Bài giảng Toán cao cấp - Chương 3: Không gian vectơ cung cấp cho người học các kiến thức: Subspaces of Rn, spanning sets, independence, bases of vector spaces, column space and row space of a matrix, dimensions. Mời các bạn cung tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1KHÔNG GIAN VECTƠ CHƯƠNG 3
NỘI DUNG
oSubspaces of Rn
oSpanning sets
oIndependence
oBases of vector spaces
oDimensions
oColumn space and row space of a matrix
KHÁI NIỆM KHÔNG GIAN VEC TƠ
TÍNH CHẤT
KHÔNG GIAN R3
Phép cộng hai vec tơ:
Phép nhân vec tơ với một số:
Sự bằng nhau của hai vec tơ:
V1 là không gian vec tơ Ký hiệu: R3
Tương tự ta có không gian Rn
1 1, ,2 3 | 1, ,2 3
V x x x x x x R
VECTOR N CHIỀU
(x1, x2) // vector in R2
(x1, x2, x3) // vector in R3
(x1, x2, x3, x4) // vector in R4
(x1, x2, …, xn) // vector in Rn
A vector (x1, x2, …, xn) in Rnis also called a point in Rn (0, 0, …, 0): the zero vector in Rn
Trang 2PHÉP CỘNG VÀ NHÂN VÔ HƯỚNG TRONG R N
u = u1, u2, …, un)
v = (v1, v2, …, vn)
Vector addition:
u + v = (u1+ v1, u2+ v2, …, un+ vn)
Scalar multiplication:
cv = (cv1, cv2, …, cvn)
EXAMPLES
Given two vectors u = (2, -1, 1, 2), v = (3, 1, 2, -1)
Find u + v
u + v = (5, 0, 3, 1)
Find ½u
½u = (1, - ½, ½,1)
Find -3v -3v = (-9, -3, -6, 3)
And find 3u - 2v 3u + 2v = (0, -5, -1, 8)
KHÔNG GIAN P2[X]
Phép cộng hai vec tơ: phép cộng hai đa thức
Phép nhân vec tơ với một số: phép nhân đa thức với một
số
Sự bằng nhau của hai vec tơ: hai vec tơ bằng nhau là hai
đa thức bằng nhau (các hệ số tương ứng bằng nhau)
V2 là không gian vec tơ Ký hiệu: P2[x]
Tương tự ta có không gian Pn[x]
2
2 ax bx c | , ,
KHÔNG GIAN M2[R]
Phép cộng hai vec tơ: phép cộng hai ma trận
Phép nhân vec tơ với một số: phép nhân ma trận với một số
Sự bằng nhau của hai vec tơ: hai vec tơ bằng nhau là hai
ma trận bằng nhau
V3 là không gian vec tơ Ký hiệu: M2[R]
Tương tự ta có không gian Mn[R]
3 a b : , , ,
KGVT CON
Không gian vecto con
Không gian sinh bởi một họ vecto
Biểu thị tuyến tính (tổ hợp tuyến tính)
Độc lập tuyến tính
Phụ thuộc tuyến tính
KHÔNG GIAN VECTO CON CỦA RN
A nonempty subset V is called a subspaceof Rn if:
0 = 0, 0, … , 0 𝑉
𝑢, 𝑣 𝑉 𝑢, 𝑣 𝑉 for all 𝑣𝑒𝑐𝑡𝑜𝑟𝑠 𝑢, 𝑣.
v 𝑉 𝑘𝑣 𝑉 for any 𝑣𝑒𝑐𝑡𝑜𝑟 𝑣, and any number k
Example V = {(a, a, 0) | a R}
(0, 0, 0) is in V
If (a, a, 0) and (b, b, 0) are in V then (a + b, a + b, 0) is in V
If v=(a, a, 0) is in V then cv = (ca, ca, 0) is in V
V is a subspace of R3
Trang 3SOME EXAMPLES OF SETS THAT ARE
NOT SUBSPACES OF RN:
0 = 0, 0, … , 0 𝑉
𝑢, 𝑣 𝑉 𝑢 + 𝑣 𝑉
𝑣𝑉 𝑘𝑣 𝑉
U=
V=
W=
SOME EXAMPLES OF SETS THAT ARE NOT SUBSPACES OF RN:
V = {(a, b, c) | a = b or a = -b}
V = {(a, b, c) | a = 0 or b = 0}
𝑢 = 0,1,1 , 𝑣 = (1,0,0)
𝑢 = 1,1,0 , 𝑣 = (1, −1,0) // in V but u + v is not in V
𝑢 = 0,1,1 , 𝑣 = 1,0,0 // in V
𝑢 + 𝑣 = (1, 1, 1) // not in V
0 = 0, 0, … , 0 𝑉
𝑢, 𝑣 𝑉 𝑢 + 𝑣𝑉
𝑣𝑉 𝑘𝑣 𝑉
SUBSPACE OR NOT?
Key = a
VÍ DỤ_BIỂU THỊ TUYẾN TÍNH
Cho các vecto u = (1, -1, 2), v = (2, 1, 3), w = (1, -3, 1)
Hãy viết vecto w dưới dạng tổ hợp tuyến tính của hai vecto u và v (nếu được)
Điều này có nghĩa là tìm các hệ số a, b sao cho:
w = au + bv (1, -3, 1) = a(1, -1, 2) + b(2, 1, 3)
= (a + b, -a + b, 2a + 3b)
a + b =1 -a + b = -3 2a + 3b = 1
a = 2, b = -1
w = 2u - v
Given u = (1, -1, 2), v = (-2, 0, 3) and w = (-3, 2, 1) Write x = (1, 0, 2) as a linear combination of u, v, and w
We find numbers a, b, c such that:
x = au + bv + cw (1, 0, 2) = a(1, -1, 2) + b(-2, 0, 3) + c(3, 2, 1) (1, 0, 2) = (a -2b + 3c, -a + 2c, 2a + 3b + c)
1a -2b + 3c = 1 -1a + 0b + 2c = 0 2a + 3b + 1c = 2
a = 2, b = -1, c = 1
x = 2u –v + w
Trang 4VÍ DỤ
1 (1,3, 2); 2 (0,1, 1); 3 (2,0,
( 2,1
) , 1)
3
SPANNING SETS
V = span{𝑢, 𝑣} = {a𝑢 +𝑏 | a, b in R}
V = span{𝑢, 𝑣, 𝑤} = {a𝑢 +𝑏 + c𝑤| a, b, c in R}
We also say {u, v, w} spans V
a𝑢 +𝑏 + c𝑤is called a linear combination of 𝑢, 𝑣,and𝑤
V
u v
SPANNING SETS - EXAMPLES
Given V = span{(-1, 2, 1), (3, -5, -1)}
a (-1, 1, 1) V?
b Find m such that (-2, 1, m)V
Solution
a (-1, 1, 1) = a(-1, 2, 1) + b(3, -5, -1)
(-1, 1, 1) = (-a + 3b, 2a – 5b, a –b)
b (-2, 1, m) = a(-1, 2, 1) + b(3, -5, -1)
-a + 3b = -1 2a – 5b = 1
a – b = 1
-a + 3b = -2 2a – 5b = 1
a – b = m
KHÔNG GIAN CON SINH BỞI HỌ VECTƠ
Cho tập hợp các vec tơ:
Tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính các vec tơ của M tạo thành một không gian vec tơ
Span(M) là không gian vecto con, sinh bởi một họ vec tơ
1, , ,2 n
1, , ,2 n 1, , ,2 n
span M v v v span v v v
−1 𝑚
VÍ DỤ
Find m such that (-1, -2, m) lies in the subspace spanned by the
vectors
(1, 2, -3), (-1, -1, 5) and (2, 5, -4).
Solution
We want the system below has solution a, b, c:
(-1, -2, m) = a(1, 2, -3) + b(-1, -1, 5) + c(2, 5, -4)
(-1, -2, m) = (a -2b + 2c, 2a –b +5c, -3a + 5b -4c)
a – b + 2c = -1
2a – b + 5c = -2
-3a + 5b – 4c = m
1 −1 2
−1 0
𝑚 − 3
1 −1 2
−1 0
BÀI TẬP
1 Find the values of t for which (2, -1, t) lies in the subspace spanned by the vectors (1, 1, 0) and (2, 3, -1)
2 For what values of x does the vector (1, 1, x) is a linear combination of the vectors (1, 0, -3) and (-2, 1, 5)?
3 Find the values of m such that (4, -2, -1, m) lies in the subspace spanned by the vectors (1, 0, -1, 1), (1, 0, 0, 1), and (2, -1, 1, 0)
Trang 5SPANNING SETS LINEAR COMBINATIONS.
Key = d, e, b
Let X = (-1, -3, 3) and U = span{Y = (1, 0, 3), Z = (1, 1, 1)} If X is in U, write X =aY + bZ,
then find the sum a+b.
a) X is not in U b) a+b = -1
c) a+b = 4 d) a+b = 0 e) None of these
SPANNING SETS LINEAR COMBINATIONS.
Key = e, c, a
SPANNING SETS LINEAR COMBINATIONS.
Suppose V = span{(1, -1, 0), (2, -1, 1), (-1, 0, 1)} Find all values of t such that (1,
2, t) V.
a) t is arbitrary b) t = 3/2 c) t = 3 d) t = -1
ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH
Một tập hợp các vecto {v1, v2, …, vn} được gọi làđộc lập tuyến tính(linearly independent) nếu hệ phương trình:
t1𝑣1+ t2𝑣2+ + tn𝑣𝑛= 0
Chỉ có nghiệm tầm thường:
t1= t2= … = tn= 0
Độc lập tuyến tính
số phần tử cơ sở =
Số vecto
DO YOURSELF
Trang 6VÍ DỤ
Các hệ vec tơ sau đây là độc lập tuyến tính hay phụ thuộc
tuyến tính?
a) (1, 2,3); (2,1,0); (0,1, 2)
b) (2, 4); ( 1, 2)
VÍ DỤ
Trong không gian R3 cho hệ vec tơ:
1) Hệ vec tơ M độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?
2) Vec tơ x=(2,-1,3) có biểu thị tuyến tính được qua hệ M không?
1,1,1 ; 2,1,3 ; 1, 2,0
M
TỔNG HỢP
XÉT SỰ ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH
XÉT TỔ HỢP TUYẾN TÍNH XÉT ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH TRONG RN
Trong Rncho hệ vec tơ
•Hệ M độc lập tuyến tính khi và chỉ khi rank A=m (số véc
tơ của hệ)
•Hệ M phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi rank A<m
1, 2, , m
M
1 2
( , , , ) ( , , , )
m m mn
m m m mn
A
a a a
Trang 7VÍ DỤ
Xét tính độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính của
các hệ véc tơ sau đây trong không gian đã chỉ ra
3
4
a) (1,1,0), (0,1,1), (1,0,1 trong R
b) (1,1,0,0), (0,1,1,0), (2,3,1,0) trong R
CƠ SỞ - SỐ CHIỀU CỦA KGVT
Tập sinh
Cơ sở
Số chiều
TẬP SINH CỦA KHÔNG GIAN VECTO
VÍ DỤ
2
x
x x x
Hệ này có nghiệm với mọi x nên mọi vec tơ x của không gian R3đều là tổ hợp tuyến tính của hệ vec tơ M
VÍ DỤ
x
x
x
x
Hệ này có thể vô nghiệm nên vẫn
có vec tơ x của không gian R3 không là tổ hợp tuyến tính của hệ vec tơ M
CƠ SỞ - SỐ CHIỀU
Hệ vec tơ
M gọi là cơ
sở của không gian vec tơ V nếu nó độc lập tuyến tính và mọi vec tơ của không gian
V đều biểu thị tuyến tính được qua M
Trang 8ĐỊNH LÝ
Giả sử V là không gian hữu hạn chiều Khi đó:
1) Tồn tạivô số cơ sởcủa không gian vec tơ V
2) Số lượng vec tơtrong mọi cơ sở đềubằng nhau
Định lý.Trong không gianRn, một tập hợp gồm đúng
n vecto là cơ sở của Rnkhi và chỉ khi các vecto này
độc lập tuyến tính
Choose a set of 3 vectors And this set must be linearly independent
VÍ DỤ
SỐ CHIỀU CỦA KGVT
Số chiều = số lượng vecto trong cơ sở
dim(R n ) = n
If U V then dim(U) dim(V)
dim(subspace) 3 = dim(R 3 )
Dimension is not 4 or more than 4
Dim( ) = 2 = number of leading ones
1 -1
1 -3 2
1 -1 0
1 0
1 -3 2 -4 8 -4
2 -4 2
1 0
1 -3 2
1 -2 1
VÍ DỤ
CƠ SỞ CHÍNH TẮC TRONG Rn
Trong Rnta dễ dàng chứng tỏ tập E sau đây là cơ sở
Đặt: ta gọi đây là cơ sở chính tắc của Rn
1, 0, , 0 ; 0,1, 0, , 0 ; ; 0, 0 , 0,1 n
1
2
(1,0, ,0)
(0,1, ,0)
(0, 0,1)
n
e
e
e
dim Rn n
TÍNH CHẤT
Cho không gian vec tơ V có số chiều là n, dimV=n
Trang 9VÍ DỤ
A) Kiểm tra tập hợp sau có là cơ sở của R3
B) Kiểm tra tập hợp sau có là tập sinh của R3
1,1,1 ; 2, 3,1 ; 3,1, 0
M
1,1,1 ; 2, 0,1 ; 1,1, 0 ; 1, 2,1
M
HẠNG CỦA HỌ VEC TƠ
Cho hệ vec tơ:
Một tập hợp con các vecto của M được gọi là hệ con độc lập tuyến tính tối đại nếu:
+ Hệ độc lập tuyến tính + Nếu thêm bất kỳ véc tơ khác nào của hệ M vào hệ con
đó ta đều nhận được một hệ một hệ phụ thuộc tuyến tính
1, , ,2 n
HẠNG CỦA HỌ VEC TƠ
+ Một hệ véc tơ có thể có nhiều hệ con độc lập tuyến tính
tối đại khác nhau
+ Số véc tơ của các hệ con độc lập tuyến tính tối đại thì
luôn bằng nhau
Hạng của hệ vec tơ M là số tối đại các vec tơ độc lập
tuyến tính của M Ký hiệu là rank(M)
TÌM HỆ CON ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH TỐI ĐẠI, HẠNG CỦA HỆ VÉC TƠ TRONG Rn
Trong Rncho hệ gồm m vec tơ sau:
Để tìm hệ độc lập tuyến tính tối đại:
1) Lập ma trận A có các hàng là các vec tơ xi 2) Dùng các phép biến đổi sơ cấp trên hàng đưa A về dạng ma trận bậc thang A’
3) Khi đó hạng của hệ M chính bằng hạng của ma trận A
và hệ con độc lập tuyến tính tối đại của M gồm các véc tơ ứng với các dòng khác 0 của ma trận bậc thang A’
1, , ,2 n
VÍ DỤ
Trong R4cho hệ vec tơ sau:
Tìm hạng của hệ vec tơ và chỉ ra một hệ độc lập tuyến
tính tối đại của nó
1 2 3 4 5
(1,1, 2, 2),(2,3,6,6),(3, 4,8,8),(5,7,14,14),(8,11, 22, 22)
, , , ,
M
M x x x x x
VÍ DỤ
Trong R4 cho các hệ vec tơ sau:
Tìm hạng của hệ vec tơ và chỉ ra một hệ độc lập tuyến tính tối đại của nó
) (1, 1,0,1), (1,0, 1, 2), (0,1, 1, 2) ) 1,1,1,0 ; 1, 2,1,1 ; 2,3, 2,1 ; 1,3,1, 2
a M
b N
Trang 10TÍNH CHẤT HẠNG CỦA HỌ VEC TƠ
1) Hạng của họ vec tơ M không đổi nếu ta nhân một vec tơ
của M với một số khác không
2) Cộng vào một vec tơ của họ M một vec tơ khác đã được
nhân với một số thì hạng không đổi
3) Thêm vào họ M một vec tơ x là tổ hợp tuyến tính của M
thì hạng không thay đổi
Chú ý Nếu rank(M)= k0thì:
+ Tồn tại k0vec tơ độc lập tuyến tính của M
+ Mọi tập hợp chứa nhiều hơn k0vectơ đều phụ thuộc tuyến
tính
HỌ VEC TƠ HÀNG – HỌ VEC TƠ CỘT
Cho ma trận A:
Họ vec tơ hàng của A:
Họ vec tơ cột của A:
A
1,1,1, 0 ; 1, 2,1,1 ; 2, 3, 2,1 ; 1, 3,1, 2
M
1 1 1 0
1 2 1 1
; ; ;
2 3 2 1
1 3 1 2
N
ĐỊNH LÝ VỀ HẠNG
Định lý Cho A là ma trận cỡ m x n
Hạng của ma trận A bằng với hạng của họ vec tơ hàng A
Hạng của ma trận A bằng với hạng của họ vec tơ cột của
A
VÍ DỤ
Tìm hạng của hệ vec tơ sau:
Giải
M là họ vec tơ hàng của ma trận A nên hạng của M bằng với hạng của ma trận A
1,1,1, 0 ; 1,1, 1,1 ; 2, 3,1,1 ; 3, 4, 0, 2
M
A
VÍ DỤ
Tìm tất cả các số thực m để họ vec tơ sau phụ thuộc
tuyến tính
1,1, 0 ; 1, 2,1 ; , 0,1
KGVT HÀNG – CỘT VÀ HẠNG CỦA MA TRẬN
A is a mxn matrix rank(A) m, rank(A) n
Row space of a matrix Row(A) = span{row1, row2,
…, rowm}
(rows = vectors)
Column space of a matrix Col(A) = span{col1, col2, …,
coln}
dim(row(A)) = dim(col(A)) = rank(A)
Trang 11VÍ DỤ
Dim(col(A)) = rank(A)
KHÔNG GIAN NGHIỆM CỦA HỆ PHƯƠNG TRÌNH
TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT
Xét hệ thuần nhất
Đặt:
Là tập hợp tất cả các nghiệm của hệ thuần nhất
1 1 2 2
0 0
0
n n
n n
m m mn n
a x a x a x
a x a x a x
A X
a x a x a x
1, 2, , R : n 0
n
L x x x x A X
KHÔNG GIAN NGHIỆM CỦA HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT
Định lý L là không gian vec tơ con của Rnvà:
Ta gọi L là không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất
dim L n r A
Cơ sở: hệ nghiệm cơ sở của hệ
VÍ DỤ
Tìm cơ sở và số chiều của không gian nghiệm của các hệ
phương trình thuần nhất
) 2 4 3 =0
x x x
KHÔNG GIAN NGHIỆM HỆ THUẦN NHẤT
dim(solution space) = n – r // n: số biến trong hệ,
r : hạng của ma trận hệ số
Trang 12Dim(G) = n – r = 3 – 1 = 2 a basis for G contains 2 vectors
c, e, b impossible
In other hand, (1, 0, 0) is not in G can not be d, f
a
VÍ DỤ
Null space of a matrix A:
Null(A) = {X :AX = 0}
(solution space of a homogeneous system)
dim(null(A)) = n – r
Image space:
Im(A) = {all image AX: X in
Rn} Im(A) = col(A)
dim(im(A)) = dim(col(A))
= rank(A)
NULL SPACE AND IMAGE SPACE OF A MATRIX
VÍ DỤ
TỌA ĐỘ CỦA VECTO
Tọa độ
Đổi tọa độ
Ma trận chuyển cơ sở
Không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất
Trang 13TÍNH CHẤT
Ý NGHĨA
VÍ DỤ
ĐỔI CƠ SỞ TRONG KGVT
Trong kgvt R3cho 2 cơ sở:
A) Viết ma trận chuyển cơ sở từ B1 sang B2 B) Tìm tọa độ của vec tơ x=(3,-1,0) đối với cơ sở B2
Ghi chú Cơ sở B1 gọi là cơ sở chính tắc của R3
1, 0, 0 ; 0,1, 0 ; 0, 0,1
2, 1, 3 ; 1, 0,1 ; 0, 1, 2
Trang 14A) Ma trận chuyển cơ sở từ B1 sang B2:
B) Tọa độ của vec tơ x=(3,-1,0) đối với cơ sở B2 là:
1 2
B B
T
2
1
B
x
DOT PRODUCT
= a number
Lengthof a vector:
𝑣 = 𝑣 𝑣 = x 1 + y 1 + z 1 + w 1
Distancebetween 𝑢, 𝑣:
Dist(𝑢, 𝑣) = 𝑢 − 𝑣
PROPERTIES
KIỂM TRA GIỮA KỲ 60’
1) Cho các ma trận:
A) Tìm điều kiện để ma trận A khả nghịch
B) Giải phương trình sau biết detA=-1
3
GIẢI BÀI 1
3 det 0
2
A
A
1
3
7
A
B
X A B vo nghiem
BÀI 2
Tính các định thức:
A
A
Trang 15BÀI 2
Tính các định thức:
3
x
x
x
BÀI 3
Giải và biện luận hệ phương trình tuyến tính sau:
GIẢI
2
2 1
2
2 3
1 1
1
1
1 1
1 1 2 3
m
m
m
m
m
GIẢI
2 1
1 1
m
BÀI 4
Cho các vec tơ sau:
v1 = (2,3,1,2), v2 = (1,2,3,−1),
v3 = (7,12,11,1), v4 = (4,m,−3,n)
A) Hệ vec tơ { v1, v2, v3} là độc lập tuyến tính hay phụ thuộc
tuyến tính?
B) Tìm m,n để v4 là tổ hợp tuyến tính của { v1, v2, v3 }
BÀI 4
A) Phụ thuộc tuyến tính B) m=5, n=20
Trang 16KIỂM TRA GIỮA KỲ 60’_K57
1) Cho các ma trận:
A) Tìm ma trận nghịch đảo của A (nếu có)
B) Giải phương trình sau:
A X B
CÂU 1
1
1
1
2
4
X
BÀI 2
Một công ty sản xuất hai loại sản phẩm B và C
•Với 1$ giá trị của sản phẩm B công ty tốn 0,45$ nguyên liệu,
0,25$ lương lao động và 0,15$ phụ phí
•Với 1$ giá trị của sản phẩm C công ty tốn 0,40$ nguyên liệu,
0,30$ lương lao động và 0,15$ phụ phí
A) Hãy xây dựng ma trận chi phí, ký hiệu U, theo sản phẩm và
loại chi phí của công ty
B) Nếu công ty sản xuất 100$ sản phẩm B và 200$ sản phẩm C
thì chi phí cụ thể của từng mục như thế nào?
C) Gọi q1, q2, q3, q4 là ma trận cột sản lượng tính theo $ của
các sản phâm B và C trong các quý 1,2,3,4 Hãy tính và giải
thích ý nghĩa ma trận U.Q với Q=[q1 q2 q3 q4]
BÀI 2
Ma trận chi phí:
Product Product
cos
cos
0.45 0.40 0.25 0.30 0.15 0.15 0.45 0.25 0.15 0.40 0.30 0.15
t product
product t
Materia Labor phu phi
B
l
C Nguyen lieu Lao dong Phu phi U
product B U
product C
BÀI 2
Nếu sản xuất 100$ sản phẩm B và 200$ sản phẩm C
Product Product
cos
cos
0.45 0.40
100 0.25 0.30
200 0.15 0.15
0.45 0.40
0.25 0.30
0.15 0
t product product total
t product product total t total
t total
Nguyen lieu Lao dong Phu phi
20
125 85 45 0 15
Nguyen lieu Lao dong Phu phi
BÀI 2
Ma trận tích thể hiện chi phí từng loại theo từng quý
Product Product
cos
0.45 0.40 0.25 0.30 0.15 0.15
t product
product time
t product product time t time
Nguyen lieu Lao dong Phu phi U
Trang 17BÀI 3
Tính các định thức sau:
2 2 2
1
1
1
x y B
z t
BÀI 3A
2 2 2
1 1 1
1 det
1 det
h h h
h h h
BÀI 3B
3 3 4
1 1 2 4
2 2 4
det
1
d d d
d d d
d d d
d d d
B
x y t
z t
CÂU 4
Giải và biện luận hệ phương trình tuyến tính
CÂU 4
Ta có:
2
1
2
2
3
1
m
BIỆN LUẬN
Nghiệm duy nhất
Nếu m=1 thì D=D1=D2=D3=0
Ta có hệ
A
2
2 2
m