Dựng hình bình hành ABCD ; Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ D đến AC ; K là giao điểm của AC với đường tròn O.. Chứng minh rằng: 1/ HBCD là một tứ giác nội tiếp..[r]
Trang 1Bài 1: (1,0 điểm)
Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức B
b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức B nhận giá trị nguyên
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy hai đồ thị (P): y = x2 và (d): y = 2x + 3
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán ?
Bài 3: (2,0 điểm)
Giải phương trình và hệ phương trình sau:
1/ 5x2 6x 8 0
2/
5x 2y 9
2x 3y 15
Bài 4: (2,0 điểm)
Cho phương trình x2 – 3x + m – 1 = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 3
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn x12 x22 15
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho tam giác vuông cân ADB ( DA = DB) nội tiếp trong đường tròn tâm O Dựng hình bình hành ABCD ; Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ D đến AC ; K là giao điểm của
AC với đường tròn (O) Chứng minh rằng:
1/ HBCD là một tứ giác nội tiếp
2/ DOK 2.BDH
3/ CK CA 2.BD. 2
ĐÁP ÁN
Bài 1:
a) ĐKXĐ:
x 0
x 1; 4;9
( x 2)( x 3) ( x 1)( x 1) 3 x 1 x 2
x 3 x 2 x 6 x 1 3 x 1 x 1
2
x - 2
Trang 2b)
2 B
x 2
( Với x 0 v x µ 1; 4;9 )
B nguyên x 2 ¦( )=2 1 ;2
x 16(nh
x 0 (nh
¹i)
¹i) Ën) Ën)
Vậy : Với x = 0 ; 16 thì B nguyên
Bài 2:
a) Vẽ đồ thị hàm số (P): y = x2
bảng giá trị :
Vẽ đồ thị hàm số (d): y = 2x + 3
Cho x = 0 y = 3 ta được (0;3)
Cho x = 1 y = 5 ta được (1;5)
Đồ thị:
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là
x2
= 2x + 3 x2
- 2x – 3 = 0
có = 4 + 12 = 16 > 0
vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt
x1= -1 ; x2= 3
với x = -1 y = 1
x = 3 y = 9
Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (d) là (-1;1) ; (3;9)
Bài 3:
1/ PT: 5x2 6x 8 0 ;
PT đã cho có tập nghiệm :
-4
S 2 ;
5
2/
HPT có nghiệm duy nhất (x;y) = (3;-3)
Trang 31 1
1
I H
K
O
B A
Bài 4:
x2
- 3x + m – 1 = 0 (1)
a) Khi m = 3 phương trình (1) trở thành
x2- 3x + 2 = 0
có a = 1 ; b = -3 ; c = 2
= 9 – 8 = 1>0
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt là
x1= 1 ; x2= 2
b) x2 - 3x + m – 1 = 0 (1)
có = 9 – 4(m-1)
= 9 – 4m + 4 = 13 – 4m
Để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi >0
13 – 4m >0 m
13 4
Theo định lí Vi-ét ta có
x1+ x2 = 3 (2)
và x x1 2 = m – 1 (3)
theo đề bài ta có x12 x22 15 x1 x2 . x1 x2 15
1 2 1 2
(4)
Từ (2) và (4) ta có hệ phương trình
3
5
{x x x x
1 2
4 1
{x x
Thay x1 4;x2 1 vào phương trình (3) ta được
m – 1 = - 4 m = -3 (nhận)
vậy với m = -3 thì phương trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn x12 x22 15
Bài 5:
1/
DH AC (gt) DHC 90 0
BD AD (gt)
BC // AD (t / c h×nh b×nh hµnh)
DBC 90
Hai đĩnh H,B cùng nhìn đoạn DC dưới
một góc không đổi bằng 900
33333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333 33333333333333333333333333333333333333333333
HBCD
nội tiếp trong đường tròn
đường kính DC (quỹ tích cung chứa góc)
Trang 42/
+D 1 C ( 1/ 2s BH 1 ® của đường tròn đường kính
DC
)
44444444444444444444444444444444444444444444444444444444444444444444444444444 4444444444444444444444444444444444444444444
+C 1 A 1(so le trong, do AD//BC) D 1 A 1
+DOK 2A 1(Góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn DK của (O)) DOK 2D 1 2BDH
3/
+AKB 90 0(góc nội tiếp chắn ½ (O) BKC DHA 90 0; C 1 A 1 (c/m trên)
(cạnh huyền – góc nhọn) AH CK
+AD = BD ( ADBcân) ; AD = BC (c/m trên) AD BD BC
+ Gọi I AC BD ; Xét ADB vuông tại D , đường cao DH ; Ta có:
BD2 AD2 AH.AI CK.AI (hệ thức tam giác vuông) (1)
Tương tự: BD2 BC2 CK.CI (2)
Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta được:
CK.AI CK.CI 2BD CK(AI CI) 2BD CK.CA 2BD (đpcm)