1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai 8 hay nhat

57 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Dạy 8 Hay Nhất
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu : 1,Kiến thức: - HS biết vận dụng 2 QT biến đổi và giải bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn số + BiÕt biÓu diÔn nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh trªn trôc sè + Hiểu bất phơng trình tơng đơn[r]

Trang 1

Tiết : 41

Chơng III.Phơng trình bậc nhất một ẩn

Tiết 41 : 1 Mở đầu về phơng trình

I Mục tiêu :

1, Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm

của phơng trình , tập hợp nghiệm của phơng trình Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này

+ Hiểu đợc khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân

2,Kỹ năng: trình bày biến đổi phơng trình , tính giá trị từng vế của pt.

3,Thái độ: T duy lô gíc

II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ; HS: Bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp :

2, Bài mới :

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung ch ơng

-GV giới thiệu qua nội dung của chơng:

+ Khái niệm chung về PT

HS :nghe GV trình bày và ghi bài

- GV: Cho HS làm ?1 cho ví dụ về:+

- GV nêu nội dung chú ý

GV: HD hs tìm hiểu ví dụ về nghiệm pt:

Hs :

Ví dụ : 2x + 5 = 3(x-1)+2

* Phơng trình ẩn x có dạng: A(x) = B(x)

Trong đó: A(x) vế trái B(x) vế phải

?1:…

?2: 2.6+5 = 17;

3 ( 6 - 1 ) + 2 = 15 + 2 = 17 Nói : x=6 thỏa mãn PT,gọi x=6 là nghiệmcủa PT đã cho

?3: Cho phơng trình: 2(x + 2) - 7 = 3 -x

a, a) x = - 2 không thoả mãn phơng trìnhb) x = 2 là nghiệm của phơng trình

* Chú ý:

- Hệ thức x = m ( với m là 1 số nào đó) cũng là 1 phơng trình và phơng trình này chỉ rõ ràng m là nghiệm duy nhất của nó

- Một phơng trình có thể có 1 nghiệm 2 nghiệm, 3 nghiệm … nhng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc vô số nghiệm

Ví dụ : x2 = 1  x2 = (1)2  x = 1;

x =-1

x2 = - 1 vô nghiệm

Hoạt động 3 : Giải ph ơng trình

- GV: Việc tìm ra nghiệm của PT( giá trị

a) PT : x =2 có tập nghiệm là S =  2

Trang 2

+ Tập hợp tất cả các nghiệm của 1 p/ t gọi là

tập nghiệm của PT đó.Kí hiệu: S

TQ: Hai pt có cùng tập nghiệm là hai

pt tơng đơng.

Kí hiệu  để chỉ 2 PT tơng đơngViết : x+1 = 0  x = -1

Hoạt động 5 : Luyện tập Bài 1/tr 6 -SGK ( HS : KQ x =-1là nghiệm của PT a) và c))

Bài 5/tr 6 -SGK : Gọi HS trả lời

HS trả lời miệng :2PT không tơng đơng vì chúng không cùng tập hợp nghiệm

Hoạt động 6 : H ớng dẫn về nhà

Trang 3

Tiết 42 : 2 Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải

I Mục tiêu :

1, Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất 1 ẩn số

+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân

2, Kỹ năng:- Phân biệt đợc pt nh thế nào là pt bậc nhất một ẩn

- áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số

Hoạt động 1 : Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất một ẩn

?1 a) x - 4 = 0  x = 4 b)

3

4 + x = 0  x = -

3 4 c) 0,5 - x = 0  x = 0,5

b, Quy tắc nhân với một số : (SGK) QT: Có thể nhân cả hai vế của một pt với cùng một số khác 0.

- Có thể chia cả hai vế của cùng một pt cho một số khác 0.

?2: a) 2

x

= -1  x = - 2 b) 0,1x = 1,5  x = 15 c) - 2,5x = 10  x = - 4

Hoạt động 3 : - Cách giải ph ơng trình bậc nhất 1 ẩn

VD 2: 1- 7/3 x = 0  - 7/3.x = -1

x = ( -1) : ( -7/3)  x = 3/7

Trang 4

GVHDHS gi¶i PTTQ vµ nªu PTBN chØ cã duy

nhÊt 1 nghiÖm x =

-b a

HS lµm theo sù HD cña GV

HS lµm ?3

*Tæng qu¸t: pt ax+b = 0 ( a = 0 )  ax=-b  x = -

b a

PtbËc nhÊtmét Èn lu«n cã một nghiÖm duy nhÊt : x = -

b a

?3 : 0,5 x + 2,4 = 0 tr

 - 0,5 x = -2,4

 x = - 2,4 : (- 0,5)

 x = 4,8 => S=4,8

Trang 5

Tiết 43 : Bài dạy: Phơng trình đợc đa về dạng ax + b = 0

I Mục tiêu :

1 , Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0

+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các dạng phơng trình

2, Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải các dạng phơng trình đa đợc về dạng pt bậc nhất

1 ẩn số

T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

3, Thái độ: Học tập tích cực , say mê,….

II chuẩn bị :

- GV: Bài soạn.bảng phụ ; HS: bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy:

* Hãy nêu các bớc chủ yếu để giải PT ?

- HS trả lời câu hỏi

x

 x =

25 11Các nhóm giải phơng trình nộp bài

-GV: cho HS nhận xét, sửa lại

 2x + 5x - 4x = 12 + 3

 3x = 15  x = 5 vậy S = {5}

* Ví dụ 2:

5 2 3

x 

+ x = 1 +

5 3 2

*Chú ý : a,Khi giải pt ta thờng biến đổi pt vè dạng a.x+ b = 0 hoặc a x = -b

Trang 6

với mọi x.

Ví dụ5: gpt : x + 1 = x - 1

 x - x = -1 - 1  0x = -2 , PTvô nghiệm

Ví dụ 6:Gpt : x + 1 = x + 1  x - x = 1 - 1  0x = 0

phơng trình nghiệm đúng với mọi x

- Ôn lại phơng pháp giải phơng trình bậc nhất

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV.Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tiết 44 : Bài dạy : Luyện tập

I Mục tiêu :

1, Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0

+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình

2, Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình - Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình

và cách trình bày lời giải

, Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II chuẩn bị :

- GV: Bài soạn.bảng phụ ; HS: bảng nhóm

Iii Tiến trình bài dạỵ

4) Chữa bài 15

- Hãy viết các biểu thức biểu thị:

+ Quãng đờng ô tô đi trong x giờ

+ Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành

+ Quãng đờng xe máy đi trong :x + 1 (h)là: 32(x + 1) (km)

Trang 8

- x và A có quan hệ với nhau nh thế nào? Số nghĩ ra là x ( x  N)

 A = {[(x + 5)2 - 10 ]3 + 66 }:6

A = (6x + 66) : 6 = x + 11

 x = A - 11 Vậy số có kết quả 18 là: x = 18 - 11 = 7

HĐ2 : Củng cố : nhắc lại cách giải pt bậc nhất một ẩn , những pt đa về dạng a.x+b =0 HĐ 3: H ớng dẫn về nhà:

- Xem lại bài đã chữa

- Làm bài tập phần còn lại trong sgk

Chuẩn bị tiết sau học bài mới tiếp theo:

IV.Rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 9

Tiết 45 : Phơng trình tích

I Mục tiêu :

1, Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0

+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích

- GV: Em hãy lấy ví dụ về PT tích?

- GV: cho HS trả lời tại chỗ

? Trong một tích nếu có một thừa số bằng

A(x) B(x) = 0  A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

* HĐ3: áp dụng giải bài tập

; 0 }

- GV cho HS làm ?3

a) x 2 + 5x = x( x + 5)b) 2x(x2 - 1) - (x2 - 1)

= ( x2 - 1) (2x - 1)c) (x2 - 1) + (x + 1)(x - 2) = ( x + 1)(x - 1)(x - 2)

1) Ph ơng trình tích và cách giải

Những phơng trình mà khi đã biến

đổi 1 vế của phơng trình là tích các biểu thức còn vế kia bằng 0 Ta gọi làcác phơng trình tích

Trang 10

; 3 }

HS lµm :(x - 1)(x2 + 3x - 2) - (x3 - 1) = 0(x - 1)(x2 + 3x - 2) - (x - 1)(x2 + x + 1) = 0

D- LuyÖn tËp - Cñng cè:

+ Ch÷a bµi 21(c)

Trang 11

Tiết 46 : Bài dạy : Luyện tập

I Mục tiêu:

1,Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0

+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích

- Khi có hiệu lệnh HS1 của các nhóm

mở đề số 1 , giải rồi chuyển giá trị x

- Đề số 3: z =

2 3

- Đề số 4: t = 2Với z =

2

3 ta có phơng trình:

Trang 12

- Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong sgk

- ChuÈn bÞ tiÕt häc tiÕp bµi míi tiÕp theo : Xem tríc bµi ph¬ng tr×nh chøa Èn sè ë mÉu

IV Rót kinh nghiÖm :

………

………

Trang 13

Tiết 47 : Bài dạy : Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứẩn ở mẫu

+ Hiểu đợc và biết cách tìm điều kiện để xác định đợc phơng trình

+ Hình thành các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

2,Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

3, Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II ph ơng tiện thực hiện

- GV: Bài soạn.bảng phụ - HS: bảng nhóm, đọc trớc bài

Iii Tiến trình bài dạỵ:

3, Bài mới :Đvđ: giới thiệu bài mới: …

Vậy khi GPT có chứa ẩn số ở mẫu ta phải chú

ý đến yếu tố đặc biệt đó là ĐKXĐ của PT

* HĐ2: Tìm hiểu ĐKXĐ của PT

- GV: PT chứa ẩn số ở mẫu, các gía trị của ẩn

mà tại đó ít nhất một mẫu thức trong PT nhận

giá trị bằng 0, chắc chắn không là nghiệm của

x x

x x

- GV giới thiệu điều kiện của ẩn để tất cả các

mẫu trong PT đều khác 0 gọi là ĐKXĐ của

?1: Giá trị x = 1 không phải là nghiệm

của phơng trình vì khi thay x = 1 vào phơng trình thì vế trái của phơng trình không xác định

2) Tìm điều kiện xác định của một ph

x x

?2:

a, ĐKXĐ của pt là : x – 1  0 và x + 1

0  x 1 và x - 1 b,ĐKXĐ của pt là : x – 2 0  x 2

3) Giải PT chứa ẩn số ở mẫu

Trang 14

- GV: Qua vÝ dô trªn h·y nªu c¸c bíc khi

gi¶i 1 ph¬ng tr×nh chøa Èn sè ë mÉu?

8

3}

* C¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh chøa Èn sè ë mÉu: ( SGK)

H§ 4 Cñng cè: HS Nh¾c l¹i c¸c bíc gi¶i pt chøa Èn ë mÉu :…

- HS lµm c¸c bµi tËp 27 a, b

H§5 : H íng dÉn vÒ nhµ:

- Lµm c¸c bµi tËp 27 cßn l¹i vµ 28/tr22 sgk

- ChuÈn bÞ tiÕt sau häc tiÕp bµi nµy :…

IV.Rót kinh nghiÖm :

Trang 15

Tiết 48: Bài dạy : Phơng trình chứa ẩn ở mẫu (Tiếp)

I Mục tiêu :

1,Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu

+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

2,Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý

nghĩa từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

3,Thái độ: T duy lô gíc – tích cực học tập ,…

II Chuẩn bị

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm, nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Iii Tiến trình bài dạỵ

- GV: Để xem xét phơng trình chứa ẩn ở mẫu

khi nào có nghiệm, khi nào vô nghiệm bài này

sẽ nghiên cứu tiếp

* HĐ1: áp dụng cách GPT vào bài tập

+) Hãy nhận dạng PT(1) và nêu cách giải?

HS :… ( Không vì khi chia hai vế của phơng

trình cho cùng một đa thức chứa biến sẽ làm

mất nghiệm của phơng trình )

ĐKXĐ : x 3; x-1 (1)  x(x+1) + x(x - 3) = 4x  x2 + x + x2 - 3x - 4x = 0  2x( x - 3) = 0

 x = 0

x = 3( Không thoả mãn ĐKXĐ : loại )

Vậy tập nghiệm của PT là: S = {0}

b,

x x

Trang 16

H§ 3 H íng dÉn vÒ nhµ

- Lµm c¸c bµi tËp: 28, 29, 30, 31, 32 / tr 22,23 – sgk

- ChuÈn bÞ tiÕt sau luyÖn tËp

IV.Rót kinh nghiÖm :

Trang 17

Tiết : 49 Bài dạy : Luyện tập

I Mục tiêu :

1,Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu

+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

2,Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý

nghĩa từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

3,Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

1

2)2 +

3

4> 0 => x = 1 thoả mãn PT Vậy S = {1}

Bài 28 (d) : Giải phơng trình :

Bài 31b: Giải phơng trình

(x 1)(x 2) ( x 3)(x 1) (x 2)(x 3)

ĐKXĐ: x1, x2 ; x 3suy ra: 3 (x-3 )+2 (x-2 ) = x -1  4x =12

Trang 18

- Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trang 23 – sgk

- ChuÈn bÞ tiÕt sau häc tiÕp bµi míi tiÕp theo: xem tríc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp PT

IV Rót kinh nhgiÖm :

Trang 19

Tiết : 50 Bài dạy : Giải bài toán bằng cách lập phơng

trình(t1)

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

2, Kỹ năng: - Biểu thị các dự kiện đã cho của bài toán theo ẩn , để lập pt.

- Vận dụng để giải một số bài toán pt lập đợc là pt bậc nhất

3,Thái độ: Học tập tích cực tự giác , say mê,…

II chuẩn bị:

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: Bảng nhóm Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Iii Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp ;….

2, Bài mới: …

* HĐ1: Giới thiệu bài mới

GV: Cho HS đọc BT cổ “ Vừa gà vừa

chó”

- GV: ở tiểu học ta đã biết cách giải bài

toán cổ này bằng phơng pháp giả thiết

tạm liệu ta có cách khác để giải bài toán

này không? Tiết này ta sẽ nghiên cứu

* HĐ2: Biểu diễn một đại lợng bởi

biểu thức chứa ẩn

- GV cho HS làm VD1

- HS trả lời các câu hỏi:

- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h

- GV: cho HS làm lại bài toán cổ hoặc

tóm tắt bài toán sau đó nêu (gt) , (kl)

Gọi x km/h là vận tốc của ô tô khi đó:

- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h là 5x (km)

- Thời gian để ô tô đi đợc quãng đờng 100

Trang 20

- GV: Qua viÖc gi¶i bµi to¸n trªn em

h·y nªu c¸ch giÈi bµi to¸n b»ng c¸ch

lËp ph¬ng tr×nh?

HS :…

+ HS lµm ?3

cã ph¬ng tr×nh: 2x + 4(36 - x) = 100  2x + 144 - 4x = 100  2x = 44  x = 22 tho¶ m·n ®iÒu kiÖn cña Èn

ph¬ng tr×nh , nghiÖm nµo tho¶ m·n ®iÒu kiÖncña Èn, nghiÖm nµo kh«ng råi kÕt luËn

?3: …

H§4 Cñng cè: Cho HS nh¾c l¹i c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp pt:…

H§5 H íng dÉn vÒ nhµ

- HS lµm c¸c bµi tËp: 34, 35, 36 sgk/tr25,26

- Nghiªn cøu tiÕp c¸ch gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh

IV Rót kinh nghiÖm :

Trang 21

Tiết 51: Bài dạy : Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiếp)

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn để lập pt

- Củng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

2, Kỹ năng: - Vận dụng để giải một số bài toán pt lập đợc là pt bậc nhất

- Rèn kỹ năng trình bày lời giải, lập luận chặt chẽ

3, Thái độ: Học tập tích cực tự giác , say mê,…

II.chuẩn bị:

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm, học thuộc : các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Iii Tiến trình bài dạy:

- GV cho HS nêu (gt) và (kl) của bài toán

- Nêu các ĐL đã biết và cha biết của bài toán

- Biểu diễn các ĐL cha biết trong BT vào bảng

sau: HS thảo lụân nhóm và điền vào bảng phụ

Vận tốc (km/h) Thời gian đi (h) QĐ đi (km)

- GV: Cho HS các nhóm nhận xét và hỏi: Tại sao

phải đổi 24 phút ra giờ?

- GV: Lu ý HS trong khi giải bài toán bằng cách

lập PT có những điều không ghi trong gt nhng ta

phải suy luận mới có thể biểu diễn các đại lợng

cha biết hoặc thiết lập đợc PT

GV:Với bằng lập nh trên theo bài ra ta có PT

nào?

- GV trình bày lời giải mẫu

- HS giải phơng trình vừa tìm đợc và trả lời bài

GV: Căn cứ vào đâu để LPT? PT nh thế nào?

HS :thời gian xe máy đi trớc ô tô

-HS đứng tại chỗ trình bày lời giải bài toán

Ví dụ:

- Goị x (h) là thời gian đi của xe máy

đến khi hai xe gặp nhau ( x >

27

20 (h)Hay 1h 21 phút kể từ lúc xe máy đi

?4: Gọi s ( km ) là quãng đờng từ Hà Nội đến điểm gặp nhau của 2 xe.-Thời gian xe máy đi là: 35

S

-Quãng đờng ô tô đi là 90 - s-Thời gian ô tô đi là

90 45

Trang 22

TG đi (h)

QĐ đi (km)

- GV: Cho HS điền vào bảng

Vận tốc (km/h)

TG đi (h)

QĐ đi (km)

1 9

2- 6 = 3

1

2 (h)Thời gian của ô tô đi hết quãng đờng

AB là:

1 9

2- 7 = 2

1

2 (h) Vận tốc của ô tô là: x + 20 ( km/h)Quãng đờng của xe máy đi là: 3

1

2 x ( km)

Quãng đờng của ô tô đi là:

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV.Rút kinh nghiệm :

Trang 23

Tiết 52: Bài dạy : Luyện tập (t 1 )

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: - HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phơng trình

- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn

- Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

2,Kỹ năng: - Vận dụng các bớc giải để gỉai một số bài toán mà pt lập đợc là pt bậc

nhất

- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ

3,Thái độ: Học tập tích cực ,tự giác , say mê ,…

II.chuẩn bị :

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm - Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

iii Tiến trình bài dạy

- GV: Chốt lại lời giải ngắn gọn nhất

- HS chữa nhanh vào vở

2) Chữa bài 39/sgk

HS thảo luận nhóm và điền vào ô trống

Số tiền phảitrả cha cóVAT

ThuếVAT

Loại hàng II

- GV giải thích : Gọi x (đồng) là số tiền

Lan phải trả khi mua loại hàng I cha tính

VAT.thì số tiền Lan phải trả cha tính thuế

VAT là bao nhiêu?

- Số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng II

- Bài toán cho biết gì?

- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?

- HS lập phơng trình

- 1 HS giải phơnh trình tìm x

- HS trả lời bài toán

4) Chữa bài 45

- GV: Cho HS lập bảng mối quan hệ của

các đại lợng để có nhiều cách giải khác

- Tổng điểm của 10 bạn nhận đợc : 4.1 + 5(4 - x) + 7.2 + 8.3 + 9.x

120000 - 10000 = 110000 đ

Số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng II là:

110000 - x (đ)

- Tiền thuế VAT đối với loại I:10%.x

- Tiền thuế VAT đối với loại II : (110000 - x)8%

110000 - 60000 = 50000 đ

Bài 40/tr 31 – sgk :

Gọi x là số tuổi của Phơng hiện nay(xN+)

Số tuổi hiện tại của mẹ là: 3xMời ba năm nữa tuổi Phơng là: x + 13Mời ba năm nữa tuổi của mẹ là: 3x + 13Theo bài ta có phơng trình:

3x + 13 = 2(x +13)  3x + 13 = 2x + 26

Trang 24

Việc chọn ẩn số nào là phù hợp

+ C1: chọn số thảm dệt theo k/h là x

HS : Trình bày cách 1:…

-HS điền các số liệu vào bảng và trình bày

lời giải bài toán

x

(tấm) Nhờ cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày xí nghiệp dệt đợc:

24 18

x 

( tấm)

Ta có phơng trình:

24 18

Cách 2: Gọi (x) là số tấm thảm len dệt đợc

mỗi ngày xí nghiệp dệt đợc theo dự định ( x

Số thảm len dệt đợc theo dự định 20.x tấm

Số thẻm len dệt đợc nhờ tăng năng suất: 1,2x.18 tấm

- Chuẩn bị tiết sau tiếp tục luyện tập

IV Rút kinh nghiệm : ………

Ngày Soạn : Tuần : 28 Ngày Giảng: Tiết : 53

Số thảmdệt 1ngày ngàySố NăngsuấtTheo HĐ x 20 20x

Đã TH 1,2x 18 1,2x.18

Trang 25

2, Kỹ năng: - Vận dụng để giải một số bài toán pt lập đợc là bậc nhất

- Biết chọn ẩn số thích hợp với yêu cầu bài toán

- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ

3, Thái độ: : Học tập tích cực ,tự giác , say mê ,…

II Chuẩn bị :

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

iii Tiến trình bài dạy:

- GV: cho HS phân tích đầu bài toán

- Thêm vào bên phải mẫu 1 chữ số bằng

- GV: cho HS phân tích đầu bài toán

Nếu gọi x là quãng đờng AB thì thời gian

dự định đi hết quãng đờng AB là bao

C2:…

Bài 43/sgk

Gọi x là tử ( x  Z+ ; x  4)Mẫu số của phân số là: x - 4Nếu viết thêm vào bên phải của mẫu số 1 chữ số đúng bằng tử số, thì mẫu số mới là: 10(x - 4) + x.Phân số mới: 10( 4)

20 3Kết quả: x =

- Gọi x (km) là quãng đờng AB (x > 0 )

- Thời gian đi hết quãng đờng AB theo dự

Trang 26

Dự định48

- Quãng đờng ôtô đi trong 1h là :48(km)

- Quãng đờng còn lại ôtô phải đi là : x- 48(km)

- Vận tốc của ôtô đi quãng đờng còn lại : 48+6=54(km/h)

- Thời gian ôtô đi QĐ còn lại

48 54

x 

=48

x

(h)Giải PT ta đợc : x = 120 ( thoả mãn ĐK)Vậy quảng đờng AB dài 120 km

HĐ2:Củng cố:

- GV hớng dẫn lại học sinh phơng pháp lập bảng  tìm mối quan hệ giữa các đại lợng

HĐ3:H ớng dẫn về nhà:

- Học sinh làm các bài tập 50,51,52/ SGK

- Ôn lại toàn bộ chơng III

- Chuẩn bị tiết sau ôn tập

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 27

Tiết 54: Bài dạy : ôn tập chơng III (t 1 )

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: - Giúp học sinh ôn tập lại và nắm chắc lý thuyết của chơng: pt bậc nhất

một ẩn , các pt đa đợc về dạng pt bậc nhất , giải bài toán bằng cách giải phơng trình

HS trả lời theo câu hỏi của GV

+ Nếu nhân 2 vế của một phơng trình với

một biểu thức chứa ẩn ta có kết luận gì về

- Học sinh làm bài tập ra phiếu học tập

- GV: Cho HS làm nhanh ra phiếu học tập

và trả lời kết quả (GV thu một số bài)

-Học sinh so với kết quả của mình và sửa

1, Nghiệm của phơng trình này cũng là

nghiệm của phơng trình kia và ngợc lại

phơng trình , nghiệm nào thoả mãn điều kiệncủa ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận

Bài 50/33

a) S ={3 }; b) Vô nghiệm : S =c)S ={2 ; d)S ={-

5

6}

Bài 51b) 4x2 - 1=(2x+1)(3x-5) (2x-1)(2x+1) - (2x+1)(3x-5) = 0( 2x +1) ( 2x-1 -3x +5 ) =0

( 2x+1 ) ( x +4) = 0=> S = {

-1

2; -4 } c) (x+1)2= 4(x2-2x+1)

 (x+1)2- [2(x-1)]2= 0 Vậy S= {3;

1

3}d) 2x3+5x2-3x =0 x(2x2+5x-3)= 0

Trang 28

- GV gọi HS lên bảng chữa bài tập.

- HS đối chiếu kết quả và nhận xét

 (2 3)

x

-3 (2 3)

5(2 3) (2 3)

x 

+

2 8

x 

=

3 7

x 

+

4 6

x 

 (

1 9

x 

+1)+(

2 8

x 

+1)=(

3 7

x 

+1)+(

4 6

x 

+1)

10 9

x 

+

10 8

x 

=

10 7

x 

+

10 6

- Chuẩn bị tiết sau tiếp tục ôn tập

IV Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 27/06/2021, 23:47

w