Kiểm tra sự nắm bắt của học sinh về: Phi kim, hiđro cacbon, khả năng giải bài tập tính theo phơng trình hoá học.. Phát triển khả năng t duy logic cho học sinh.. 0,5 điểm Khoanh tròn vào
Trang 1Ngày soạn: 18/2/2008
I.Mục tiêu bài học.
* Kiến thức.
Kiểm tra sự nắm bắt của học sinh về: Phi kim, hiđro cacbon, khả năng giải bài tập tính theo phơng trình hoá học
* Kĩ năng
Phát triển khả năng t duy logic cho học sinh
Rèn luyện cho các em kĩ năng trình bầy
Các em có khả năng vận dụng sáng tạo
* Thái độ.
Phát huy tính tự giác trung thực của học sinh
II Nội dung kiểm tra.
1 Đề bài.
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
1 (0,5 điểm) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D trớc câu trả lời đúng
Đa bình đựng hỗn hợp CH4 và Cl2 ra ngoài ánh sáng Sau phản ứng cho vào lọ một ít nớc, lắc nhẹ rồi thả vào một mẩu quỳ tím Hiệm tợng xẩy ra là:
A Quỳ tím không đổi mầu C: Quỳ tím chuyển sang mầu đỏ
B: Quỳ tím chuyển sang mầu xanh, D: Quỳ tím chuyển sang mầu đen
2 (0,5 điểm) Axetilen có công thức phân tủe là:
A: CH4 B: C2H4 C: C2H6 D: C2H2
3 (1 điểm) Điền chữ Đ ( đúng) hoặc S (sai ) vào bảng sau:
a CaCO3 là thành phần chính của đá vôi,đá phấn
b NaHCO3 là thành phần chính của thuỷ tinh
c Na2CO3 dùng để nấu xà phòng, thuỷ tinh
d Na2SiO3 và CaSiO3 dùng làm thực phẩm, hoá chất trong bình cứu hoả
4 (1 điểm) Ghép nội dung ở cột A và cột B cho phù hợp
2 CH4 + 2Cl2 > b C2H2 + Ca(OH)2
e C2H4Br2
Phần II: Tự luận (7 điểm)
5 (3 điểm)
Prôpan ( C3H8 )
a Viết công thức cấu tạo của Prôpan
b Viết phơng trình phản ứng đốt cháy Prôpan
c Dẫn khí Prôpan tác dụng với khí Clo ở nhiệt độ thích hợp và theo tỷ lệ 1:1 về số mol,
ng-ời ta thu đợc 2 sản phẩm thế khác nhau Viết phơng trình phản ứng minh hoạ
6 (4 điểm)
Trang 2Cho 2,8 lit hỗn hợp A gồm CH4 và C2H4 ( đktc ) vào bình đựng dung dịch brôm d thì thu đợc 4,7 g đibrômetan
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính thành phần trăm về thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu
c Nếu đốt cháy 2,8 lit hỗn hợp A thì thu đợc bao nhiêu lit khí CO2
2 Đáp án
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm).
1 – C
2 – D
3 Điền mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25 điểm
a - Đ b – S c - Đ d – S
4 Ghép mỗi nội dung đúng đợc 0,25 điểm
1 – e 2 – d 3 - b 4 – c
Phần II: Tự luận (7 điểm).
5 (3 điểm) Mỗi ý đúng đợc 1 điểm
a CH3 – CH2 – CH3
b C3H8 + 5O2 -> 3CO2 + 4H2O
c CH3 – CH2 – CH3 + Cl2 > CH2Cl – CH2 – CH3 + HCl
CH3 – CH2 – CH3 + Cl2 -> CH3 – CHCl – CH3 + HCl
6.(4 điểm)
a C2H4 + Br2 -> C2H4Br2 (1) (1 điểm)
1 mol 1 mol
0,025 mol 0,025 mol
b Số mol C2H4Br2 = 0.025 (mol) (0,5 điểm)
Số mol C2H2 = 0,025 mol
Thể tích khí C2H4 = 0,025 22,4 = 0,56 lit (0,5 điểm)
Vậy % thể tích khí C2H4 = 20 % (0,25 điểm)
% thể tích khí CH4 = 80% (0,5 điểm)
c Phơng trình phản ứng
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O (2) (0,25 điểm)
1mol 1 mol
Số mol CH4 = 0,1 mol (0,25 điểm)
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O (3) (0,25 điểm)
1 mol 2 mol
Từ (1) và (2) ta có số mol CO2 = 0,1 + 0,05 = 0,15 (mol) (0,25 điểm)
Vậy thể tích khí CO2thu đợc là 0,15 22,4 = 3,36 lit
3 Kết quả:
Số học sinh cha kiểm tra:….em em
Tổng số bài: ….em.….em.….em.….em
Trong đó:
Điểm 0:….em.bài Điểm0:….em.bài Điểm 0:….em.bài Điểm 0:….em.bài Điểm 0:.bài Điểm 0:….em.bài
Điểm 0:….em.bài Điểm 0:….em.bài Điểm 0:….em.bài Điểm 0:….em.bài Điểm 0:….em.bài Điểm 0:….em.bài
Điểm 0:….em.bài Điểm 0:….em.bài Điểm 0:….em.bài Điểm 0:….em.bài Điểm 0:.bài Điểm 0:….em.bài
Tỷ lệ:
Trang 3Lo¹i giái:….em.bµi Tû lÖ: % Lo¹i kh¸:….em bµi Tû lÖ:….em % Lo¹i tb:….em bµi Tû lÖ:….em % Lo¹i yÕu :….em bµi Tû lÖ:….em % Lo¹i kÐm:….em bµi Tû lÖ:….em %
4 NhËn xÐt rót kinh nghiÖm.
- Giê kiÓm tra:
- Bµi lµm cña häc sinh:
+ Nh÷ng u ®iÓm:
+ Tån t¹i:
+ Bµi lµm cã tÝnh s¸ng t¹o:
+ Nh÷ng lçi phæ biÕn:
5 H íng dÉn häc tËp ë nhµ
¤n tËp, Xem tríc bµi míi