2+cosx Câu III 1,0 điểm: Tính theo a thể tích của khối chóp tứ giác đều biết cạnh bên có độ dài bằng a và tạo với mặt đáy một góc 60.. 1 Viết phương trình mặt phẳng ABC.. 2 Tính bán kính
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT, Năm 2009
TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN MÔN: Toán
A/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm):
Câu I (3,0 điểm ): Cho hàm số y x x= ( − 3) 2 có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tiếp tuyến với (C) tại gốc tọa độ O cắt (C) tại A(A≡O); tìm tọa độ điểm A.
Câu II (3,0 điểm):
1) Giải phương trình : 22 2 1
2 log x+ 3log x+ log x= 2.
2) Tính
1 x 0
I =∫e dx
3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sinx ; x [ ]0;
2+cosx
Câu III (1,0 điểm): Tính theo a thể tích của khối chóp tứ giác đều biết cạnh bên có độ dài bằng a
và tạo với mặt đáy một góc 60 0
B/ PHẦN RIÊNG ( 3 điểm):
I)Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(6; 2;3 ; B 0;1;6 ; C 2;0;-1 ; D 2;-1;3 − ) ( ) ( ) ( ).
1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Suy ra A; B; C; D là 4 đỉnh của một tứ diện
2) Tính bán kính của mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) Tìm tiếp điểm của (S) và mp (ABC)
CâuVa (1,0 điểm): Cho số phức z x= + 3 (x R)i ∈ Tính z i− theo x; từ đó xác định tất cả các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn cho các số phức z, biết rằng z i− ≤ 5.
II)Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb(2,0 điểm): Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(1; 1;1 ; B 1;-1;-1 ; C 2;-1;0 ; D 1;-2;0 − ) ( ) ( ) ( ).
1) Chứng minh A; B; C; D là 4 đỉnh của một tứ diện Viết phương trình mặt phẳng ( ABC) 2) Viết phương trình mặt cầu ( S) ngoại tiếp tứ diện ABCD Từ đó tìm tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu Vb(1,0 điểm): Tìm trên đồ thị (C ) của hàm số y x 1
x
= + tất cả những điểm có tổng các khoảng cách đến hai tiệm cận là nhỏ nhất
- Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Trang 2Đáp án:
PHẦN CHUNG (7diểm):
Câu I(3 điểm): Cho hàm số 2
( 3)
y x x= − có đồ thị (C)
1)
Khảo sát và vẽ đồ thị (C) (2điểm):
- MXĐ: D=R 0.25
- Sự biến thiên:
• Chiều biến thiên:
1 ' 0
3
x y
x
=
= ⇔ =
( ;1) (3; ) ' 0;
x∈ −∞ ∪ +∞ ⇒ >y hàm số đồng biến
( )1;3 ' 0
x∈ ⇒ <y ; hàm số nghịch biến 0.25
• Cực trị:
• Giới hạn:
lim ; lim
• Bảng biến thiên:
0.5
- Đồ thị:
• Điểm đặc biệt:
- y'' 6 = (x− 2); y’’ triệt tiêu và đổi dấu khi x qua x0 =2 suy ra điểm I ( 2; 2) là tâm đối xứng.
- Đồ thị qua điểm (0; 0) và (4; 4)
• Đồ thị 0.5
2) Tiếp tuyến với (C ) tại gốc toạ độ O cắt ( C) tại A ≡O Tìm tọa độ A (1 điểm):
x −∞ 1 3
+∞
y’ + 0 - 0 +
y 4
+∞
−∞ 0
Trang 3- Phương trình tiếp tuyến tại O có dạng: y− = 0 f ' 0( ) (x− 0) 0.25
- Phương trình hoành độ ( )
3 2
6 0 0 6
x x x x
=
⇔ =
0.25
- x=0 x= ⇒ ≡ 0 A 0 ( loại)
( )
6 6;54
Câu II ( 3 điểm ):
- 1) Giải phương trình: 22 2 1
2
log x+ 3log x+ log x= 2. (1) ( 1 điểm )
- ( ) 2
2
2
1
log
2
x
x
= −
⇔
=
1
2
2
x
x
=
⇔
=
2) Tính
1
x 0
I =∫e dx ( 1 điểm )
- Đặt
0 0; x=1 =1
-1
0
2 t
- Tính tích phân : u 2t t du 2 dt t
-1 1
0
0
2 t 2 t 2
3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: sinx ; x [ ]0;
2+cosx
2 osx+1
'
2+cosx
c
-1 ' 0
osx=-2 2
3
= ⇔
- ( )0 ( ) 0; y 2 3
Trang 4- ax
min
khi x=
0 khi x=0; x=
m
y
y
π π
=
=
0.25
Câu III (1 điểm ): Tính theo a thể tích của khối chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng a và tạo với mặt đáy một góc 600 ( 1 điểm )
- Giả thiết ; suy ra tam giác SAC đều cạnh a suy ra 3
2
a
- Cạnh đáy
2 2
12
a
B/ PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ):
I/ Theo chương trình chuẩn:
Câu IV a) A(6; 2;3 ; B 0;1;6 ; C 2;0;-1 ; D 2;-1;3 − ) ( ) ( ) ( )
1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC); suy ra ABCD là một tứ diện (1 điểm )
6;3;3
4;2; 4
AB
AC
= −
uuur
- nr =uuur uuurAB AC; = −( 18; 36;0− ). 0.25
-Toạ độ D không thoả phương trình trên nên ABCD là một tứ diện 0.25 2) Tính bán kính của mặt cầu (S) tâm D và tiếp xúc với mp ( ABC) Tìm tiếp điểm của ( S) và mặt phẳng (ABC ) (1 điểm )
D; ABC
5
- Viết phương trình đường thẳng d qua D và vuông góc với mp ( ABC) có kết quả :
2
1 2
3
z
= +
= − +
=
0.25
- Thay vào phương trình mp (ABC ) có 2
5
- Suy ra hình chiếu của D lên mp (ABC) chính là tiếp điểm 12; 1;3
5 5
Câu Va): Cho số phức z x= + 3 x R i ( ∈ ) Tính z i− ; từ đó tìm tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cho các số phức z biết : z i− ≤ 5 ( 1 điểm)
Trang 5- Tập hợp các điểm biểu diễn cho các số phức z là đoạn thẳng AB với A(− 3;3 ; B 3;3) ( ) 0.25
II/ Theo chương trình nâng cao:
Câu IV b) (2 điểm ): A(1; 1;1 ; 1; 1; 1 ; C 2;-1;0 ; D 1;-2;0 − ) (B − − ) ( ) ( )
1) Chứng minh ABCD là một tứ diện Viết phương trình mp( ABC ) (1 điểm )
(0;0; 2 ; ) (1;0; 1 ; AD) (0; 1; 1)
0.25 Suy ra uuur uuurAB AC; =(0; 2;0− )⇒uuur uuur uuurAB AC AD; . = ≠2 0 nên ABCD là một tứ diện 0.25
- mp (ABC ) có VTPT nr=(0;1;0) và qua điểm A(1; 1;1 − ) 0.25
- phương trình mp (ABC ) là y+ = 1 0
2) Viết phương trình mặt cầu (S ) ngoại tiếp tứ diện suy ra tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (1 điểm)
- Vậy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện, bán kính mặt cầu là R= IA= 1 nên có phương trình :
( ) (2 )2 2
- Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I ( 1; -1; 0 ) 0.25 Câu Vb: Tìm trên đồ thị (C ) của hàm số y x 1
x
= + tất cà những điểm có tổng các khoảng cách đến hai tiệm cận là nhỏ nhất ( 1 điểm)
- ( ; 1) (t 0) (C) d= t 1
2
M t t
- Theo Cô si: 42
2
- Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 4
t