,1, 1); 3 (2,0,

( 2,1

) , 1)

3

SPANNING SETS

V = span{𝑢, 𝑣} = {a𝑢 +𝑏 | a, b in R}

V = span{𝑢, 𝑣, 𝑤} = {a𝑢 +𝑏 + c𝑤| a, b, c in R}

We also say {u, v, w} spans V

a𝑢 +𝑏 + c𝑤is called a linear combination of 𝑢, 𝑣,and𝑤

V

u v

SPANNING SETS - EXAMPLES

Given V = span{(-1, 2, 1), (3, -5, -1)}

a (-1, 1, 1) V?

b Find m such that (-2, 1, m)V

Solution

a (-1, 1, 1) = a(-1, 2, 1) + b(3, -5, -1)

(-1, 1, 1) = (-a + 3b, 2a – 5b, a –b)

b (-2, 1, m) = a(-1, 2, 1) + b(3, -5, -1)

-a + 3b = -1 2a – 5b = 1

a – b = 1

-a + 3b = -2 2a – 5b = 1

a – b = m

KHÔNG GIAN CON SINH BỞI HỌ VECTƠ

Cho tập hợp các vec tơ:

Tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính các vec tơ của M tạo thành một không gian vec tơ

Span(M) là không gian vecto con, sinh bởi một họ vec tơ

1, , ,2 n

1, , ,2 n 1, , ,2 n

span M v v v span v v v

−1 𝑚

VÍ DỤ

Find m such that (-1, -2, m) lies in the subspace spanned by the

vectors

(1, 2, -3), (-1, -1, 5) and (2, 5, -4).

Solution

We want the system below has solution a, b, c:

(-1, -2, m) = a(1, 2, -3) + b(-1, -1, 5) + c(2, 5, -4)

(-1, -2, m) = (a -2b + 2c, 2a –b +5c, -3a + 5b -4c)

a – b + 2c = -1

2a – b + 5c = -2

-3a + 5b – 4c = m

1 −1 2

−1 0

𝑚 − 3

1 −1 2

−1 0

BÀI TẬP

1 Find the values of t for which (2, -1, t) lies in the subspace spanned by the vectors (1, 1, 0) and (2, 3, -1)

2 For what values of x does the vector (1, 1, x) is a linear combination of the vectors (1, 0, -3) and (-2, 1, 5)?

3 Find the values of m such that (4, -2, -1, m) lies in the subspace spanned by the vectors (1, 0, -1, 1), (1, 0, 0, 1), and (2, -1, 1, 0)

Trang 5

SPANNING SETS LINEAR COMBINATIONS.

Key = d, e, b

Let X = (-1, -3, 3) and U = span{Y = (1, 0, 3), Z = (1, 1, 1)} If X is in U, write X =aY + bZ,

then find the sum a+b.

a) X is not in U b) a+b = -1

c) a+b = 4 d) a+b = 0 e) None of these

SPANNING SETS LINEAR COMBINATIONS.

Key = e, c, a

SPANNING SETS LINEAR COMBINATIONS.

Suppose V = span{(1, -1, 0), (2, -1, 1), (-1, 0, 1)} Find all values of t such that (1,

2, t)  V.

a) t is arbitrary b) t = 3/2 c) t = 3 d) t = -1

ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH

Một tập hợp các vecto {v1, v2, …, vn} được gọi làđộc lập tuyến tính(linearly independent) nếu hệ phương trình:

t1𝑣1+ t2𝑣2+ + tn𝑣𝑛= 0

Chỉ có nghiệm tầm thường:

t1= t2= … = tn= 0

Độc lập tuyến tính

 số phần tử cơ sở =

Số vecto

DO YOURSELF

Trang 6

VÍ DỤ

Các hệ vec tơ sau đây là độc lập tuyến tính hay phụ thuộc

tuyến tính?

a) (1, 2,3); (2,1,0); (0,1, 2)

b) (2, 4); ( 1, 2)

VÍ DỤ

Trong không gian R3 cho hệ vec tơ:

1) Hệ vec tơ M độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?

2) Vec tơ x=(2,-1,3) có biểu thị tuyến tính được qua hệ M không?

1,1,1 ; 2,1,3 ; 1, 2,0

M

TỔNG HỢP

XÉT SỰ ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH

XÉT TỔ HỢP TUYẾN TÍNH XÉT ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH TRONG RN

Trong Rncho hệ vec tơ

•Hệ M độc lập tuyến tính khi và chỉ khi rank A=m (số véc

tơ của hệ)

•Hệ M phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi rank A<m

 1, 2, , m

M   

1 2

( , , , ) ( , , , )

m m mn

m m m mn

A

a a a

 

Trang 7

VÍ DỤ

Xét tính độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính của

các hệ véc tơ sau đây trong không gian đã chỉ ra

3

4

a) (1,1,0), (0,1,1), (1,0,1 trong R

b) (1,1,0,0), (0,1,1,0), (2,3,1,0) trong R

CƠ SỞ - SỐ CHIỀU CỦA KGVT

Tập sinh

Cơ sở

Số chiều

TẬP SINH CỦA KHÔNG GIAN VECTO

VÍ DỤ

2

x

x x x

Hệ này có nghiệm với mọi x nên mọi vec tơ x của không gian R3đều là tổ hợp tuyến tính của hệ vec tơ M

VÍ DỤ

x

x

x

x

Hệ này có thể vô nghiệm nên vẫn

có vec tơ x của không gian R3 không là tổ hợp tuyến tính của hệ vec tơ M

CƠ SỞ - SỐ CHIỀU

Hệ vec tơ

M gọi là cơ

sở của không gian vec tơ V nếu nó độc lập tuyến tính và mọi vec tơ của không gian

V đều biểu thị tuyến tính được qua M

Trang 8

ĐỊNH LÝ

Giả sử V là không gian hữu hạn chiều Khi đó:

1) Tồn tạivô số cơ sởcủa không gian vec tơ V

2) Số lượng vec tơtrong mọi cơ sở đềubằng nhau

Định lý.Trong không gianRn, một tập hợp gồm đúng

n vecto là cơ sở của Rnkhi và chỉ khi các vecto này

độc lập tuyến tính

Choose a set of 3 vectors And this set must be linearly independent

VÍ DỤ

SỐ CHIỀU CỦA KGVT

Số chiều = số lượng vecto trong cơ sở

dim(R n ) = n

If U V then dim(U)  dim(V)

 dim(subspace)  3 = dim(R 3 )

 Dimension is not 4 or more than 4

Dim( ) = 2 = number of leading ones

1 -1

1 -3 2

1 -1 0

1 0

1 -3 2 -4 8 -4

2 -4 2

1 0

1 -3 2

1 -2 1

VÍ DỤ

CƠ SỞ CHÍNH TẮC TRONG Rn

Trong Rnta dễ dàng chứng tỏ tập E sau đây là cơ sở

Đặt: ta gọi đây là cơ sở chính tắc của Rn

1, 0, , 0 ; 0,1, 0, , 0 ; ; 0, 0 , 0,1 n

1

2

(1,0, ,0)

(0,1, ,0)

(0, 0,1)

n

e

e

e

  dim Rnn

TÍNH CHẤT

Cho không gian vec tơ V có số chiều là n, dimV=n

Trang 9

VÍ DỤ

A) Kiểm tra tập hợp sau có là cơ sở của R3

B) Kiểm tra tập hợp sau có là tập sinh của R3

1,1,1 ; 2, 3,1 ; 3,1, 0

M

1,1,1 ; 2, 0,1 ; 1,1, 0 ; 1, 2,1

M

HẠNG CỦA HỌ VEC TƠ

Cho hệ vec tơ:

Một tập hợp con các vecto của M được gọi là hệ con độc lập tuyến tính tối đại nếu:

+ Hệ độc lập tuyến tính + Nếu thêm bất kỳ véc tơ khác nào của hệ M vào hệ con

đó ta đều nhận được một hệ một hệ phụ thuộc tuyến tính

1, , ,2 n

HẠNG CỦA HỌ VEC TƠ

+ Một hệ véc tơ có thể có nhiều hệ con độc lập tuyến tính

tối đại khác nhau

+ Số véc tơ của các hệ con độc lập tuyến tính tối đại thì

luôn bằng nhau

Hạng của hệ vec tơ M là số tối đại các vec tơ độc lập

tuyến tính của M Ký hiệu là rank(M)

TÌM HỆ CON ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH TỐI ĐẠI, HẠNG CỦA HỆ VÉC TƠ TRONG Rn

Trong Rncho hệ gồm m vec tơ sau:

Để tìm hệ độc lập tuyến tính tối đại:

1) Lập ma trận A có các hàng là các vec tơ xi 2) Dùng các phép biến đổi sơ cấp trên hàng đưa A về dạng ma trận bậc thang A’

3) Khi đó hạng của hệ M chính bằng hạng của ma trận A

và hệ con độc lập tuyến tính tối đại của M gồm các véc tơ ứng với các dòng khác 0 của ma trận bậc thang A’

1, , ,2 n

VÍ DỤ

Trong R4cho hệ vec tơ sau:

Tìm hạng của hệ vec tơ và chỉ ra một hệ độc lập tuyến

tính tối đại của nó

1 2 3 4 5

(1,1, 2, 2),(2,3,6,6),(3, 4,8,8),(5,7,14,14),(8,11, 22, 22)

, , , ,

M

M x x x x x

VÍ DỤ

Trong R4 cho các hệ vec tơ sau:

Tìm hạng của hệ vec tơ và chỉ ra một hệ độc lập tuyến tính tối đại của nó

       

) (1, 1,0,1), (1,0, 1, 2), (0,1, 1, 2) ) 1,1,1,0 ; 1, 2,1,1 ; 2,3, 2,1 ; 1,3,1, 2

a M

b N

Trang 10

TÍNH CHẤT HẠNG CỦA HỌ VEC TƠ

1) Hạng của họ vec tơ M không đổi nếu ta nhân một vec tơ

của M với một số khác không

2) Cộng vào một vec tơ của họ M một vec tơ khác đã được

nhân với một số thì hạng không đổi

3) Thêm vào họ M một vec tơ x là tổ hợp tuyến tính của M

thì hạng không thay đổi

Chú ý Nếu rank(M)= k0thì:

+ Tồn tại k0vec tơ độc lập tuyến tính của M

+ Mọi tập hợp chứa nhiều hơn k0vectơ đều phụ thuộc tuyến

tính

HỌ VEC TƠ HÀNG – HỌ VEC TƠ CỘT

Cho ma trận A:

Họ vec tơ hàng của A:

Họ vec tơ cột của A:

A

1,1,1, 0 ; 1, 2,1,1 ; 2, 3, 2,1 ; 1, 3,1, 2

M

1 1 1 0

1 2 1 1

; ; ;

2 3 2 1

1 3 1 2

N

ĐỊNH LÝ VỀ HẠNG

Định lý Cho A là ma trận cỡ m x n

Hạng của ma trận A bằng với hạng của họ vec tơ hàng A

Hạng của ma trận A bằng với hạng của họ vec tơ cột của

A

VÍ DỤ

Tìm hạng của hệ vec tơ sau:

Giải

M là họ vec tơ hàng của ma trận A nên hạng của M bằng với hạng của ma trận A

1,1,1, 0 ; 1,1, 1,1 ; 2, 3,1,1 ; 3, 4, 0, 2

M

A

VÍ DỤ

Tìm tất cả các số thực m để họ vec tơ sau phụ thuộc

tuyến tính

1,1, 0 ; 1, 2,1 ; , 0,1

KGVT HÀNG – CỘT VÀ HẠNG CỦA MA TRẬN

A is a mxn matrix  rank(A) m, rank(A) n

Row space of a matrix Row(A) = span{row1, row2,

…, rowm}

(rows = vectors)

Column space of a matrix Col(A) = span{col1, col2, …,

coln}

dim(row(A)) = dim(col(A)) = rank(A)

Trang 11

VÍ DỤ

Dim(col(A)) = rank(A)

KHÔNG GIAN NGHIỆM CỦA HỆ PHƯƠNG TRÌNH

TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT

Xét hệ thuần nhất

Đặt:

Là tập hợp tất cả các nghiệm của hệ thuần nhất

1 1 2 2

0 0

0

n n

n n

m m mn n

a x a x a x

a x a x a x

A X

a x a x a x

 1, 2, , R : n 0

n

Lxx x xA X

KHÔNG GIAN NGHIỆM CỦA HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT

Định lý L là không gian vec tơ con của Rnvà:

Ta gọi L là không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất

 

dim L n r A

Cơ sở: hệ nghiệm cơ sở của hệ

VÍ DỤ

Tìm cơ sở và số chiều của không gian nghiệm của các hệ

phương trình thuần nhất

) 2 4 3 =0

x x x

KHÔNG GIAN NGHIỆM HỆ THUẦN NHẤT

dim(solution space) = n – r // n: số biến trong hệ,

r : hạng của ma trận hệ số

Trang 12

Dim(G) = n – r = 3 – 1 = 2  a basis for G contains 2 vectors

 c, e, b impossible

In other hand, (1, 0, 0) is not in G  can not be d, f

 a

VÍ DỤ

Null space of a matrix A:

Null(A) = {X :AX = 0}

(solution space of a homogeneous system)

dim(null(A)) = n – r

Image space:

Im(A) = {all image AX: X in

Rn} Im(A) = col(A)

dim(im(A)) = dim(col(A))

= rank(A)

NULL SPACE AND IMAGE SPACE OF A MATRIX

VÍ DỤ

TỌA ĐỘ CỦA VECTO

Tọa độ

Đổi tọa độ

Ma trận chuyển cơ sở

Không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất

Trang 13

TÍNH CHẤT

Ý NGHĨA

VÍ DỤ

ĐỔI CƠ SỞ TRONG KGVT

Trong kgvt R3cho 2 cơ sở:

A) Viết ma trận chuyển cơ sở từ B1 sang B2 B) Tìm tọa độ của vec tơ x=(3,-1,0) đối với cơ sở B2

Ghi chú Cơ sở B1 gọi là cơ sở chính tắc của R3

1, 0, 0 ; 0,1, 0 ; 0, 0,1

2, 1, 3 ; 1, 0,1 ; 0, 1, 2

Trang 14

A) Ma trận chuyển cơ sở từ B1 sang B2:

B) Tọa độ của vec tơ x=(3,-1,0) đối với cơ sở B2 là:

1 2

B B

T

2

1

B

x

DOT PRODUCT

= a number

Lengthof a vector:

𝑣 = 𝑣  𝑣 = x 1 + y 1 + z 1 + w 1

Distancebetween 𝑢, 𝑣:

Dist(𝑢, 𝑣) = 𝑢 − 𝑣

PROPERTIES

KIỂM TRA GIỮA KỲ 60’

1) Cho các ma trận:

A) Tìm điều kiện để ma trận A khả nghịch

B) Giải phương trình sau biết detA=-1

3

GIẢI BÀI 1

3 det 0

2

A

A

1

3

7

A

B

X A B vo nghiem

BÀI 2

Tính các định thức:

A

A

Trang 15

BÀI 2

Tính các định thức:

3

x

x

x

BÀI 3

Giải và biện luận hệ phương trình tuyến tính sau:

GIẢI

 

 

 

 

 

 

2

2 1

2

2 3

1 1

1

1

1 1

1 1 2 3

m

m

m

m

m

GIẢI

  2 1

1 1

          

   

      

m

BÀI 4

Cho các vec tơ sau:

v1 = (2,3,1,2), v2 = (1,2,3,−1),

v3 = (7,12,11,1), v4 = (4,m,−3,n)

A) Hệ vec tơ { v1, v2, v3} là độc lập tuyến tính hay phụ thuộc

tuyến tính?

B) Tìm m,n để v4 là tổ hợp tuyến tính của { v1, v2, v3 }

BÀI 4

A) Phụ thuộc tuyến tính B) m=5, n=20

Trang 16

KIỂM TRA GIỮA KỲ 60’_K57

1) Cho các ma trận:

A) Tìm ma trận nghịch đảo của A (nếu có)

B) Giải phương trình sau:

A X B

CÂU 1

1

1

1

2

4

X

BÀI 2

Một công ty sản xuất hai loại sản phẩm B và C

•Với 1$ giá trị của sản phẩm B công ty tốn 0,45$ nguyên liệu,

0,25$ lương lao động và 0,15$ phụ phí

•Với 1$ giá trị của sản phẩm C công ty tốn 0,40$ nguyên liệu,

0,30$ lương lao động và 0,15$ phụ phí

A) Hãy xây dựng ma trận chi phí, ký hiệu U, theo sản phẩm và

loại chi phí của công ty

B) Nếu công ty sản xuất 100$ sản phẩm B và 200$ sản phẩm C

thì chi phí cụ thể của từng mục như thế nào?

C) Gọi q1, q2, q3, q4 là ma trận cột sản lượng tính theo $ của

các sản phâm B và C trong các quý 1,2,3,4 Hãy tính và giải

thích ý nghĩa ma trận U.Q với Q=[q1 q2 q3 q4]

BÀI 2

Ma trận chi phí:

Product Product

cos

cos

0.45 0.40 0.25 0.30 0.15 0.15 0.45 0.25 0.15 0.40 0.30 0.15

t product

product t

Materia Labor phu phi

B

l

C Nguyen lieu Lao dong Phu phi U

product B U

product C

BÀI 2

Nếu sản xuất 100$ sản phẩm B và 200$ sản phẩm C

Product Product

cos

cos

0.45 0.40

100 0.25 0.30

200 0.15 0.15

0.45 0.40

0.25 0.30

0.15 0

t product product total

t product product total t total

t total

Nguyen lieu Lao dong Phu phi

20

125 85 45 0 15

Nguyen lieu Lao dong Phu phi

BÀI 2

Ma trận tích thể hiện chi phí từng loại theo từng quý

Product Product

cos

0.45 0.40 0.25 0.30 0.15 0.15

t product

product time

t product product time t time

Nguyen lieu Lao dong Phu phi U

Trang 17

BÀI 3

Tính các định thức sau:

2 2 2

1

1

1

x y B

z t

BÀI 3A

2 2 2

1 1 1

1 det

1 det

h h h

h h h

BÀI 3B

3 3 4

1 1 2 4

2 2 4

det

1

d d d

d d d

d d d

d d d

B

x y t

z t

CÂU 4

Giải và biện luận hệ phương trình tuyến tính

CÂU 4

Ta có:

2

1

2

2

3

1

m

BIỆN LUẬN

Nghiệm duy nhất

Nếu m=1 thì D=D1=D2=D3=0

Ta có hệ

A

2

2 2

m

Ngày đăng: 16/05/2020, 01:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w